Gói thầu: Mua Vật tư dự phòng sẵn sàng thay thế, sửa chữa động cơ Diezel tàu thủy các loại để thực hiện nhiệm vụ tại bến, trên biển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT/BỘ TƯ LỆNH VÙNG 3 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư dự phòng sẵn sàng thay thế, sửa chữa động cơ Diezel tàu thủy các loại để thực hiện nhiệm vụ tại bến, trên biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành Vật tư năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 08:05:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có đội ngũ công nhân (tối thiểu 03 người) chuyên ngành máy tàu thủy, có trình độ từ trung cấp trở lên (kèm theo bản phô tô bằng tốt nghiệp) để hỗ trợ kỹ thuật, lắp ráp, sửa chữa thay thế, bảo dưỡng đối với vật tư, hàng hóa do nhà thầu cung cấp khi có yêu cầu của Chủ đầu tư;Do yêu cầu, tính đặc thù của công việc khẩn trương về thời gian để sẵn sàng thực hiện giải quyết các nhiệm vụ đột xuất trên biển, vì vậy đòi hỏi khi tàu hoạt động tại bến, trên biển nếu xảy ra hư hỏng, máy không hoạt động được thì Nhà thầu (Bên B) phải chịu trách nhiệm bảo hành tại nơi vị trí, địa điểm máy hư hỏng và phải xử lý hoàn thành xong trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu của Nhà đầu tư (Bên A). Mọi chi phí liên quan đến bảo hành do nhà thầu (Bên B) chịu trách nhiệm hoàn toàn. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa máy tàu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên ngành máy tàu thủy trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT/BỘ TƯ LỆNH VÙNG 3 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Vật tư dự phòng sẵn sàng thay thế, sửa chữa động cơ Diezel tàu thủy các loại để thực hiện nhiệm vụ tại bến, trên biển Mua Vật tư dự phòng sẵn sàng thay thế, sửa chữa động cơ Diezel tàu thủy các loại để thực hiện nhiệm vụ tại bến, trên biển 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành Vật tư năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam cung cấp; Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập công ty |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ CO, chất lượng sản phẩm CQ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, bốc xếp, thử nghiệm, nghiệm thu bàn giao và mọi chi phí phát sinh khác (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: phải có nhân lực, phương tiện đảm bảo cho việc sửa chữa, thay thế đối với các sản phẩm bị lỗi và hoàn thành công việc trong vòng 03 ngày kể từ khi có yêu cầu về bảo hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân (103 Yết Kiêu, P. Thọ Quang, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng; điện thoại: 069.778.134; Fax: 069.778.134). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân: (103 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 069.778.134; Fax:069.778.134). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Vật tư/Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân (103 Yết Kiêu, P.Thọ Quang, Q. Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0967.477.568; Fax: 069.778.139). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân (103 Yết Kiêu, P.Thọ Quang, Q. Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0976159354; Fax: 069.778.139) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm dầu nhờn sơ bộ khởi động máy 6Ч12/14 | 6Y-1244A | 1 | Bộ | Bơm nguyên cụm, sử dụng điện áp một chiều 24V để bơm dầu bôi trơn ban đầu cho máy 6Ч12/14 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 2 | Bơm nước biển máy Catepila | C4. 425-5412 | 2 | Cái | Dùng để bơm nước biển cho hệ thống làm mát của máy Catepila C4 (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 3 | Bơm nước biển máy Catepila | 353-7979 | 2 | Cái | Dùng để bơm nước biển cho hệ thống làm mát của máy Catepila C9 (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 4 | Bơm nước biển máy Cumin | 1144106.0 | 1 | Cái | Dùng để bơm nước biển cho hệ thống làm mát của máy KTA - 19M3 (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 5 | Chụp đèn kín nước 380 (220-250)V-10A | CCD15-2/E27-IP56 | 60 | Chiếc | Sử dụng để lắp bóng điện dạng ren vặn, có chân đế hình sao 3 cánh để lắp vào trần, vách, mạn tàu, nắp chụp, lưới bảo vệ, có khả năng chống va đập, chống nước, chịu được điện áp đến 500V-5A | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 6 | Công tắc kín nước 2 đầu vào ra (220-250)V-10A | BEM-A-2-2-IP56 | 60 | Chiếc | Công tắc dạng tiếp điểm xoay vòng, điện áp xoay chiều 2 pha, có khả năng chịu được điện áp đến 500V-20A, chống nước, đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 7 | Đệm nắp máy 7Д12, 7Д6 | 2.0117695E7 | 20 | Cái | Làm bằng nhôm, dùng để tạo độ kín khít giữa nắm máy và block xylanh của máy 7Д12 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 8 | Đĩa chia gió máy 6L350PN | LP-6350 | 2 | Cụm | Dùng để chia khí khởi động của máy 6L350PN (do Đức sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 9 | Đĩa chia gió máy 7Д12, 7Д6 | 6113-9602 | 5 | Cái | Dùng để chia khí khởi động của máy 7Д12, 7Д6 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 10 | Động cơ khởi động CT-722 máy 7Д12, 7Д6 | CT-722 | 1 | Bộ | Động cơ 1 chiều 24V, dùng để khởi động máy 7Д6 và 7Д12 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực dầu, nước động cơ | M504-728 | 30 | Cái | Dùng để đo áp lực dầu, nước của động cơ, có dải đo từ 0÷16 kG/cm2, chiều dài dây 8÷12m đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 12 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nước động cơ | M504-728 | 10 | Chiếc | Dùng để đo nhiệt độ dầu, nước của động cơ, có dải đo từ 0÷1200C, chiều dài dây 8÷12m, đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 13 | Đồng hồ tốc độ máy 7Д12, 7Д6 | MH3M3 | 10 | Cái | Dùng để chỉ thị tốc độ vòng quay trục khuỷu của máy 7Д12, 7Д6 (do Nga sản xuất), có dải đo từ 0- 3.000 vòng/phút, đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 14 | Lá lọc dầu nhờn máy 6L350PN | PN-350 | 50 | Lá | Dùng để lọc dầu nhờn cho máy 6L350PN (do Đức sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 15 | Lá lọc dầu nhờn máy M500 | 504.126537A | 500 | Cái | Dùng để lọc dầu nhờn cho hệ máy M504 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 16 | Lá lọc tinh dầu nhờn ДPA-210Ъ | PA-201B | 50 | Cái | Dùng để lọc dầu nhờn cho máy ДPA-210Ъ (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 17 | Lọc dầu cháy máy Caterpila C9 Ditascc | 1R-0751 | 10 | Cái | Dùng để lọc nhiên liệu cho máy Caterpila C9 Ditascc (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 18 | Lọc dầu cháy Catterpila C4.4 Dita | P55-1430 | 10 | Cái | Dùng để lọc nhiên liệu cho máy Caterpila C9 C4.4 Dita (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 19 | Lọc dầu cháy Cumin KTA-19M | WC-5713 | 10 | Cái | Dùng để lọc nhiên liệu cho máy Cumin KTA-19M (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 20 | Lọc dầu cháy máy 6Ч12/14 | 6Ч.213376A | 50 | Cái | Dùng để lọc nhiên liệu cho máy 6Ч12/14 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 21 | Lọc dầu cháy máy 7Д12, 7Д6 | Д7-1046 | 10 | Chiếc | Dùng để lọc nhiên liệu cho máy 7Д12, 7Д6 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 22 | Lọc dầu cháy máy Caterpila 3508 B | 1R-0756 | 10 | Cái | Dùng để lọc nhiên liệu cho máy Caterpila 3508 B (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 23 | Lọc dầu cháy máy Catterpila 3412 | 1R-1808 | 10 | Cái | Dùng để lọc nhiên liệu cho máy Caterpila 3412 (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 24 | Lọc dầu cháy máy DONGFENG 4135 | 310000-12001 | 10 | Cái | Dùng để lọc nhiên liệu cho máy DONGFENG 4135 (do Trung Quốc sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 25 | Lọc dầu nhờn Cumin KTA-19M | FF-105 | 10 | Cái | Dùng để lọc dầu nhờn cho máy Cumin KTA-19M (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 26 | Lọc dầu nhờn máy 6Ч12/14 | 6Ч-4211 | 50 | Chiếc | Dùng để lọc dầu nhờn cho máy 6Ч12/14 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 27 | Lọc dầu nhờn máy 7Д12, 7Д6 | Д7-1087 | 10 | Chiếc | Dùng để lọc dầu nhờn cho máy 7Д12, 7Д6 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 28 | Lọc dầu nhờn máy Caterpi C4.4 Dita | 7W-2326 | 10 | Cái | Dùng để lọc dầu nhờn cho máy Caterpila C9 C4.4 Dita (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 29 | Lọc dầu nhờn máy Caterpila 3508 B | 1R-0726 | 10 | Cái | Dùng để lọc dầu nhờn cho máy Caterpila 3508 B (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 30 | Lọc dầu nhờn máy Caterpila C9 Ditascc | 1R-1808 | 10 | Cái | Dùng để lọc dầu nhờn cho máy Caterpila C9 Ditascc (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 31 | Lọc dầu nhờn máy Catterpila 3412 | 1R-0749 | 10 | Cái | Dùng để lọc dầu nhờn cho máy Caterpila 3412 (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 32 | Lọc tách nước Cumin KTA-19M | LF-670 | 10 | Cái | Dùng để lọc tách nước trong nhiên liệu cho máy Cumin KTA-19M (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 33 | Lọc tách nước máy Caterpila 3508 B | P55-2020 | 10 | Cái | Dùng để lọc tách nước nhiên liệu cho máy Caterpila 3508 B (do Mỹ sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) |
| 34 | Lõi lọc tinh dầu cháy máy M500 | 504.02209B | 12 | Chiếc | Dùng để lọc tinh nhiên liệu cho hệ máy M504 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 35 | Lõi lọc tinh dầu cháy ДPA-210Ъ | PA-201B | 20 | Cái | Dùng để lọc tinh nhiên liệu cho máy ДPA-210Ъ (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 36 | Máy nén khí ЭKПA-2 150/2T | ЭKПA-2 150/2T | 1 | Máy tổng thành | Máy nén khí 3 cấp sử dụng bơm kép, tạo áp lực đến 250kG/cm2, dùng để tạo áp suất khí nén dự trữ cho các tàu, đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 37 | Nhiệt kế khí xả máy 6L 350PN | PN-350 | 10 | Cái | Dạng nhiệt kế thủy ngân có vỏ bảo vệ bằng kim loại, dải đo từ 09000C, cấp chính xác 0,1. dùng để đo nhiệt độ khí xả của máy 6L350PN (do Đức sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 38 | Rơ le tắt máy khẩn cấp máy M500 + điều khiển OPION hệ thống M500 (PPT-12) | PT-12 | 5 | Chiếc | Dùng để tắt máy khẩn cấp và điều khiện hệ thống OPION hệ máy M504 (do Nga sản xuất), áp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 39 | Bộ trục + Piston điều khiển ly hợp lùi máy M500 | 504-7462 | 5 | Bộ | Dùng để điều khiển ly hợp lùi của hệ máy M504 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 40 | Bộ trục + Piston điều khiển ly hợp tiến máy M500 | 5047462.0 | 5 | Bộ | Dùng để điều khiển ly hợp tiến của hệ máy M504 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 41 | Van an toàn cấp 1, máy nén khí ЭK2-150 | NK-150A | 5 | Cái | Dùng để tự động xả khí của máy nén ЭK2-150 (do Nga sản xuất) khi áp lực vượt quá 8kG/cm2, đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 42 | Van an toàn cấp 2 máy nén khí ЭK2-150 | NK-150A | 5 | Cái | Dùng để tự động xả khí của máy nén ЭK2-150 (do Nga sản xuất) khi áp lực vượt quá 50kG/cm2, đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 43 | Van an toàn cấp 3 máy nén khí ЭK2-150 | NK-150A | 5 | Cái | Dùng để tự động xả khí của máy nén ЭK2-150 (do Nga sản xuất) khi áp lực vượt quá 150kG/cm2, đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 44 | Van hút xả cấp 1 máy nén khí ЭK2-150 | PK-150.1 | 5 | Cái | Dùng để hút, xả khí của máy nén ЭK2-150 (do Nga sản xuất) ở dải áp suất dưới 8kG/cm2, đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 45 | Van hút xả cấp 2 máy nén khí ЭK2-150 | PK-150.2 | 5 | Chiếc | Dùng để hút, xả khí của máy nén ЭK2-150 (do Nga sản xuất) ở dải áp suất từ 8÷50kG/cm2, đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 46 | Van hút xả cấp 3 máy nén khí ЭK2-150 | PK-150.3 | 5 | Chiếc | Dùng để hút, xả khí của máy nén ЭK2-150 (do Nga sản xuất) ở dải áp suất từ 50÷150kG/cm2, đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 47 | Vòng găng dầu máy 7Д12 | 20127648B | 50 | Sợi | Làm bằng gang, dùng để tạo độ kín, ngăn không cho dầu bôi trơn lọt lên buồng đốt của máy 7Д12 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
| 48 | Vòng găng hơi máy 7Д12 | 201.27647A | 50 | Sợi | Làm bằng thép, mạ chrome, dùng để tạo độ kín khí nén trong buồng đốt và truyền nhiệt từ đầu piston sang thành xylanh của máy 7Д12 (do Nga sản xuất), đáp ứng mọi yêu cầu được mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đảm bảo phải mới 100%, rõ nguồn gốc, xuất xứ (CO), đảm bảo chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có đội ngũ công nhân (tối thiểu 03 người) chuyên ngành máy tàu thủy, có trình độ từ trung cấp trở lên (kèm theo bản phô tô bằng tốt nghiệp) để hỗ trợ kỹ thuật, lắp ráp, sửa chữa thay thế, bảo dưỡng đối với vật tư, hàng hóa do nhà thầu cung cấp khi có yêu cầu của Chủ đầu tư;Do yêu cầu, tính đặc thù của công việc khẩn trương về thời gian để sẵn sàng thực hiện giải quyết các nhiệm vụ đột xuất trên biển, vì vậy đòi hỏi khi tàu hoạt động tại bến, trên biển nếu xảy ra hư hỏng, máy không hoạt động được thì Nhà thầu (Bên B) phải chịu trách nhiệm bảo hành tại nơi vị trí, địa điểm máy hư hỏng và phải xử lý hoàn thành xong trong vòng 01 ngày kể từ khi có yêu cầu của Nhà đầu tư (Bên A). Mọi chi phí liên quan đến bảo hành do nhà thầu (Bên B) chịu trách nhiệm hoàn toàn. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thợ sửa chữa máy tàu | 3 | Từ trung cấp chuyên ngành máy tàu thủy trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi