Gói thầu: Mua thiết bị chuyên ngành công binh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị chuyên ngành công binh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502925 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 08:51:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thư xác nhận cam kết cung cấp thiết bị phụ tùng, bảo hành và cam kết đổi mới nếu hàng hóa bị lỗi, không sử dụng được mà vẫn trong thời hạn bảo hành.+ Nhà thầu phải có thư xác nhận cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng, bảo hành từ nhà sản xuất, hoặc từ đại lý cấp I. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ô tô, hoặc cơ điện tử, điện, máy xây dựng.Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau:1. Bản sao chứng thực bằng đại học đúng lĩnh vực.2. Chứng minh thư hoặc căn cướccông dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ điện tử hoặc máy xây dựng. Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau: 1. Bản sao chứng thực bằng đạihọc đúng lĩnh vực. 2. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện công tác đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau: 1. Bản sao chứng thực bằng đạihọc đúng lĩnh vực. 2. Chứng minh thư hoặc căn cướccông dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị chuyên ngành công binh Mua thiết bị chuyên ngành công binh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy phép thành lập doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản thuyết minh phương án kết nối giữa thiết bị kiểm tra hệ thống thủy lực với đối tượng kiểm tra, kèm theo bản vẽ lắp; - Bản vẽ gia công cơ khí của phụ kiện kết nối giữa thiết bị kiểm tra hệ thống thủy lực với đối tượng kiểm tra |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong HSDT nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: 1. Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp cho bên mua các tài liệu, chứng từ sau: + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Hoá đơn thương mại hợp lệ (Invoice); + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Bản kê danh mục hàng hoá (Packing list); + Bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ nguồn gốc (C/O) của hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) của hàng hóa do nhà sản xuất cấp; + Bản gốc hoặc bản copy vận đơn vận chuyển hàng hóa về cảng của Việt Nam; + Bản sao Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Nếu hàng hóa được sản xuất trong nước, nhà thầu có những tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn, chất lượng của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và các chi phí khác liên quan (thuế VAT, phí vận chuyển đến nơi tiếp nhận của bên mua..). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): trên 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có cam kết hàng hóa có xuất xứ cụ thể rõ ràng (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất); - Cam kết sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng: đổi mới nếu hàng hóa bị lỗi, không sử dụng được mà vẫn trong thời hạn bảo hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xe-Máy/TCKT;Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. SĐT: 069.536.834 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội, ĐT: 069.536.834 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội , ĐT: 098.3.266.633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội , ĐT: 098.3.266.633 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra hệ thống thủy lực, gồm: Bộ hiển thị (1 Cái); Cảm biến áp suất (1 Cái);Cảm biến lưu lượng (1 Cái); Cảm biến nhiệt độ (1 Cái); Hộp đựng (1 Cái);Bộ phụ kiện kết nối (01 bộ) | 1 | Bộ | A. Bộ hiển thị : 01 cổng đầu vào có thể kết nối 3 cảm biến đồng thời. Đơn vị hiển thị áp suất: bar, psi, mbar, kPa, Mpa. Đơn vị hiển thị nhiệt độ: °C, °F;Đơn vị hiển thị lưu lượng: Lít/phút, Galon/phút (GPM). Tốc độ quay: rpm. Hiển thị: màn hình LCD FSTN có đèn nền. Kích thước màn hình: 62x62 mm. Độ phân giải: 130x130 pixel. Nhiệt độ hoạt động: 0-50 °C. Nhiệt độ bảo quản: -25 - 50 °C". Độ ẩm: 8 giờ. Sai số: 0.2% toàn dải ±1. Kết cấu: Vật liệu vỏ: ABS có cao su bảo vệ. Kích thước: 96*172*54 mm. Khối lượng: 0.54 kg. B. Cảm biến áp suất: Dải áp suất đo: 0 - 600 Bar. Áp suất làm việc an toàn: 1200 Bar. Phương án đo: Áp suất tuyệt đối. Nhiệt độ: -25 đến 105℃. Sai số: 0.25%-0.5% giá trị hiển thị. C. Cảm biến lưu lượng: Dải lưu lượng đo: 5-150 lít/phút. Lưu lượng đo lớn nhất: 165 Lít/phút. Áp suất làm việc an toàn: 420 bar. Nhiệt độ: -20℃ - 90℃ . Sai số: ±1% giá trị hiển thị. D. Cảm biến nhiệt độ: Nhiệt độ đo: -40°C ...+150°C. Áp suất làm việc an toàn): 800 Bar. Sai số: 0.66% giá trị hiển thị. | Bộ phụ kiện kết nối, gồm: Cáp kết nối (3 Cái); Đầu chia chữ Y (1 Cái); Đầu nối (1 Cái); Panel Kết nối ống (2 cái); Kép thủy lực G1/4" (4 cái); Kép thủy lực G3/8" (4 cái); Kép thủy lực G1/2" (4 cái); Kép thủy lực G3/4" (8 cái); Kép thủy lực G1" (4 cái); Ống thủy lực 1/4" dài 1m (2 cái); Ống thủy lực 3/8" dài 1m (2 cái); Ống thủy lực 1/2" dài 1m (2 cái); Ống thủy lực 3/4" dài 1m (4 cái); Ống thủy lực 1" dài 1m (2 cái); Phụ kiện kết nối giữa thiết bị kiểm tra thủy lực với các mạch thủy lực (mạch thủy lực bơm, mạch thủy lực mô tơ sàn quay, mạch thủy lực mô tơ di chuyển, mạch thủy lực thiết bị công tác, mạch thủy lực phanh) của các máy xúc bánh lốp, bánh xích (DOOSAN DX-140W, JCB JS140, SOLAR-130W) để kiểm tra áp suất, lưu lượng, nhiệt độ của các mạch thủy lực đó. | |
| 2 | Thiết bị nội soi buồng đốt động cơ | 1 | Thiết bị | Thông số kĩ thuật: Cảm biến ảnh: 640x480 pixels. Độ phân giải: 320x240. Chiều dài cáp đầu dò : 1m. Đường kính đầu dò (camera): 6 mm. Định dạng video: MPEG4, 3GP, AVI,ASF.Định dạng ảnh: JPEG. Chuyển dữ liệu thông qua Cáp USB hoặc thẻ nhớ. Pin: 3.7V 2000 mAh. Bộ nhớ trong: 128 Mb. Hỗ trợ đọc thẻ nhớ đến 8GB. Máy dùng pin sạc qua cổng USB. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thư xác nhận cam kết cung cấp thiết bị phụ tùng, bảo hành và cam kết đổi mới nếu hàng hóa bị lỗi, không sử dụng được mà vẫn trong thời hạn bảo hành.+ Nhà thầu phải có thư xác nhận cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng, bảo hành từ nhà sản xuất, hoặc từ đại lý cấp I. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ô tô, hoặc cơ điện tử, điện, máy xây dựng.Đã hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự.Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau:1. Bản sao chứng thực bằng đại học đúng lĩnh vực.2. Chứng minh thư hoặc căn cướccông dân còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, vận hành | 1 | Kỹ sư, tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ điện tử hoặc máy xây dựng. Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau: 1. Bản sao chứng thực bằng đạihọc đúng lĩnh vực. 2. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thực hiện công tác đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Kỹ sư, tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau: 1. Bản sao chứng thực bằng đạihọc đúng lĩnh vực. 2. Chứng minh thư hoặc căn cướccông dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi