Gói thầu: Chi phí xây dựng trường THCS Sơn Bình; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538778-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng trường THCS Sơn Bình; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Số hiệu KHLCNT 20220538764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 06:51:00 đến ngày 2022-05-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,004,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Theo Mục I Phụ lục I Nghị định 06/2012/NĐ-CP của Chính phủ yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành dân dụng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục tháp - sức nâng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng lồng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 20 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép, 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L-500lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn, 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi, 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Mày hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng trường THCS Sơn Bình; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Trường THCS Sơn Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn –Thiết kế–Xây dựng TAT; + Tư vấn thẩm định giá: Công Ty Cổ phần định giá và tư vấn đầu tư Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn- XD Phúc Hưng Thịnh + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khánh Sơn; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn + Tư vấn giám sát;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế1,6392100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế5,8491m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế23,6338m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế41,618m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế74,3072m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế26,0507m3
7Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,4272100m2
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế7,4277m3
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,6668100m2
10Ván khuôn cổ cột tròn, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,1413100m2
11Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế11,763m3
12Ván khuôn móng dài, giằng móngTCVN và hồ sơ thiết kế1,1771100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,9445tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,3213tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,9556tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,8411100m3
17Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)TCVN và hồ sơ thiết kế0,8566100m3
18Đất đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế3,452100m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế28,7352m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế17,8728m3
21Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,2261100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế2,118100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,5966tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế4,726tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế35,9778m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế4,191100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế0,9306tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế3,6626tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế22,7209m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế2,9034100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN và hồ sơ thiết kế1,9087tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế14,6092m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế2,3887100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,8014tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế0,5572tấn
36Xây thành cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế12,8283m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế1,6434m3
38Xây hộp KT, OV cửa bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế14,3663m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế1,9246m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế130,527m3
41Ốp tường gạch trang trí kt 50x230TCVN và hồ sơ thiết kế43,7205m2
42Trát tường thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế60,3345m2
43Đắp phào đơn, chỉ vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế94,3m
44Trát thành cấp, hộp kỹ thuật, chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế267,12m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế452,171m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế947,0323m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế99,5996m2
48Trát hồ dầu lên BT trụTCVN và hồ sơ thiết kế99,5996m2
49Trát đế trụ cột trang trí dày 1cm, vữa XM M75TCVN và hồ sơ thiết kế1,92m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế277,582m2
51Trát hồ dầu lên BT dầmTCVN và hồ sơ thiết kế277,582m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế242,203m2
53Trát hồ dầu lên BT trầnTCVN và hồ sơ thiết kế242,203m2
54Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế314,907m2
55Trát hồ dầu lên BT lanh tôTCVN và hồ sơ thiết kế314,907m2
56Ngâm nước xi măng chống thấmTCVN và hồ sơ thiết kế218,396m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN và hồ sơ thiết kế218,396m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế218,396m2
59Trát chỉ nước, vữa XM M75 (chỉ dưới)TCVN và hồ sơ thiết kế221m
60Đắp chỉ thành sê nô mái vữa XM M75 (chỉ trên)TCVN và hồ sơ thiết kế182,064m
61Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí)TCVN và hồ sơ thiết kế432,87m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế2,826m
63Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước)TCVN và hồ sơ thiết kế444,97m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1.390,1303m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế1.309,8266m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.462,5726m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.237,3843m2
68Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)TCVN và hồ sơ thiết kế5,9423100m2
69Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế9,6315tấn
70Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế9,6315tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTCVN và hồ sơ thiết kế3,2731tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN và hồ sơ thiết kế3,2731tấn
73Gia công giằng mái thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,5279tấn
74Lắp dựng giằng thép bu lôngTCVN và hồ sơ thiết kế0,5279tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế152,98051m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600)mmTCVN và hồ sơ thiết kế425,6452m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic nhám mặt 300x300)mmTCVN và hồ sơ thiết kế5,17m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch Granite 100x600)mmTCVN và hồ sơ thiết kế14,01m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600)mmTCVN và hồ sơ thiết kế20,7m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế67,354m2
81Láng granitô bậc cấpTCVN và hồ sơ thiết kế67,354m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế11,425m2
83Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế11,425m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế151,8m
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế125,195m2
86GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)TCVN và hồ sơ thiết kế54,575m2
87GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ)TCVN và hồ sơ thiết kế70,62m2
88Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)TCVN và hồ sơ thiết kế70,62m2
89Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện)TCVN và hồ sơ thiết kế23,655m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế94,275m2
91ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,656100m
92Co nhựa PVC D90mmTCVN và hồ sơ thiết kế36cái
93Ống thông dầm nhựa PVC D50mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,09100m
94Lắp đặt cầu chắn rác Inox, D120mmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
95Đổ đất màu bồn hoaTCVN và hồ sơ thiết kế60,6357m3
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTCVN và hồ sơ thiết kế13,0227100m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTCVN và hồ sơ thiết kế3,9704100m2
98Đèn LED âm trần 9W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
99Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
100Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, 2x18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế31bộ
101Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit 20W-220V, Accu hoạt động 2HTCVN và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
102Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V, Accu hoạt động 2HTCVN và hồ sơ thiết kế1,25 đèn
103Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
104Thép treo quạt trần đk 14TCVN và hồ sơ thiết kế0,0169tấn
105Công tắc điện 1 cực đi ngầm 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế23cái
106ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế11cái
107Cầu chì 10ATCVN và hồ sơ thiết kế11cái
108Hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế17hộp
109Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . .TCVN và hồ sơ thiết kế27hộp
110Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế30m
111Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6,0mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế230m
112Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế110m
113Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTCVN và hồ sơ thiết kế850m
114Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 50mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,3100 m
115Ống nhựa luồn dây Courant D34mmTCVN và hồ sơ thiết kế70m
116Ống nhựa luồn dây Courant D21,D27mmTCVN và hồ sơ thiết kế380m
117Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
118RCBO: 32A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
119MCB: 32A/2P/250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
120Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
121Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế12m
122Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
125Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,07100m
126Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
127Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
128Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 60x60 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
129Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
130Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D60TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
131Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
132Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
133Lắp đặt Phễu thu inox D60TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
134Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,7100m
135Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,12100m
136Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
137Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x15 (NC=ĐM x 1,5)TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
138Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
139Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
140Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
141Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
142Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
143Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D21x21TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
144Lắp đặt Van khóa đk27TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt Van khóa đk21TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
146Lắp đặt Van 1 chiều đk27TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
147Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D27mmTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
148Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịtTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
149Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
150Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
151Lắp đặt vòi rửa + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
152Lắp đặt vòi tắm hương sen + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
153Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế2bể
154Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,4129100m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế0,3517m3
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế1,5072m2
157Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,1935100m3
158Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế17,2242m3
159Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấuTCVN và hồ sơ thiết kế30m
160Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)TCVN và hồ sơ thiết kế0,2194100m3
161Buy bêtông D=1000mm, H=1000mmTCVN và hồ sơ thiết kế7cái
162Buy bêtông D=1000mm, H=500mmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế81cấu kiện
164Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 150mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,13100m
B Sân đường nội bộ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,82131m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế0,5475m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế0,732m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN và hồ sơ thiết kế4,575m2
5Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế34,8m3
6Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mmTCVN và hồ sơ thiết kế348m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,8213m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Theo Mục I Phụ lục I Nghị định 06/2012/NĐ-CP của Chính phủ yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2 Thi công dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
3 Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật 1 - Có bằng đại học ngành dân dụng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
6 Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ôtô tải tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt2
3 Cần trục tháp - sức nâng: 25 T Hoạt động tốt1
4 Vận thăng lồng ≥ 3 tấn Hoạt động tốt1
5 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 20 T Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép, 5kW Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥80 lít Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L-500lít Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn, 1KW Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi, 1,5kW Hoạt động tốt3
11 Máy đầm cóc 70 kg Hoạt động tốt2
12 Mày hàn điện 23kW Hoạt động tốt3
13 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt4
14 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->