Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Xã Đào Dương - Hạng mục di chuyển đường điện trung thế - cấp điện sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537628-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Xã Đào Dương - Hạng mục di chuyển đường điện trung thế - cấp điện sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20220508417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 21:47:00 đến ngày 2022-05-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,089,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, đường dây trung thế và TBA, giá trị/hợp đồng >=1,463 tỷ đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,463 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.926.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã phụ trách công tác thi công 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh)- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo tài liệu chứng minh)- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại Thiết bị: Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Ô tô gắn cần cẩu >=5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Loại thiết bị: Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Xã Đào Dương - Hạng mục di chuyển đường điện trung thế - cấp điện sinh hoạt
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Đào Dương - Hạng mục di chuyển đường điện trung thế - cấp điện sinh hoạt
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Xã Đào Dương, địa chỉ: Xã Đào Dương, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng hạ tầng Hưng Hà, địa chỉ: Số 20 đường Lương Ngọc Quyến, Phường Lam Sơn, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng KTHT huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Xã Đào Dương, địa chỉ: Xã Đào Dương, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Xã Đào Dương, địa chỉ: Xã Đào Dương, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Huyện Ân Thi - Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Huyện Ân Thi- Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột PC.I-8.5-4.3
Theo E-HSMT14cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo E-HSMT14cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT9,94tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mTheo E-HSMT0,994tấn/km
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo E-HSMT6,72m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6048100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,56100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT12,25m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT0,5242100m3
10Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5mTheo E-HSMT56,528kg
11Dây AV 1x70mm2Theo E-HSMT28m
12Đầu cốt AM 70Theo E-HSMT4cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2Theo E-HSMT0,410 đầu
14Ghíp A-3BulongTheo E-HSMT4cái
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo E-HSMT0,5653100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo E-HSMT0,410 cọc
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 Theo E-HSMT173m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2Theo E-HSMT0,173km/dây
19Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Theo E-HSMT401m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2Theo E-HSMT0,401km/dây
21Mã ốp D20Theo E-HSMT41cái
22Khóa néo cápTheo E-HSMT41cái
23Đai thép không rỉ Theo E-HSMT123m
24Khóa đai thépTheo E-HSMT123cái
25Ghíp A-3bulongTheo E-HSMT24cái
26Đầu cốt AM-70Theo E-HSMT52cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2Theo E-HSMT5,210 đầu
28Đầu cốt AM-120 Theo E-HSMT4cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2Theo E-HSMT0,410 đầu
30Ghíp GN2Theo E-HSMT65cái
31Hộp chia điện CD 200ATheo E-HSMT13cái
32Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột <=6Theo E-HSMT13hộp
B ĐƯỜNG DÂY 35KW
1Cột PC.I-14-13
Theo E-HSMT5cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo E-HSMT5cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo E-HSMT5m/n
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT6,875tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mTheo E-HSMT0,6875tấn/km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6732m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0606100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,064100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0106tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,0032tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,32m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,695m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,091m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT1,4328m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,5912m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,1432100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1132100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,1784tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT1,64m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT11,32m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,22m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT11,5888m3
23Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT96,836kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo E-HSMT2bộ
25Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT205,218kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo E-HSMT2bộ
27Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT101,94kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo E-HSMT1bộ
29Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT79,836kg
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo E-HSMT3bộ
31Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT201,18kg
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo E-HSMT2bộ
33Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT137,72kg
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo E-HSMT2bộ
35Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT217,88kg
36Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo E-HSMT0,2179tấn
37Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT90,38kg
38Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo E-HSMT0,0904tấn
39Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT24,42kg
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo E-HSMT2bộ
41Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT145,76kg
42Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo E-HSMT2bộ
43Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT40,84kg
44Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo E-HSMT0,0408tấn
45Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT12,72kg
46Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo E-HSMT0,0127tấn
47Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT190,94kg
48Dây Cu/PVC 1x35mm2Theo E-HSMT40m
49Đầu cốt M35Theo E-HSMT8cái
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa Theo E-HSMT0,410 cọc
51Chuôi néo 35kV kèm phụ kiện Theo E-HSMT15bộ
52Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20mTheo E-HSMT15bộ
53Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm Theo E-HSMT28quả
54Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo E-HSMT2,810 sứ
55Lắp đặt chống sét van <=35KVTheo E-HSMT23 pha
56Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất)Theo E-HSMT21 bộ
57Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - W -35kV - 3x240Theo E-HSMT182,56m
58Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/mTheo E-HSMT1,8256100m
59Cáp ACSR/XLPE/HDPE 70/11mm2 - 35kV (70m x 3 sợi)Theo E-HSMT210m
60Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2Theo E-HSMT0,211 km dây
61Đầu cáp 3x240mm2 -35kV ngoài trời Theo E-HSMT2bộ
62Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2Theo E-HSMT2đầu
63Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Theo E-HSMT2cái
64Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Theo E-HSMT2cái
65Biển tên cầu dao (Khóa đai+ đai thép)Theo E-HSMT3cái
66Biển tên cáp ngầmTheo E-HSMT3cái
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo E-HSMT6,5281m3
68Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo E-HSMT0,5875100m3
69Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (tận dụng cát cũ)Theo E-HSMT25,84m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Theo E-HSMT8,5m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,1102tấn
72Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo E-HSMT136tấm
73Băng báo cápTheo E-HSMT68m2
74Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo E-HSMT0,68100m2
75Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mmTheo E-HSMT1,36100m
76Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo E-HSMT0,16m2
77Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo E-HSMT5,041m3
78Cát đen Theo E-HSMT3,04m3
79Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo E-HSMT3,04m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Theo E-HSMT1m3
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,013tấn
82Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo E-HSMT16tấm
83Băng hiệu cápTheo E-HSMT8m2
84Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo E-HSMT0,08100m2
85Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mmTheo E-HSMT0,16100m
86Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo E-HSMT0,0264100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo E-HSMT0,004100m2
C TRẠM BIẾN ÁP
1Cột PC.I-12-7.2
Theo E-HSMT2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo E-HSMT2cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100mTheo E-HSMT0,2286tấn/km
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT2,286tấn
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT194,04kg
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,194tấn
7Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT121,76kg
8Bu lông +Ecu M20x320Theo E-HSMT8cái
9Bu lông +Ecu M16x45Theo E-HSMT8cái
10Bu lông +Ecu M14x45Theo E-HSMT4cái
11Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,1218tấn
12Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT67,2kg
13Bu lông M20 x 320Theo E-HSMT4bộ
14Bu lông M16x45Theo E-HSMT6bộ
15Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,0672tấn
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT26,19kg
17Bu lông M20x380Theo E-HSMT4bộ
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,0262tấn
19Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT3,39kg
20Bu lông M14x50Theo E-HSMT6bộ
21Bu lông M12x50Theo E-HSMT6bộ
22Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,0034tấn
23Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT22,88kg
24Bu lông + Êcu M20x220Theo E-HSMT2bộ
25Bu lông + Êcu M14x45Theo E-HSMT4bộ
26Bu lông + Êcu M8x50Theo E-HSMT3bộ
27Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,0229tấn
28Sắt thép sơn tĩnh điệnTheo E-HSMT23,9kg
29Bulol 8x40Theo E-HSMT6cái
30Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,0288tấn
31Máng cápTheo E-HSMT2m
32Ống nhựa luồn cápTheo E-HSMT2m
33Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT206,58kg
34Bulol +Ecu M20x500Theo E-HSMT8cái
35Bulol vòng M16x45Theo E-HSMT24cái
36Bulong M16x280Theo E-HSMT4cái
37Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,2066tấn
38Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT165,62kg
39Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,1656tấn
40Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT201,82kg
41Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,2018tấn
42Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT201,82kg
43Bulol vòng M14x50Theo E-HSMT4cái
44Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,2018tấn
45Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT36,44kg
46Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo E-HSMT0,0364tấn
47Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT3,54kg
48Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT24,93kg
49Bulong+Ecu M20x400Theo E-HSMT3cái
50Tiếp địa TBATheo E-HSMT136,51kg
51Cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo E-HSMT8m
52Dây AV120 Theo E-HSMT4m
53Đầu cốt M35Theo E-HSMT12cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2Theo E-HSMT1,210 đầu
55Đầu cốt M120Theo E-HSMT2cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2Theo E-HSMT0,210 đầu
57Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo E-HSMT0,610 cọc
58Chuỗi néo 35kV kèm phụ kiện Theo E-HSMT3bộ
59Sứ đứng PPI 45kV + ty mạ kẽmTheo E-HSMT12quả
60Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo E-HSMT121 cái
61Cáp AC70/11 - XLPE5.5/HDPE Theo E-HSMT30m
62Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2Theo E-HSMT151 m
63Ghíp A25-70Theo E-HSMT24cái
64Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo E-HSMT24cái
65Đầu cốt M70Theo E-HSMT18cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2Theo E-HSMT1,810 đầu
67Cầu chì SI 35kVTheo E-HSMT1bộ
68Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo E-HSMT11 bộ
69Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (đấu tủ tổng)Theo E-HSMT25m
70Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2Theo E-HSMT251 m
71Đầu cốt M240Theo E-HSMT8cái
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2Theo E-HSMT0,810 đầu
73Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (đấu tủ tụ bù)Theo E-HSMT15m
74Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2Theo E-HSMT151 m
75Đầu cốt M120Theo E-HSMT6cái
76Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2Theo E-HSMT0,610 đầu
77Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épTheo E-HSMT141 bộ
78Cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo E-HSMT20m
79Đầu cốt M35Theo E-HSMT10cái
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2Theo E-HSMT110 đầu
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,08161m3
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,0487100m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0832100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0552tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,0739tấn
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT3,12m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT0,24m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT8,976m3
89Nắp chụp ty cao thếTheo E-HSMT3bộ
90Nắp chụp CSVTheo E-HSMT3bộ
91Biển tên TBATheo E-HSMT1cái
92Biển cấm trèoTheo E-HSMT2cái
93Biển tên CDTheo E-HSMT1cái
94Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVATheo E-HSMT11 máy
95Lắp đặt chống sét van <=35KVTheo E-HSMT13 pha
96Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất)Theo E-HSMT11 bộ
97Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo E-HSMT11 tủ
98Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo E-HSMT1HT
99Cần trục Ô tô 10T chở cột, MBA, tủ điệnTheo E-HSMT2ca
100Ô tô tải thùng 7 tấn chở xàTheo E-HSMT1ca
101Ô tô tài thùng 2,5 tân chờ cầu dao, chống sét…Theo E-HSMT1ca
D THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)
Theo E-HSMT21sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVTheo E-HSMT28PT
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo E-HSMT12Bát
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV)Theo E-HSMT21bộ
5Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Theo E-HSMT21bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ sau)Theo E-HSMT4bộ
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (KV) Theo E-HSMT1HT
8Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất <=1MVATheo E-HSMT11 máy
9Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnTheo E-HSMT11 mẫu
10Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo E-HSMT11 mẫu
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV)Theo E-HSMT11bộ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV)Theo E-HSMT71sợi
13Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷<1000 (A) Theo E-HSMT11 cái
14Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A)Theo E-HSMT41 cái
15Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) (ATM tổng tụ bù)Theo E-HSMT 11 cái
16Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=100 (A) Theo E-HSMT21 cái
17Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) <=1000VTheo E-HSMT11 tụ
18Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) <=1000VTheo E-HSMT51 tụ
19Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV)Theo E-HSMT11 cái
20Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV)Theo E-HSMT51 cái
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Theo E-HSMT11sợi
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV)Theo E-HSMT21sợi
23Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo E-HSMT4 vị trí
E Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
1Máy biến áp 250kVA - 35(22)-0,4kV (TC-1011-EVN)
Theo E-HSMT1máy
2Cầu dao liên động 35kVTheo E-HSMT3bộ
3Chống sét van 42kVTheo E-HSMT3bộ
4Tủ điện 0,4kV -400ATheo E-HSMT1tủ
5Tủ bù 120kVAR - 12 bước Theo E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, đường dây trung thế và TBA, giá trị/hợp đồng >=1,463 tỷ đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,463 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.926.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh)52
2 Kỹ sư quản lý chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định42
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã phụ trách công tác thi công 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo các tài liệu chứng minh)- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định21
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo tài liệu chứng minh)- Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.31
6 Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) 10 Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại Thiết bị: Máy xúc Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
2 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
3 Loại thiết bị: Máy hàn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
4 Loại thiết bị: Ô tô gắn cần cẩu >=5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.1
5 Loại thiết bị: Đầm cóc Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu3
6 Loại thiết bị: Đầm dùi Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu3
7 Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->