Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220534784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534781 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 05:31:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,527,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thực hiện các Hợp đồng tương tự cung cấp các hàng hóa về lĩnh vực đo lường, thử nghiệm, thí nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và liệt kê rõ địa chỉ văn phòng hoặc trung tâm bảo hành và các thông tin để đảm bảo đơn vị sử dụng liên hệ bảo hành thiết bị được nhanh chóng nhất+ Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất sau khi lắp đặt bàn giao thiết bị + Cam kết trong quá trình bảo hành khi các thiết bị gặp sự cố: khi nhận được thông tin máy có sự cố, kỹ sư của nhà thầu sẽ có mặt tại cơ quan Chủ đầu tư trong thời gian không quá 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để khắc phục sự cố đưa thiết bị trở lại hoạt động. + Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (Trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Điện-Điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Điện-Điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Đầu tư bổ sung thiết bị kiểm tra, kiểm định, hiệu chuẩn đo lường 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Catolog mô tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm cung cấp |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hoá đảm bảo mới 100% Có đầy đủ chứng chỉ CO; CQ theo quy định |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu nộp kèm trong hồ sơ dự thầu các giấy tờ : Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam (Áp dụng cho các mục đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp yêu cầu), hợp đồng tương tự, các tài liệu liên quan đến năng lực công ty…… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm
Địa chỉ: TDP 10 - P Đồng Phú - Tp Đồng Hới - Quảng Bình
Điện thoại 02323858338; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà: Nguyễn Thị Ái Trinh + Địa chỉ: TDP 10 – P Đồng Phú – Tp Đồng Hới – Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tổng hợp: Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm Điện thoại: 02323.858338 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình - Địa chỉ: số 8 đường 23/8, Tp Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị kiểm định nồng độ khí gây mê cho máy gây mê kèm thở | 1 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:●Đo nồng độ oxy: 0–100%, độ chính xác: ±1%●Đo nhiệt độ: 0–50°C, độ chính xác ± 1.75% hoặc ± 0.5°C●Dải đo khí CO2/ độ chính xác: 0–15 vol% / ± (0.2 vol% + 2% số đọc)●Dải đo khí N2O/ độ chính xác: 0–100 vol% / ± (2% vol% + 2% số đọc)●Dải đo khí HAL, ISO, ENF/ độ chính xác: 0–8 vol% / ± (0.15 vol% + 5% số đọc)●Dải đo khí SEV/ độ chính xác: 0–10 vol% / ± (0.15 vol% + 5% số đọc)●Dải đo khí DES/ độ chính xác: 0–22vol% / ± (0.15 vol% + 5% số đọc)●Đo các thông số thở: Nhịp thở, Ti, Te, I:E, Ti/Tcyc, Vti, Vte, Vi, Ve, PPeak, PMean, PEEP, PPlateau, IPAP, PFInsp, PFExp, CStatCấu hình cung cấp: ●Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn●Cảm biến đo nồng độ khí gây mê●Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh kèm bản dịch tiếng ViệtKèm theo giấy chứng nhận kiểm tra (Test report) của nhà sản xuất | ||
| 2 | Bộ điện trở chuẩn dải nhỏBộ bao gồm: 1. Điện trở chuẩn 100µΩ2.Điện trở chuẩn 1mΩ | 1 | Bộ | 1. Điện trở chuẩn 100µΩĐặc tính kỹ thuật:-Giá trị điện trở: 0.0001Ω (100µΩ)-Độ ổn định trên năm: 0.0025%-Độ không đảm bảo điều chỉnh: 0.02%-Độ không đảm bảo chứng nhận: ±200ppm-Độ ảnh hưởng của nhiệt độ (15 đến 20oC): 30ppm/oC2.Điện trở chuẩn 1mΩĐặc tính kỹ thuật:-Giá trị điện trở: 0.001Ω (1mΩ)-Độ ổn định trên năm: 0.0025%-Độ không đảm bảo điều chỉnh: 0.01%-Độ không đảm bảo chứng nhận: ±50ppm-Độ ảnh hưởng của nhiệt độ (15 đến 20oC): 25ppm/oC•Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn của cơ quan đo lường có thẩm quyền | ||
| 3 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn thước cặp, panme kèm thiết bị phụ trợBộ thiết bị bao gồm:1. Bộ căn mẫu cấp 0 2-Bộ gá căn mẫu:3-Bộ tấm kính song phẳng 0-25mm3-Bộ tấm kính song phẳng 0-25mm4-Thiết bị phụ trợ : Bộ thước kiểm tra độ phẳng (thước rà phẳng) | 1 | Bộ | Bộ thiết bị hiệu chuẩn thước cặp, panme kèm thiết bị phụ trợBộ thiết bị bao gồm:1. Bộ căn mẫu cấp 0 Thông số kỹ thuật: ●Bộ căn mẫu gồm 46 miếng căn●Cấp chính xác : Cấp 0 (Grade 0)●Vật liệu chế tạo : ThépBộ bao gồm : ●9 miếng từ 1.001-:-1.009mm bước 0.001mm●9 miếng từ 1.01-:-1.09 mm bước 0.01mm, ●9 miếng từ 1.1 -:-1.9 bước 0.1mm, ●9 miếng từ 1-:-9mm bước 1mm,●10 miếng từ 10-:-100mm bước 10mm,●Hộp đựngKèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn của cơ quan đo lường có thẩm quyền2-Bộ gá căn mẫu:Thông số kỹ thuật: ●Bộ gá căn mẫu gồm 14 chi tiết●Sử dụng để ghép các căn mẫu để mở rộng dải đo●Bộ gá căn mẫu đựng trong hộp3-Bộ tấm kính song phẳng 0-25mmThông số kỹ thuật : ●Sử dụng để kiểm tra bề mặt của trục panme●Bộ tấm kính song phẳng từ 0-25mm gồm các tấm: 12.00, 12.12, 12.25, 12.37 mm, đường kính 30mm, độ phẳng mặt 0.1 μm và độ song phẳng 0.2 μmKèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn của cơ quan đo lường có thẩm quyền4-Thiết bị phụ trợ : Bộ thước kiểm tra độ phẳng (thước rà phẳng)●Chiều dài: gồm các thước dải đo từ 75-500mm•Cấp Grade: 0 | ||
| 4 | Thiết bị đo độ chói có ghi dữ liệuĐầu đo độ chói | 1 | Bộ | Thiết bị đo độ chói có ghi dữ liệuThông số kỹ thuật : ●Thiết bị chính thiết kế đo đa chức năng ánh sáng như độ rọi (illuminance), độ chói (luminance), bức xạ ánh sáng Quang hợp PAR và đo bức xạ ánh sáng các vùng VIS-NIR, ánh sáng tím các vùng UVA, UVB and UVC (tuỳ chọn khi khách hàng chọn mua các đầu đo tương ứng sử dụng kết hợp cùng máy chính)●Đơn vị đo hiển thị: lux - fcd - μmol/m2·s - cd/m2 - W/m2 - μW/cm2, μW/lumen●Hiển thị LCD rộng, kích thước ký tự 2x4½ digits kèm biểu tượng●Tự động phát hiện đầu đo khi kết nối sử dụng công nghệ SICRAM●Chức năng tính toán giá trị Max/ Min/ Trung bình ●Khả năng lưu trữ 2000 trang với 19 mẫu từng trang●Thời gian lưu kết quả theo thời gian có thể chọn các ngưỡng 1, 5, 10, 15, 30 s, 1, 2, 5, 10, 15, 20, 30 min 1 hour ●Chức năng bảo vệ theo cấp độ IP66●Nguồn sử dụng : PinĐầu đo độ chói – Mã hàng LP471LUM2●Đầu đo độ chói với quang phổ phù hợp với vùng quang tiêu chuẩn, góc quang 2 °. ●Dải đo/ Độ phân dải: + 1.0…1999.9 (cd/m2), độ phân dải 0.1+ 1999.9…19999 (cd/m2), độ phân dải 1.0+ 19999…199.99x10 3 (cd/m2), độ phân dải 0.01x103+ 199.99x103…1999.9·103 (cd/m2), độ phân dải 0.1x103●Class C, độ không đảm bảo đo hiệu chuẩn: | ||
| 5 | Máy đo độ dẫn điện để bàn chính xác cao kèm dung dịch chuẩn độ dẫnCác dung dịch chuẩn độ dẫn điện: Cung cấp bao gồm: - Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 2 μS/ cm, thể tích 500 ml (02 chai)- Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 10 μS/ cm, thể tích 500 ml (02 chai)- Dung dịchchuẩn độ dẫn điện 84 μS/ cm, thể tích 500 ml (02 chai)- Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 147 μS/ cm, thể tích 500 ml (02 chai)- Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 1000 μS/ cm, thể tích 500 ml (02 chai)- Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 1413 μS/ cm, thể tích 500 ml (02 chai)- Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 5000 μS/ cm, thể tích 500 ml (02 chai)- Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 10000 μS/ cm, thể tích 500 ml (02 chai)- Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 12.85 mS/ cm, thể tích 500 ml (02 chai)- Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 111.3 mS/ cm, thể tích 500 ml (02 chai) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật-Khoảng đo độ dẫn điện: 0.001 μS/cm tới 1000 mS/cm; Độ chính xác: ± 0.5%-Khoảng đo nhiệt độ: -30.0 tới 130.0 °C; độ chính xác: ± 0.1 °C-Màn hình mầu đô phân dải cao 4.3 inch-Bộ nhớ 1000 giá trị đoCung cấp bao gồm-Máy chính-Điện cực độ dẫn dải thấp-Điện cực đo độ dẫn dải cao-Giá đỡ điện cực-Hướng dẫn sử dụng | ||
| 6 | Thiết bị thử an toàn ủng cách điện, thảm cách điện, sào cách điện | 1 | Bộ | Thiết bị thử an toàn ủng cách điện, thảm cách điện, sào cách điệnTính năng kỹ thuật:Hợp bộ có khả năng tự động thử nghiệm ủng cách điện, găng tay cách điện, thảm cách điện, sào cách điện.Hợp bộ bao gồm khối điều khiển, khối cao áp, khối giá thử nghiệm thảm, khối giá thử găng và ủng cách điện, khối giá thử nghiệm sào cách điện.Bảo vệ quá dòng, quá áp.Khối giá thử găng và ủng cách điện có 6 vị trí treo để thử nghiệm cùng lúc.Khối giá thử nghiệm thảm có 1 vị trí treoKhối giá thử sào cách điện có 10 vị trí treo.Giá treo thử nghiệm có bánh xe giúp thuận tiện trong việc di chuyển Thử nghiệm ủng cách điện: Điện áp: 20kVThử nghiệm găng tay cách điện: Điện áp: 50kVThử nghiệm thảm cách điện: Điện áp thử: đến 50kVThử nghiệm sào cách điện: Điện áp thử: đến 100kVKhả năng thử nghiệm đồng thời: 6 vị trí đối với thử nghiệm ủng và găng tay; 1 vị trí đối với thử nghiệm thảm cách điện; 10 vị trí đối với thử nghiệm sào cách điện.Nguồn cấp: 220V 50HzĐiện áp ra: 0 – 100kVCông suất: 5kVACấu hình cung cấp:Bộ điều khiểnGiá thử nghiệm ủng, găng tay cách điệnGiá thử nghiệm thảm cách điệnGiá thử nghiệm sào cách điệnBộ dây đoDây nguồn•Hướng dẫn sử dụng | ||
| 7 | Liều xạ kế cá nhân | 300 | Cái | •Để đo liều bức xạ cá nhân hiệu dụng toàn thân Hp(10); liều tương đương da Hp(0.07) và liều tương đương mắt Hp(3)Bao gồm : •3 chip đo liều nhiệt huỳnh quang (TLD) loại LiF: Mg,Ti để đo 3 chỉ tiêu là Hp(10) và Hp(0.07) và Hp(3) •Thẻ chip •Hộp đựng có 2 bộ lọc bằng Nhôm •Vỏ liều kế●Quai đeo | ||
| 8 | Nguồn chuẩn đa năng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:Nguồn cấp: 230V / 115V, 47-63 HzĐiện áp ra: 0-1000V AC/DC Độ phân giải tốt nhất: 1 µVĐộ chính xác cao nhất: ± (0,02% số đọc + 0,004% dải)Dòng điện ra: 20A AC/DCĐộ phân giải tốt nhất: 0.1µAĐộ chính xác cao nhất: ± (0.03% số đọc + 0.005% dải)Tần số: max 5000HzCấu hình cung cấp:Máy chínhDây nguồnBộ dây đoHướng dẫn sử dụngKèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn của cơ quan đo lường có thẩm quyền | ||
| 9 | Búa thử và đập (thử nghiệm độ bền cơ học) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:• Năng lượng va đập: 0.50J ± 0.04J• Thân: bao gồm cơ cấu nhả và đường dẫn phần tử va đập, nặng 1250g, đường kính ngoài: 50 mm• Phần tử va đập với núm khóa và với đầu búa hình chỏm cầu bán kính 10 mm, nặng 250g, chiều dài: 315 mm• Côn nhả nặng 60 g• Lò xo nén xoắn ốc nặng 9g• Tổng chiều dài khoảng 350 mm, tổng trọng lượng: 1570 g●Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn/đo thử nghiệm của cơ quan đo lường có thẩm quyền | ||
| 10 | Bộ thiết bị đo khe hở không khí, chiều dài đường ròBộ bao gồm : • Bộ dưỡng đo khoảng hở không khí và chiều dài đường rò: Có các giá trị: 1.0, 1.2, 1.4, 1.5, 1.6, 2.0, 2.4, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.3, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.6, 6.0, 6.3, 6.4, 6.5, 7.0 và 8.0 mm• Bộ so quang: Có các giá trị: 0.005 in/div; 0.1 mm/div; 1/64 in/div; và độ/divCác thiết bị phụ trợ khác : • Thước cặp: Dải đo: 0-150 mm; Độ phân giải: 0.01 mm; • Panme: Dải đo: 0-25 mm; Độ phân giải: 0.001 mm; • Vali đựng | 1 | Bộ | Bộ thiết bị đo khe hở không khí, chiều dài đường ròBộ bao gồm : • Bộ dưỡng đo khoảng hở không khí và chiều dài đường rò: Có các giá trị: 1.0, 1.2, 1.4, 1.5, 1.6, 2.0, 2.4, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.3, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.6, 6.0, 6.3, 6.4, 6.5, 7.0 và 8.0 mm• Bộ so quang: Có các giá trị: 0.005 in/div; 0.1 mm/div; 1/64 in/div; và độ/divCác thiết bị phụ trợ khác : • Thước cặp: Dải đo: 0-150 mm; Độ phân giải: 0.01 mm; • Panme: Dải đo: 0-25 mm; Độ phân giải: 0.001 mm; • Vali đựng●Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn của cơ quan đo lường có thẩm quyền | ||
| 11 | Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp PDA | 1 | Bộ | Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp PDA Được sử dụng để cung cấp phỏng đoán vè sức chịu tải của cọc, lực cần thiết cho đóng cọc bê tông và độ nún sâu cả cọc vào đất.từ đó dễ dàng cho người sử dụng để cài đặt lực đóng của búa cho cọc bên tông Thiết kế gọn nhẹ sử dụng pin lithium có thể mang theo đo hiện trường Thu thập phân tích kết quả nhanh chóng , có thể thu kết quả 60 búa / phút và kết quả có thể được đưa ra nhanh chóng. Màn hình hiện thị LCD hiển thị rõ ràng. Màn hình cảm ứng và dao diện phần mềm thân thiện dễ dàng cho sử dụng Kết quả phân tích bằng phương pháp case, đường cong F-ZV, các đỉnh cao và thấp của đường truyền sóng đều được hiển thị. Thống số chính Màn hình hiển thị : 8,4 '' với độ phân giải 800 x 600 Khả năng lưu giữ : 16GB Hệ thống kiểm soát chủ động : Hệt hống gắn với dòng điện thấp, tần số cơ sở >=1GHz , bộ nhớ 512M Cài đặt khoảng đo : Tần suất cao :10-500μs có thể điều chỉnh mức độ. Tấn suất thấp 5-1000μs, hoặc điều chỉnh liên tục. Mức độ phóng đại đỉnh : 1-256 Khoảng dài đo : 1K Độ rộng tần số :2~12000Hz Loại sensor :Gia tốc áp lực điện, và senso đo vận tốc truyền sóng. Số lượng kênh đo : 42kênh tần số thấp và bốn kênh tần số cao Kích thước : 255×180×60mm Khối lượng : 18Kg ● Cung cấp : Máy chính, senssor đo, búa tạo sung, búa rơi tự do, thanh dẫn hướng tạo xung va đập, vali đựng và sách hướng dẫn. | ||
| 12 | Thiết bị siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn. | 1 | Bộ | Kích thước tổng thể ≤ 240mm (W) x 170mm (H) x 70mm (D). Kích thước màn hình hiển thị ≤ 120mm (W) x 90mm (H), 6 inch (Chéo). Loại màn hình hiển thị: Full VGA màn hình gương LCD màu. Độ phân giải ≥ 620 x 480 Pixel. Mức cập nhật ≥ 55Hz. Trọng lượng ≤ 1,8kg (bao gồm cả pin Lithium-ion). Ngôn ngữ bàn phím và hiển thị: Tiếng Anh và một số ngôn ngữ khác. Kiểu kết nối giữa máy chính với đầu dò: 02 cổng kết nối kiểu LEMO 1. Thời gian sử dụng liên tục Pin Lithium-ion ≥ 15 giờ. Thiết bị bao gồm Máy chính Pin lithium-ion. Bộ sạc pin (220V/50Hz). Đầu dò 4MHz. 03 đầu dò góc (gồm: 45º, 60º, 70º) 01 đầu dò thẳng 0º loại biến tử đơn 02 cáp kết nối cho đầu dò 4MHz. ● Mẫu chuẩn. | Bộ phát xung: Loại xung vuông hòa âm. PRF ≥ 1500Hz (tùy chỉnh mỗi lần tăng 10Hz). Năng lượng phát ≥ 300V (tùy chỉnh mỗi lần tăng 100V). Độ rộng xung ≥ 4000ns. Giảm chấn âm ≥ 400 Ohm (tùy chỉnh được ít nhất 04 mức). Bộ nhận xung: Độ lợi (Gain): Từ 0dB đến 100dB (hoặc lớn hơn 100dB). Tín hiệu đầu vào tối đa là 20V p-p. Trở kháng đầu vào ≥ 400 Ohm ±5%. Bộ nhận băng thông: Từ 0,2MHz đến 25MHz (hoặc lớn hơn 25MHz). Bộ lọc: Ø ≥ 25 bộ lọc kỹ thuật số cơ bản. Ø ≥ 5 bộ lọc phù hợp theo chuẩn EN12668-1. Chỉnh lưu: Full sóng, ½ sóng âm, ½ sóng dương và RF. Độ tuyến tính ngang của hệ thống: Không vượt ±0,5% FSW. Độ phân giải: Không vượt quá 0,25% FSH với độ chính xác ±1dB khuếch đại. Chế độ Reject: Từ 0% đến 80% FSH với sự cảnh báo trực quan. Biên độ đo: Từ 0% đến lớn hơn 100% Full chiều cao màn hình, với độ phân giải không vượt quá 0,25%. Hiệu chỉnh: Tự động hiệu chỉnh: Vận tốc, Zero Offset, Chùm tia thẳng (xung phản hồi thứ nhất hoặc Echo-to-Echo), Chùm tia góc (đường truyền âm hoặc độ sâu). Chế độ kiểm tra ít nhất phải có: Xung dội, Kép, hoặc truyền qua. Dải đo được trong thép: 3,5mm > THK > 13350mm tại 5900 m/s. Vận tốc sóng âm: 650m/s > Vận tốc > 15000m/s. Zero Offset: Từ 0µs đến 700µs (hoặc lớn hơn 700µs). Độ trễ màn hình: Từ -59mm đến 13000mm (hoặc lớn hơn 13000mm). Góc khúc xạ: Từ 0º đến 85º (hoặc lớn hơn 85º). Đơn vị đo: mm, inch, hoặc µs. Cổng đo: Gồm 02 cổng đo hoàn toàn độc lập nhau. Sự di chuyển cổng: Di chuyển được trên toàn dải hiển thị. Sự điều chỉnh chiều rộng cổng: Điều chỉnh từ Gate Start đến cuối dải hiển thị. Sự điều chỉnh chiều cao cổng: Điều chỉnh từ 2% đến 95% full chiều cao màn hình. Các cảnh báo: Ngưỡng cực âm và cực dương, chiều sâu thấp nhất. Các phép đo: Giá trị đo đạc ≥ 4 vị trí hiển thị trên màn hình. Cổng 1, 2 đo được: Chiều dày, đường truyền âm, độ sâu, biên độ, TOF, Min/Max độ sâu, Min/Max biên độ. Chế độ Echo-to-Echo. DGS/AVG, AWS D1.1/D1.5, DAC/TCG. Chế độ DAC: Dựng được ít nhất 5 đường cong, và ít nhất 45 điểm (phạm vi 110dB). | |
| 13 | Bộ thí nghiệm kiểm tra độ sâu hằn lún vệt xe | 1 | Bộ | Bộ thí nghiệm kiểm tra độ sâu hằn lún vệt xeThiết bị có thể được kết nối với máy tính chủ để kiểm tra hoặc có thể chạy độc lập với máy tính và hoàn thành các chức năng kiểm tra có liên quan"Tất cả các thử nghiệm của một bánh xe thử nghiệm có thể được thực hiện, bao gồm kiểm soát nhiệt độ, kiểm tra, lưu trữ, in và hiển thị biểu đồ"Khi thiết bị được tách ra PC, một hệ thống điều khiển hoàn toàn độc lập sẽ được thông qua và dữ liệu thử nghiệm được lưu trữ trong bộ nhớ trong của bộ điều khiểnThông số chính Tốc độ lăn của bánh thử: 42 ± 1 lầnKiểm tra khoảng cách di chuyển của xe đẩy: 230 ± 10 (mm)"Độ cứng cao su của bánh xe thử nghiệm (độ cứng tiêu chuẩn quốc tế): 78 ± 2 ở 60 ° C""Áp suất tiếp xúc giữa bánh xe thử nghiệm và chế độ thử nghiệm: 0,7 ± 0,05Mpa (ở 60 ° C), phạm vi điều chỉnh từ 0,5 đến 1,2 (Mpa)"Phạm vi đo của cảm biến dịch chuyển: 0 ~ 30 (mm)Đo độ chính xác của cảm biến dịch chuyển: nhỏ hơn ± 0,01mmThời gian thử nghiệm: 60 ~ 240 (phút)Phạm vi điều khiển của tủ ấm : nhiệt độ phòng ~ 80 ° C,độ chính xác điều khiển ± 1 ° CKích thước khuôn thử: 300mm × 300mm × 50mm (tiêu chuẩn),có thể thực hiện thử nghiệm chuyển động trên các mẫu thử có độ dày 30 ~ 100Phương pháp thực hiện : Đo độ lún của bánh xe đường ngập trong nước, hoặc độ lún vết bánh xe dạng khôKhoảng đo độ lún :0 to 30 (mm)Độ chinh xác :±0.01mmCung cấp : Tủ chính, sách hướng dẫn, giấy chứng nhận hiệu chuẩn | ||
| 14 | Thiết bị xác định lực kéo nhỏ bê tông | 1 | Bộ | Thiết bị đạt được các tiêu chuẩn ASTM7234/ASTMD4541/ISO4624Loại thiết bị cầm tay mang hiện trườngSử dụng pin lithium cho thời gian dàiHiển thị tét trên màn hình LCDSensor đo có độ chính xác caoLực kéo tính theo : KNThông số kỹ thuậtKhoảng đo :0-600KNĐộ phân giải : 0,001KN/0,01MPaĐầu kẹp : ø 6-45mmChiều dài tay đòn :M18Đầu chuyển đổi : M6-39MM,(M6, M8, M10, M12, M14, M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30, M33, M36, M39Xi lanh dầu: 20KN, 40KN, 60KN●Cung cấp kèm theo :Máy chính, pin và các đầu leo móc , xilanh dầu, Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị | ||
| 15 | Thiết bị xác định nhiệt độ bắt lửa của nhựa đường lỏng | 1 | Bộ | Dùng để xác định điểm cháy của dầu mỏ ( bitium )"Thiết kế đơn giản bảo gồm : Một cốc đốt trên một bộ gianhiệt được kiểm soát cài đặt nhiệt độ"Đáp ứng được các tiêu chuản châu âuBộ cài đặt đặt gia nhiệt tự động kết với nhiệt kế đo :-6 + 400 ° CDòng điện sử dụng : 230V/50HzBộ gia nhiệt : Bếp gia nhiệt ống thạch anh, không cháy, nổ, công suất 0 ~ 600WNhiệt kế :-6 ~ 400ºC,độ chia 2ºCThiết bị đánh lửa : khí đốt (hoặc dân dụng khác khí dễ cháy)Đường kính vòi phun: 0,6 đến 0,8 mmNhiệt độ môi trường : |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thực hiện các Hợp đồng tương tự cung cấp các hàng hóa về lĩnh vực đo lường, thử nghiệm, thí nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và liệt kê rõ địa chỉ văn phòng hoặc trung tâm bảo hành và các thông tin để đảm bảo đơn vị sử dụng liên hệ bảo hành thiết bị được nhanh chóng nhất+ Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất sau khi lắp đặt bàn giao thiết bị + Cam kết trong quá trình bảo hành khi các thiết bị gặp sự cố: khi nhận được thông tin máy có sự cố, kỹ sư của nhà thầu sẽ có mặt tại cơ quan Chủ đầu tư trong thời gian không quá 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để khắc phục sự cố đưa thiết bị trở lại hoạt động. + Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng (Trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện-Điện tử. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện-Điện tử. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi