Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn xây dựng thương mại Đăng Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 25/03/2022 của Chủ tịch UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 00:00:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,504,202,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.106.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh tư vấn xây dựng thương mại Đăng Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trỉnh Xây dựng mới Nhà văn hóa – Thể thao thôn Quán Thẻ 3, xã Phước Minh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 25/03/2022 của Chủ tịch UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Uỷ ban nhân dân xã Phước Minh. Địa chỉ: Xã Phước Minh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phước Minh, Xã Phước Minh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. - Địa chỉ Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phước Minh, Xã Phước Minh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,913 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,176 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,627 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,528 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,478 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,291 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,176 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,942 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,611 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,089 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,932 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,028 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | tấn |
| 33 | Bulong D16 L500 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cây |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | 100m2 |
| 37 | Lợp trần tôn lạnh màu dày 2,2zem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,88 | m2 |
| 39 | Cửa đi cánh mở khung nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm phụ kiện, kính chi phí vận chuyển cửa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,62 | m2 |
| 40 | Cửa sổ lùa, lật khung nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm phụ kiện, kính chi phí vận chuyển cửa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,26 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 42 | Khung hoa sắt bảo vệ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m2 |
| 44 | Lan can sắt có tay vịn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 377,326 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 179,25 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 194,131 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 96,396 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch ceramic 600*600 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144,085 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch ceramic 300*300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic 200*600 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,112 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch cearmic 300*600 nhà vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,1 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,402 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,19 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 151,852 | m |
| 57 | Cắt khe âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,649 | 10m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 114,92 | m |
| 60 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 458,922 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 154,378 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 439,669 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 179,25 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*4,0mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn áp trần D200 - 20W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2 cực 50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 78 | Đế âm + mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D16 loại chống cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 80 | Băng keo cách điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt hộp nối loại lớn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối loại nhỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 84 | Lắp bộ tiếp điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 1,7ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 dày 1,7ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 89 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 90 | Kệ đựng bình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,6ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co uPVC D150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt co uPVC D114 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt co uPVC D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt co uPVC D21 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê đều uPVC D114 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê đều uPVC D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê đều uPVC D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt khâu nối uPVC D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt co giảm uPVC D90-60 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Đai neo ống D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Đai neo ống D27 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt van phao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van tổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,832 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,944 | m3 |
| 122 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,671 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,383 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | m3 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,152 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,152 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp san nền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 271,65 | m3 |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,317 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,933 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,602 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,789 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,516 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,754 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,575 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,632 | m2 |
| 22 | Cửa sắt cổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,575 | m2 |
| 23 | Bánh xe cửa cổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Chông rào sắt hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,632 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32,093 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 117,199 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,885 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,932 | m2 |
| 30 | Chạm khắc chữ âm màu vàng đồng trên nền đá granite | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 764 | cái |
| 33 | Khung hoa xi măng 290*290*90 màu trắng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 764 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,207 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 151,084 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây điện CV2*1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn led D60 -20W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ruột gà D20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 3,0ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,438 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,548 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,223 | 10m |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu phải xác định chi phí dự phòng một khoản bằng 2% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí này do Chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí của khối lượng phát sinh [E= (A+B+C+D)*2%] | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.106.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC): | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi