Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529171-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220519267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021 - 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 09:00:00 đến ngày 2022-05-24 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,161,046,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.241569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.825.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp thoát nước, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng quản lý xây dựng;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy San
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥ 50 T/h
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐT 986A, Phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh , địa chỉ: Số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, TP Cà Mau
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau, số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau - Điện thoại: (0290) 3 520 686 - Fax: (0290) 3 520 686 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh Số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, thành phố Cà Mau, Điện thoại 0913 699 986
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Hải ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Nam Khánh ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: ++ Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Nam Khánh + Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Nam Khánh - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh , địa chỉ: Số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, TP Cà Mau
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau, số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau - Điện thoại: (0290) 3 520 686 - Fax: (0290) 3 520 686 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh Số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, thành phố Cà Mau, Điện thoại 0913 699 986


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 5. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau, số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau - Điện thoại: (0290) 3 520 686 - Fax: (0290) 3 520 686 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh Số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, thành phố Cà Mau, Điện thoại 0913 699 986
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; + SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,0575100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT11,4555100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IXem chương V – HSMT: YCKT15,9151100m3
4Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/hXem chương V – HSMT: YCKT5,4425100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 12TXem chương V – HSMT: YCKT5,4425100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Xem chương V – HSMT: YCKT32,37100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXem chương V – HSMT: YCKT32,37100m2
8Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT194,81m2
9Ván khuôn thép bó vỉaXem chương V – HSMT: YCKT1,1132100m2
10Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT25,7984m3
11Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT910m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT4,0235tấn
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT3,12100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT78m3
15Cắt khe co giãn mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT1,625100m
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IXem chương V – HSMT: YCKT0,1698100m3
17Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/hXem chương V – HSMT: YCKT0,2852100tấn
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Xem chương V – HSMT: YCKT1,6976100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXem chương V – HSMT: YCKT1,6976100m2
20Cung cấp nilon lót mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT25m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1031tấn
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,0146100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT1,92100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem chương V – HSMT: YCKT1,92100m
3Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,17% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước ngọt, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ)Xem chương V – HSMT: YCKT0,3023tấn
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,2167100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT0,1262100m3
6Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT5,546100m
7Đắp cát đệm đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT0,47m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,47m3
9Lắp đặt ống BTLT rung ép H30, D1000 đoạn 3mXem chương V – HSMT: YCKT21 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmXem chương V – HSMT: YCKT1mối nối
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIXem chương V – HSMT: YCKT0,0206100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IXem chương V – HSMT: YCKT0,0206100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT4,134100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT1,7376100m3
15Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT71,064100m
16Đắp cát đệm đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT6,05m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT6,05m3
18Lắp đặt ống BTLT rung ép vỉa hè, D1000 đoạn 3mXem chương V – HSMT: YCKT701 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmXem chương V – HSMT: YCKT56mối nối
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT1121cấu kiện
21Lắp đặt ống PVC D168x8,7Xem chương V – HSMT: YCKT1,41100m
22Lắp đặt Tê PVC D168x8,7Xem chương V – HSMT: YCKT7cái
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,8776100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,1688100m3
25Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT46,06100m
26Đắp cát đệm đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT3,91m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,91m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT2,8993tấn
29Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT2,1698100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT21,67m3
31Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2034tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnXem chương V – HSMT: YCKT0,5181tấn
33Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT0,2072100m2
34Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,78m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,6667tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0398tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnXem chương V – HSMT: YCKT1,1322tấn
38Bê tông nắp đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT5,238m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT201cấu kiện
40Cung cấp sắt ống STK D27Xem chương V – HSMT: YCKT33m
41Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Xem chương V – HSMT: YCKT5,264100m
42Đắp cát đệm đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT0,449m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,449m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1643tấn
45Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT0,145100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,159m3
47Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT6,864100m
48Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT2,912100m
49Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT1,287100m
50Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Không ngập trong đất)Xem chương V – HSMT: YCKT0,546100m
51Cung cấp cừ tràm neo gia cốXem chương V – HSMT: YCKT26m
52Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách R=12kN/mXem chương V – HSMT: YCKT0,416100m2
53Lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0058tấn
54Đào khai thác đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3Xem chương V – HSMT: YCKT0,182100m3
55Cung cấp cửa xả bằng inox 304 dày 5mmXem chương V – HSMT: YCKT137,97kg
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,45m3
57Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1638tấn
58Ván khuôn thépXem chương V – HSMT: YCKT0,2415100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,809m3
60Lắp đặt ống PVC D400Xem chương V – HSMT: YCKT0,0675100m
61Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0649tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cốngXem chương V – HSMT: YCKT0,0567100m2
63Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,54m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT91cấu kiện
65Gia công thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,0744tấn
66Gia công thép VXem chương V – HSMT: YCKT0,0356tấn
67Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT109,98kg
68Cung cấp bản lềXem chương V – HSMT: YCKT18cái
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIXem chương V – HSMT: YCKT8,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V – HSMT: YCKT7,7363m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmXem chương V – HSMT: YCKT0,005100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50mXem chương V – HSMT: YCKT1,36100 m
6Lắp đặt BU, ĐK 60mmmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT1cái
9Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 200mmXem chương V – HSMT: YCKT1cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmXem chương V – HSMT: YCKT3cái
11Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmXem chương V – HSMT: YCKT1cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,0129m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,345m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,2264m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,084m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0103tấn
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,44m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT4,764m2
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmXem chương V – HSMT: YCKT1,36100m
20Khử trùng ống nước, ĐK 100mmXem chương V – HSMT: YCKT1,36100m
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,75m3
23Đắp móng đường ống bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,75m3
24Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3100 m
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmXem chương V – HSMT: YCKT50cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
29Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmXem chương V – HSMT: YCKT10cái
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgXem chương V – HSMT: YCKT10cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1100m
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,808m2
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cần đèn D49 chữ S trụ đơn cao 1m vươn xa 1,5mXem chương V – HSMT: YCKT35Bộ
2Chóa đèn LED 60W.Xem chương V – HSMT: YCKT35Bộ
3Lắp dựng Trụ BTLT 8.5m + Móng M8aXem chương V – HSMT: YCKT25Trụ
4Lắp dựng Trụ BTLT 8.5m + Móng M8.BXem chương V – HSMT: YCKT10Trụ
5Cáp treo ABC 3x16Xem chương V – HSMT: YCKT908,82m
6Cáp lên đèn CXV-1KV- 2x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT87,5m
7Phần tủ điều khiển chiếu sángXem chương V – HSMT: YCKT1Tủ
8Phần dây dẫn cấp điện cho TĐKCSXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
9Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
10Hệ thống tiếp địa lặp lại cho chiếu sáng trên khôngXem chương V – HSMT: YCKT8Bộ
11Kẹp IPC 50/35Xem chương V – HSMT: YCKT76Cái
12Kẹp treo cáp ABCXem chương V – HSMT: YCKT33Cái
13Kẹp ngừng cáp ABCXem chương V – HSMT: YCKT4Cái
14Boulon móc M16x250Xem chương V – HSMT: YCKT36Cây
15Boulon móc M16x300Xem chương V – HSMT: YCKT1Cây
16LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT37Cái
17Băng keo hạ thếXem chương V – HSMT: YCKT7Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.241569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.912.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.825.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp thoát nước, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình: 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng quản lý xây dựng;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN 1 - Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4 Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5 Máy lu rung tự hành ≥ 25T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
6 Máy ủi (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
7 Máy San (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
8 Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 2,5 Tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
9 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
10 Ô tô tưới nước 5m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
13 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥ 50 T/h (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
14 Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
15 Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
16 Máy đầm dùi (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
17 Máy đầm bàn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
18 Máy cắt, uốn thép (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
19 Máy hàn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
20 Máy khoan bê tông cầm tay (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->