Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN PHÒNG THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 00:58:00 đến ngày 2022-05-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,723,087 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho các sản phẩm nhà thầu cung cấp.- Cam kết thời gian bảo hành ≥ thời gian bảo hành của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng cung cấp nội thất/ doanh cụ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học; 01 năm được tính khi có đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giao nhận, lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng cung cấp nội thất/ doanh cụ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng cao đẳng/đại học; 01 năm được tính khi có đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị, doanh cụ Nhà ở và làm việc Ban QLDA 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu kỹ thuật, catalog hoặc tài liệu khác để chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa; + Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue, userguide của sản phẩm chào thầu đi kèm E-HSDT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, ký mã hiệu, hãng sản xuất, thời gian bảo hành phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu sản xuất không trước năm 2021, mới 100%, chưa qua sử dụng; - Cam kết bảo đảm tất cả sản phẩm gỗ cung cấp cho gói thầu là gỗ hợp pháp, được khai thác, nhập khẩu, xử lý tịch thu, vận chuyển, mua bán và chế biến phù hợp với tất cả quy định liên quan của pháp luật Việt Nam, của Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên và của quốc gia nơi khai thác gỗ xuất khẩu vào Việt Nam nếu là gỗ nhập khẩu vào Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp, lắp đặt đồng bộ (nếu có), hướng dẫn sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Phòng không-Không quân; 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh PK-KQ; Số 167 Đường Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội Số điện thoại: 0904.306.509 (Đ/c Cường) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường chỉ huy (G1*) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giường cán bộ 1,2m x 2m (G1) | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ tài liệu sắt (T1) | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ tài liệu gỗ (T1*) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ quần áo sắt (T2) | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ quần áo gồ (T2*) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn làm việc CH (BLV1*) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn làm việc chỉ huy (BLV2) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ghế làm việc chỉ huy | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn làm việc trợ lý (BLV1) | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn họp (BH1) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn họp giao ban (BH2) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế tựa làm việc (G) | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế tựa phòng họp (GH1) | 76 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ bàn ghế uống nước (1 bàn 2 ghế đem BN, GN) | 7 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ bàn ghế uống nước đơn phòng chỉ huy (1 bàn 2 ghế đơn BN2, GN2) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn uống nước to phòng khách 580x870x570 (BS1) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn uống nước nhỏ phòng khách 580x460x570 (BS2) | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ghế uống nước đơn phòng khách 670x870x1270 (GS) | 12 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ để ấm chén, nước P khách, P họp | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bục tượng Bác (TB) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Kệ Tivi (KTV) | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ bàn ăn 6 người (BBA1) 1 bàn 6 ghế | 9 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ bàn ăn vip (BBA2) 1 bàn 8 ghế | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cây treo quần áo đứng inox (MAD) | 9 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Mắc treo quần áo inox | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Kệ tài liệu 2000x400x2000 (KTL1) | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Rèm thả cao cấp (RE1) | 12 | md | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Táp đầu giường 450x500x550 (TL1) | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đèn bản làm việc | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Đèn ngủ | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tivi 50 inch | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ lạnh 50L | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Quạt đứng | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Điều hòa không khí treo tường 12000BTU/H (loại 01 chiều) | 19 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho các sản phẩm nhà thầu cung cấp.- Cam kết thời gian bảo hành ≥ thời gian bảo hành của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng cung cấp nội thất/ doanh cụ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học; 01 năm được tính khi có đủ 12 tháng. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự giao nhận, lắp đặt | 5 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án/ hợp đồng cung cấp nội thất/ doanh cụ.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng cao đẳng/đại học; 01 năm được tính khi có đủ 12 tháng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi