Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538887-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220508436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 23:55:00 đến ngày 2022-05-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,542,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=5,280 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 5,280 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại Thiết bị: Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Loại thiết bị: Máy trộn BT ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Loại thiết bị: Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Loại thiết bị: Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ kết hợp các phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hoàng Hoa Thám
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ATECT, địa chỉ: 702/M3.2 Chung cư PH đường Lê Văn Hưu, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện Ân Thi, địa chỉ: Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Xã Hoàng Hoa Thám, địa chỉ: Xã Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V
của E-HSMT
7,76100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT86,2221m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT268,75100m
4Đệm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,626100m3
5Đệm cát vàng nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT65,65m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT2,08100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT30,961m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT3,257tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,221tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT5,087tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 (NC*0,9, xe bơm BTx0,8)Chương V của E-HSMT111,427m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,525100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,067tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,335tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,015tấn
16Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,33m3
17Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT36,911m3
18Ván khuôn gỗ giằng móngChương V của E-HSMT0,712100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,752tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,12tấn
21Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,549m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào lấp chân móng)Chương V của E-HSMT3,76100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,509100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,862100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,862100m3/km
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,059100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,973m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,064tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,072tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,343m3
31Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT3,218m3
32Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT35,696m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,706m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,032100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,038tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,728m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT6ck
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT1ck
B PHẦN KẾT CẤU NHÀ LỚP HỌC
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V
của E-HSMT
3,317100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,476tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,178tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,74tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,05m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT4,238100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,178tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,4tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,538tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9); (Mx0,8)Chương V của E-HSMT126,64m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT8,316100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT10,023tấn
13Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V của E-HSMT2,423100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,538tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,256tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT14,78m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,182100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,477m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT158,727m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT36,097m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT19,064m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V của E-HSMT645,618m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V của E-HSMT1.648,296m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75Chương V của E-HSMT249,33m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT288,269m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT811,347m2
27Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75Chương V của E-HSMT77,308m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT233,08m
29Kẻ chỉ chìm kt 10x30Chương V của E-HSMT118,6m
30Chi tiết quyến sách trang trí đắp vữa XM mác 75 (chương mái)Chương V của E-HSMT1CT
31SX con sơn bê tông trang trí chương máiChương V của E-HSMT8cái
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con sơn BT)Chương V của E-HSMT8CK
33Tôn lá nắp đậy cửa thăm máiChương V của E-HSMT1cái
34Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT2,082tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,082tấn
36Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL)Chương V của E-HSMT13,2531m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V của E-HSMT4,684100m2
38Tôn úp nóc dày 0,42mmChương V của E-HSMT61,4md
39Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT15,01m2
40Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/mChương V của E-HSMT10viên
41Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp)Chương V của E-HSMT144,605m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT160,721m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,081100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,604m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,234100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,305tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,189tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,389m3
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM75Chương V của E-HSMT31,5m2
50Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,931m3
51Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,098m2
52Láng granitô mặt bậcChương V của E-HSMT28,098m2
53Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT45,12m
54Quả cầu thép inox kt D90Chương V của E-HSMT1quả
55Gia công lan can bằng thép inox 304Chương V của E-HSMT0,822tấn
56Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT65,224m2
57Đĩa úp inox D150 (trụ thang)Chương V của E-HSMT1cái
58Đĩa úp Inox D90Chương V của E-HSMT53cái
59Đĩa úp inox D60Chương V của E-HSMT140cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-C2Chương V của E-HSMT0,09100m
61Gia công lam sảnh bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,359tấn
62Son tĩnh điện cho thép hộp lam sảnhChương V của E-HSMT359kg
63Bu lông M12x100 (lam sảnh)Chương V của E-HSMT12cái
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,5711m2
65Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mmChương V của E-HSMT35,711m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT27,359m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT7,482m3
68Xây bậc bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT18,798m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V của E-HSMT30,194m2
70Ốp bó vỉa bồn hoa bằng gạch thẻ kt 60x240mmChương V của E-HSMT15,801m2
71Đổ đất màu trồng câyChương V của E-HSMT5,063m3
72Mua đất màu trồng câyChương V của E-HSMT5,569m3
73Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT1,614m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,24m
75Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT54,991m2
76Láng granitô mặt bậcChương V của E-HSMT54,991m2
77Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT116,47m
78Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600mmChương V của E-HSMT830,388m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic kt 150x600mmChương V của E-HSMT68,457m2
80Lát nền, sàn WC gạch ceramic 300x300mm chống trơnChương V của E-HSMT34,63m2
81Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 0,9kg/m2/lớp)Chương V của E-HSMT17,315m2
82Ốp tường trụ, cột khu WC bằng gạch ceramic 300x600mmChương V của E-HSMT135,172m2
83Trát lót chân tường ngoài dày 1cm, VXM75Chương V của E-HSMT28,973m2
84Ốp chân tường bằng đá rối trang tríChương V của E-HSMT28,973m2
85Ốp cột sảnh bằng gạch ceramic kt 600x600mmChương V của E-HSMT23,04m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V của E-HSMT2.685,005m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V của E-HSMT930,168m2
88SX cửa sắt xếp, loại không lá nhôm (phụ kiện đi kèm, ray trượt, khóa đồng bộ)Chương V của E-HSMT4,77m2
89SX cửa đi khung nhôm hệ có chia ô đô dày thanh nhôm 1,0-1,2mm (tương đương cửa EUA-450), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT66,91m2
90SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUA-4400), độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mmmm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT78,6m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT145,51m2
92SX vách kính khung nhôm hệ có chia đố (tương đương NH-76), độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT7,14m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT7,14m2
94Gia công hoa sắt cửa 14x14mmChương V của E-HSMT1,31tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT47,6691m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT70,2m2
97SXLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước-Phụ kiện đi kèmChương V của E-HSMT16,2m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng VL*2)Chương V của E-HSMT8,716100m2
99Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mmChương V của E-HSMT2hộp
100Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V của E-HSMT12hộp
101Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120Chương V của E-HSMT12hộp
102Cầu chì ống 220/5AChương V của E-HSMT2cái
103Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 75A-380VChương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 40A-380VChương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 75A-250VChương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 25A-250VChương V của E-HSMT7cái
108Lắp đặt các Aptomat 1 pha 15A-250VChương V của E-HSMT19cái
109Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A-250VChương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2X18W (Có chóa tán quang )Chương V của E-HSMT24bộ
111Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 18W-220VChương V của E-HSMT20bộ
112Lắp đặt đèn Led gắn trần vuông 250x250; 18w/220vChương V của E-HSMT15bộ
113Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-250V (âm tường)Chương V của E-HSMT51cái
114Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiểnChương V của E-HSMT22cái
115Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V của E-HSMT22cái
116Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V của E-HSMT26cái
117Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AChương V của E-HSMT4cái
118Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A, đảo chiềuChương V của E-HSMT2cái
119Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT83hộp
120Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V của E-HSMT80m
121Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x16mm2Chương V của E-HSMT10m
122Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT70m
123Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT10m
124Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT55m
125Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT340m
126Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT660m
127Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT10m
128Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D32mmChương V của E-HSMT10m
129Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D20mmChương V của E-HSMT135m
130Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D16mmChương V của E-HSMT750m
131Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V của E-HSMT10m
132Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V của E-HSMT3cọc
133Bình cứu hỏa MFZ8Chương V của E-HSMT2bình
134Bình khí CO2Chương V của E-HSMT4bình
135Hộp đựng bình cứu hóa kt 600x750x220Chương V của E-HSMT2tủ
136Tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2bảng
137Đào chôn dây tiếp địa đất cấp IIChương V của E-HSMT13,441m3
138Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V của E-HSMT13,44m3
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT102m
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmChương V của E-HSMT49m
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT5,6651m2
142Lắp đặt kim thu sét d16 Chiều dài kim 0,9mChương V của E-HSMT6cái
143Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của E-HSMT3HT
144Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V của E-HSMT9cọc
145Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V của E-HSMT6cái
146Bật thép d=8mmChương V của E-HSMT30Kg
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,07100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,14100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,66100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,12100m
151Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
152Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
154Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT12cái
155Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
156Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT8cái
158Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25-20mmChương V của E-HSMT4cái
159Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25-20mmChương V của E-HSMT4cái
160Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25-20mmChương V của E-HSMT6cái
161Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25-20mmChương V của E-HSMT12cái
162Lắp đặt cút ren trong PPR D 20mmChương V của E-HSMT18cái
163Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mmChương V của E-HSMT12cái
164Lắp đặt van khóa PPR D40mmChương V của E-HSMT2cái
165Lắp đặt van khóa PPR D32mmChương V của E-HSMT2cái
166Lắp đặt bể nước nhựa 2m3+Giá đỡChương V của E-HSMT1bể
167Lắp đặt van phao hình cầu điều chỉnh mực nướcChương V của E-HSMT1cái
168Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Tương đương Bàn cầu C-108VA)Chương V của E-HSMT8bộ
169Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt inax CFV-102A)Chương V của E-HSMT8cái
170Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT8cái
171Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-431VR)Chương V của E-HSMT4bộ
172Van xả từ tiểu nam (tương đương vòi inox 304)Chương V của E-HSMT4bộ
173Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân chậu (tương đương inax 288V+L-288-VC)Chương V của E-HSMT4bộ
174Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
175Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT4cái
176Lắp đặt thanh treo khănChương V của E-HSMT4cái
177Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
178Dây cấp nước chậu rửaChương V của E-HSMT4bộ
179Dây cấp nước xí bệtChương V của E-HSMT8bộ
180Dây cấp nước tiểu nam+vanChương V của E-HSMT4bộ
181Lắp đặt vòi rửa Inox D20Chương V của E-HSMT4bộ
182Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)Chương V của E-HSMT4bộ
183Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class1Chương V của E-HSMT0,35100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class1Chương V của E-HSMT0,24100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class1Chương V của E-HSMT0,12100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class1Chương V của E-HSMT0,12100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, D34mm, Class1Chương V của E-HSMT0,04100m
188Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mmChương V của E-HSMT22cái
189Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mmChương V của E-HSMT8cái
190Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110/90mmChương V của E-HSMT4cái
191Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110/90mmChương V của E-HSMT4cái
192Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110/48mmChương V của E-HSMT12cái
193Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mmChương V của E-HSMT6cái
194Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmChương V của E-HSMT12cái
195Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mmChương V của E-HSMT3cái
196Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/75mmChương V của E-HSMT8cái
197Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mmChương V của E-HSMT6cái
198Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90/75mmChương V của E-HSMT3cái
199Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90/48mmChương V của E-HSMT15cái
200Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90/48mmChương V của E-HSMT11cái
201Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmChương V của E-HSMT12cái
202Lắp đặt tê nhựa PVC D48mmChương V của E-HSMT6cái
203Lắp đặt cút nhựa PVC, D48/34mmChương V của E-HSMT6cái
204Lắp đặt Y nhựa PVC, D48/34mmChương V của E-HSMT4cái
205Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT8cái
206Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT4cái
207Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D110Chương V của E-HSMT2cái
208Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D90Chương V của E-HSMT2cái
209Lắp đặt ga thu nước Inox D150x150-75Chương V của E-HSMT8cái
210Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D110Chương V của E-HSMT10bộ
211Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75Chương V của E-HSMT10bộ
212Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm-C1Chương V của E-HSMT1,051100m
213Cầu chắn rác D110Chương V của E-HSMT12cái
214Lắp đặt phễu thu nước D90mmChương V của E-HSMT12cái
215Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mmChương V của E-HSMT12cái
216Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmChương V của E-HSMT21cái
217Đai giữ ống D90Chương V của E-HSMT88cái
218Vít nởChương V của E-HSMT176cái
219Lớp Nilon chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT0,41100m2
220Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,1m3
221Láng hè có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT41m2
222Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT45,9771m3
223Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,3981m3
224Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,244100m2
225Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT7,738m3
226Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT11,92m3
227Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT99,61m2
228Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT42,562m2
229Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT17,458m3
230Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,362100m2
231Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,444tấn
232Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT6,718m3
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT116Ck
C PHÁ DỠ - CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V
của E-HSMT
8cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmChương V của E-HSMT4cây
3Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT76,6m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT30,4m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT11,831m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT14,351m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT26,18m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT26,18m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,64m2
10Phá dỡ hoa sắt cửa thủ côngChương V của E-HSMT3,36m2
11Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT33,665m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT66,15m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,155tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT28,635m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,828m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,197m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT16,3761m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT0,52100m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT52,036m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT52,036m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,66m2
22Phá dỡ hoa sắt cửa thủ côngChương V của E-HSMT1,35m2
23Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT21,12m2
24Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,271m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,664m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,427m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,416m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT24,621m3
29Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT0,311100m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT31,128m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT31,128m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,078m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,78m3
34Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT0,039100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT3,858m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT3,858m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT9,531m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,182m3
39Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT0,137100m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT13,713m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT13,713m3
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,73m2
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT87,532m2
44Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,491tấn
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT8,875m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,291m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,472m3
48Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT53,609m3
49Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT0,643100m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT64,247m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT64,247m3
52Công nạo bút bể phốt (NC3,0/7)Chương V của E-HSMT5công
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT18,74m2
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,946m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,152m3
56Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT0,041100m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT4,098m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT4,098m3
D NHÀ BẢO VỆ- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V
của E-HSMT
10,091m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,029100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,109m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT3,363m3
5Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,583m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,067100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,067100m3/km
8Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,033m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,052tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,171tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,138100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,706m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,19tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,214100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,268m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,073100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,061tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,589m3
19Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT4,532m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT9,204m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT1,72m3
22Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600mmChương V của E-HSMT11,262m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ceramic kt 150x600mmChương V của E-HSMT1,893m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V của E-HSMT70,112m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V của E-HSMT41,031m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT21,4m2
27Kẻ chỉ chìm kt 10x30Chương V của E-HSMT1,44m
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT71,388m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT50,202m2
30Trát lót mặt bậc, dày 1,0cm, VXM75Chương V của E-HSMT1,173m2
31Láng granitô mặt bậcChương V của E-HSMT1,173m2
32Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, VXM75Chương V của E-HSMT2,4m
33Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,072tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,072tấn
35Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL)Chương V của E-HSMT0,4821m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V của E-HSMT0,193100m2
37Tôn úp nóc dày 0,42mmChương V của E-HSMT12md
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT19,454m2
39SX cửa đi khung nhôm hệ có chia ô đô dày thanh nhôm 1,0-1,2mm (tương đương cửa EUA-450), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT1,98m2
40SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUA-4400), độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mmmm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT4,785m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT6,765m2
42Gia công hoa sắt cửa 14x14mmChương V của E-HSMT0,102tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3,7021m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT4,785m2
45Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V của E-HSMT1hộp
46Lắp đặt các Aptomat 1 pha 15A-250VChương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AChương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt đèn Led tròn đui xoáy 220V/18WChương V của E-HSMT1bộ
50Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 20W-220VChương V của E-HSMT1bộ
51Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiểnChương V của E-HSMT1cái
52Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT2hộp
54Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT13m
55Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT35m
56Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D16mmChương V của E-HSMT25m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm-C1Chương V của E-HSMT0,1100m
58Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmChương V của E-HSMT6cái
59Lắp đặt phễu thu nước D90mmChương V của E-HSMT2cái
60Cầu chắn rác D110Chương V của E-HSMT2cái
61Đai giữ ống D90Chương V của E-HSMT8cái
62Vít nở 5x80 (Nở nhựa 4)Chương V của E-HSMT16cái
E LÁN XE- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V
của E-HSMT
1,1231m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,054100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,55m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,374m3
6Bulong neo móng M20/L510Chương V của E-HSMT16bộ
7Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,142tấn
8Gia công giằng mái thép bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,113tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,149tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,142tấn
11Lắp dựng giằng thépChương V của E-HSMT0,113tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,149tấn
13Sơn chống rỉ cho các mối hàn (tạm tính 10%KL)Chương V của E-HSMT2,1391m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V của E-HSMT0,442100m2
15Tôn úp nóc dày 0,42mmChương V của E-HSMT11,1md
F SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V
của E-HSMT
55,16m3
2Lớp Nilon chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT9,261100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT52,035m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT45,5m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V của E-HSMT4,9410m
6Láng mặt sân tạo phẳng, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 (VL*0,5)Chương V của E-HSMT1.275m2
7Lát gạch Terrazzo kt 400x400mmChương V của E-HSMT1.275m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT18,3421m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,455100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT18,293m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT18,168m3
12Xây tường bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT24,35m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,569m3
14Lát gạch thẻ kt 6x24cm, vữa lót M75Chương V của E-HSMT148,563m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V
của E-HSMT
9,3381m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8281m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,008100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,216m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,371m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT2,186m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,5m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT3,722m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,004100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,006tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,078m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2ck
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT14đoạn
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT13mn
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT28cái
16Tháo dỡ tấm đan để nạo vét bùnChương V của E-HSMT71ck
17Vệ sinh vét bùn rãnh TNChương V của E-HSMT27,0561m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT71ck
H NHÀ VỆ SINH- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V
của E-HSMT
35,3391m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,743100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,482m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT11,78m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,229100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,286tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,351tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,921m3
9Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,582m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,236100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,236100m3/km
12Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,052m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,19100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,03tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,205tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,045m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,185tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,584tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,314tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,13100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,999m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,718tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,634100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,913m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,207100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,06tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,054tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,138m3
29Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT5,607m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT14,269m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT8,892m3
32Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300mmChương V của E-HSMT42,236m2
33Ốp tường bằng gạch ceramic kt 300x600mmChương V của E-HSMT154,214m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V của E-HSMT117,321m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V của E-HSMT93,983m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT63,4m2
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT125,944m2
38Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT137,112m2
39Ốp gạch thẻ, vữa lót M75Chương V của E-HSMT1,312m2
40Đổ đất màu trồng câyChương V của E-HSMT0,312m3
41Mua đất màu trồng câyChương V của E-HSMT0,343m3
42Mua vật liệu gạch đất nung có mũi kt 300x500mm (Nhân định mức hao hụt VL 1,01)Chương V của E-HSMT8,686viên
43Lát bậc tam cấp bằng gạch đất nung có mũi kt 300x500mm -Lát mặt bậc (chỉ tính vật liệu vữa)Chương V của E-HSMT1,29m2
44Lát gạch đất nung kt 150x500mm (cổ bậc tam cấp)Chương V của E-HSMT0,645m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT26,366m2
46SX cửa đi khung nhôm hệ có chia ô đô dày thanh nhôm 1,0-1,2mm (tương đương cửa EUA-450), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT25,74m2
47SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EUA-4400), độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mmmm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT4,32m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT30,06m2
49Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V của E-HSMT4hộp
50Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120Chương V của E-HSMT2hộp
51Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A-250VChương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt đèn Led ốp trần D300x95, công suất 20Wx220VChương V của E-HSMT4bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-250V (âm tường)Chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT2hộp
56Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT50m
57Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT8m
58Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT15m
59Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D16mmChương V của E-HSMT20m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,08100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,22100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,42100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,04100m
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT6cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT8cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT20cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT8cái
71Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25-20mmChương V của E-HSMT6cái
72Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25-20mmChương V của E-HSMT12cái
73Lắp đặt đầu bịt ren ngoài nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT30cái
74Lắp đặt van khóa PPR D40mmChương V của E-HSMT3cái
75Lắp đặt van khóa PPR D32mmChương V của E-HSMT5cái
76Lắp đặt vòi tường Inox D25Chương V của E-HSMT5bộ
77Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V của E-HSMT2bể
78Lắp đặt van phao hình cầu điều chỉnh mực nướcChương V của E-HSMT1cái
79SXLD máng tiểu nam bằng inox 304Chương V của E-HSMT30,356kg
80Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Tương đương Bàn cầu C-108VA)Chương V của E-HSMT8bộ
81Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt inax CFV-102A)Chương V của E-HSMT8cái
82Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT8cái
83Lắp đặt xí xổmChương V của E-HSMT5bộ
84Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân chậu (tương đương inax 288V+L-288-VC)Chương V của E-HSMT4bộ
85Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)Chương V của E-HSMT4bộ
86Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
87Lắp đặt thanh treo khănChương V của E-HSMT4cái
88Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
89Dây cấp nước xí bệtChương V của E-HSMT8bộ
90Dây cấp nước tiểu nam+vanChương V của E-HSMT5bộ
91Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class1Chương V của E-HSMT0,52100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class1Chương V của E-HSMT0,16100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class1Chương V của E-HSMT0,19100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class1Chương V của E-HSMT0,075100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, D34mm, Class1Chương V của E-HSMT0,06100m
96Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mmChương V của E-HSMT16cái
97Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mmChương V của E-HSMT10cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmChương V của E-HSMT4cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 75mmChương V của E-HSMT12cái
100Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/75mmChương V của E-HSMT8cái
101Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mmChương V của E-HSMT2cái
102Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90/48mmChương V của E-HSMT2cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmChương V của E-HSMT4cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT10cái
105Lắp đặt ga thu nước Inox D150x150-75Chương V của E-HSMT8cái
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT17,0731m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,059100m2
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,973m3
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,064tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,072tấn
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,343m3
112Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT3,218m3
113Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT35,696m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,706m2
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,032100m2
116Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,038tấn
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,728m3
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT6ck
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT1ck
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT8,274m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,088100m3
122Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,088100m3/km
I CỔNG- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (kết hợp phá móng hiện trạng)Chương V
của E-HSMT
28,8161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,11m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,112100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,022tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,25tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,794m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,034100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,358m3
9Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT1,445m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT23,109m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,057100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,057100m3/km
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,215100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,311m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,141100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,629100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,059tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,371tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,273tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,018tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,143m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,91m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT10,603m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,994m3
25Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT30,6m2
26Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/mChương V của E-HSMT81,85viên
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT32,029m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT10,236m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,487m2
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT51,405m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT78,64m
32Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mmChương V của E-HSMT55,12m
33Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kt 600x600mmChương V của E-HSMT9,15m2
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT101,082m2
35Đắp chi tiết trang trí vữa xi măng quyển sách GDChương V của E-HSMT2cái
36Đắp Chữ bằng VXM M75Chương V của E-HSMT1tb
37SXLD con tiện xi măng BTCTChương V của E-HSMT10con
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT10ck
39Gia công cổng sắt bằng thép hộpChương V của E-HSMT0,25tấn
40Gia công cổng sắt bằng thép đặcChương V của E-HSMT0,271tấn
41Sơn tĩnh điện cổngChương V của E-HSMT271kg
42Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng sắt.Chương V của E-HSMT4cái
43Sản xuất lắp dựng mũi giáo nhọn trang trí cổng sắt bằng gang đúcChương V của E-HSMT50cái
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT16,618m2
45Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120Chương V của E-HSMT1hộp
46Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 250, công suất 20Wx220VChương V của E-HSMT2bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT1hộp
49Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT10m
50Lắp đặt ống gen luồn dây mềm PVC - D16mmChương V của E-HSMT9m
J TƯỜNG RÀO- CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (kết hợp phá móng hiện trạng)Chương V
của E-HSMT
2,5051m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,008100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,264m3
4Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,989m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,858m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,002tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,014tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,016100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,176m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,824m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT20,824m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT162,117m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT162,117m2
14Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT162,117m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,835m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,017100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,017100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=5,280 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 5,280 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;52
2 Đội trưởng thi công 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;52
3 Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;42
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;42
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;31
7 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;31
8 Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) 20 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại Thiết bị: Máy thủy bình Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
2 Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
3 Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
4 Loại thiết bị: Máy trộn BT ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
5 Loại thiết bị: Máy ủi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
6 Loại thiết bị: Máy hàn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
8 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
9 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
10 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
11 Loại thiết bị: Máy phát điện Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
12 Loại thiết bị: Đầm cóc Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
13 Loại thiết bị: Máy cắt gạch Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
14 Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->