Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm trang phục, dụng cụ của các đội năng khiếu, đội tuyển, đội trẻ và khuyết tật; Trang phục, dụng cụ tập luyện thi đấu, dụng cụ tổ chức và tài sản phục vụ Đại hội thể dục thể thao tỉnh Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm trang phục, dụng cụ của các đội năng khiếu, đội tuyển, đội trẻ và khuyết tật; Trang phục, dụng cụ tập luyện thi đấu, dụng cụ tổ chức và tài sản phục vụ Đại hội thể dục thể thao tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 405/QĐ-SVHTTDL ngày 31/12/2021 của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 07:44:00 đến ngày 2022-05-31 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng mua sắm trang phục, dụng cụ của các đội năng khiếu, đội tuyển, đội trẻ và khuyết tật; Trang phục, dụng cụ tập luyện thi đấu, dụng cụ tổ chức và tài sản phục vụ thể thao có giá trị tối thiểu 2.000.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Giáo dục thể chất hoặc thể dục thể thao; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai, hướng dẫn sử dụng 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 2.000.000.000VND (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, xác nhận của chủ đầu tư và giấy tờ khác có liên quan được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm trang phục, dụng cụ của các đội năng khiếu, đội tuyển, đội trẻ và khuyết tật; Trang phục, dụng cụ tập luyện thi đấu, dụng cụ tổ chức và tài sản phục vụ Đại hội thể dục thể thao tỉnh Quảng Ngãi Mua sắm trang phục, dụng cụ của các đội năng khiếu, đội tuyển, đội trẻ và khuyết tật; Trang phục, dụng cụ tập luyện thi đấu, dụng cụ tổ chức và tài sản phục vụ Đại hội thể dục thể thao tỉnh Quảng Ngãi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 405/QĐ-SVHTTDL ngày 31/12/2021 của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 10.1.1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc có quyết định thành lập (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh), trong đó ngành nghề đăng ký kinh doanh phải phù hợp với nội dung gói thầu. 10.1.2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019,2020, 2021 10.1.3. Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT, phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 10.1.4. Bằng cấp của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Không. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh Quảng Ngãi có địa chỉ tại số 476 đường Lê Lợi, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Điện thoại: 02553831838; Số fax: 02553831884; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh Quảng Ngãi có địa chỉ tại số 476 đường Lê Lợi, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Điện thoại: 02553831838; Số fax: 02553831884; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh Quảng Ngãi có địa chỉ tại số 476 đường Lê Lợi, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Điện thoại: 02553831838; Số fax: 02553831884; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao tỉnh Quảng Ngãi có địa chỉ tại số 476 đường Lê Lợi, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Điện thoại: 02553831838; Số fax: 02553831884; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo tập luyện | 888 | bộ | Chất lượng: Thun xốp Grand, hãng sản xuất Donexpro hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 2 | Giày bata | 728 | đôi | Chất lượng: giày vãi , đế cao su; Hãng sản xuất: Asia hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 3 | Tất | 728 | đôi | Chất liệu dệt kim; Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 4 | Tất bóng đá | 176 | đôi | Chất liệu dệt kim; Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 5 | Giày HLV bóng đá | 16 | đôi | Nước sản xuất: Việt Nam; Pro Speed hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 6 | Quần áo HLV bóng đá | 16 | bộ | Chất lượng: Vải K-Cool cao cấp; Hãng sản xuất: Keep Fly hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 7 | Quần áo thi đấu bóng đá | 40 | bộ | Chất lượng : Vải đặc biệt K-Cool 4 chiều ; Hãng sản xuất: Keep Fly hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 8 | Quần áo cổ truyền hội thi | 10 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 9 | Quần áo thi đấu điền kinh | 10 | bộ | Hãng : Do-win hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 10 | Quần áo thi đáu Taekwodo | 8 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 11 | Quần áo thi đấu Boxing, Wushu, Kick, silat,Mauy | 53 | bộ | Hiệu : APS nhiều màu hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 12 | Quần áo thi đấu cầu lông | 18 | bộ | Chất lượng : Thun xốp Grand; hãng sản xuất Donexpro hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiêu | |
| 13 | Quần áo thi đấu Vovinam | 8 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 14 | Quần áo thi đấu Cổ truyền ĐK | 9 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 15 | Quần bơi nam | 46 | cái | Hãng : Yingfa, hàng nhập khẩu, có nhiều màu hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 16 | Bộ đồ bơi nữ | 18 | bộ | Hãng : Yingfa, hàng nhập khẩu, có nhiều màu hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 17 | Dây nhảy | 544 | sợi | Chất lượng: Nhựa , không tăng hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 18 | Sơ mi chân | 544 | Cặp | Chất lượng : thun co giản hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 19 | Giày đinh tập bóng đá | 160 | đôi | Hiệu: Pro Speed hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 20 | Giày đinh thi đấu bóng đá | 40 | đôi | Hiệu: Pro Speed hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 21 | Băng gót bóng đá | 160 | đôi | Chất lượng : thun co giản hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 22 | Băng gối thủ môn bóng đá | 16 | đôi | Chất lượng: Có đệm hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 23 | Găng thủ môn | 16 | đôi | Chất lượng: Lòng bàn tay lót cao su non hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 24 | Băng đội trưởng bóng đá | 4 | cái | Chất liệu: thun hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 25 | Bóng tập | 100 | quả | Nước sản xuất: Việt Nam; Hãng Động lực . Fifa Quality UHV2.015 hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 26 | Túi đựng bóng | 2 | cái | Nước sản xuất: Việt Nam; Đựng 10 - 20 quả | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 27 | Khăn | 201 | cái | Chất liệu: vải sợi; Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 28 | Cầu tập luyện môn cầu lông | 198 | ống | Hãng: VIBA; Nước sản xuất: Việt Nam; hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 29 | Lưới cầu lông | 12 | tấm | Hãng Sodex Toseco S27840: Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 30 | Gìày thi đấu Điền kinh | 10 | đôi | Hãng : Do-win P2106A hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 31 | Găng tập | 108 | cặp | Hiệu: Weising hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 32 | Giáp tập Taekwodo | 6 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 33 | Giáp tập Wushu, cổ truyền, kick, vovinam, Boxing, pencaksilat, Muay | 30 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 34 | Mũ bảo hiểm Taekwodo | 10 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 35 | Giáp tập Wushu, cổ truyền, kick, vovinam, Boxing, Muay | 64 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 36 | Bảo vệ răng | 71 | cái | Hãng : Kwon hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 37 | Bảo hộ ống tay chân Taekwodo | 12 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 38 | Kuky | 60 | Cái | Hiệu: BN hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 39 | Tất điện tử | 4 | đôi | Hãng : KPNP hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 40 | Lampi đá 20*40 | 23 | cái | Hiệu Kangrui hoawjtc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 41 | Lampy đạp 40*60 | 23 | cái | Hiệu Kangrui hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 42 | Găng đấm bao | 110 | cặp | Hiệu BN, da tốt, hàng nhập, 3 size, 3 màu hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 43 | Lam py tay | 4 | cặp | Hiệu: Fairtex hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 44 | Băng đa quấn tay | 68 | cặp | Hiệu: BN hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 45 | Giày thi đấu Boxing | 12 | đôi | Hãng : Do-win hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 46 | Đồng hồ bấm giờ | 7 | cái | Ký hiệu : PC560 , 60 nhớ hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 47 | Bịt ống chân và mu bàn chân | 14 | cặp | Hiệu: BN hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 48 | Vợt đá | 30 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 49 | Bịt ống chân | 14 | cặp | Hiệu BN, hàng nhập khẩu, có 3 màu, 3 size hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 50 | Bao da hình nộm | 1 | bộ | Hiệu Fairtex, màu đen , nặng 40kg, hàng nhập khẩu hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 51 | Bóng bàn | 10 | thùng | Hiệu Winstar hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 52 | Bao da đấm | 3 | cái | Hiệu: APS, dài 1.8m, 40 kg, 2 lớp hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 53 | Kính bơi | 65 | cái | Hãng :Yingfa hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 54 | Mũ bơi | 65 | cái | Hãng : Yingfa | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 55 | Bịt gối | 8 | cái | Hiệu: TWIN hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 56 | Bịt chỏ | 8 | cái | Hiệu: TWIN hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 57 | Bịt ống tay | 8 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 58 | Binh khí kiếm ngắn | 3 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 59 | Binh khí kiếm dài | 4 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 60 | Binh khí thương | 5 | Bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 61 | Binh khí tập luyện roi | 5 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 62 | Tạ bánh 5kg | 75 | kg | Chất liệu: Tạ dĩa gang bọc cao su hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 63 | Tạ bánh 2.5kg | 25 | kg | Chất liệu: Tạ dĩa gang bọc cao su hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 64 | Đòn gánh 1.2m | 3 | cái | Chất liệu: được làm bằng inox 201 chống gỉ sét,hôi tanh trong quá trình tập luyện,độ bền cao.phi 50 hoặc tương đương; nước sản xuất Việt Nam | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 65 | Moc- cơ huấn luyện(bộ 40 cái hình bán cầu) | 1 | bộ | Chất liệu: Nhựa dẻo, bộ 40 cái,4 màu hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 66 | Nấm chiến thuật cao 42cm | 10 | cái | Chất liệu: Nhựa dẻo, chiều cao 48cm hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 67 | Rào cản tập bật nhảy cao 30 cm | 10 | cái | Chất liệu: Sắt sơn đỏ, chiều cao 30cm hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 68 | Sa bàn chiến thuật 11(45*60cm) loại lớn | 1 | cái | Chất liệu: KT:45*60cm, bản từ cán nam châm hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 69 | Cọc tập kỹ thuật dẫn bóng cao 1m6 | 10 | cọc | Chất liệu: Nhựa dẻo cao 1m6 . Hãng SX : Sodex hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 70 | Vòng tròn tập kỹ thuật | 10 | cái | Chất liệu: Nhựa dẻo, đường kính 50cm hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội năng khiếu | |
| 71 | Quần áo tập luyện | 392 | bộ | Chất lương : Thun xốp Grand hãng sản xuất : Donexpro hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội đội tuyển | |
| 72 | Gìay bata | 392 | đôi | Chất lượng giày vãi , đế cao su hoặc tương đương Hãng sản xuất: Asia | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 73 | Tất | 392 | Đôi | Chất lượng dệt kim hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 74 | quần áo thi đấu Điền kinh | 9 | bộ | Hãng : Do-win hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 75 | Quần áo thi đấu Boxing, Wushu, Kick, silat,Mauy | 59 | bộ | Hãng : Weising, Vải cao cấp , có nhiều màu, 5 size hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 76 | Quần áo thi đấu Vovinam | 10 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt; Võ phục Vovinam hiệu Black Eagle cao cấp . Chất liệu: Vải 100% Cotton. hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 77 | Quần áo thi đấu Cổ truyền ĐK | 9 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 78 | Dây nhảy | 324 | Sợi | Chất lượng: Nhựa , không tăng hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 79 | Sơ mi chân | 324 | cặp | Chất lượng: thun co giản; Nước sản xuất: Việt Nam | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 80 | Khăn | 210 | cái | Chất lượng: vải sợi hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 81 | Gìay thi đấu Điền kinh | 9 | Đôi | Hãng : Do-win P2106A hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 82 | Găng tập | 71 | cặp | Hiệu: Kangrui KB 334 hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 83 | Giáp tập | 40 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 84 | Mũ bảo hiểm | 28 | cái | Hiệu: BN C - 01 Head Guards hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 85 | Bảo vệ răng | 78 | Cái | Hãng : Kwon hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 86 | Kuky | 68 | Cái | Hiệu: BN hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 87 | Lampi đá 20 x 40 | 15 | Cái | Hiệu Kangrui hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 88 | Lampy đạp 40 x 60 | 15 | cái | Hiệu Kangrui hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 89 | Quần áo ép cân | 8 | bộ | Hiệu: TWIN hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 90 | Găng đấm bao | 80 | Cái | Hiệu BN, da tốt, hàng nhập, 3 size, 3 màu hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 91 | Lam py tay | 8 | cặp | Hiệu: Fairtex hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 92 | Băng đa quấn tay | 69 | cặp | Hiệu Bn hàng nhập khẩu, vải co dãn 3 chiều, có 2 size, có 7 màu hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 93 | Giày thi đấu Boxing | 10 | đôi | Hãng: Weising hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 94 | Đồng hồ bấm giờ | 8 | cái | Ký hiệu : PC560 , 60 nhớ Nước sản xuất: Trung quốc; hoặc tương đương | ng phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 95 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Hiệu Casio 100 nhớ hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 96 | Bịt ống chân và mu bàn chân | 10 | Cặp | Hiệu BN, hàng nhập khẩu, có 3 màu, có 3 size hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 97 | Bịt ngực nữ | 5 | cái | Chất liệu vải lót cao su non; Hiệu Kwon,hàng nhập khẩu hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 98 | Vợt đá | 20 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 99 | Bịt chỏ | 10 | cái | Hiệu: TWIN hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 100 | Bịt ống tay | 20 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 101 | Ghế đa năng | 1 | Cái | Chất lượng: sắt hộp 100 x 50 x 2,5mm .khung chắc chắn chịu lực tốt,được phủ sơn tĩnh điện chống gỉ.nệm bọc da cao cấp,chân đế cao su trống trơn trượt hoặc tươngđương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 102 | Bao da đấm | 8 | cái | Hiệu: APS, dài 1.8m, 40 kg, 2 lớp hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 103 | Bàn đấm | 2 | bộ | Hiệu : APS , kích thướt 50 x 70 cm , dày 25 cm hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội tuyển | |
| 104 | Quần áo tập luyện | 385 | bộ | Chất lượng : Thun xốp Grand Hãng sản xuât : Donexpro hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 105 | Gìay bata | 305 | đôi | Chất lượng: giày vãi , đế cao su; Hãng sản xuất: Asia hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 106 | Tất | 306 | Đôi | hất liệu dệt kim; Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 107 | Tất bóng đá | 88 | Đôi | Chất liệu dệt kim; Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 108 | Gìay HLV Bóng đá | 8 | Đôi | Nước sản xuất: Việt Nam; Pro Speed hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 109 | Quần áo thi đấu bóng đá | 22 | bộ | Chất liệu: vải đặc biệt K-Cool 4 chiều ; Hãng sản xuất: Keep Fly hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 110 | Quần áo thi đấu Điền kinh | 19 | bộ | Hãng : Do-win hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 111 | Quần áo thi đấu Boxing, Wushu, Kick, silat,Mauy | 47 | bộ | Hãng : Weising,chất liệu Vải cao cấp , có nhiều màu, 5 size hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 112 | Quần áo thi đấu Vovinam | 9 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 113 | Quần áo cổ truyền hội thi | 10 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 114 | Dây nhảy | 228 | sợi | Chất lượng: Nhựa , không tăng hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 115 | Sơ mi chân | 264 | cặp | Chất lượng: thun co giản hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 116 | Băng gót bóng đá | 84 | đôi | Chất lượng: thun co giản hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 117 | Băng gối thủ môn bóng đá | 8 | Đôi | Chất liệu: Có đệm hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 118 | Găng thủ môn | 8 | Đôi | Chất liệu: Lòng bàn tay lót cao su non hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tât | |
| 119 | Băng đội trưởng bóng đá | 2 | cái | Chất liệu: Thun hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 120 | Bóng tập | 50 | Quả | Hãng Động lực . Fifa Quality UHV2.05 Galixy hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 121 | Túi đựng bóng | 1 | cái | Chất lượng: Đựng 10 - 20 quả | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 122 | Khăn | 97 | cái | Chất lượng: vải sợi hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 123 | Gìay thi đấu Điền kinh | 13 | Đôi | Hãng : Do-win P2106A hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 124 | Găng tập | 45 | cặp | Hãng SX : Kangrui KB 334 hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 125 | Giáp tập | 30 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 126 | Mũ bảo hiểm | 20 | cái | Hiệu: BN C - 01 Head Guards hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyêt tật | |
| 127 | Bảo vệ răng | 56 | Cái | Hãng : Kwon hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 128 | Kuky | 46 | cái | Hiệu BN hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 129 | Lampi đá 20 x 40 | 12 | Cái | Hiệu Kangrui hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 130 | Lampy đạp 40 x 60 | 12 | cái | Hiệu Kangrui hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 131 | Quần áo ép cân | 6 | Bộ | Hiệu: TWIN hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 132 | Găng đấm bao | 54 | cái | Hiệu BN, da tốt, hàng nhập, 3 size, 3 màu hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 133 | Lam py tay | 1 | cặp | Hiệu Fairtex hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 134 | Băng đa quấn tay | 54 | cặp | Hiệu BN hàng nhập khẩu, vải co dãn 3 chiều, có 2 size, có 7 màu hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 135 | Giày thi đấu Boxing | 10 | Đôi | Hãng: Weising .hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 136 | Đồng hồ bấm giờ | 3 | Cái | Ký hiệu : PC560 , 60 nhớ | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 137 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | cái | Hiệu Casio 100 nhớ hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 138 | Bịt ống chân và mu bàn chân | 9 | Cặp | Hiệu BN,hàng nhập khẩu, có 3 màu, có 3 size hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 139 | Bịt ngực nữ | 5 | cái | Chất lượng vải lót cao su non;Hiệu Kwon, hàng nhập khẩu , hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 140 | Vợt đá | 27 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 141 | Bịt ống tay | 10 | cái | Thương hiệu: Tân Việt | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 142 | Binh khí kiếm ngắn | 2 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 143 | Binh khí kiếm dài | 2 | Bộ | Thương hiệu: Tân Việt | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 144 | Binh khí thương | 2 | bộ | Thương hiệu: Tân Việ hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 145 | Binh khí tập luyện roi | 2 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 146 | Bóng bàn | 20 | hộp | Hiệu Winstar, DHS40+ hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tất | |
| 147 | Moc- cơ huấn luyện(bộ 40 cái hình bán cầu) | 1 | bộ | Chất liệu: Nhựa dẻo 40 cái , 4 màu .Hãng SX : Sodex hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 148 | Nấm chiến thuật cao 42cm | 10 | cái | Chất liệu: Nhựa dẻo cao 48cm .Hãng SX : Sodex hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 149 | Rào cản tập bật nhảy cao 30 cm | 10 | cái | Chất liệu: Sắt sơn đỏ, cao 30cm . Hãng SX : Sodex hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 150 | Sa bàn chiến thuật 11(45*60cm) loại lớn | 1 | Cái | Chất liệu: Bảng từ cán nam châm 45*60cm hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 151 | Cọc tập kỹ thuật dẫn bóng cao 1m6 | 10 | cọc | Chất liệu nhựa dẻo cao 1m6 . Hãng SX : Sodex hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 152 | Sa bàn huấn luyện nhỏ cầm tay ngoài sân(28cm * 15.5cm) | 1 | cái | Kích thướt 15,5 x 28 cm Nước sản xuất: Việt Nam; | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 153 | Tạ bánh 20kg | 60 | cái | Chất liệu: tạ dĩa gang được bọc cao su bên ngoài,hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 154 | Tạ bánh 10kg | 150 | Kg | Chất liệu: tạ dĩa gang được bọc cao su bên ngoài, hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 155 | Tạ bánh 5kg | 100 | Kg | Chất liệu: tạ dĩa gang được bọc cao su bên ngoài, hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 156 | Tạ bánh 2.5kg | 60 | kg | Chất liệu: tạ dĩa gang được bọc cao su bên ngoài, hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 157 | Bóng đẩy 5 kg | 20 | Quả | Chất liệu: Cao su hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 158 | Bóng đẩy 3 kg | 9 | Quả | Chất liệu: Cao su hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 159 | Tất | 116 | Đôi | Nước sản xuất: Việt Nam; Dệt kim hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 160 | Quần áo cổ truyền hội thi | 12 | Bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 161 | Quần áo thi đấu Điền kinh | 9 | Bộ | Hãng :Do-win hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 162 | Quần áo thi đấu Boxing, Wushu, Kick, silat,Mauy | 58 | bộ | Chất lượng, Vải cao cấp , có nhiều màu, 5 size Hãng : Weising hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 163 | Quần áo thi đấu Vovinam | 10 | bộ | Thương hiệu: Tân Việt . Võ phục Vovinam hiệu Black Eagle cao cấp . Chất liệu: Vải 100% Cotton.hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 164 | Quần áo thi đấu Cổ truyền ĐK | 9 | Bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 165 | Quần áo vecteman | 176 | Bộ | Chất liệu vải gió , phối màu; Hãng sản xuất : DonexPro hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 166 | Gìay tập và diễu hành | 147 | Đôi | Thương hiệu: Pro Speed hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 167 | Khăn | 116 | cái | Chất liệu: vải sợi ;Nước sản xuất: Việt Nam | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 168 | Gìày thi đấu Điền kinh | 9 | Đôi | Hãng : Do-win P2106A hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 169 | Găng tập | 68 | Cặp | Hãng SX : Kangrui KB 334 hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 170 | Giáp tập | 77 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 171 | Mũ bảo hiểm | 68 | cái | Hiệu: BN C - 01 Head Guards hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 172 | Bảo vệ răng | 77 | cái | Hãng:Kwon hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 173 | Kuky | 67 | Cái | Hiệu:BN hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 174 | Lampi đá 20 x 40 | 47 | cái | Hiệu Kangrui hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 175 | Lampy đạp 40 x 60 | 47 | cái | Hiệu Kangrui hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 176 | Quần áo ép cân | 32 | Bộ | Hiệu TWIN hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 177 | Găng đấm bao | 77 | Cái | Hiệu BN, da tốt, hàng nhập, 3 size, 3 màu hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 178 | Lam py tay | 8 | cặp | Hiệu Fairtex hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 179 | Băng đa quấn tay | 68 | cặp | Hiệu Bn hàng nhập khẩu, vải co dãn 3 chiều, có 2 size, có 7 màu hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 180 | Giày thi đấu Boxing | 20 | Đôi | Hãng: Weising . Mã hàng: 2601A1 hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 181 | Đồng hồ bấm giờ | 8 | Cái | Ký hiệu : PC560 , 60 nhớ hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 182 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Hiệu Casio 100 nhớ hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 183 | Bịt ống chân và mu bàn chân | 10 | Cặp | Hiệu BN, hàng nhập khẩu, có 3 màu, có 3 size hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 184 | Bịt ngực nữ | 10 | cái | Chất lượng vải lót cao su non ,Hiệu Kwon, hàng nhập khẩu hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 185 | Vợt đá | 39 | Cái | Thương hiệu: Tân Việt tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 186 | Bịt chỏ | 10 | Cái | Hiệu TWIN hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 187 | Bịt ống tay | 20 | Cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 188 | Bao da đấm | 5 | Cái | Hiệu: APS, dài 1.8m, 40 kg, 2 lớp hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 189 | Bàn đấm gắng tường | 4 | Bộ | kích thướt 50 x 70 cm , dày 25 cm, Hiệu : APS hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 190 | Binh khí kiếm ngắn | 5 | Bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 191 | Binh khí kiếm dài | 5 | Bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 192 | Binh khí thương | 5 | Bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 193 | Binh khí tập luyện roi | 5 | Bộ | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương tự | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 194 | Máy đạp xe đạp | 10 | cái | Hiệu Fuji Luxiri M100 hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 195 | Ghế đẩy ngực ngang | 5 | Cái | Chất liệu: sắt hộp ovanl ,95 x45 x2,5mm,được phủ sơn tĩnh điện,nệm bọc da cao cấp kháng lực tốt,chân đễ tiếp xúc bằng cao su trống trầy,trượt. hoặc tương tự. | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 196 | Ghế đa năng | 5 | Cái | Chất liệu: sắt hộp 100 x 50 x 2,5mm .khung chắc chắn chịu lực tốt,được phủ sơn tĩnh điện chống gỉ.nệm bọc da cao cấp,chân đế cao su trống trơn trượt hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 197 | Ghế gập bụng | 10 | Cái | Chất liệu: sắt hộp ovanl ,95 x45 x2,5mm,được phủ sơn tĩnh điện,nệm bọc da cao cấp kháng lực tốt,chân đễ tiếp xúc bằng cao su trống trầy,trượt. hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 198 | Đòn gánh 2.2m | 10 | Cây | Chất liệu: inox 201 chống gỉ sét,hôi tanh trong quá trình tập luyện,độ bền cao.phi 50 hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 199 | Đòn gánh 1.2m | 11 | Cây | Chất liệu: inox 201 chống gỉ sét,hôi tanh trong quá trình tập luyện,độ bền cao.phi 50 hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 200 | Tạ bánh 20kg | 160 | kg | Nước sản xuất: Việt Nam; Chất liệu: tạ dĩa gang được bọc cao su bên ngoài,hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 201 | Tạ bánh 10kg | 310 | Kg | Chất liệu: tạ dĩa gang được bọc cao su bên ngoài, hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 202 | Tạ bánh 5kg | 220 | Kg | Chất liệu: tạ dĩa gang được bọc cao su bên ngoài, hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 203 | Tạ bánh 2.5kg | 125 | Kg | Chất liệu: tạ dĩa gang được bọc cao su bên ngoài,Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 204 | Bóng đẩy 5 kg | 20 | Quả | Chất liệu: Cao su hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 205 | Bóng đẩy 3 kg | 21 | Quả | Chất liệu: Cao su | Trang phục dụng cụ tập luyện thi đấu Đại hội TDTTTQ | |
| 206 | Cầu lông | 120 | Ống | Thương hiệu:Thành công hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 207 | Băng điểm lật số cầu lông | 10 | Cái | Hãng: Sodex,Nước sản xuất: Việt Nam, hoặc tương tự | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 208 | Lưới cầu lông | 7 | Cái | Hãng: Sodex, S27850,Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 209 | Bóng chuyền | 16 | Quả | Hãng: Thăng long 7400 hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 210 | Lưới bóng chuyền | 2 | Bộ | Hãng: Sodex hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 211 | Bộ số thay VĐV bóng chuyền | 2 | Bộ | Hãng: Sodex hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 212 | Thước đo chiều cao lưới bóng chuyền | 1 | Cái | Hãng: Sodex hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 213 | Cọc giới hạn bóng chuyền | 2 | Bộ | Hãng: Sodex hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 214 | Chuông đèn báo hội ý thay VĐV bóng chuyền | 2 | Cái | Hãng: Sodex hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 215 | Bàn đạp xuất phát điền kinh | 8 | Bộ | Hãng: Sodex S6104 hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 216 | Trụ nhảy cao điền kinh | 2 | Bộ | Hãng: Sodex S63026 hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 217 | Xà nhảy cao nhôm bọc nhựa 4m điền kinh | 6 | Cây | Hãng: Sodex S63111 hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 218 | Gậy tiếp sức | 1 | Cây | Hãng: Sodex S61956 hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 219 | Bục báo số đường chạy | 4 | Cái | Hãng: Sodex S61901 hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 220 | Mũ thi đấu Taekwodo | 10 | Cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 221 | Áo giáp thi đấu Taekwodo | 10 | Cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương tự | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 222 | Găng thi đấu Taekwodo | 10 | Cặp | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 223 | Găng thi đấu Vovinam | 10 | Cặp | Thương hiệu: Kangrui KB 334 hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 224 | Mũ thi đấu Vovinam | 10 | Cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 225 | Áo giáp thi đấu Vovinam | 10 | cái | Thương hiệu: Tân Việt hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 226 | Găng thi đấu Boxing | 10 | Cặp | Kangrui KB 334 hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 227 | Mũ thi đấu Boxing | 10 | cái | Thương hiệu: BN C - 01 Head Guards hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 228 | Áo giáp thi đấu Võ cổ truyền | 10 | cái | Thương hiệu: Tân Việthoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 229 | Găng thi đấu cổ truyền | 10 | cặp | Thương hiệu:Kangrui KB 334 hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 230 | Mũ thi đấu cổ truyền | 10 | Cái | Thương hiệu: BN C - 01 Head Guards hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 231 | Đồng hồ thi đấu môn cờ tướng | 15 | Cái | Thương hiệu: LEAP PQ9907S hoặc tươn đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 232 | Dây kéo co | 2 | Sợi | Chất liệu: Dây kéo co chuẩn thi đấu.Chiều dài tối thiểu 33.5m, phù hợp cho cả kéo co trong nhà, ngoài trời. hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 233 | Lưới bóng đá 11 người | 1 | Bộ | Thương hiệu: Sodex S12930W hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 234 | Bóng thi đấu | 10 | Quả | Thương hiệu: Động lực hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 235 | Bóng bàn thi đấu | 23 | Hộp | Hiệu Winstar, DHS40+ hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 236 | Bóng thi đấu loại nẩy Động lực | 10 | Quả | Hiệu; UHV2.05; Nước sản xuất: Việt Nam; hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 237 | Bóng thi đấu loại không nẩy | 10 | Quả | Hiệu; GERUSTART hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 238 | Lưới bóng đá 5 người | 2 | Bộ | Hiệu; Sodex S16863W hoặc tương đương | Dụng cụ tổ chức Đại hội TDTT tỉnh | |
| 239 | Máy chạy bộ | 2 | Cái | Thông số: máy chạy A400 thiết kế tinh tế,motor 3hp đạt đỉnh 7hp,độ dốc 15%,tốc độ tối đa 1-20km/h,tải trọng max 150kg,màn hình hiển thị tốc độ,độ dốc,thời gian,nhịp tim, led hoặc tương đương | Tài sản cố định phục vụ tổ chức Đại hội TDTT | |
| 240 | Máy scan | 1 | Cái | Máy Photocopy Sharp AR-6020DV; Mã SP: MPSH002 hoặc tương đương | Tài sản cố định phục vụ tổ chức Đại hội TDTT | |
| 241 | Đệm nhảy cao | 2 | cái | Hiệu; Sodex, S64005, KT:4 x 1.6 x 0.5m,Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương tự | Tài sản cố định phục vụ tổ chức Đại hội TDTT | |
| 242 | Giày đinh bóng đá | 102 | Đôi | Hiệu: ProSpeed hoặc tương đương | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật | |
| 243 | Quần áo HLV bóng đá | 8 | bộ | Chất liệu vải đặc biệt K-Cool 4 chiều | Trang phục dụng cụ của các đội trẻ và khuyết tật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng mua sắm trang phục, dụng cụ của các đội năng khiếu, đội tuyển, đội trẻ và khuyết tật; Trang phục, dụng cụ tập luyện thi đấu, dụng cụ tổ chức và tài sản phục vụ thể thao có giá trị tối thiểu 2.000.000.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai, hướng dẫn sử dụng | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Giáo dục thể chất hoặc thể dục thể thao; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai, hướng dẫn sử dụng 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 2.000.000.000VND (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, xác nhận của chủ đầu tư và giấy tờ khác có liên quan được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc) | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi