Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538784-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn xây dựng thương mại Đăng Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220480754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 25/03/2022 của Chủ tịch UBND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 00:00:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,504,202,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.106.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.106.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh tư vấn xây dựng thương mại Đăng Khang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trỉnh
Xây dựng mới Nhà văn hóa – Thể thao thôn Quán Thẻ 3, xã Phước Minh
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 25/03/2022 của Chủ tịch UBND huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh tư vấn xây dựng thương mại Đăng Khang , địa chỉ: số 992 đường 21/8, phường Đô Vinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Uỷ ban nhân dân xã Phước Minh. Địa chỉ: Xã Phước Minh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận. Địa chỉ: thôn Long Bình 1, xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận. Địa chỉ: thôn Long Bình 1, xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đăng Khang. Địa chỉ: số 992 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


- Bên mời thầu: công ty tnhh tư vấn xây dựng thương mại Đăng Khang , địa chỉ: số 992 đường 21/8, phường Đô Vinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Uỷ ban nhân dân xã Phước Minh. Địa chỉ: Xã Phước Minh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Uỷ ban nhân dân xã Phước Minh. Địa chỉ: Xã Phước Minh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phước Minh, Xã Phước Minh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. - Địa chỉ Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phước Minh, Xã Phước Minh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,589100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V9,913m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,217100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,028100m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,176m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,58m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V15,627m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,528m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,478m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11,291m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,176m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,397tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,577tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,431tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,495tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,996tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,084100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,651100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,303100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,942100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,586100m2
26Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,611m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,089m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V38,932m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,028m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,316m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,564tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,564tấn
33Bulong D16 L500Mô tả về kỹ thuật theo Chương V24Cây
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,885tấn
35Gia công xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,885tấn
36Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4,5zemMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,672100m2
37Lợp trần tôn lạnh màu dày 2,2zemMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,17100m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả về kỹ thuật theo Chương V54,88m2
39Cửa đi cánh mở khung nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm phụ kiện, kính chi phí vận chuyển cửa)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30,62m2
40Cửa sổ lùa, lật khung nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm phụ kiện, kính chi phí vận chuyển cửa)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V24,26m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V23,76m2
42Khung hoa sắt bảo vệMô tả về kỹ thuật theo Chương V23,76m2
43Lắp dựng lan can sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,69m2
44Lan can sắt có tay vịnMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,69m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V377,326m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V179,25m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V58,56m2
48Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V194,131m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V96,396m2
50Lát nền gạch ceramic 600*600Mô tả về kỹ thuật theo Chương V144,085m2
51Lát nền gạch ceramic 300*300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,78m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường ceramic 200*600Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11,112m2
53Công tác ốp gạch cearmic 300*600 nhà vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V28,1m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,402m2
55Lát đá bậc tam cấpMô tả về kỹ thuật theo Chương V26,19m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V151,852m
57Cắt khe âm tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,64910m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16,8m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V114,92m
60Miết mạch tường đá loại lồiMô tả về kỹ thuật theo Chương V29,12m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V458,922m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V154,378m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V439,669m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V179,25m2
65Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,888100m2
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*10mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V40m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*4,0mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V180m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*2,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V220m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2*1,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V400m
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V12bộ
71Lắp đặt đèn áp trần D200 - 20WMô tả về kỹ thuật theo Chương V8bộ
72Lắp đặt quạt trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V7cái
73Lắp đặt MCB 2 cực 50AMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt Aptomat 2 cực 20AMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt Aptomat 2 cực 10AMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt ổ cắm baMô tả về kỹ thuật theo Chương V7cái
77Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả về kỹ thuật theo Chương V18bảng
78Đế âm + mặt nạMô tả về kỹ thuật theo Chương V14cái
79Lắp đặt ống nhựa D16 loại chống cháyMô tả về kỹ thuật theo Chương V250m
80Băng keo cách điệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V7cuộn
81Lắp đặt hộp nối loại lớnMô tả về kỹ thuật theo Chương V1hộp
82Lắp đặt hộp nối loại nhỏMô tả về kỹ thuật theo Chương V6hộp
83Lắp đặt tủ điện tổngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1tủ
84Lắp bộ tiếp điệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V1Bộ
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 1,7lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,89100m
86Lắp đặt co nhựa uPVC D90 dày 1,7lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V36cái
87Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Bình chữa cháy CO2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2bình
89Bình chữa cháy MFZ4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2bình
90Kệ đựng bìnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3,2lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,1100m
92Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,15100m
93Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,05100m
94Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,6lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,4100m
95Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1,6lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,25100m
96Lắp đặt co uPVC D150Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt co uPVC D114Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
98Lắp đặt co uPVC D90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7cái
99Lắp đặt co uPVC D60Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
100Lắp đặt co uPVC D27Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
101Lắp đặt co uPVC D21Mô tả về kỹ thuật theo Chương V14cái
102Lắp đặt tê đều uPVC D114Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
103Lắp đặt tê đều uPVC D90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt tê đều uPVC D27Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
105Lắp đặt khâu nối uPVC D27Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
106Lắp đặt co giảm uPVC D90-60Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
107Đai neo ống D90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
108Đai neo ống D27Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1bể
110Lắp đặt van phaoMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt van 1 chiềuMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt van tổngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt chậu xí bệtMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
114Lắp đặt phễu thuMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
116Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt gương soiMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt kệ kínhMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V17,832m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,944m3
122Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,671m3
123Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,383m3
124Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,595m3
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,524m3
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
128Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,152m2
129Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,152m2
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,03100m
131Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
B SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,528100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
3Đất đắp san nềnMô tả về kỹ thuật theo Chương V271,65m3
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,983100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V19,317m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,836100m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,933m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10,602m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,132m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,789m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,582tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,671tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,604100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,428100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,554100m2
17Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V17,516m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,05m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,754m3
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả về kỹ thuật theo Chương V10,575m2
21Lắp dựng lan can sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,632m2
22Cửa sắt cổngMô tả về kỹ thuật theo Chương V10,575m2
23Bánh xe cửa cổngMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
24Chông rào sắt hộpMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,632m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V32,093m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V117,199m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V33,885m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V46m
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả về kỹ thuật theo Chương V17,932m2
30Chạm khắc chữ âm màu vàng đồng trên nền đá graniteMô tả về kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V22cái
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V764cái
33Khung hoa xi măng 290*290*90 màu trắngMô tả về kỹ thuật theo Chương V764cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V20,207m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V151,084m2
36Lắp đặt dây điện CV2*1,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V50m
37Lắp đặt đèn led D60 -20WMô tả về kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt đế âm + mặt nạMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt ruột gà D20Mô tả về kỹ thuật theo Chương V50m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 3,0lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,085100m
D SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20,438m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V25,548m3
3Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V22,22310m
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngNhà thầu phải xác định chi phí dự phòng một khoản bằng 2% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí này do Chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí của khối lượng phát sinh
[E= (A+B+C+D)*2%]
1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.106.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú:(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.106.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
4 Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC): 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
3 Máy đầm đất cầm tay Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
4 Máy đào dung tích gầu Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
5 Máy hàn xoay chiều Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
6 Máy cắt gạch đá Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
7 Máy khoan cầm tay Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
8 Máy cắt uốn cốt thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
9 Máy đào một gầu Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
10 Máy trộn bê tông Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
11 Ô tô tự đổ Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->