Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Xã Đào Dương - Hạng mục di chuyển đường điện trung thế - cấp điện sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537628-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Xã Đào Dương - Hạng mục di chuyển đường điện trung thế - cấp điện sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 21:47:00 đến ngày 2022-05-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,089,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, đường dây trung thế và TBA, giá trị/hợp đồng >=1,463 tỷ đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,463 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã phụ trách công tác thi công 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh)- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo tài liệu chứng minh)- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại Thiết bị: Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô gắn cần cẩu >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Loại thiết bị: Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Xã Đào Dương - Hạng mục di chuyển đường điện trung thế - cấp điện sinh hoạt Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Đào Dương - Hạng mục di chuyển đường điện trung thế - cấp điện sinh hoạt 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND Xã Đào Dương, địa chỉ: Xã Đào Dương, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Huyện Ân Thi - Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Huyện Ân Thi- Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-8.5-4.3 | Theo E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 14 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 9,94 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo E-HSMT | 0,994 | tấn/km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6048 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 12,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 0,5242 | 100m3 |
| 10 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | Theo E-HSMT | 56,528 | kg |
| 11 | Dây AV 1x70mm2 | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 12 | Đầu cốt AM 70 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 14 | Ghíp A-3Bulong | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo E-HSMT | 0,5653 | 100kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 17 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 | Theo E-HSMT | 173 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Theo E-HSMT | 0,173 | km/dây |
| 19 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Theo E-HSMT | 401 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Theo E-HSMT | 0,401 | km/dây |
| 21 | Mã ốp D20 | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 22 | Khóa néo cáp | Theo E-HSMT | 41 | cái |
| 23 | Đai thép không rỉ | Theo E-HSMT | 123 | m |
| 24 | Khóa đai thép | Theo E-HSMT | 123 | cái |
| 25 | Ghíp A-3bulong | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Đầu cốt AM-70 | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo E-HSMT | 5,2 | 10 đầu |
| 28 | Đầu cốt AM-120 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 30 | Ghíp GN2 | Theo E-HSMT | 65 | cái |
| 31 | Hộp chia điện CD 200A | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột <=6 | Theo E-HSMT | 13 | hộp |
| B | ĐƯỜNG DÂY 35KW | |||
| 1 | Cột PC.I-14-13 | Theo E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo E-HSMT | 5 | m/n |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 6,875 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo E-HSMT | 0,6875 | tấn/km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6732 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0606 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,695 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,4328 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,5912 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,1432 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1132 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,1784 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 11,5888 | m3 |
| 23 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 96,836 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 205,218 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 101,94 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 79,836 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 201,18 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 137,72 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 217,88 | kg |
| 36 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo E-HSMT | 0,2179 | tấn |
| 37 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 90,38 | kg |
| 38 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 39 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 24,42 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 145,76 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 40,84 | kg |
| 44 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 45 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 12,72 | kg |
| 46 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 47 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 190,94 | kg |
| 48 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Đầu cốt M35 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa | Theo E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 51 | Chuôi néo 35kV kèm phụ kiện | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 53 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Theo E-HSMT | 28 | quả |
| 54 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo E-HSMT | 2,8 | 10 sứ |
| 55 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 56 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 57 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - W -35kV - 3x240 | Theo E-HSMT | 182,56 | m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Theo E-HSMT | 1,8256 | 100m |
| 59 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 70/11mm2 - 35kV (70m x 3 sợi) | Theo E-HSMT | 210 | m |
| 60 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo E-HSMT | 0,21 | 1 km dây |
| 61 | Đầu cáp 3x240mm2 -35kV ngoài trời | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo E-HSMT | 2 | đầu |
| 63 | Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Biển tên cầu dao (Khóa đai+ đai thép) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Biển tên cáp ngầm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 6,528 | 1m3 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,5875 | 100m3 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (tận dụng cát cũ) | Theo E-HSMT | 25,84 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo E-HSMT | 136 | tấm |
| 73 | Băng báo cáp | Theo E-HSMT | 68 | m2 |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 76 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 77 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,04 | 1m3 |
| 78 | Cát đen | Theo E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo E-HSMT | 16 | tấm |
| 83 | Băng hiệu cáp | Theo E-HSMT | 8 | m2 |
| 84 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 86 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột PC.I-12-7.2 | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo E-HSMT | 0,2286 | tấn/km |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2,286 | tấn |
| 5 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 194,04 | kg |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 7 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 121,76 | kg |
| 8 | Bu lông +Ecu M20x320 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Bu lông +Ecu M16x45 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Bu lông +Ecu M14x45 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 12 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 67,2 | kg |
| 13 | Bu lông M20 x 320 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Bu lông M16x45 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 26,19 | kg |
| 17 | Bu lông M20x380 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 19 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 3,39 | kg |
| 20 | Bu lông M14x50 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Bu lông M12x50 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 23 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 22,88 | kg |
| 24 | Bu lông + Êcu M20x220 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bu lông + Êcu M14x45 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Bu lông + Êcu M8x50 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 28 | Sắt thép sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT | 23,9 | kg |
| 29 | Bulol 8x40 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 31 | Máng cáp | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn cáp | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 206,58 | kg |
| 34 | Bulol +Ecu M20x500 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Bulol vòng M16x45 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Bulong M16x280 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,2066 | tấn |
| 38 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 165,62 | kg |
| 39 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 40 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 201,82 | kg |
| 41 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,2018 | tấn |
| 42 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 201,82 | kg |
| 43 | Bulol vòng M14x50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,2018 | tấn |
| 45 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 36,44 | kg |
| 46 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 47 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 3,54 | kg |
| 48 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 24,93 | kg |
| 49 | Bulong+Ecu M20x400 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Tiếp địa TBA | Theo E-HSMT | 136,51 | kg |
| 51 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 52 | Dây AV120 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 53 | Đầu cốt M35 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 55 | Đầu cốt M120 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 58 | Chuỗi néo 35kV kèm phụ kiện | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Sứ đứng PPI 45kV + ty mạ kẽm | Theo E-HSMT | 12 | quả |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 61 | Cáp AC70/11 - XLPE5.5/HDPE | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo E-HSMT | 15 | 1 m |
| 63 | Ghíp A25-70 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Đầu cốt M70 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 67 | Cầu chì SI 35kV | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 69 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (đấu tủ tổng) | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Theo E-HSMT | 25 | 1 m |
| 71 | Đầu cốt M240 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 73 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (đấu tủ tụ bù) | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Theo E-HSMT | 15 | 1 m |
| 75 | Đầu cốt M120 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 78 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Đầu cốt M35 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,0816 | 1m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 89 | Nắp chụp ty cao thế | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Nắp chụp CSV | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Biển tên TBA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Biển cấm trèo | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Biển tên CD | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 95 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 96 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo E-HSMT | 1 | HT |
| 99 | Cần trục Ô tô 10T chở cột, MBA, tủ điện | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 100 | Ô tô tải thùng 7 tấn chở xà | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| 101 | Ô tô tài thùng 2,5 tân chờ cầu dao, chống sét… | Theo E-HSMT | 1 | ca |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Theo E-HSMT | 2 | 1sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Theo E-HSMT | 28 | PT |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo E-HSMT | 12 | Bát |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) | Theo E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Theo E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ sau) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (KV) | Theo E-HSMT | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất <=1MVA | Theo E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 9 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Theo E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) | Theo E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Theo E-HSMT | 7 | 1sợi |
| 13 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷<1000 (A) | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) | Theo E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) (ATM tổng tụ bù) | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=100 (A) | Theo E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) <=1000V | Theo E-HSMT | 1 | 1 tụ |
| 18 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) <=1000V | Theo E-HSMT | 5 | 1 tụ |
| 19 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 20 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) | Theo E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Theo E-HSMT | 1 | 1sợi |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Theo E-HSMT | 2 | 1sợi |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo E-HSMT | 4 | vị trí |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 35(22)-0,4kV (TC-1011-EVN) | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao liên động 35kV | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 42kV | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tủ điện 0,4kV -400A | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ bù 120kVAR - 12 bước | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, đường dây trung thế và TBA, giá trị/hợp đồng >=1,463 tỷ đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,463 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã phụ trách công tác thi công 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh)- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo tài liệu chứng minh)- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) | 10 | Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại Thiết bị: Máy xúc | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy hàn | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô gắn cần cẩu >=5T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Đầm cóc | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 3 |
| 6 | Loại thiết bị: Đầm dùi | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu | 3 |
| 7 | Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi