Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 338/ Quân khu 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 07:49:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,295,182,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng c. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm e. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình. + Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ + Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh: +Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ + Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tổ tải > 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn 338 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Nước sạch sinh hoạt năm 2022 của Quân khu 1 (Xây dựng,cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt Đoàn bộ; e462; Nông lâm trường 196, 461/Đoàn 338) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/4/2022 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn 338/QK1
Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.
Số điện thoại: 0205 3840 788 Số fax: 0205 3840 788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân khu 1 Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3840 788 Số fax: 0205 3840 788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn 338/QK1 Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3840 788 Số fax: 0205 3840 788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn 338/QK1 Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3840 788 Số fax: 0205 3840 788 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOÀN 462 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 4,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 350mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo E-HSMT | 4,39 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT | 2,6 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt Tê HDPE D90/75 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE D90/63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê HDPE D75 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê HDPE D75/63 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê HDPE D63 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút HDPE D75 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút HDPE D63 | Theo E-HSMT | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn HDPE D90/75 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D63 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông ren trong HDPE D63 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng D50 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 0,54 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo E-HSMT | 0,648 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút HDPE D25 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê HDPE D50/25 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt Vòi đồng D20 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Đai giữ ống D20 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 32 | Bát sen tắm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 283,95 | 1m3 |
| 37 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 46,0574 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 2,322 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,5243 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,5243 | 100m3/1km |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ cơ đa tia cấp B D80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đoạn ống dựng uPVC D110, L=1m | Theo E-HSMT | 1 | đoạn |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 2,7788 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,7699 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,1404 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2,7788 | m3 |
| 61 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 12,0195 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,013 | m3 |
| 63 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 18,0375 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,8393 | tấn |
| 66 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 2,0328 | 100m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 21,0716 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,2204 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,7204 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,5225 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,2839 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,6094 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,8102 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,0962 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 33,7348 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 29,394 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 37,8856 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 37,8856 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 29,394 | m2 |
| 81 | Thép D6 mạ kẽm làm lưới hàng rào (9.391kg/1m) | Theo E-HSMT | 341,8324 | kg |
| 82 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 84 | Thép hộp inox các loại | Theo E-HSMT | 39,26 | kg |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cổng: khóa, bản lề | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 27,755 | 1m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 60,8475 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 2,4705 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,2513 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 305 | 1cấu kiện |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 27,755 | m3 |
| 93 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,3559 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0251 | 100m2 |
| 95 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,1597 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,0984 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Rải bạt xác rắn | Theo E-HSMT | 26,124 | m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,2655 | m3 |
| 103 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,9089 | tấn |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,4422 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo E-HSMT | 0,7191 | tấn |
| 108 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,9089 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,4422 | tấn |
| 110 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 0,7191 | tấn |
| 111 | Bu lông M20 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 112 | Bu lông M16 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Bu lông M20x70 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 114 | Bu lông M16x70 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 121 | Lắp đặt van tay gạt 2 chiều D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van tay gạt 2 chiều D65 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D65 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê thép hàn D100x65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê thép hàn D65x65 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê thép hàn D65x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn thép lệch D100/65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn thép lệch D65/50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn thép cân D100/65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Côn thép cân D65/32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn HDPE D90/75 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Đầu nối bích HDPE + Vành bích D75 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 139 | Lắp bích thép rỗng D65 | Theo E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 140 | Lắp bích thép đặc D65 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 144 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Măng sông ren ngoài đồng D25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Tủ điện ngoài trời 2 lớp 1400x8500x300 | Theo E-HSMT | 1 | đv |
| 150 | Lắp đặt aptomat tổng MCB 3P-25A-10KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-16A-10KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-10A-10KA | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-4,5KA | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt Biến tần 2,2KW | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt Máy biến áp 400/230VAC | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Máy biến áp 230/24VDC | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Nút ấn | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt Đèn báo | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Bộ bảo vệ chống đảo pha, mất pha, dò điện | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Đồng hồ báo thời gian chạy | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 chế độ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Khởi động từ 18A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Khởi động từ 9A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (4-6A) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (1,6-2,5A) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Cảm biến áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x4)mm2 | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 169 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x2,5)mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 170 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x1,5)mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 172 | Tủ điện ngoài trời 500x500x300+ Đế | Theo E-HSMT | 1 | đv |
| 173 | Lắp đặt aptomat tổng MCB 3P-16A-10KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-10A-10KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Khởi động từ 9A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (1,5-2A) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Nút bấm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 179 | Cảm biến mức nước dạng phao | Theo E-HSMT | 1 | đv |
| 180 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x4)mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 181 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x2,5)mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 182 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x1,5)mm2 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 184 | Lắp đặt ống thép D30 (đoạn qua Taluy) | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 185 | Lắp Đèn cao áp 250W | Theo E-HSMT | 2 | 1 chóa |
| 186 | Lắp đặt cột đèn bát giác cao 8m | Theo E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 187 | Lắp đặt Cáp điện CXV (2x4)mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 188 | Lắp đặt Cáp điện CXV (2x2,5)mm2 từ cầu đấu lên đèn | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 190 | Lắp đặt ống thép D30 (đoạn qua Taluy) | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 13,68 | 1m3 |
| 192 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 193 | Xếp gạch đặc 210x100x60 bảo vệ cáp | Theo E-HSMT | 360 | viên |
| 194 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Theo E-HSMT | 36 | m |
| 195 | Mốc sứ bảo vệ cáp | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 198 | Giá đỡ tủ+ Bu lông | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,321 | 1m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 202 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 204 | Khung móng cột đèn chiếu sáng | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 205 | Sắt tròn D10-20 | Theo E-HSMT | 2,5 | kg |
| 206 | Sắt L63x63x5 -2500 mạ kẽm | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 208 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 209 | Cầu đấu dây | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Cầu chì 5A-250V | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Bu lông + Ecu M6 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 212 | Sắt tròn D22-4x750mm | Theo E-HSMT | 21,16 | kg |
| 213 | Sắt dẹt 50x5-3000mm | Theo E-HSMT | 11,6 | kg |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 215 | Long đen + Ecu M20 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| B | ĐOÀN 338 | |||
| 1 | Xây dựng đập đầu nguồn | Theo E-HSMT | 1 | ht |
| 2 | Tháo dỡ van D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 100 | 1m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE D50 (tính bằng 60% NC lắp đặt) | Theo E-HSMT | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 5 | 100 m |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 20 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,7902 | 100m3 |
| 8 | Một số công tác khác | Theo E-HSMT | 1 | khoản |
| C | TRẠM NLT 196 | |||
| 1 | Xây dựng đập đầu nguồn | Theo E-HSMT | 1 | ht |
| 2 | Lắp đặt Tê gang D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu nối bích thép D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối bích+ vành bích HDPE D90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đoạn ống thép D80, L=2m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm EB D80 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép D80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 22,7328 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,9226 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,4176 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 22,7328 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ van D80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ van D65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 120 | 1m3 |
| 28 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE D50 (tính bằng 60% NC lắp đặt) | Theo E-HSMT | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 6 | 100 m |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 24 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,9482 | 100m3 |
| 32 | Một số công tác khác | Theo E-HSMT | 1 | khoản |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công | Theo E-HSMT | 5 | công |
| D | TRẠM NLT 461 | |||
| 1 | Xây dựng đập đầu nguồn | Theo E-HSMT | 1 | ht |
| 2 | Tháo dỡ van D50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 200 | 1m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE D50 (tính bằng 60% NC lắp đặt) | Theo E-HSMT | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 10 | 100 m |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 40 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 1,5804 | 100m3 |
| 9 | Thay thế van nhỏ và một số công tác khác | Theo E-HSMT | 1 | khoản |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công | Theo E-HSMT | 5 | công |
| E | TRẠM NLT 196 (PHẦN XÂY DỰNG HT LỌC) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 5,9355 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,957 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 9,0375 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,8943 | tấn |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 21,0716 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,2204 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,7204 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,5225 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,2839 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,6094 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,8102 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,0962 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 33,7348 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 29,394 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 37,8856 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 37,8856 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 29,394 | m2 |
| 20 | Thép D6 mạ kẽm làm lưới hàng rào (9.391kg/1m) | Theo E-HSMT | 341,8324 | kg |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 23 | Thép hộp inox các loại | Theo E-HSMT | 39,26 | kg |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cổng: khóa, bản lề | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 27,755 | 1m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 60,8475 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 2,4705 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,2513 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 305 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 27,755 | m3 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,3559 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0251 | 100m2 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,1597 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 0,0984 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Rải bạt xác rắn | Theo E-HSMT | 26,124 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,2655 | m3 |
| 42 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,9089 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,4422 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo E-HSMT | 0,7191 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,9089 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,4422 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 0,7191 | tấn |
| 50 | Bu lông M20 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 51 | Bu lông M16 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Bu lông M20x70 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 53 | Bu lông M16x70 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt van tay gạt 2 chiều D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van tay gạt 2 chiều D65 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D65 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê thép hàn D100x65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê thép hàn D65x65 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê thép hàn D65x20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn thép lệch D100/65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thép lệch D65/50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn thép cân D100/65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn thép cân D65/32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn HDPE D90/75 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đầu nối bích HDPE + Vành bích D75 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép rỗng D65 | Theo E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 79 | Lắp bích thép đặc D65 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Măng sông ren ngoài đồng D25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Tủ điện ngoài trời 2 lớp 1400x8500x300 | Theo E-HSMT | 1 | đv |
| 89 | Lắp đặt aptomat tổng MCB 3P-25A-10KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-16A-10KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-10A-10KA | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-4,5KA | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Biến tần 2,2KW | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Máy biến áp 400/230VAC | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Máy biến áp 230/24VDC | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Nút ấn | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Đèn báo | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Bộ bảo vệ chống đảo pha, mất pha, dò điện | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Đồng hồ báo thời gian chạy | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 chế độ | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Khởi động từ 18A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Khởi động từ 9A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (4-6A) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (1,6-2,5A) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cảm biến áp lực | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x4)mm2 | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 108 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x2,5)mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x1,5)mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 111 | Tủ điện ngoài trời 500x500x300+ Đế | Theo E-HSMT | 1 | đv |
| 112 | Lắp đặt aptomat tổng MCB 3P-16A-10KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-10A-10KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Khởi động từ 9A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (1,5-2A) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Nút bấm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 118 | Cảm biến mức nước dạng phao | Theo E-HSMT | 1 | đv |
| 119 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x4)mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x2,5)mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 121 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x1,5)mm2 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt ống thép D30 (đoạn qua Taluy) | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 124 | Lắp Đèn cao áp 250W | Theo E-HSMT | 2 | 1 chóa |
| 125 | Lắp đặt cột đèn bát giác cao 8m | Theo E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 126 | Lắp đặt Cáp điện CXV (2x4)mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt Cáp điện CXV (2x2,5)mm2 từ cầu đấu lên đèn | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt ống thép D30 (đoạn qua Taluy) | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 13,68 | 1m3 |
| 131 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 132 | Xếp gạch đặc 210x100x60 bảo vệ cáp | Theo E-HSMT | 360 | viên |
| 133 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Theo E-HSMT | 36 | m |
| 134 | Mốc sứ bảo vệ cáp | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 137 | Giá đỡ tủ+ Bu lông | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,321 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 141 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 143 | Khung móng cột đèn chiếu sáng | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Sắt tròn D10-20 | Theo E-HSMT | 2,5 | kg |
| 145 | Sắt L63x63x5 -2500 mạ kẽm | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 147 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 148 | Cầu đấu dây | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Cầu chì 5A-250V | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Bu lông + Ecu M6 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Sắt tròn D22-4x750mm | Theo E-HSMT | 21,16 | kg |
| 152 | Sắt dẹt 50x5-3000mm | Theo E-HSMT | 11,6 | kg |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 154 | Long đen + Ecu M20 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cụm xử lý nước mặt 3m3/h | Theo E-HSMT | 1 | cụm |
| 2 | Máy bơm trục ngang (bơm sục) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước (bơm đẩy) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cụm bể lọc | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bồn chứa hóa chất 300 lít | Theo E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bồn chứa nước sạch 25m3 | Theo E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bồn chứa nước sạch 10m3 | Theo E-HSMT | 5 | chiếc |
| 9 | Máy bơm trục ngang (bơm sục) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cụm bể lọc | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bồn chứa hóa chất 300 lít | Theo E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Bơm định lượng hóa chất | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bồn chứa nước sạch 25m3 | Theo E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Cụm xử lý nước mặt 3m3/h | Theo E-HSMT | 1 | cụm |
| 16 | Chi phí vận chuyển chung cho toàn bộ vật tư, hàng hóa | Theo E-HSMT | 1 | HT |
| 17 | Chi phí lắp đặt cho toàn bộ công trình | Theo E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng c. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm e. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình. + Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ + Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước: | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh: +Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ + Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh toán, quyết toán: | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 11 | Ô tổ tải > 3T | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi