Gói thầu: Mua trang thiết bị trạm sửa chữa Vũ khí trang bị Quân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 273/Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị trạm sửa chữa Vũ khí trang bị Quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534632 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 23:01:00 đến ngày 2022-05-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành các loại mặt hàng theo đúng cam kết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 273/Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị trạm sửa chữa Vũ khí trang bị Quân sự Mua trang thiết bị trạm sửa chữa Vũ khí trang bị Quân sự 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện thực hiện gói thầu như: Giấy phép kinh doanh, đăng kỹ thuế.... |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh được nguồn gốc hàng hóa, bảo hành, kiểm định an toàn... |
| E-CDNT 12.2 | Nhập đầy đủ các thông tin về hàng hóa |
| E-CDNT 14.3 | Từ 1 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh khả năng tài chính có thể thanh khoản nhanh và danh mục các loại hàng hóa cần cung cấp đã có sẵn của nhà thầu (Hóa đơn đầu vào của các loại hàng hóa đó) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 273 - Quân đoàn 3; Địa chỉ thôn Hà Lòng, xã KDang, huyện Đắk Đoa, tỉnh Gia Lai, sđt 069734344, gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ thôn Hà Lòng, xã KDang, huyện Đắk Đoa, tỉnh Gia Lai, sđt 0968000714 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ thôn Hà Lòng, xã KDang, huyện Đắk Đoa, tỉnh Gia Lai, sđt 0963938009, gmail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ thôn Hà Lòng, xã KDang, huyện Đắk Đoa, tỉnh Gia Lai, sđt 0968000714 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ tời, bộ phanh, hộp điều khiển | 1 | Bộ | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 2 | Máy mài 2 đá | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 3 | Bơm nước rửa xe | 2 | cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 4 | Máy tiện | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 5 | Khoan bàn | 2 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 6 | Máy hàn điện tử | 2 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 7 | Máy nén khí | 3 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ 6 ngăn | 2 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 9 | Bàn sửa chữa 2,5mx1,2m | 5 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 10 | Thước đo độ chụm bánh xe | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 11 | Máy kiểm tra dung lượng Ắc quy | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 12 | Máy đo tần số | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 13 | Thiết bị kiểm tra áp suất buồng đốt động cơ xăng | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 14 | Thiết bị kiểm tra áp suất buồng đốt động Điezel | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | 2 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 16 | Đồng hồ so | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 17 | Thiết bị đo điện trở đất | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 18 | Cẩu mini 2 tấn | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 19 | Máy phát điện | 2 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 20 | Máy khỏi động động cơ 12V-280A | 2 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 21 | Máy súc rửa bầu lọc không khí | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 22 | Máy mài cầm tay | 4 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 23 | Máy đục bê tông | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 24 | Khoan điện cầm tay | 4 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 25 | Máy cắt kim loại | 3 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 26 | Pan me đo cơ khí | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 27 | Thước cặp | 3 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 28 | CLÊ lực | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 29 | Quạt công nghiệp | 4 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 30 | Súng bắn ốc bằng khí nén | 2 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 31 | Ampe kìm | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 32 | Máy đo công suất | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 33 | Bàn sửa chữa 2,5mx1,2m | 4 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 34 | Giá để dụng cụ 08x3x2,1m | 6 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 35 | Tủ đựng đồ nghề | 4 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 36 | Vam 3 chấu đa năng tháo vòng bi | 2 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 37 | Vam ly hợp | 2 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 38 | Xe nâng tay thấp | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 39 | Kích thủy lực 10 tấn | 2 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 40 | Kích cá sấu 3 tấn | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 41 | Bộ tuýp 24 chi tiết Kingtony 4026MR01 | 2 | Bộ | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 42 | Máy nạp ắc quy | 2 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 43 | Giá để động cơ | 3 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 44 | Máy bơm dầu cầu bằng tay | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 45 | Máy bơm mỡ bằng tayTAKADA | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 46 | Xe đẩy dụng cụ | 1 | Cái | Theo Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành các loại mặt hàng theo đúng cam kết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi