Gói thầu: Cung cấp vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220536431-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN CHƯ PRÔNG
Tên gói thầu Cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220522554
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022 (kinh phí sự nghiệp nông nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 08:27:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 485,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.287E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4574E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): : có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(iii) có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.Trong đó: X = 680.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết về Bảo hành tại đơn vị trực tiếp sử dụng giống trong thời gian tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học nông nghiệp chuyên ngành trồng trọt . Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu để chứng minh.Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN CHƯ PRÔNG
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư
Mô hinh sản xuất lúa vụ mùa trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022 (kinh phí sự nghiệp nông nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, tỉnh Gia Lai; Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693843490
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng tài chính kế hoạch huyện Chư Prông - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty tư vấn đầu tư và xây dựng C.Pro Home - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, tỉnh Gia Lai;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN CHƯ PRÔNG , địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Chư Prông - huyện Chư Prông - Gia Lai
- Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, tỉnh Gia Lai; Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693843490


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; + Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giống lúa, thuốc bảo vệ thực vật và phân bón. + Có giấy phép đủ điều kiện vệ sinh của cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính năm 03 năm 2019, 2020, 2021 bao gồm một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 10.2(c)
-Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Hàng hóa phải được đóng gói theo quy định và đóng thành từng kiện để thuận tiện cho quá trình vận chuyển, giao nhận, kiểm đếm, bảo quản. - Có thuyết minh thể hiện rõ các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hình ảnh với các sản phẩm (yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V của E-HSMT). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hoá do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% còn hạn sử dụng. + Cung cấp hàng hóa theo đúng tiến độ chào thầu.
E-CDNT 12.2
Theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 2/3 thời hạn sử dụng theo hạn sử dụng quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, tỉnh Gia Lai; Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693843490
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, tỉnh Gia Lai; Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693843490
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693843490
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. + Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp.Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Điện thoại: 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lúa giống HT1 xác nhận12.000Kg- Độ sạch: Không nhỏ hơn 99% khối lượng.- Số hạt cỏ nguy hại: 80%- Độ ẩm hạt: 13,5%
2Phân hữu cơ vi sinh220.000Kg* Thành phần: + Hữu cơ ≥ 15%.+ Axit Humic: 2,5%.+ Ca: 1%.+ Các chủng Vi sinh vật hữu ích (Azotobacter, Aspergillus, Baccililus) ≥ 1x106 CFU/g.- Trọng lượng: 50kg/bao.
3Phân Ure35.000Kg* Thành phần: + Công thức hoá học: NH2 -CO-NH2+ Chất lượng: Hàm lượng Nitơ ≥ 46% N + Hàm lượng Biuret: 0,6 ÷1,5%+ Hàm ẩm
4Phân Lân nung chảy410.000Kg* Thành phần: + Công thức hóa học: Ca(H2PO4)2+ Chất lượng: Hàm lượng P2O5 ≥ 15%+ Tính chất: Màu xanh xám, tan nhiều trong nước, không độc - Trọng lượng: 50 kg/bao
5Phân Kali Clorua53.000Kg* Thành phần: + Công thức hóa học: KCl+ Chất lượng: Hàm lượng K2O ≥ 61%.+ Ẩm độ: 0,5%.+ Tính chất: Bột màu trắng, hồng hoặc đỏ; vị mặn; không mùi, tan nhiều trong nước, không độc + Trọng lượng: 50kg/bao.
6Vôi bột610.000Kg* Thành phần: + CaO>=85%+ Trọng lượng: 30kg/bao (đóng bao trắng trơn có lót nilong.
7Thuốc trừ sâu7800GóiThành phần: Chlorantraniliprole 200g/kg, (100g/l) + Thiamethoxam 200g/kg, (200g/l)Thuốc trừ sâu cuốn lá, đục thân sâu, rầy nâu KLT: 4,5g/gói. Được phép sử dụng tại Việt Nam.
8Thuốc trừ sâu8200ChaiThành phần: Lambda-cyhalothrin 2.5ECThuốc trừ sâu Bọ trĩ,Sâu cuốn lá, sâu phao, bọ xít. Quy cách: Chai 50ml . Được phép sử dụng tại Việt Nam
9Thuốc trừ bệnh lem lép hạt9200ChaiThành phần: Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lThuốc trừ bệnh lem lép hạt. Quy cách: Chai 100ml. Được phép sử dụng tại Việt Nam
10Thuốc trừ bênh đạo ôn10100ChaiThành phần: Isoprothiolane 40 EC. Thuốc trừ bệnh Đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông. Quy cách: Chai 480ml. Được phép sử dụng tại Việt Nam
11Thuốc trừ cỏ11200ChaiThành phần: Pretilachlor 300 EC. Thuốc trừ Cỏ lúa cấy, lúa gieo thẳng. Quy cách: Chai 100mlĐược phép sử dụng tại Việt Nam
12Thuốc trừ cỏ12200GóiThành phần: Quinclorac 40WP. Thuốc trừ Cỏ lúa gieo thẳng.Quy cách: Gói 50g. Được phép sử dụng tại Việt Nam
13Thuốc trừ chuột13200GóiThành phần: Coumatetralyl 0,75 TP. Thuốc trừ chuột/ đồng ruộng, kho, trang trại. Quy cách: Gói 20g. Được phép sử dụng tại Việt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.287E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4574E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): : có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(iii) có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.Trong đó: X = 680.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết về Bảo hành tại đơn vị trực tiếp sử dụng giống trong thời gian tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học nông nghiệp chuyên ngành trồng trọt . Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu để chứng minh.Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->