Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533989-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220521035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 07:34:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,763,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.144965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28993E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.934.317.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.868.634.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động - Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị . Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Cải tạo giếng làng Phượng Trì, ao môi trường phố Thụy Ứng, thị trấn Phùng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG , địa chỉ: THỊ TRẤN PHÙNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An. Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng; địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản. Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, Xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN PHÙNG , địa chỉ: THỊ TRẤN PHÙNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886326


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phùng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thái. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02433.886326.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,781m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,781m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,781m3
5Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,781m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m3
9Tát giếng cạnTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10ca
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt102,5m3
11Vận chuyển bùn từ đáy giếng lên bờ bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt102,5m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt102,5m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt102,5m3
14Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt102,5m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,025100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,025100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,025100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt102,5m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,677m3
20Vận chuyển đất từ đáy giếng lên bờ đườngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,677m3
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,677m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,677m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,677m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,784m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27m3
30Vận chuyển vật liệu thải từ đáy giếng lên bờ đườngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27m3
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27m3
33Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m3
37Xây tường đá ong, hoàn thiện đầy đủTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50,445M3
38Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt200m2
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21m3
40Vận chuyển vật liệu thải từ đáy giếng lên bờ đườngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21m3
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21m3
43Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m3
48Lát gạch chỉ dày 14cm làm 2 lớp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt140m2
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,966m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,405m3
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,23m3
52Vận chuyển vật liệu thải từ đáy giếng lên bờ đườngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,23m3
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,23m3
54Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,23m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,275m3
61Xây đá ong hoàn thiện theo hồ sơ thiết kếTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,612M3
62Công tác ốp đá nhám vào tường vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,3m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,61m2
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt168,834m2
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,533m3
66Vận chuyển vật liệu thải từ đáy giếng lên bờ đườngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,533m3
67Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,533m3
68Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,533m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
72Vệ sinh bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt168,834m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thành giếng, chiều dày Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,26m3
74Công tác ốp đá nhám vào tường vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt145,54m2
75Vệ sinh chân kè cũ trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt39,987m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,455tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,82m3
79Lan can đá tự nhiên ,hoa văn đục chạm đầy đủ , hoàn thiện theo bản vẽ thiết kếTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84,74m
80Hoa sen trụ cộtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt57cái
81Gia công cửa inox 304Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
82Lắp dựng cửa inoxTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,923m2
83Bản lề inoxTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
84Chốt cửa inoxTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
85Tháo dỡ và vận chuyển trụ lan can và xích sắtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt93,5m
86Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ bậc cầu aoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,26m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,26m2
88Tạo nhám bề mặt granitoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt41,805m2
89Gia công và lắp dựng Lan can đá Lan can đá tự nhiên ,hoa văn đục chạm đầy đủ , hoàn thiện theo bản vẽ thiết kếTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt92,9m
90Hoa sen trụ cộtTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
91Gia công cửa inox 304Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
92Lắp dựng cửa inoxTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,783m2
93Bản lề inoxTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
94Chốt cửa inoxTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
95Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,832m3
96Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,832m3
97Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,832m3
98Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,832m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
102Lót bạt dứaTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47,2M2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,304m3
104Lát nền bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47,2m2
B VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG
1Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,9541000v
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,9541000v
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,9541000v
4Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,9541000v
5Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2451000v
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2451000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2451000v
8Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2451000v
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt157,163m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt157,163m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Cát các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt157,163m3
12Bốc xếp vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt157,163m3
13Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,614m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,614m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,614m3
16Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,614m3
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,082m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,082m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,082m3
20Bốc xếp vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,082m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá ongTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đá ongTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55m3
23Bốc xếp vật liệu rời xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá ongTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55m3
24Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,594tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,594tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,594tấn
27Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,594tấn
28Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,88tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,88tấn
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Xi măng baoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,88tấn
31Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo yêu cầu chương V-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,88tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.144965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28993E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.934.317.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.868.634.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động - Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,5 KW2
2 Máy đầm bàn ≥1,0 KW1
3 Đầm dùi ≥1,5 KW1
4 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 KW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
8 Máy bơm nước ≥ 1,5kW2
9 Máy thủy bình . Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->