Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Châu Quế Hạ, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523842-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Châu Quế Hạ, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220523769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 07:37:00 đến ngày 2022-05-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,499,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12496805E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.249.850.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.499.701.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Châu Quế Hạ, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Châu Quế Hạ, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiến trúc đô thị Tây Bắc - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo quy định hiện hành6,1776m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành6,1776m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành6,1776m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành15,12m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành0,1296tấn
6Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo quy định hiện hành0,7684100m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành0,9412m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo quy định hiện hành28,4408m3
9Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo quy định hiện hành0,2518100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành58,6208m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành58,6208m3
12Phá dỡ nhà gỗ đã cóTheo quy định hiện hành1CT
13Hút bể phốtTheo quy định hiện hành1Bể
14Nhân công phá dỡ bể phốt và vận chuyển đổ điTheo quy định hiện hành1Bể
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo quy định hiện hành3,6092m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành3,8m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành0,972m3
18Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo quy định hiện hành0,0103100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành15,6112m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành15,6112m3
21Tháo tấm lợp tônTheo quy định hiện hành0,7207100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo quy định hiện hành0,193tấn
23Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định hiện hành0,8964tấn
24Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IVTheo quy định hiện hành0,0903100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành12,03m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo quy định hiện hành12,03m3
B NHÀ HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ
1Tháo dỡ lan canTheo quy định hiện hành1,58m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,836100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành20,9009m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,003m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,07100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành17,5237m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,2632100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành5,6022m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,6041100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1648tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,9448tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành0,7043tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,0536m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,1103m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0041100m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,0612m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành47,3653m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành4,0388m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành2,3876m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành13,8653m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành1,2669100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,506tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,4667tấn
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành22,6917m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành3,2639m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành53,0112m2
27Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo quy định hiện hành38,8618m2
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,2187m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành2,04m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành9,306m3
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành126,9m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,6902m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,2061100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,1981tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành196cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành11 cấu kiện
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,5098100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành2,0144100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành1,0944100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành10,943810m3/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành10,943810m3/1km
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành3,7745m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành20,9612m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. nền bậc tam cấp và nền sân khấuTheo quy định hiện hành0,2485tấn
45Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành38,6m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành39,7035m2
47Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành39,7035m2
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành47,4135m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành36,3163m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành2,0781m3
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành71,804m2
52Tấm ngăn tiểu khu vệ sinhTheo quy định hiện hành18,003m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành210,494m2
54Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành210,494m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành689,794m2
56Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành689,794m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành20,6276m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành351,8002m2
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành0,4558m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành0,5633m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành19,6248m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành19,6248m2
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành0,7425m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành24,492m2
65Thép Inox D60*1.2 làm lan canTheo quy định hiện hành84,735kg
66Thép Inox 20x40x1.0 làm lan canTheo quy định hiện hành340,8458kg
67Trụ Inox đón tay vịn lan can chân cầu thangTheo quy định hiện hành1Cái
68Xây cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành3,4558m3
69Xây cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành3,5852m3
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành96,348m2
71Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành96,348m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định hiện hành0,0444100m
73Cửa lên mái có nắp đậy + khóaTheo quy định hiện hành1Bộ
74Bộ thang lên máiTheo quy định hiện hành1Bộ
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành4,9188m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành115,3m2
77Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành42,13m2
78Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,4587tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,4587tấn
80Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1466tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1466tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành2,3825100m2
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loạiTheo quy định hiện hành2,3825100m2
84Tôn úp nóc trên máiTheo quy định hiện hành43,64M
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định hiện hành81,0072m2
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành81,0072m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành4,729100m2
88Tăng thêm thời gian 1 tháng thi công sử dụng giàn giáo ngoàiTheo quy định hiện hành4,729100m2
89Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ cả phụ kiệnTheo quy định hiện hành29,16m2
90Sản xuất cửa đi nhôm hệ cả phụ kiệnTheo quy định hiện hành3,52m2
91Sản xuất cửa sổ kính nhôm hệ cả phụ kiệnTheo quy định hiện hành36,72m2
92Sản xuất cửa sổ nhôm cả phụ kiệnTheo quy định hiện hành1,62m2
93Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm hệ cả phụ kiệnTheo quy định hiện hành16,674m2
94Hoa Inox làm cửaTheo quy định hiện hành279,092kg
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành41,8m2
96Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành41,8m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành9,9176m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành1,5484100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2178tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,0405tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,8701tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành47,0952m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành3,5055m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,7634100m2
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành4,5422100m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành417,9696m2
107Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành417,9696m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành4,7131tấn
109Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành112,5m
110Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành112,5m
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,8754m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,4144100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2547tấn
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành11,349m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành14,4258m2
116Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành14,4258m2
117Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành38,46m
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,5867m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định hiện hành0,1817100m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành18,168m2
121Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành18,168m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,154tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,1285tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành19,1041m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành1,7367100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,9155tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,4672tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành2,9443tấn
129Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành69,8568m2
130Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành69,8568m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành10cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định hiện hành18bộ
3Lắp đặt Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành13bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành9cái
5Móc quạtTheo quy định hiện hành9cái
6Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạtTheo quy định hiện hành8cái
7Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạtTheo quy định hiện hành9cái
8Công tắc đảo chiềuTheo quy định hiện hành2cái
9Lắp đặt mặt và ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành17cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo quy định hiện hành50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo quy định hiện hành300m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo quy định hiện hành350m
14Tủ điện vỏ kim loại âm tường 170x350x450Theo quy định hiện hành2Cái
15Tủ attomat 2-6PTheo quy định hiện hành5Cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định hiện hành2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo quy định hiện hành7cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo quy định hiện hành2cái
20Lắp đặt các mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 ampeTheo quy định hiện hành8cái
21Băng dínhTheo quy định hiện hành10Cuộn
22Con sơn đón điệnTheo quy định hiện hành1cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành7hộp
24Tê cút đấu dâyTheo quy định hiện hành20cái
25Đinh vít + nởTheo quy định hiện hành200Cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành300m
27Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định hiện hành3cái
28Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định hiện hành3cái
29Sứ nhồi vữa chân kim chống dộtTheo quy định hiện hành3cái
30Thép bản đế liên kết kimTheo quy định hiện hành12,0547kg
31Nhân công lắp dựng thép bảnTheo quy định hiện hành2Công
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành0,585m2
33Bật đỡ dâyTheo quy định hiện hành20cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành45m
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo quy định hiện hành56m
36Bù giá thép 12 lên 14Theo quy định hiện hành17,92kg
37Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định hiện hành8cọc
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành39,312m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,3931100m3
40Thử điện trởTheo quy định hiện hành2lần
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo quy định hiện hành0,2100m
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuTheo quy định hiện hành4bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặtTheo quy định hiện hành4bộ
44Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành5bộ
45Xịt xíTheo quy định hiện hành5Cái
46Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành5cái
47Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành5cái
48Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành2cái
49Lắp đặt kệ kínhTheo quy định hiện hành4cái
50Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định hiện hành2bộ
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành6cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định hiện hành1bể
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,7100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định hiện hành0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo quy định hiện hành0,1100m
56Lắp đặt van khóa 1 chiều D25Theo quy định hiện hành1cái
57Lắp đặt van khóa 2 chiều D20Theo quy định hiện hành2cái
58Lắp đặt giắc co D32Theo quy định hiện hành2cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo quy định hiện hành2cái
60Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định hiện hành7cái
61Lắp đặt cút D20Theo quy định hiện hành6cái
62Lắp đặt cút ren D20Theo quy định hiện hành11cái
63Lắp đặt tê PPR D32x20Theo quy định hiện hành10cái
64Lắp đặt côn PPR D32x20Theo quy định hiện hành2cái
65máy bơm Hàn QuốcTheo quy định hiện hành1Bộ
66Phao téc điệnTheo quy định hiện hành1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,6100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo quy định hiện hành0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo quy định hiện hành0,2100m
70Lắp đặt măng sông D=100mmTheo quy định hiện hành4cái
71Lắp đặt măng sông D=76mmTheo quy định hiện hành6cái
72Lắp đặt Y nhựa D=100mmTheo quy định hiện hành4cái
73Lắp đặt chếch nhựa D=100mmTheo quy định hiện hành2cái
74Lắp đặt côn nhựa D=76x42mmTheo quy định hiện hành2cái
75Lắp đặt côn nhựa D=100x42mmTheo quy định hiện hành1cái
76Lắp đặt tê nhựa D=100mmTheo quy định hiện hành2cái
77Lắp đặt tê nhựa D=76mmTheo quy định hiện hành6cái
78Lắp đặt tê nhựa D=76x42mmTheo quy định hiện hành2cái
79Lắp đặt tê nhựa D=42mmTheo quy định hiện hành1cái
80Lắp đặt cút nhựa D=100mmTheo quy định hiện hành9cái
81Lắp đặt cút nhựa D=76mmTheo quy định hiện hành6cái
82Lắp đặt cút nhựa D=42mmTheo quy định hiện hành16cái
83Lắp đặt mũ thông hơi D=42mmTheo quy định hiện hành1cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC D=90Theo quy định hiện hành0,7100m
85Lắp đặt cút nhựa D90Theo quy định hiện hành8cái
86Rọ chắn rác bằng InoxTheo quy định hiện hành8Cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành8cái
88Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành70cái
89Đinh vítTheo quy định hiện hành140cái
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành10,8m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,108100m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành5,4m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,1023100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành2,5579m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0261100m3
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,2733m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định hiện hành0,5466m3
98Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành3,4788m3
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành26,7836m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,3328m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0195tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0167100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành41 cấu kiện
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành11 cấu kiện
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành14,4m3
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành7,2m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,144100m3
D NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành1,7508100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành35,0158m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành5,031m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,1152100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành29,1072m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,4336100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành11,2968m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành1,187100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2755tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,6896tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành1,5852tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành39,244m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành3,6918m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,8617m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành20,1558m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành1,8324100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,7273tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,2298tấn
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành33,9304m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành3,8372m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành56,4576m2
22Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo quy định hiện hành16,7m2
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành8,778m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành119,7m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,8252m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,1404100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,1337tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành135cái
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,7144100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành3,7388100m3
31Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành2,541100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành25,409710m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành25,409710m3/1km
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành26,1261m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. nền bậc tam cấp và nền sân khấuTheo quy định hiện hành0,1808tấn
36Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành50,3m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành99,59m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành99,59m2
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành51,8394m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành51,186m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành3,7811m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành3,9211m3
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành172,716m2
44Máng tôn InoxTheo quy định hiện hành5,84M
45Làm trần tôn + khung xương 20x20x1 a600x600Theo quy định hiện hành21,3799m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành289,902m2
47Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành289,902m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành809,398m2
49Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành809,398m2
50Làm màng chống thấm Polymer biến tính gốc bitum dày 4mm, cao 200mmTheo quy định hiện hành26,7196M2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành42,1662m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành545,7006m2
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành0,6534m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành1,0844m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành32,922m2
56Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành32,922m2
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành1,0395m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành35,298m2
59Thép Inox D60.5x1.2 làm lan canTheo quy định hiện hành128,6775kg
60Thép Inox 20x40x1.0 làm lan canTheo quy định hiện hành79,7145kg
61Thép Inox 20x20x1.0 làm lan canTheo quy định hiện hành421,4621kg
62Trụ Inox đón tay vịn lan can chân cầu thangTheo quy định hiện hành1Cái
63Xây cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành5,4203m3
64Xây cột trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành4,6477m3
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành114,9332m2
66Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành114,9332m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo quy định hiện hành0,071100m
68Cửa lên mái có nắp đậy + khóaTheo quy định hiện hành1Bộ
69Bộ thang lên máiTheo quy định hiện hành1Bộ
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành8,8538m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành171,758m2
72Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành63,459m2
73Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,7414tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,7414tấn
75Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1466tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1466tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành3,8991100m2
78Tôn úp nóc trên máiTheo quy định hiện hành55,79M
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định hiện hành122,8212m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành122,8212m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành6,961100m2
82Tăng thêm thời gian 1 tháng thi công sử dụng giàn giáo ngoàiTheo quy định hiện hành6,961100m2
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành3,2262m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành3,8787m3
85Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ cả phụ kiệnTheo quy định hiện hành38,88m2
86Sản xuất cửa đi nhôm hệ cả phụ kiệnTheo quy định hiện hành12,5m2
87Sản xuất cửa sổ kính nhôm hệ cả phụ kiệnTheo quy định hiện hành81,12m2
88Sản xuất cửa sổ nhôm cả phụ kiệnTheo quy định hiện hành3,24m2
89Sản xuất cửa vách kính nhôm cả phụ kiệnTheo quy định hiện hành18,57m2
90Hoa Inox làm cửa 15x15x1Theo quy định hiện hành534,9018kg
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành84,881m2
92Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành84,881m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành16,6628m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành2,5928100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5996tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,8069tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành3,0263tấn
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành31,664m2
99Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành31,664m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành77,3153m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành5,3631m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,1534100m2
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành7,3277100m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành703,016m2
105Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành703,016m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành7,8828tấn
107Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành119,18m
108Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành119,18m
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành6,2437m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,8776100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,4919tấn
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành24,1332m2
113Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành30,4564m2
114Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành30,4564m2
115Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành150,44m
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành3,6329m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định hiện hành0,2649100m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành26,49m2
119Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành26,49m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,2139tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,2434tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành33,2529m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành3,0231100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,5685tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,7687tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành4,7489tấn
127Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành165,7888m2
128Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành165,7888m2
129Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - tấm lợp các loạiTheo quy định hiện hành3,8991100m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT TIẾP ĐỊA + CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,2689100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành2,9877m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,0648100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,579m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,158m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0141100m2
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành6,095m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành48,7691m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,7615m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0516tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0255100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành6cấu kiện
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành12,6m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành6,3m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,126100m3
16Nhân đầu nối CAT 6UTPTheo quy định hiện hành24bộ
17Cáp CAT.6 đi ngầm tường trong ống D20Theo quy định hiện hành300M
18TP-LINK 24 CổngTheo quy định hiện hành1Bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âmTheo quy định hiện hành12cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành150m
21Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành12cái
22Lắp đặt các loại đèn máng + đèp tuýp led treo thả 36W-1.2mTheo quy định hiện hành48bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành23bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định hiện hành32cái
25Móc quạtTheo quy định hiện hành32cái
26Bộ điều tốc quạt trầnTheo quy định hiện hành32Bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường )Theo quy định hiện hành28cái
28Lắp đặt công tắc đôi ( mặt 2 + rọ âm tường )Theo quy định hiện hành1cái
29Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt 1 + rọ âm tường )Theo quy định hiện hành2cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi ( mặt 2 + rọ âm tường)Theo quy định hiện hành42cái
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo quy định hiện hành250m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo quy định hiện hành10m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành10m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo quy định hiện hành200m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành50m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo quy định hiện hành310m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo quy định hiện hành650m
38Lắp đặt dây đơn Theo quy định hiện hành50m
39Tủ điện vỏ kim loại âm tường 170x350x450Theo quy định hiện hành2Cái
40Tủ aptomat 2-10pTheo quy định hiện hành6cái
41Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo quy định hiện hành6cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường )Theo quy định hiện hành8cái
44Lắp đặt mặt liền aptomat 1p-15A/220VTheo quy định hiện hành16cái
45Băng dính cách điệnTheo quy định hiện hành30Cuộn
46Con sơn đón điệnTheo quy định hiện hành1cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành6hộp
48Tê cút đấu dâyTheo quy định hiện hành30cái
49Đinh vít + nởTheo quy định hiện hành300Cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành450m
51Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện KT: 150x450x550Theo quy định hiện hành1cái
52Tủ điện tổng âm tường sơn tĩnh điện KT: 100x200x300Theo quy định hiện hành1cái
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 cấp cho cứu hỏaTheo quy định hiện hành250m
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định hiện hành1cái
55Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo quy định hiện hành1cái
56Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định hiện hành5cái
57Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo quy định hiện hành5cái
58Sứ nhồi vữa chân kim chống dộtTheo quy định hiện hành5cái
59Thép bản đế liên kết kimTheo quy định hiện hành20,0911kg
60Nhân công lắp dựng thép bảnTheo quy định hiện hành2Công
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành0,975m2
62Bật đỡ dâyTheo quy định hiện hành20cái
63Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành60m
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo quy định hiện hành83m
65Bù giá thép 12 lên 14Theo quy định hiện hành26,56kg
66Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định hiện hành12cọc
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành58,266m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,5827100m3
69Thử điện trởTheo quy định hiện hành2lần
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo quy định hiện hành0,2100m
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuTheo quy định hiện hành8bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa mặtTheo quy định hiện hành8bộ
73Lắp đặt chậu xí xổmTheo quy định hiện hành10bộ
74Xịt xíTheo quy định hiện hành4Cái
75Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành8cái
76Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành10cái
77Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành8cái
78Lắp đặt kệ kínhTheo quy định hiện hành8cái
79Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành10cái
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng InoxTheo quy định hiện hành4bộ
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định hiện hành2bể
82Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo quy định hiện hành0,5100m
83Lắp đặt tê nhựa D20Theo quy định hiện hành2cái
84Lắp đặt cút nhựa D20Theo quy định hiện hành10cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành0,13100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định hiện hành0,4100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo quy định hiện hành0,18100m
88Lắp đặt măng sông PPR D50Theo quy định hiện hành2cái
89Lắp đặt măng sông PPR D32Theo quy định hiện hành6cái
90Lắp đặt măng sông PPR D20Theo quy định hiện hành5cái
91Lắp đặt van khóa 1 chiều D25Theo quy định hiện hành1cái
92Lắp đặt van khóa 2 chiều D50Theo quy định hiện hành2cái
93Lắp đặt van khóa 2 chiều D32Theo quy định hiện hành14cái
94Lắp đặt van khóa 2 chiều D20Theo quy định hiện hành2cái
95Lắp đặt giắc co D50Theo quy định hiện hành2cái
96Lắp đặt giắc co D32Theo quy định hiện hành2cái
97Lắp đặt giắc co D20Theo quy định hiện hành3cái
98Lắp đặt tê PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo quy định hiện hành12cái
100Lắp đặt cút PPR D50Theo quy định hiện hành4cái
101Lắp đặt cút PPR D32Theo quy định hiện hành40cái
102Lắp đặt cút ren D20Theo quy định hiện hành16cái
103Lắp đặt tê PPR D50x32Theo quy định hiện hành1cái
104Lắp đặt tê PPR D32x20Theo quy định hiện hành12cái
105Lắp đặt côn PPR D50x32Theo quy định hiện hành1cái
106Lắp đặt côn PPR D32x20Theo quy định hiện hành4cái
107Máy bơmTheo quy định hiện hành1Bộ
108Phao téc điệnTheo quy định hiện hành1cái
109Giếng khoanTheo quy định hiện hành1Cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,95100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo quy định hiện hành0,08100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo quy định hiện hành0,28100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo quy định hiện hành0,22100m
114Lắp đặt măng sông D=100mmTheo quy định hiện hành5cái
115Lắp đặt măng sông D=90mmTheo quy định hiện hành2cái
116Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D=100mmTheo quy định hiện hành2cái
117Nút bịtTheo quy định hiện hành2cái
118Lắp đặt Y nhựa D=100mmTheo quy định hiện hành6cái
119Lắp đặt chếch nhựa D=100mmTheo quy định hiện hành8cái
120Lắp đặt côn nhựa D=100x42mmTheo quy định hiện hành3cái
121Lắp đặt côn nhựa D=76x42mmTheo quy định hiện hành2cái
122Lắp đặt côn nhựa D=90x42mmTheo quy định hiện hành1cái
123Lắp đặt tê nhựa D=100mmTheo quy định hiện hành5cái
124Lắp đặt tê nhựa D=76mmTheo quy định hiện hành8cái
125Lắp đặt tê nhựa D=42mmTheo quy định hiện hành6cái
126Lắp đặt tê nhựa D=100x42mmTheo quy định hiện hành2cái
127Lắp đặt tê nhựa D=90x76mmTheo quy định hiện hành1cái
128Lắp đặt cút nhựa D=100mmTheo quy định hiện hành6cái
129Lắp đặt cút nhựa D=90mmTheo quy định hiện hành2cái
130Lắp đặt cút nhựa D=76mmTheo quy định hiện hành4cái
131Lắp đặt cút nhựa D=42mmTheo quy định hiện hành20cái
132Lắp đặt mũ thông hơi D=42mmTheo quy định hiện hành1cái
133Đai giữ ống các loạiTheo quy định hiện hành100cái
134Đinh vítTheo quy định hiện hành200cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC D=90Theo quy định hiện hành0,81100m
136Lắp đặt cút nhựa D90Theo quy định hiện hành11cái
137Rọ chắn rác bằng InoxTheo quy định hiện hành11Cái
138Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành11cái
139Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành80cái
140Đinh vítTheo quy định hiện hành160cái
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành12,6m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,126100m3
143Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành6,3m3
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành4,7928m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành4,7928m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,1404m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành0,9828m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,9822m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,1602m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0146100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0018tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0128tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,9664m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0184100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành2,5439m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành29,12m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành29,12m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành19,572m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành19,572m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,0169m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,007100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0004tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,0027tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,8192m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0438tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,091100m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành9,096m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành9,096m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành10,24m2
27sản xuất cửa chớp lật hoa thépTheo quy định hiện hành0,36m2
28Lắp dựng cửa không có khuônTheo quy định hiện hành0,36m2 cấu kiện
29Sản xuất cửa thépTheo quy định hiện hành1,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định hiện hành1,8m2
31Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4Theo quy định hiện hành14,994kg
32Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo quy định hiện hành4,9m cấu kiện
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành2,058m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1,155m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1,155m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành1,7114100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành42,7838m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành35,6532m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành17,826610m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành17,826610m3/1km
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,9711m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0154100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,0343tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1047tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành9,8624m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0751100m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành42,96m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành192,456m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành192,456m2
50Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành35,9117m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành5,8751m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,7604tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,1984100m2
54Nắp cửa bểTheo quy định hiện hành1Bộ
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành36cấu kiện
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,5100m
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,2096m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,072m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,152m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0768100m2
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành2,7287m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,5984m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành3,1738m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0131100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành2,9093m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành5,8186m3
67Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1307tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1307tấn
69Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,0127tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,0127tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành0,6864100m2
72Diềm chắn mái tônTheo quy định hiện hành13,2m
73Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định hiện hành0,1637tấn
74Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định hiện hành0,1637tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành0,836m2
76Bu lông cộtTheo quy định hiện hành16cái
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,2096m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,072m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,152m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0768100m2
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành2,7287m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,5984m3
83Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành3,1738m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0131100m3
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành2,9093m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành5,8186m3
87Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1307tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,1307tấn
89Gia công xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,0127tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định hiện hành0,0127tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành0,6864100m2
92Diềm chắn mái tônTheo quy định hiện hành13,2m
93Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định hiện hành0,1637tấn
94Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định hiện hành0,1637tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành0,836m2
96Bu lông cộtTheo quy định hiện hành16cái
97Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,9945100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,9945100m3
99Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,24100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành2,410m3/1km
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành2,410m3/1km
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành18,8391m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,0628100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành1,117310m3/1km
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành1,117310m3/1km
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành1,3222m3
107Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành4,5429m3
108Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,7062m3
109Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành13,5039m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành69,1015m2
111Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành69,1015m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành1,1502m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0962100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1274tấn
115Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành4,1184m3
116Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành0,7744m3
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành3,52m2
118Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành3,52m2
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành88,32m2
120Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành88,32m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,506m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,046100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0504tấn
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,704m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,0057100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,113410m3/1km
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,113410m3/1km
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,1775m3
129Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành0,4473m3
130Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,3827m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định hiện hành0,1562m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0142100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0259tấn
134Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,2751m3
135Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành0,2323m3
136Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1,056m2
137Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành1,056m2
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành27,264m2
139Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành27,264m2
140Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,726m3
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành13,86m2
142Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành13,86m2
143Inox làm lan canTheo quy định hiện hành281,9617kg
144Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành6,55m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành13,1m3
146Nhân công cắt mạch sân bê tôngTheo quy định hiện hành34M
G XÂY LẮP BÁO CHÁY - ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệTheo quy định hiện hành1Tủ
2Lđ đế đầu báo và đầu báo khói, nhiệtTheo quy định hiện hành25Cái
3Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo quy định hiện hành4Cái
4Lđ chuông báo cháyTheo quy định hiện hành4Cái
5Lđ đèn báo cháyTheo quy định hiện hành4Cái
6Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmTheo quy định hiện hành4Cái
7Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo quy định hiện hành4Cái
8Kéo rải dây tín hiệu báo cháyTheo quy định hiện hành500m
9Lđ đèn ExitTheo quy định hiện hành4Cái
10Lđ đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định hiện hành23Cái
11Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16Theo quy định hiện hành500m
12Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20Theo quy định hiện hành10m
13Lđ khớp nối trơn PVC D16Theo quy định hiện hành150Cái
14Lđ khớp nối trơn PVC D20Theo quy định hiện hành15Cái
15Lđ kẹp đỡ ống PVC D16Theo quy định hiện hành150Cái
16Lđ kẹp đỡ ống PVC D20Theo quy định hiện hành10Cái
17Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ốngTheo quy định hiện hành10m
18Đo thử kênhTheo quy định hiện hành10Kênh
19Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệTheo quy định hiện hành1HT
20Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thướcTheo quy định hiện hành5m3
21Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….)Theo quy định hiện hành1HT
H XÂY LẮP CHỮA CHÁY
1Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100Theo quy định hiện hành3Cái
2Lắp đặt van chặn ren D25Theo quy định hiện hành2Cái
3Lắp đặt van một chiều ren D25Theo quy định hiện hành2Cái
4Lđ khớp nối mềm chống rung D100Theo quy định hiện hành4Cái
5Lđ bích D50Theo quy định hiện hành2Cái
6Lđ bích D65Theo quy định hiện hành2Cái
7Lđ bích D100Theo quy định hiện hành4Cái
8Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100Theo quy định hiện hành2Cái
9Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (đường ống xả)Theo quy định hiện hành0,1100m
10Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sôngTheo quy định hiện hành0,7100m
11Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng sôngTheo quy định hiện hành0,25100m
12Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sôngTheo quy định hiện hành0,05100m
13Lđ cút thép mạ kẽm D25Theo quy định hiện hành4Cái
14Lđ cút thép D50Theo quy định hiện hành4Cái
15Lđ cút thép D65Theo quy định hiện hành4Cái
16Lđ cút thép D100Theo quy định hiện hành12Cái
17Lđ tê thép mạ kẽm D25Theo quy định hiện hành1Cái
18Lđ tê thu D65/50Theo quy định hiện hành3Cái
19Lđ tê thu D100/25Theo quy định hiện hành2Cái
20Lđ kép thép mạ kẽm D25Theo quy định hiện hành2Cái
21Lđ côn thu thép mạ kẽm D25Theo quy định hiện hành4Cái
22Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65Theo quy định hiện hành4Cái
23Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65Theo quy định hiện hành2Cái
24Lđ măng sông thép mạ kẽm D25Theo quy định hiện hành2Cái
25Lđ hộp vũi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220)Theo quy định hiện hành1Hộp
26Giá để bỡnh chữa cháyTheo quy định hiện hành4Giá
27Lđ vũi chữa cháy D65Theo quy định hiện hành2Cuộn
28Lđ lăng chữa cháy D65/19Theo quy định hiện hành2Cái
29Lđ trụ tiếp nướcTheo quy định hiện hành1Trụ
30Lđ trụ nư­ớc chữa cháy ngoài nhàTheo quy định hiện hành1Trụ
31Lđ bình bột chữa cháyTheo quy định hiện hành8Bình
32Lđ bình khí C02 - 3kgTheo quy định hiện hành4Bình
33Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCTheo quy định hiện hành4Bộ
34Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điệnTheo quy định hiện hành1Cái
35Lđ máy bơm dự phũng động cơ dieselTheo quy định hiện hành1Cái
36Lắp đặt tủ điều khiển bơm điệnTheo quy định hiện hành1Cái
37Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháyTheo quy định hiện hành1,125m3
38Băng keo nướcTheo quy định hiện hành40Cuộn
39Gioăng bích D65Theo quy định hiện hành16Cái
40Gioăng bích D100Theo quy định hiện hành8Cái
41Bu lôngTheo quy định hiện hành50Cái
42Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngTheo quy định hiện hành1HT
I THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaTheo yêu cầu của E-HSMT6Cái
2Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệTheo yêu cầu của E-HSMT1Tủ
3Đế đầu báo và đầu báo khóiTheo yêu cầu của E-HSMT25Cái
4Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu của E-HSMT4Cái
5Chuông báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT4Cái
6Đèn báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT4Cái
7Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmTheo yêu cầu của E-HSMT4Cái
8Bộ thiết bị phá rỡTheo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
9Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo yêu cầu của E-HSMT4Cái
10Máy bơm chữa cháy chính động cơ điệnTheo yêu cầu của E-HSMT1Cái
11Máy bơm dự phòng động cơ dieselTheo yêu cầu của E-HSMT1Cái
12Tủ điều khiển bơm điệnTheo yêu cầu của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12496805E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.249.850.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.499.701.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định1
4 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định2
6 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định2
7 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định2
8 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định2
9 Máy mài ≥1kW Theo quy định2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Theo quy định2
11 Máy trộn vữa ≥80l Theo quy định1
12 Vận thăng ≥0,8T Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->