Gói thầu: sửa chữa lò đốt rác thải y tế ATI CP100 tại Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534857-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC
Tên gói thầu sửa chữa lò đốt rác thải y tế ATI CP100 tại Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc
Số hiệu KHLCNT 20220508769
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 08:20:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 477,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,168,500 VNĐ ((Bảy triệu một trăm sáu mươi tám nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là477.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.370.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng(Có 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 334.530.000đ Hoặc có các hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 334.530.000đ và tổng các hợp đồng ≥ 669.060.000đ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 669.060.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật, sửa chữa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cử nhân đại học thuộc các ngành kỹ thuật hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC
E-CDNT 1.2 sửa chữa lò đốt rác thải y tế ATI CP100 tại Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc
sửa chữa lò đốt rác thải y tế ATI CP100 tại Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc
45 Ngày
E-CDNT 3 quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ: 153 Nguyễn Sinh Sắc, khóm Hòa Khánh Phường 2, TP.Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773861919;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC , địa chỉ: 153 Nguyễn Sinh Sắc, khóm Hòa Khánh, phường 2, Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: 153 Nguyễn Sinh Sắc, khóm Hòa Khánh Phường 2, TP.Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773861919;


E-CDNT 10.7
- CO, CQ, tờ khai hải quan, vận đơn (đối với hàng hóa nhập khẩu) - Chứng nhận tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất (đối với hàng hóa trong nước)
E-CDNT 15.2
không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.168.500   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: 153 Nguyễn Sinh Sắc, khóm Hòa Khánh Phường 2, TP.Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773861919;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc. Địa chỉ: 153 Nguyễn Sinh Sắc, khóm Hòa Khánh Phường 2, TP.Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773861919;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc. Địa chỉ: 153 Nguyễn Sinh Sắc, khóm Hòa Khánh Phường 2, TP.Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại 02773861919;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bùi Văn Bé Mười, phòng Vật tư Thiết bị y tế, Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc. Điện thoại: 02773861919- 02773775308
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đại tu khoang buồng đốt bằng gạch chịu nhiệt, bê tông chịu nhiệt, amiăng và thay gioăng cửa lò. Xây mới gạch chịu nhiệt xung quanh thành buồng đốt sơ cấp kích thước 9m2. viên 700 Nội dung: Đại tu khoang buồng đốt bằng gạch chịu nhiệt, bê tông chịu nhiệt, amiăng và thay gioăng cửa lò.
2 Đại tu khoang buồng đốt bằng gạch chịu nhiệt, bê tông chịu nhiệt, amiăng và thay gioăng cửa lò. Bê tông, xi măng chịu nhiệt đổ dáy nền buồng đốt và xây gạch chịu nhiệt, gia cố sửa thành cửa buồng đốt kg 200 Nội dung:Đại tu khoang buồng đốt bằng gạch chịu nhiệt, bê tông chịu nhiệt, amiăng và thay gioăng cửa lò.
3 Đại tu khoang buồng đốt bằng gạch chịu nhiệt, bê tông chịu nhiệt, amiăng và thay gioăng cửa lò. Tấm Amiăng nhiệt làm gioăng xung quanh cánh cửa lò đốt. cuộn 1 Nội dung:Tấm Amiăng nhiệt làm gioăng xung quanh cánh cửa lò đốt.
4 Đại tu khoang buồng đốt bằng gạch chịu nhiệt, bê tông chịu nhiệt, amiăng và thay gioăng cửa lò. Keo nhiệt dán Amiăng hộp 5 Nội dung: Đại tu khoang buồng đốt bằng gạch chịu nhiệt, bê tông chịu nhiệt, amiăng và thay gioăng cửa lò.
5 Đại tu khoang buồng đốt bằng gạch chịu nhiệt, bê tông chịu nhiệt, amiăng và thay gioăng cửa lò. Nhân công đại tu lại khoang buồng đốt sơ cấp công 20 Nội dung: Đại tu khoang buồng đốt bằng gạch chịu nhiệt, bê tông chịu nhiệt, amiăng và thay gioăng cửa lò.
6 Gia cố thép V xung quanh bệ chân ống khói đoạn cao 4m. Gia cố bằng thép V6 Inox 304 dày 3mm ( bao gồm vật tư phụ và nhân công) Gia cố thép V xung quanh bệ chân ống khói đoạn cao 4m. Gia cố bằng thép V6 Inox 304 dày 3mm ( bao gồm vật tư phụ và nhân công) cây 4
7 Thay mới can nhiệt buồng đốt sơ cấp và thứ cấp Thay mới can nhiệt buồng đốt sơ cấp và thứ cấp cái 2
8 Thay mới hệ thống phun sương CP100 Thay mới hệ thống phun sương CP100 hệ thống 1
9 Thay mới 02 bộ lọc dầu CP100 Thay mới 02 bộ lọc dầu CP100 bộ 2
10 Thay mới đầu đốt thứ cấp lò đốt CP100 Thay mới đầu đốt thứ cấp lò đốt CP100 cái 1
11 Thay mới béc phun dầu đầu đốt sơ cấp lò đốt CP100 Thay mới béc phun dầu đầu đốt sơ cấp lò đốt CP100 bộ 1
12 Thay mới hộp điều khiển dầu đầu đốt sơ cấp Thay mới hộp điều khiển dầu đầu đốt sơ cấp cái 1
13 Bảo dưỡng, căn chỉnh lại buồng đốt sơ cấp và vệ sinh toàn bộ lò đốt, căn chỉnh cài đặt lại tủ điện điều khiển lò đốt (bao gồm vật tư phụ và nhân công) Bảo dưỡng, căn chỉnh lại buồng đốt sơ cấp và vệ sinh toàn bộ lò đốt, căn chỉnh cài đặt lại tủ điện điều khiển lò đốt (bao gồm vật tư phụ và nhân công) hệ thống 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.779E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.370.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là477.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.370.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 02 hợp đồng(Có 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 334.530.000đ Hoặc có các hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 334.530.000đ và tổng các hợp đồng ≥ 669.060.000đ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 669.060.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật, sửa chữa 2 Kỹ sư hoặc cử nhân đại học thuộc các ngành kỹ thuật hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->