Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539059-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211163298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 08:25:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,078,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.223E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường, thoát nước.+ Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường, thoát nước tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,855 tỷ đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.855.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường huyện đoạn từ Cầu Bình đi tỉnh lộ 289 và ngầm dân sinh suối Ông Đúc xã Bình Sơn, huyện Lục Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Bắc; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An. + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT của nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường huyện từ Cầu Bình đi tỉnh lộ 289
B Nền đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4964100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3903100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5032100m3
4Mua đất cấp 3 để đắp nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0901100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3366100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6984100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5355100m3
C Mặt đường
1Mua bê tông nhựa Atphal nhựa chặt C12.5 dày 6cm (hàm lượng nhựa 5%), cự ly vận chuyển đến công trình là 54kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt460,2724Tấn
2Mua bê tông nhựa Atphal nhựa chặt C12.5 dày 6cm (hàm lượng nhựa 5%), bù vênh trung bình 4cm những đoạn vuốt nối trên nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4338Tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7371100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 50km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7371100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,6556100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,6556100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4331100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1021100m3
9Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,4m2
D Biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,741m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
4Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5Cột biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
E Phần thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0029100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,18m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,18m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,48m3
5Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,26m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,17m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,66m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3068100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4577100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,696100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 6-8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6065tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2976tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5081tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1451cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4408100m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1879100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,06m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1295100m2
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3982100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0987100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,85m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,03m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,33m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
27Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,47m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0849tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0077tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2588tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0099tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0565tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181cấu kiện
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1176100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,993310m³/1km
F Ngầm dân sinh đi suối Ông Đúc
G Phần ngầm
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,9m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,27m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,56m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,57m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,84m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,75m3
7Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt315,43m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,69m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,51m3
10Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7968100m2
11Ván khuôn móng dài (đáy bể tiêu năng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0435100m2
12Ván khuôn mái bờ kênh mương (mái dốc ngầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2474100m2
13Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Ván khuôn trần ngầm trànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8137100m2
14Ván khuôn thép Ván khuôn mặt ngầm và gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1273100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,16m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ cầu, đường kính cốt thép Fi 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2958tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường trụ cầu, đường kính cốt thép Fi 16mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7826tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, Cốt thép trần ngầm ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1308tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần ngầm, đường kính cốt thép Fi 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6327tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần ngầm, đường kính cốt thép Fi 14-18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7896tấn
21Bơm nước hố móng phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10ca
22Cột biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m
23Biển báo hình trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột thủy chiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0219100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột thuỷ chí, đường kính Fi 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0047tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột thủ chí đường kính Fi 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0121tấn
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (Tận dụng đắp bờ bao)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7332100m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,071m3
31Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3116100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,11610m³/1km
33Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3777100m3
34Đào xúc đất phá bờ bao thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3777100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,43910m³/1km
H Phần đường dẫn
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,49m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0708100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1513100m2
4Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,194m3
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6083100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,08310m³/1km
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1059100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05910m³/1km
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,9272100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5795100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,47710m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.223E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường, thoát nước.+ Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: Nền đường, mặt đường, thoát nước tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,855 tỷ đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.855.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Kỹ sư xây dựng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu rung tự hành Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông xi măng Còn hoạt động tốt1
6 Đầm bàn, đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Cẩu trục bánh hơi Còn hoạt động tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->