Gói thầu: Chi phí xây dựng trường THCS Sơn Bình; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng trường THCS Sơn Bình; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 06:51:00 đến ngày 2022-05-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,004,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Theo Mục I Phụ lục I Nghị định 06/2012/NĐ-CP của Chính phủ yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành dân dụng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng lồng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 20 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép, 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L-500lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn, 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi, 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Mày hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng trường THCS Sơn Bình; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng Trường THCS Sơn Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007
- Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6392 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,849 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,6338 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,618 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,3072 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,0507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4272 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4277 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6668 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột tròn, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1413 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,763 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1771 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9445 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3213 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9556 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8411 | 100m3 |
| 17 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8566 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,452 | 100m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,7352 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,8728 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2261 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,118 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5966 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,726 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,9778 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,191 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9306 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6626 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,7209 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9034 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9087 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,6092 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3887 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8014 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5572 | tấn |
| 36 | Xây thành cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,8283 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6434 | m3 |
| 38 | Xây hộp KT, OV cửa bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,3663 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9246 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,527 | m3 |
| 41 | Ốp tường gạch trang trí kt 50x230 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,7205 | m2 |
| 42 | Trát tường thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,3345 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, chỉ vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,3 | m |
| 44 | Trát thành cấp, hộp kỹ thuật, chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 267,12 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 452,171 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 947,0323 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,5996 | m2 |
| 48 | Trát hồ dầu lên BT trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,5996 | m2 |
| 49 | Trát đế trụ cột trang trí dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 277,582 | m2 |
| 51 | Trát hồ dầu lên BT dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 277,582 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 242,203 | m2 |
| 53 | Trát hồ dầu lên BT trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 242,203 | m2 |
| 54 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 314,907 | m2 |
| 55 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 314,907 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 218,396 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 218,396 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 218,396 | m2 |
| 59 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 (chỉ dưới) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 221 | m |
| 60 | Đắp chỉ thành sê nô mái vữa XM M75 (chỉ trên) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182,064 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 432,87 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,826 | m |
| 63 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 444,97 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.390,1303 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.309,8266 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.462,5726 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.237,3843 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,9423 | 100m2 |
| 69 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6315 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6315 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2731 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2731 | tấn |
| 73 | Gia công giằng mái thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5279 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5279 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,9805 | 1m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 600x600)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 425,6452 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic nhám mặt 300x300)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,17 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch Granite 100x600)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,01 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600)mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,354 | m2 |
| 81 | Láng granitô bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,354 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,425 | m2 |
| 83 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,425 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,8 | m |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,195 | m2 |
| 86 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,575 | m2 |
| 87 | GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,62 | m2 |
| 88 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,62 | m2 |
| 89 | Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,655 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,275 | m2 |
| 91 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,656 | 100m |
| 92 | Co nhựa PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 93 | Ống thông dầm nhựa PVC D50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, D120mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 95 | Đổ đất màu bồn hoa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6357 | m3 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,0227 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9704 | 100m2 |
| 98 | Đèn LED âm trần 9W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 99 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 100 | Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, 2x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 101 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit 20W-220V, Accu hoạt động 2H | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 102 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V, Accu hoạt động 2H | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 103 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 104 | Thép treo quạt trần đk 14 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0169 | tấn |
| 105 | Công tắc điện 1 cực đi ngầm 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 106 | ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 107 | Cầu chì 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 108 | Hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 109 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 110 | Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 111 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6,0mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 112 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 113 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 115 | Ống nhựa luồn dây Courant D34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 116 | Ống nhựa luồn dây Courant D21,D27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 117 | Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 118 | RCBO: 32A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | MCB: 32A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 121 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 122 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90, 60x60 (NC=ĐM x 1,5) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Phễu thu inox D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x15 (NC=ĐM x 1,5) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D21x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Van khóa đk27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Van khóa đk21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Van 1 chiều đk27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 154 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4129 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3517 | m3 |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5072 | m2 |
| 157 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1935 | 100m3 |
| 158 | Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,2242 | m3 |
| 159 | Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 160 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2194 | 100m3 |
| 161 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 162 | Buy bêtông D=1000mm, H=500mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| B | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8213 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5475 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,732 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,575 | m2 |
| 5 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,8 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 348 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8213 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Theo Mục I Phụ lục I Nghị định 06/2012/NĐ-CP của Chính phủ yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực; tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Thi công dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học ngành dân dụng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình giáo dục trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Vận thăng lồng ≥ 3 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 20 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép, 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L-500lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn, 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi, 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc 70 kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Mày hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi