Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517681-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 338/ Quân khu 1
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220504118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 07:49:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,295,182,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng c. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm e. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình. + Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ + Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh: +Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ + Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tổ tải > 3T
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đoàn 338
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nước sạch sinh hoạt năm 2022 của Quân khu 1 (Xây dựng,cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt Đoàn bộ; e462; Nông lâm trường 196, 461/Đoàn 338)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn 338 , địa chỉ: Thôn Pò Lọi, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Đoàn 338/QK1 Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3840 788 Số fax: 0205 3840 788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kỹ thuật môi trường và xây dựng - CEEN; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH HALECO;


- Bên mời thầu: Đoàn 338 , địa chỉ: Thôn Pò Lọi, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Đoàn 338/QK1 Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3840 788 Số fax: 0205 3840 788


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/4/2022 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn 338/QK1 Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3840 788 Số fax: 0205 3840 788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân khu 1 Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3840 788 Số fax: 0205 3840 788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn 338/QK1 Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3840 788 Số fax: 0205 3840 788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn 338/QK1 Thôn Pò Lọi, xã Tú Đoạn, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3840 788 Số fax: 0205 3840 788
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOÀN 462
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo E-HSMT4,15100 m
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 350mmTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo E-HSMT3cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT14cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo E-HSMT0,48100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo E-HSMT4,39100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo E-HSMT2,6100 m
8Lắp đặt Tê HDPE D90/75Theo E-HSMT1cái
9Lắp đặt Tê HDPE D90/63Theo E-HSMT1cái
10Lắp đặt Tê HDPE D75Theo E-HSMT1cái
11Lắp đặt Tê HDPE D75/63Theo E-HSMT5cái
12Lắp đặt Tê HDPE D63Theo E-HSMT4cái
13Lắp đặt Cút HDPE D75Theo E-HSMT1cái
14Lắp đặt Cút HDPE D63Theo E-HSMT29cái
15Lắp đặt Côn HDPE D90/75Theo E-HSMT1cái
16Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D63Theo E-HSMT18cái
17Lắp đặt Măng sông ren trong HDPE D63Theo E-HSMT9cái
18Lắp đặt van phao cơ D50Theo E-HSMT9cái
19Lắp đặt van đồng D50Theo E-HSMT9cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo E-HSMT0,54100 m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo E-HSMT0,648100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo E-HSMT0,48100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo E-HSMT2cái
24Lắp đặt Cút HDPE D25Theo E-HSMT48cái
25Lắp đặt Tê HDPE D50/25Theo E-HSMT24cái
26Lắp đặt Tê PPR D25Theo E-HSMT24cái
27Lắp nút bịt nhựa HDPE D50Theo E-HSMT6cái
28Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25Theo E-HSMT36cái
29Lắp đặt van khóa D25Theo E-HSMT24cái
30Lắp đặt Vòi đồng D20Theo E-HSMT12cái
31Đai giữ ống D20Theo E-HSMT48cái
32Bát sen tắmTheo E-HSMT24cái
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,384m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0576100m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo E-HSMT0,675m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT283,951m3
37Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT46,0574m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT2,322100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,5243100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,5243100m3/1km
41Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo E-HSMT2cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo E-HSMT2cái
43Lắp bích thép - Đường kính 75mmTheo E-HSMT2cặp bích
44Lắp đặt van 2 chiều D80Theo E-HSMT2cái
45Lắp đặt van 1 chiều D80Theo E-HSMT1cái
46Lắp đặt đồng hồ cơ đa tia cấp B D80Theo E-HSMT1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo E-HSMT1cái
48Đoạn ống dựng uPVC D110, L=1mTheo E-HSMT1đoạn
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,77881m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,225m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,7699m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0335tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,0473tấn
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,015100m2
55Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo E-HSMT0,0736100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,1404m3
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0797tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0095100m2
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo E-HSMT3cái
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT2,7788m3
61Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo E-HSMT12,01951m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT8,013m3
63Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT18,0375m3
64Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,1261tấn
65Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,8393tấn
66Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,0328100m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT21,07161m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT2,2204m3
69Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT7,7204m3
70Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT2,5225m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,2839m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,6094tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,0437100m2
74Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1,8102m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT3,0962m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT33,7348m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT29,394m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT37,8856m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT37,8856m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT29,394m2
81Thép D6 mạ kẽm làm lưới hàng rào (9.391kg/1m)Theo E-HSMT341,8324kg
82Gia công hàng rào lưới thépTheo E-HSMT43,68m2
83Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT43,68m2
84Thép hộp inox các loạiTheo E-HSMT39,26kg
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT3,4m2
86Phụ kiện cổng: khóa, bản lềTheo E-HSMT1bộ
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT27,7551m3
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT60,8475m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT2,4705m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,2513100m2
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT3051cấu kiện
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT27,755m3
93Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,3559m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0251100m2
95Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,1597m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,772m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,0984m3
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0128tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0087100m2
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo E-HSMT6cái
101Rải bạt xác rắnTheo E-HSMT26,124m2
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,2655m3
103Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,09m3
104Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo E-HSMT0,0081100m2
105Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,9089tấn
106Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,4422tấn
107Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo E-HSMT0,7191tấn
108Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,9089tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,4422tấn
110Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT0,7191tấn
111Bu lông M20Theo E-HSMT32cái
112Bu lông M16Theo E-HSMT20cái
113Bu lông M20x70Theo E-HSMT32cái
114Bu lông M16x70Theo E-HSMT2cái
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,688100m2
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,54m3
117Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo E-HSMT0,0396100m2
118Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo E-HSMT0,05100m
119Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,21100m
120Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo E-HSMT0,12100 m
121Lắp đặt van tay gạt 2 chiều D100Theo E-HSMT2cái
122Lắp đặt van tay gạt 2 chiều D65Theo E-HSMT4cái
123Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100Theo E-HSMT1cái
124Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D65Theo E-HSMT2cái
125Lắp đặt mối nối mềm D100Theo E-HSMT2cái
126Lắp đặt mối nối mềm D65Theo E-HSMT6cái
127Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo E-HSMT3cái
128Lắp đặt Cút thép hàn D65Theo E-HSMT13cái
129Lắp đặt Tê thép hàn D100x65Theo E-HSMT1cái
130Lắp đặt Tê thép hàn D65x65Theo E-HSMT4cái
131Lắp đặt Tê thép hàn D65x20Theo E-HSMT1cái
132Lắp đặt Côn thép lệch D100/65Theo E-HSMT1cái
133Lắp đặt Côn thép lệch D65/50Theo E-HSMT2cái
134Lắp đặt Côn thép cân D100/65Theo E-HSMT1cái
135Lắp đặt Côn thép cân D65/32Theo E-HSMT2cái
136Lắp đặt Côn HDPE D90/75Theo E-HSMT2cái
137Lắp đặt Đầu nối bích HDPE + Vành bích D75Theo E-HSMT2cái
138Lắp bích thép rỗng D100Theo E-HSMT3cặp bích
139Lắp bích thép rỗng D65Theo E-HSMT10cặp bích
140Lắp bích thép đặc D65Theo E-HSMT1,5cặp bích
141Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65Theo E-HSMT1cái
142Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT3cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo E-HSMT0,25100m
144Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Theo E-HSMT6cái
145Lắp đặt van 1 chiều D20Theo E-HSMT2cái
146Măng sông ren ngoài đồng D25Theo E-HSMT4cái
147Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo E-HSMT15cái
148Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo E-HSMT1cái
149Tủ điện ngoài trời 2 lớp 1400x8500x300Theo E-HSMT1đv
150Lắp đặt aptomat tổng MCB 3P-25A-10KATheo E-HSMT1cái
151Lắp đặt aptomat MCB 3P-16A-10KATheo E-HSMT2cái
152Lắp đặt aptomat MCB 3P-10A-10KATheo E-HSMT4cái
153Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-4,5KATheo E-HSMT3cái
154Lắp đặt Biến tần 2,2KWTheo E-HSMT1cái
155Lắp đặt Rơ le trung gianTheo E-HSMT3cái
156Lắp đặt Máy biến áp 400/230VACTheo E-HSMT1cái
157Lắp đặt Máy biến áp 230/24VDCTheo E-HSMT1cái
158Lắp đặt Nút ấnTheo E-HSMT6cái
159Lắp đặt Đèn báoTheo E-HSMT10bộ
160Lắp đặt Bộ bảo vệ chống đảo pha, mất pha, dò điệnTheo E-HSMT3cái
161Lắp đặt Đồng hồ báo thời gian chạyTheo E-HSMT2cái
162Lắp đặt Chuyển mạch 3 chế độTheo E-HSMT3cái
163Lắp đặt Khởi động từ 18ATheo E-HSMT1cái
164Lắp đặt Khởi động từ 9ATheo E-HSMT4cái
165Lắp đặt Rơ le nhiệt (4-6A)Theo E-HSMT1cái
166Lắp đặt Rơ le nhiệt (1,6-2,5A)Theo E-HSMT2cái
167Cảm biến áp lựcTheo E-HSMT1cái
168Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x4)mm2Theo E-HSMT8m
169Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x2,5)mm2Theo E-HSMT20m
170Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x1,5)mm2Theo E-HSMT15m
171Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnTheo E-HSMT28m
172Tủ điện ngoài trời 500x500x300+ ĐếTheo E-HSMT1đv
173Lắp đặt aptomat tổng MCB 3P-16A-10KATheo E-HSMT1cái
174Lắp đặt aptomat MCB 3P-10A-10KATheo E-HSMT2cái
175Lắp đặt Khởi động từ 9ATheo E-HSMT2cái
176Lắp đặt Rơ le nhiệt (1,5-2A)Theo E-HSMT2cái
177Lắp đặt Nút bấmTheo E-HSMT4cái
178Lắp đặt Đèn báo phaTheo E-HSMT6bộ
179Cảm biến mức nước dạng phaoTheo E-HSMT1đv
180Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x4)mm2Theo E-HSMT15m
181Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x2,5)mm2Theo E-HSMT15m
182Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x1,5)mm2Theo E-HSMT10m
183Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnTheo E-HSMT20m
184Lắp đặt ống thép D30 (đoạn qua Taluy)Theo E-HSMT3m
185Lắp Đèn cao áp 250WTheo E-HSMT21 chóa
186Lắp đặt cột đèn bát giác cao 8mTheo E-HSMT21 cột
187Lắp đặt Cáp điện CXV (2x4)mm2Theo E-HSMT30m
188Lắp đặt Cáp điện CXV (2x2,5)mm2 từ cầu đấu lên đènTheo E-HSMT20m
189Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnTheo E-HSMT20m
190Lắp đặt ống thép D30 (đoạn qua Taluy)Theo E-HSMT3m
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT13,681m3
192Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT4,68m3
193Xếp gạch đặc 210x100x60 bảo vệ cápTheo E-HSMT360viên
194Băng báo hiệu cáp rộng 0.25mTheo E-HSMT36m
195Mốc sứ bảo vệ cápTheo E-HSMT36cái
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,03m3
197Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,064m3
198Giá đỡ tủ+ Bu lôngTheo E-HSMT1cái
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo E-HSMT10m
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,3211m3
201Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT0,227m3
202Gia công, đóng cọc chống sétTheo E-HSMT6cọc
203Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT12m
204Khung móng cột đèn chiếu sángTheo E-HSMT2bộ
205Sắt tròn D10-20Theo E-HSMT2,5kg
206Sắt L63x63x5 -2500 mạ kẽmTheo E-HSMT2bộ
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,786m3
208Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT0,786m3
209Cầu đấu dâyTheo E-HSMT2cái
210Cầu chì 5A-250VTheo E-HSMT2cái
211Bu lông + Ecu M6Theo E-HSMT8cái
212Sắt tròn D22-4x750mmTheo E-HSMT21,16kg
213Sắt dẹt 50x5-3000mmTheo E-HSMT11,6kg
214Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo E-HSMT3m
215Long đen + Ecu M20Theo E-HSMT8bộ
B ĐOÀN 338
1Xây dựng đập đầu nguồnTheo E-HSMT1ht
2Tháo dỡ van D50Theo E-HSMT1cái
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT1001m3
4Tháo dỡ ống nhựa HDPE D50 (tính bằng 60% NC lắp đặt)Theo E-HSMT500m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo E-HSMT5100 m
6Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT20m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,7902100m3
8Một số công tác khácTheo E-HSMT1khoản
C TRẠM NLT 196
1Xây dựng đập đầu nguồnTheo E-HSMT1ht
2Lắp đặt Tê gang D100Theo E-HSMT2cái
3Lắp đặt Đầu nối bích thép D100Theo E-HSMT2cái
4Lắp bích thép rỗng D100Theo E-HSMT1cặp bích
5Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100Theo E-HSMT2cái
6Lắp đặt đầu nối bích+ vành bích HDPE D90Theo E-HSMT4cái
7Lắp đặt Đoạn ống thép D80, L=2mTheo E-HSMT4cái
8Lắp đặt mối nối mềm EB D80Theo E-HSMT4cái
9Lắp đặt van 2 chiều D80Theo E-HSMT2cái
10Lắp đặt Tê thép D80Theo E-HSMT2cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT22,73281m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,8294m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,9226m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,134tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,1893tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0528100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,32m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,4176tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0096100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo E-HSMT8cái
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT22,7328m3
22Tháo dỡ van D80Theo E-HSMT1cái
23Tháo dỡ van D65Theo E-HSMT1cái
24Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo E-HSMT1cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo E-HSMT1cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo E-HSMT1cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT1201m3
28Tháo dỡ ống nhựa HDPE D50 (tính bằng 60% NC lắp đặt)Theo E-HSMT600m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo E-HSMT6100 m
30Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT24m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,9482100m3
32Một số công tác khácTheo E-HSMT1khoản
33Vận chuyển vật liệu bằng thủ côngTheo E-HSMT5công
D TRẠM NLT 461
1Xây dựng đập đầu nguồnTheo E-HSMT1ht
2Tháo dỡ van D50Theo E-HSMT1cái
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo E-HSMT1cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT2001m3
5Tháo dỡ ống nhựa HDPE D50 (tính bằng 60% NC lắp đặt)Theo E-HSMT1.000m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo E-HSMT10100 m
7Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT40m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT1,5804100m3
9Thay thế van nhỏ và một số công tác khácTheo E-HSMT1khoản
10Vận chuyển vật liệu bằng thủ côngTheo E-HSMT5công
E TRẠM NLT 196 (PHẦN XÂY DỰNG HT LỌC)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo E-HSMT5,93551m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT3,957m3
3Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT9,0375m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,0625tấn
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,8943tấn
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT21,07161m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT2,2204m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT7,7204m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT2,5225m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,2839m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,6094tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,0437100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1,8102m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT3,0962m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT33,7348m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT29,394m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT37,8856m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT37,8856m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT29,394m2
20Thép D6 mạ kẽm làm lưới hàng rào (9.391kg/1m)Theo E-HSMT341,8324kg
21Gia công hàng rào lưới thépTheo E-HSMT43,68m2
22Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT43,68m2
23Thép hộp inox các loạiTheo E-HSMT39,26kg
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT3,4m2
25Phụ kiện cổng: khóa, bản lềTheo E-HSMT1bộ
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT27,7551m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT60,8475m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT2,4705m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,2513100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT3051cấu kiện
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT27,755m3
32Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,3559m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0251100m2
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,1597m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT2,772m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT0,0984m3
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0128tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0087100m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo E-HSMT6cái
40Rải bạt xác rắnTheo E-HSMT26,124m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,2655m3
42Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,09m3
43Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo E-HSMT0,0081100m2
44Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,9089tấn
45Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,4422tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo E-HSMT0,7191tấn
47Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,9089tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,4422tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT0,7191tấn
50Bu lông M20Theo E-HSMT32cái
51Bu lông M16Theo E-HSMT20cái
52Bu lông M20x70Theo E-HSMT32cái
53Bu lông M16x70Theo E-HSMT2cái
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,688100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,54m3
56Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo E-HSMT0,0396100m2
57Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo E-HSMT0,05100m
58Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,21100m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo E-HSMT0,12100 m
60Lắp đặt van tay gạt 2 chiều D100Theo E-HSMT2cái
61Lắp đặt van tay gạt 2 chiều D65Theo E-HSMT4cái
62Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100Theo E-HSMT1cái
63Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D65Theo E-HSMT2cái
64Lắp đặt mối nối mềm D100Theo E-HSMT2cái
65Lắp đặt mối nối mềm D65Theo E-HSMT6cái
66Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo E-HSMT3cái
67Lắp đặt Cút thép hàn D65Theo E-HSMT13cái
68Lắp đặt Tê thép hàn D100x65Theo E-HSMT1cái
69Lắp đặt Tê thép hàn D65x65Theo E-HSMT4cái
70Lắp đặt Tê thép hàn D65x20Theo E-HSMT1cái
71Lắp đặt Côn thép lệch D100/65Theo E-HSMT1cái
72Lắp đặt Côn thép lệch D65/50Theo E-HSMT2cái
73Lắp đặt Côn thép cân D100/65Theo E-HSMT1cái
74Lắp đặt Côn thép cân D65/32Theo E-HSMT2cái
75Lắp đặt Côn HDPE D90/75Theo E-HSMT2cái
76Lắp đặt Đầu nối bích HDPE + Vành bích D75Theo E-HSMT2cái
77Lắp bích thép rỗng D100Theo E-HSMT3cặp bích
78Lắp bích thép rỗng D65Theo E-HSMT10cặp bích
79Lắp bích thép đặc D65Theo E-HSMT1,5cặp bích
80Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65Theo E-HSMT1cái
81Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT3cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo E-HSMT0,25100m
83Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Theo E-HSMT6cái
84Lắp đặt van 1 chiều D20Theo E-HSMT2cái
85Măng sông ren ngoài đồng D25Theo E-HSMT4cái
86Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo E-HSMT15cái
87Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo E-HSMT1cái
88Tủ điện ngoài trời 2 lớp 1400x8500x300Theo E-HSMT1đv
89Lắp đặt aptomat tổng MCB 3P-25A-10KATheo E-HSMT1cái
90Lắp đặt aptomat MCB 3P-16A-10KATheo E-HSMT2cái
91Lắp đặt aptomat MCB 3P-10A-10KATheo E-HSMT4cái
92Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-4,5KATheo E-HSMT3cái
93Lắp đặt Biến tần 2,2KWTheo E-HSMT1cái
94Lắp đặt Rơ le trung gianTheo E-HSMT3cái
95Lắp đặt Máy biến áp 400/230VACTheo E-HSMT1cái
96Lắp đặt Máy biến áp 230/24VDCTheo E-HSMT1cái
97Lắp đặt Nút ấnTheo E-HSMT6cái
98Lắp đặt Đèn báoTheo E-HSMT10bộ
99Lắp đặt Bộ bảo vệ chống đảo pha, mất pha, dò điệnTheo E-HSMT3cái
100Lắp đặt Đồng hồ báo thời gian chạyTheo E-HSMT2cái
101Lắp đặt Chuyển mạch 3 chế độTheo E-HSMT3cái
102Lắp đặt Khởi động từ 18ATheo E-HSMT1cái
103Lắp đặt Khởi động từ 9ATheo E-HSMT4cái
104Lắp đặt Rơ le nhiệt (4-6A)Theo E-HSMT1cái
105Lắp đặt Rơ le nhiệt (1,6-2,5A)Theo E-HSMT2cái
106Cảm biến áp lựcTheo E-HSMT1cái
107Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x4)mm2Theo E-HSMT8m
108Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x2,5)mm2Theo E-HSMT20m
109Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x1,5)mm2Theo E-HSMT15m
110Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnTheo E-HSMT28m
111Tủ điện ngoài trời 500x500x300+ ĐếTheo E-HSMT1đv
112Lắp đặt aptomat tổng MCB 3P-16A-10KATheo E-HSMT1cái
113Lắp đặt aptomat MCB 3P-10A-10KATheo E-HSMT2cái
114Lắp đặt Khởi động từ 9ATheo E-HSMT2cái
115Lắp đặt Rơ le nhiệt (1,5-2A)Theo E-HSMT2cái
116Lắp đặt Nút bấmTheo E-HSMT4cái
117Lắp đặt Đèn báo phaTheo E-HSMT6bộ
118Cảm biến mức nước dạng phaoTheo E-HSMT1đv
119Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x4)mm2Theo E-HSMT15m
120Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x2,5)mm2Theo E-HSMT15m
121Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA (4x1,5)mm2Theo E-HSMT10m
122Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnTheo E-HSMT20m
123Lắp đặt ống thép D30 (đoạn qua Taluy)Theo E-HSMT3m
124Lắp Đèn cao áp 250WTheo E-HSMT21 chóa
125Lắp đặt cột đèn bát giác cao 8mTheo E-HSMT21 cột
126Lắp đặt Cáp điện CXV (2x4)mm2Theo E-HSMT30m
127Lắp đặt Cáp điện CXV (2x2,5)mm2 từ cầu đấu lên đènTheo E-HSMT20m
128Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnTheo E-HSMT20m
129Lắp đặt ống thép D30 (đoạn qua Taluy)Theo E-HSMT3m
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT13,681m3
131Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo E-HSMT4,68m3
132Xếp gạch đặc 210x100x60 bảo vệ cápTheo E-HSMT360viên
133Băng báo hiệu cáp rộng 0.25mTheo E-HSMT36m
134Mốc sứ bảo vệ cápTheo E-HSMT36cái
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,03m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT0,064m3
137Giá đỡ tủ+ Bu lôngTheo E-HSMT1cái
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo E-HSMT10m
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,3211m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo E-HSMT0,227m3
141Gia công, đóng cọc chống sétTheo E-HSMT6cọc
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT12m
143Khung móng cột đèn chiếu sángTheo E-HSMT2bộ
144Sắt tròn D10-20Theo E-HSMT2,5kg
145Sắt L63x63x5 -2500 mạ kẽmTheo E-HSMT2bộ
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,786m3
147Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT0,786m3
148Cầu đấu dâyTheo E-HSMT2cái
149Cầu chì 5A-250VTheo E-HSMT2cái
150Bu lông + Ecu M6Theo E-HSMT8cái
151Sắt tròn D22-4x750mmTheo E-HSMT21,16kg
152Sắt dẹt 50x5-3000mmTheo E-HSMT11,6kg
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo E-HSMT3m
154Long đen + Ecu M20Theo E-HSMT8bộ
F THIẾT BỊ
1Cụm xử lý nước mặt 3m3/hTheo E-HSMT1cụm
2Máy bơm trục ngang (bơm sục)Theo E-HSMT1cái
3Máy bơm nước (bơm đẩy)Theo E-HSMT2cái
4Cụm bể lọcTheo E-HSMT1bộ
5Bồn chứa hóa chất 300 lítTheo E-HSMT1chiếc
6Bơm định lượng hóa chấtTheo E-HSMT2bộ
7Bồn chứa nước sạch 25m3Theo E-HSMT1chiếc
8Bồn chứa nước sạch 10m3Theo E-HSMT5chiếc
9Máy bơm trục ngang (bơm sục)Theo E-HSMT1cái
10Máy bơm nướcTheo E-HSMT2cái
11Cụm bể lọcTheo E-HSMT1bộ
12Bồn chứa hóa chất 300 lítTheo E-HSMT1chiếc
13Bơm định lượng hóa chấtTheo E-HSMT2bộ
14Bồn chứa nước sạch 25m3Theo E-HSMT1chiếc
15Cụm xử lý nước mặt 3m3/hTheo E-HSMT1cụm
16Chi phí vận chuyển chung cho toàn bộ vật tư, hàng hóaTheo E-HSMT1HT
17Chi phí lắp đặt cho toàn bộ công trìnhTheo E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng c. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm e. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình. + Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự55
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ + Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước: 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh: +Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ + Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự33
5 Cán bộ an toàn lao động: 1 a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự33
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán: 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
2 Máy khoan bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...2
3 Máy đầm dùi - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
4 Máy đầm bàn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
5 Máy trộn bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...2
6 Máy trộn vữa - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
7 Máy cắt gạch, đá - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...2
8 Máy bơm nước - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
9 Máy toàn đạc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
10 Máy phát điện - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
11 Ô tổ tải > 3T - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->