Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518299-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220351280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (Nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 08:44:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,716,563,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.618E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư nghành cơ điện có trình độ cao đẳng trở lên- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp hoặc sinh học thực hiện công tác thi công hạng mục chống mối:- Là kỹ sư nghành lâm nghiệp hoặc sinh học có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốtCó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ hồ sơ (Hợp đồng + hồ sơ năng lực đơn vị thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Nguyệt Cầu, xã Tam Giang; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (Nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang , địa chỉ: Nguyệt Cầu - Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: UBND xã Tam Giang Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX) thuộc Chi cục giám định xây dựng Bắc Ninh - Địa chỉ: Đường Huyền Quang, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt- Địa chi: Số 7, ngõ 11, đường Thanh Lãm phường Phú Lâm, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang , địa chỉ: Nguyệt Cầu - Tam Giang - Yên Phong - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: UBND xã Tam Giang Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chi tiết đơn giá dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đủ điều kiện thi công các hạng mục của gói thầu (năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, giấy xác nhận đủ điểu kiện kinh doanh về thi công lắp đặt phòng cháy chữa cháy). - Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/3/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: UBND xã Tam Giang Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT4,8299100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,2533100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,6773100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT21,1999m3
5Mua bê tông thương phẩm mác M150Chương V-E-HSMT21,7299m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V-E-HSMT0,811tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,1941tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT2,1634tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT0,5251tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V-E-HSMT2,5116tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22-28mmChương V-E-HSMT0,6591tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT70,7592m3
13Mua bê tông thương phẩm mác M250Chương V-E-HSMT71,8206m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,6322m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,3458100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,1561m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,9756m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,2075m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT57,0598m3
20Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT3,4288100m3
21Đắp đất tồn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,4011100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,9937100m3
23Lưới niloong chống mất nướcChương V-E-HSMT488,8632m2
24Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT48,8863m3
25Mua bê tông thương phẩm mác M150Chương V-E-HSMT50,1085m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,1961100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4919tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,0777tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,5596tấn
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT14,1918m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,7008100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,9748tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0627tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,7047tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,3307tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT26,7836m3
37Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,6551100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2714tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,5804tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT26,3536m3
41Mua bê tông thương phẩm mác M250Chương V-E-HSMT53,9343100m2
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,4845100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0716tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2925tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,5508m3
46Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ mái, Thép ống, hộp mạ kẽm độ dày 1,7 ÷ 2mmChương V-E-HSMT2.297,4299kg
47Mua thép hình xà gồ mái, L50x3mmChương V-E-HSMT25,5612kg
48Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT2,3172tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT2,317tấn
50Mua thép hình làm vì kèo- L75x6Chương V-E-HSMT3.219,771kg
51Mua thép hình làm vì kèo- L63x6Chương V-E-HSMT2.396,3988kg
52Mua thép bản làm vì kèoChương V-E-HSMT1.515,318kg
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT6,9224tấn
54Bu lông M24x400Chương V-E-HSMT48bộ
55Bu lông M14x50Chương V-E-HSMT40bộ
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT6,9224tấn
57Mua thép hình làm giằng máiChương V-E-HSMT161,9658kg
58Mua thép bản làm giằng máiChương V-E-HSMT58,548kg
59Gia công giằng mái thépChương V-E-HSMT0,2146tấn
60Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V-E-HSMT0,2146tấn
61Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT290,97951m2
62Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT4,2869100m2
63Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mmChương V-E-HSMT55,808m
64Hệ thanh đỡ trần nhôm thép hộp mã kẽm 60x30x1.4mm- dày 0.7-1.6mmChương V-E-HSMT656,4108kg
65Gia công hệ khung dànChương V-E-HSMT0,6435tấn
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V-E-HSMT0,6435tấn
B HẠNG MỤC 2: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT142,5156m3
2Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,5349m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT787,014m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT699,804m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có lớp bám dính trước khi trátChương V-E-HSMT80,34m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 có lớp bám dính trước khi trátChương V-E-HSMT69,3936m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có lớp bám dính trước khi trátChương V-E-HSMT355,9124m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT115,8m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT115,8m
10Đắp các chi tiết đầu cột, chân cộtChương V-E-HSMT15cột
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT2,888m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT731,621m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT151,482m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT505,646m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT821,225m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT151,482m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT425,306m2
18Vách gỗ tiêu âm: Khung xương gỗ tự nhiên, kết hợp cao su non, bông thủy tinh, vải kỹ thuật, mặt MDF 12mm phủ Veneer, đục lỗ xẻ roon tiêu âm, sơn PU hoàn thiệnChương V-E-HSMT548,322m2
19Phào tiêu âm: gỗ MDF kháng ẩm, mặt phủ veneer, sơn PU cao cấp màu theo mẫu.Gia công lắp đặt hoàn thiệnChương V-E-HSMT438,2md
20Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V-E-HSMT12,825m2
21Cửa sổ lùa nhôm, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mmChương V-E-HSMT29,565m2
22Vách kính cố định, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mmChương V-E-HSMT86,94m2
23Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V-E-HSMT3bộ
24Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4DChương V-E-HSMT2bộ
25Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sòChương V-E-HSMT14bộ
26Hoa cửa bằng Inox 304Chương V-E-HSMT640,9018kg
27Mua Inox 304 làm lan canChương V-E-HSMT143,4013kg
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT11,08791m3
29Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT4,8851m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,0888100m2
31Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT21,9699m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,2358m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0069100m3
34Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,4224m3
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,9458m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,1267m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT45,7233m2
38Láng granito cầu thangChương V-E-HSMT1,186m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V-E-HSMT18,9876m2
40Bả bằng bột bả vào tườngChương V-E-HSMT3,7378m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT3,7378m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT47,9672m2
43Láng granitô cầu thangChương V-E-HSMT47,9672m2
44Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT116,6m
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT5,352m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x100mmChương V-E-HSMT13,832m2
47Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0646100m3
48Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,7221m3
49Lát gạch terrazo 300x300mm vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT17,2208m2
50Mua inox 304 làm lan can đường dốcChương V-E-HSMT50,9369kg
51Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT471,7272m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá bóc- Tiết diện gạch 200x100Chương V-E-HSMT55,393m2
53Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mmChương V-E-HSMT433,8m2
54Mặt biển bằng aluminum đỏ dày 3mmChương V-E-HSMT10,982m2
55Mua thép hộp mạ kẽm làm khung đỡ biển hiệu- Thép ống, hộp mạ kẽm độ dày 1,7 ÷ 2mmChương V-E-HSMT470,9136kg
56Mua thép bản khung đỡ biển hiệu.Thép tấm dày 2,0-10 mmChương V-E-HSMT68,9115kg
57Gia công hệ khung dànChương V-E-HSMT0,5273tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V-E-HSMT0,5273tấn
59Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT186,3116m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT86,6157m2
61Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mmChương V-E-HSMT231,8317m2
62Vữa tự chảy không coChương V-E-HSMT3.071,4kg
63Láng vữa tự chảyChương V-E-HSMT153,5657m2
64Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT80,5064m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT9,046100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E-HSMT4,264100m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mChương V-E-HSMT14,924100m2
C HẠNG MỤC 3: ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x180mmChương V-E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A 22kAChương V-E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat MCB 3P 50A 6kAChương V-E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat MCB 3P 30A 6kAChương V-E-HSMT4cái
5Aptomat MCB 2P 25A 6kAChương V-E-HSMT2cái
6Aptomat MCB 2P 20A 6kAChương V-E-HSMT4cái
7Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT180m
8Lắp đặt dây Cu/PVC- 1x4mm2Chương V-E-HSMT360m
9Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT600m
10Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT360m
11Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x6mm2Chương V-E-HSMT180m
12Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2Chương V-E-HSMT180m
13Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT300m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT128m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V-E-HSMT213m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT728m
17Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT64m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT38m
19Lắp đặt đèn led bán nguyệt 220V (1x36W), dài 1.2mChương V-E-HSMT2bộ
20Lắp đặt đèn led panel 300x300x/18WChương V-E-HSMT5bộ
21Lắp đặt đèn led panel 1200x300/48wChương V-E-HSMT2bộ
22Lắp đặt đèn led panel 1200x600/75wChương V-E-HSMT27bộ
23Lắp đặt đèn pha led 100wChương V-E-HSMT8bộ
24Lắp đặt ô cắm đơnChương V-E-HSMT11cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E-HSMT17cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT3cái
27Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V-E-HSMT2cái
28Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuChương V-E-HSMT1cái
29Lắp đặt công tắc hai đảo chiềuChương V-E-HSMT1cái
30Lắp đặt đế âmChương V-E-HSMT35hộp
31Lắp đặt quạt treo tường D400Chương V-E-HSMT11cái
32Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT3,521m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0352100m3
34Rải cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2Chương V-E-HSMT0,015100m
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V-E-HSMT1hộp
36Đầu cốt đồng M50Chương V-E-HSMT2cái
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V-E-HSMT0,210 đầu
38Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V-E-HSMT47,77kg
39Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V-E-HSMT4cọc
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V-E-HSMT11m
41Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT19,441m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1944100m3
43Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 0,6mChương V-E-HSMT5cái
44Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mChương V-E-HSMT6cọc
45Băng đồng tiếp địa 25x4mm2Chương V-E-HSMT30m
46Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtChương V-E-HSMT30m
47Dây đồng trần M70mm2 (1,6m/kg)Chương V-E-HSMT52m
48Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhàChương V-E-HSMT52m
49Đo kiểm tra điện trởChương V-E-HSMT1ca
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT1,7100m
51Lắp đặt cầu chắn rác inox D100Chương V-E-HSMT17cái
52Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=90mmChương V-E-HSMT34cái
D HẠNG MỤC 4: CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT58,56m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V-E-HSMT34,2m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V-E-HSMT24,36m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V-E-HSMT412,3m2
5Diệt mốiChương V-E-HSMT493,5m2
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V-E-HSMT11 trung tâm
2Điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT2bộ
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT2bộ
4Đầu báo khói quang điệnChương V-E-HSMT16cái
5Đầu báo cháy nhiệtChương V-E-HSMT2cái
6Lắp đặt đế đầu báo và đầu báoChương V-E-HSMT1,810 đầu
7Chuông báo cháyChương V-E-HSMT3cái
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V-E-HSMT0,65 chuông
9Đèn báo cháyChương V-E-HSMT3cái
10Lắp đặt đèn báo cháyChương V-E-HSMT0,65 đèn
11Nút báo khần cấpChương V-E-HSMT3cái
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-E-HSMT0,65 nút
13Hộp đựng tổ hợpChương V-E-HSMT3hộp
14Lắp hộp đựng tổ hợpChương V-E-HSMT3hộp
15Đèn báo phòngChương V-E-HSMT1cái
16Lắp đặt đèn báo phòngChương V-E-HSMT0,25 đèn
17Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V-E-HSMT2hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-E-HSMT2cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V-E-HSMT330m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT170m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V-E-HSMT500m
22Cút nối ống D16Chương V-E-HSMT100cái
23Kẹp đỡ ống D16Chương V-E-HSMT500cái
24Măng xông nối ống D16Chương V-E-HSMT250cái
25Lắp đặt hộp chia ngả 2, 3 ngảChương V-E-HSMT16hộp
26Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V-E-HSMT1ht
27Đèn thoát hiểm ExitChương V-E-HSMT3cái
28Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-E-HSMT0,65 đèn
29Đèn chiếu sáng sự cốChương V-E-HSMT5cái
30Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V-E-HSMT15 đèn
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT51m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,05100m3
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyChương V-E-HSMT21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V-E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V-E-HSMT1bể
4Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,6100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,6100m3
6Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,48100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,66100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT0,06100m
9Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủChương V-E-HSMT18,281m2
10Lắp đặt tê thép nối, ĐK 100mmChương V-E-HSMT5cái
11Lắp đặt tê thép, ĐK 100/50mmChương V-E-HSMT1cái
12Lắp đặt tê thép, ĐK 50mmChương V-E-HSMT2cái
13Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT10cái
14Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT15cái
15Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT2cái
16Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT18cặp bích
17Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V-E-HSMT20m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT20m
20Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1m3
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V-E-HSMT1cái
22Lắp đặt công tắc áp lựcChương V-E-HSMT2cái
23Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
24Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
25Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
26Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V-E-HSMT1cái
27Lắp đặt cột tiếp nước chữa cháy ngoài nhàChương V-E-HSMT1cái
28Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmChương V-E-HSMT1hộp
29Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmChương V-E-HSMT2hộp
30Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT2cái
31Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp nối ren trongChương V-E-HSMT2cuộn
32Lăng phun chữa cháy D50Chương V-E-HSMT2cái
33Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối ren trongChương V-E-HSMT2cuộn
34Lăng phun chữa cháy D65Chương V-E-HSMT2cái
35Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyChương V-E-HSMT6cái
36Rìu chữa cháyChương V-E-HSMT1cái
37Kìm cộng lựcChương V-E-HSMT1cái
38Búa tạChương V-E-HSMT1cái
39Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V-E-HSMT6bộ
40Bình bọtChương V-E-HSMT18bình
41Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V-E-HSMT0,91100m
42Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,48100m
G HẠNG MỤC 7: RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN, BỒN HOA, NHÀ XE
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V-E-HSMT0,5912100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V-E-HSMT4,911100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,259100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,358100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,375100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,069100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT22,448m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT18,15m3
9Xây hố ga bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,729m3
10Ván khuôn cổ rãnh, cổ gaChương V-E-HSMT1,152100m2
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,908m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT124,304m2
13Láng rãnh thoát nước, gố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT54,32m2
14Lắp dựng Ván khuôn tấm đan rãnh cáp, hố gaChương V-E-HSMT0,343100m2
15Lắp dựng thép tấm đan D10Chương V-E-HSMT1,08tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT6,046m3
17Thép hình gia cố tấm đanChương V-E-HSMT49,5kg
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT1341cấu kiện
19Nắp ga gang KT 570x350mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT9cái
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V-E-HSMT91 cấu kiện
21Lưới nilong chống mất nướcChương V-E-HSMT1.066,6m2
22Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT139,2118m3
23Mua bê tông thương phẩm M200Chương V-E-HSMT141,306m3
24Cắt khe co giãn sânChương V-E-HSMT3,7100m
25Lát gạch bê tông giả đá mác cao KT 400x400x40Chương V-E-HSMT1.050,6m2
26Lát gạch ceramic chống trơn KT 300x300Chương V-E-HSMT16m2
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,7561m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,03100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,058100m2
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,605m3
31Mua bó vỉa đá ghi sáng, KT 18x22x80cmChương V-E-HSMT36,9m
32Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT36m
33Đổ đất màu trồng câyChương V-E-HSMT11,74m3
34Cỏ lạc tiênChương V-E-HSMT58,7m2
35Cây sưa đỏ D16-18cm H>=3,5mChương V-E-HSMT4cây
36Cây hoa sữa D16-18cm H>=3,5mChương V-E-HSMT2cây
37Cây trà là D8-10cm H>=1mChương V-E-HSMT7cây
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,024100m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,098100m2
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,196m3
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,296m3
42Lưới niloong chống mất nướcChương V-E-HSMT61,2m2
43Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT6,12m3
44Lát gạch bê tông giả đá má cao KT 400x400x40Chương V-E-HSMT61,2m2
45Mua thép ống, thép hộp làm nhà xeChương V-E-HSMT215,516kg
46Mua thép ống, thép hộp làm nhà xeChương V-E-HSMT113,138kg
47Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm làm nhà xeChương V-E-HSMT343,918kg
48Mua thép bản liên kết nhà xeChương V-E-HSMT131,03kg
49Gia công cột bằng thép hìnhChương V-E-HSMT0,336tấn
50Lắp cột thép các loạiChương V-E-HSMT0,336tấn
51Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,336tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,336tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-E-HSMT0,111tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT0,111tấn
55Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT17,1591m2
56Lợp mái tôn, tôn dày 0,45Chương V-E-HSMT0,378100m2
57Tôn diềmChương V-E-HSMT11,88md
58Máng tôn thoát nước khổ 600Chương V-E-HSMT20,4md
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT0,08100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT6cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT3cái
H HẠNG MỤC 8: BỂ CẤP NƯỚC PCCC VÀ NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT3,308100m3
2Ván khuôn lót đáy móng bểChương V-E-HSMT0,044100m2
3Mua bê tông thương phẩm mác 150 lót đáy bểChương V-E-HSMT12,2846m3
4Bê tông lót móng đáy bể, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT11,985m3
5Ván khuôn đáy bểChương V-E-HSMT0,109100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,211tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,063tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT3,614tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V-E-HSMT1,158tấn
10Mua bê tông thương phẩm mác 250 làm đáy bểChương V-E-HSMT30,6459m3
11Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT30,193m3
12Băng cản nước PVC 250Chương V-E-HSMT88,9m
13Mua bê tông thương phẩm mác 250 làm thành bểChương V-E-HSMT36,2487m3
14Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m , M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT35,713m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, thành bể, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,85100m2
16Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,368tấn
17Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,179tấn
18Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,386tấn
19Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,879tấn
20Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,161tấn
21Mua bê tông thương phẩm mác 250 làm nắp bểChương V-E-HSMT20,3609m3
22Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT20,06m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,036100m2
24Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,004tấn
25Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,051tấn
26Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 14, 16mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,496tấn
27Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,011tấn
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp đầu)Chương V-E-HSMT175,602m2
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2)Chương V-E-HSMT175,602m2
30Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT101,992m2
31Đánh bóng thành trong bểChương V-E-HSMT277,594m2
32Lắp dựng thang sắt xuống bể ĐK 20mmChương V-E-HSMT0,013tấn
33Sơn thang sắt xuống bể 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT0,321m2
34Nắp đậy lỗ thăm bể (bao gồm cả khóa)Chương V-E-HSMT1cái
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,662100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,017100m3
37Nilon chống mất nước xi măngChương V-E-HSMT8,64m2
38Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,864m3
39Lát gạch đất nung - KT 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT8,64m2
40Ván khuôn giằng tườngChương V-E-HSMT0,049100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,37m3
42Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,008tấn
43Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,04tấn
44Ván khuôn lanh tôChương V-E-HSMT0,018100m2
45Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,079m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,001tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,008tấn
48Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT4,017m3
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,162m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT47,127m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT27,05m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT47,127m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT27,05m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộpChương V-E-HSMT2,52m2
55Cửa sổ khung thép hộpChương V-E-HSMT1,44m2
56Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ thép máiChương V-E-HSMT37,474kg
57Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,0366tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,037tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmChương V-E-HSMT0,104100m2
60Tôn úp chống thấm, máng tôn thoát nướcChương V-E-HSMT15,9md
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,05100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT4cái
63Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mmChương V-E-HSMT1hộp
64Lắp đặt các automat MCB 3P 50AChương V-E-HSMT2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V-E-HSMT1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V-E-HSMT1cái
67Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT120m
68Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT120m
69Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT60m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V-E-HSMT43m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT43m
72Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT13m
73Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT13m
74Lắp đặt đèn led bán nguyệt 220V (1x36W), dài 1.2mChương V-E-HSMT1bộ
75Lắp đặt ổ cắm đơnChương V-E-HSMT3cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT1cái
77Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmChương V-E-HSMT4hộp
I HẠNG MỤC 9: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,5563100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng, giằng móngChương V-E-HSMT1,26100m2
3Ván khuôn móng trụ cổngChương V-E-HSMT0,056100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,2657tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,0155tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT1,0992tấn
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT12,5788m3
8Xây móng bằng gạch XM - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT56,051m3
9Xây móng bằng gạch XM - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT47,378m3
10Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT15,59m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,3387100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2398tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,4293tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,4028100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT7,8064m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XM, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT20,343m3
17Xây tường rào bằng gạch XM - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT18,446m3
18Ván khuôn giằng tường ràoChương V-E-HSMT0,34100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,408tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,434m3
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT320,54m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT254,327m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V-E-HSMT32,694m2
24Ốp trụ tường rào đá bóc màu vàng, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT57,42m2
25Nan bê tông đúc sẵn làm hàng rào, nan đứng KT 35x100x1600mmChương V-E-HSMT822,0645cái
26Nan bê tông đúc sẵn làm hàng rào, nan ngang KT 70x100mm, (chiều dài TB 2,86m)Chương V-E-HSMT100cái
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT937,097m2
28Mua Inox hộp 304; KT 60x60x2; 16x16x1.2 làm cánh cổngChương V-E-HSMT265,55kg
29Mua tấm Inox 304 dày 3mmChương V-E-HSMT84,7114kg
30Bản lề inox cổngChương V-E-HSMT18bộ
31Chốt + then cài cổng InoxChương V-E-HSMT7cái
32Khóa cổng InoxChương V-E-HSMT2cái
J HẠNG MỤC 10: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT5,8851m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,059100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mmChương V-E-HSMT0,535100 m
4Lắp đặt van khóa D25mmChương V-E-HSMT1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT1cái
6Lắp đặt chếch nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT10cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D25mmChương V-E-HSMT1cái
K HẠNG MỤC 11: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT3,521m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,16100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,2m3
4Chèn vừa xi măng cát vàng M100, dày 5cmChương V-E-HSMT1,25m2
5Khung móng cột M24x300x300x675Chương V-E-HSMT5khung
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V-E-HSMT0,1100 m
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,003100m3
8Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V-E-HSMT67,05kg
9Làm tiếp địa cho cột điệnChương V-E-HSMT51 bộ
10Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,396100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,396100m3
12Băng cảnh báo cáp khổ 0,5mChương V-E-HSMT282m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V-E-HSMT2,26100 m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Chương V-E-HSMT1,75100 m
15Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT21cái
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V-E-HSMT1,48100m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V-E-HSMT0,78100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT1,85100m
19Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máyChương V-E-HSMT51 cột
20Lắp đèn led chiếu sáng sân vườn 100WChương V-E-HSMT5bộ
21Làm đầu cáp khô 2M2,5Chương V-E-HSMT101 đầu cáp
22Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-E-HSMT101 đầu cáp
23Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT5bảng
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V-E-HSMT0,45100m
L HẠNG MỤC 12: ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt hộp điện phòng 4-6 modulChương V-E-HSMT1hộp
2Aptomat MCB 2P 20A 6kAChương V-E-HSMT1cái
3Aptomat MCB 1P 20A 6kAChương V-E-HSMT1cái
4Aptomat MCB 1P 10A 6kAChương V-E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT120m
6Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V-E-HSMT120m
7Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT60m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V-E-HSMT43m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT43m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT13m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT13m
12Lắp đặt đèn led bán nguyệt 220V (1x36W), dài 1.2mChương V-E-HSMT2bộ
13Lắp đặt đèn led panel 230x230x/12WChương V-E-HSMT4bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E-HSMT4cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT3cái
16Lắp đặt đế âmChương V-E-HSMT7hộp
17Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT1cái
18Móc treo quạt trầnChương V-E-HSMT1cái
19Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V-E-HSMT6bộ
20Lắp đặt hộp đựng giấyChương V-E-HSMT6cái
21Lắp đặt Lavabo + vòiChương V-E-HSMT4bộ
22Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT4cái
23Lắp đặt giá treo khănChương V-E-HSMT2cái
24Lắp đặt kệ để xà phòngChương V-E-HSMT2cái
25Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT3bộ
26Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V-E-HSMT2bể
27Bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=10mChương V-E-HSMT1cái
28Lắp đặt van phao cơ D25Chương V-E-HSMT2cái
29Lắp đặt vòi nước D20Chương V-E-HSMT1bộ
30Lắp đặt van khóa chiều PPR - DN25mmChương V-E-HSMT5cái
31Lắp đặt cầu chắn rác inox D100Chương V-E-HSMT4cái
32Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D90Chương V-E-HSMT3cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR, D50mm PN10Chương V-E-HSMT0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm PN10Chương V-E-HSMT0,71100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm PN10Chương V-E-HSMT0,2100m
36Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 50/25Chương V-E-HSMT1cái
37Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 25/25Chương V-E-HSMT6cái
38Lắp đặt Tê thu ren trong nhựa, ĐK 25/20Chương V-E-HSMT15cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V-E-HSMT2cái
40Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mmChương V-E-HSMT2cái
41Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mmChương V-E-HSMT15cái
42Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mmChương V-E-HSMT12cái
43Lắp đặt cút ren nhựa, ĐK 20mmChương V-E-HSMT17cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT16cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT0,25100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,5100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmChương V-E-HSMT0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT0,12100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmChương V-E-HSMT0,1100m
50Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT6cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT5cái
52Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V-E-HSMT2cái
53Lắp đặt y nhựa PVC - Đường kính 110x76mmChương V-E-HSMT8cái
54Lắp đặt y nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT5cái
55Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/42mmChương V-E-HSMT5cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90/42mmChương V-E-HSMT6cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT6cái
58Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mmChương V-E-HSMT8cái
59Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=76mmChương V-E-HSMT2cái
60Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mmChương V-E-HSMT25cái
61Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=34mmChương V-E-HSMT5cái
62Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=110mmChương V-E-HSMT35cái
63Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=90mmChương V-E-HSMT20cái
64Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mmChương V-E-HSMT2cái
65Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mmChương V-E-HSMT2cái
66Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=76mmChương V-E-HSMT1cái
M HẠNG MỤC 13: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,497100m3
2Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng đơnChương V-E-HSMT0,3046100m2
3Ván khuôn dầm móngChương V-E-HSMT0,458100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT4,133m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 8mmChương V-E-HSMT0,179tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,2tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT0,2477tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V-E-HSMT0,5351tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT11,1597m3
10Xây móng bằng gạch XM - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,715m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,365100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,107100m3
13Lưới niloong chống mất nướcChương V-E-HSMT53,678m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT5,368m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,308100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,043tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3292tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,694m3
19Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,442100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,17tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,502tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,13m3
23Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,238100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,548tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,271tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT9,944m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,104100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,015tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,071tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,784m3
31Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V-E-HSMT0,053100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,004tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0219tấn
34Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,293m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XM - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT27,254m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XM - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,763m3
37Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT35,8m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT40,8m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT40,8m
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT144,692m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT124,912m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT76,06m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT54,672m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (bả lớp bám dính trước khi trát)Chương V-E-HSMT10,459m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V-E-HSMT122,149m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V-E-HSMT192,494m2
47Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàChương V-E-HSMT80,32m2
48Bả bằng bột bả vào dầm ngoài nhàChương V-E-HSMT6,199m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT198,693m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT202,469m2
51Ốp đá bóc màu vàng chân tường ngoài nhàChương V-E-HSMT10,134m2
52Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT28,717m2
53Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT26,978m2
54Ốp chân tường nhà bếp gạch Granite KT 150x600mmChương V-E-HSMT2,763m2
55Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT61,026m2
56Ốp gạch viền nhà vệ sinh KT 100x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,906m2
57Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V-E-HSMT9,225m2
58Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm,dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V-E-HSMT3,78m2
59Cửa sổ lùa nhôm, nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm(chưa bao gồm phụ kiện)Chương V-E-HSMT2,16m2
60Vách kính cố định, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmChương V-E-HSMT3,105m2
61Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V-E-HSMT1bộ
62Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4DChương V-E-HSMT3bộ
63Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề AChương V-E-HSMT2bộ
64Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sòChương V-E-HSMT4bộ
65Gia công, lắp dựng Inox 304 làm hoa cửaChương V-E-HSMT49,219kg
66Vách ngăn khu vệ sinh tấm compacChương V-E-HSMT31,77m2
67Mua Inox 304 làm khung đỡ chậu rửaChương V-E-HSMT34,212kg
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V-E-HSMT2,117m2
69Mua Inox 304 làm tay vịn người khuyết tậtChương V-E-HSMT13,661kg
70Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,144m3
71Ván khuôn bê tông lótChương V-E-HSMT0,007100m2
72Xây bậc bằng gạch XM - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,443m3
73Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,05m2
74Láng granitô bậcChương V-E-HSMT4,05m2
75Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT8,2m
76Mua thép hộp mạ kẽm dày 2; 3mm làm xà gồ thép máiChương V-E-HSMT467,3436kg
77Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,4582tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,4582tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmChương V-E-HSMT0,843100m2
80Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mmChương V-E-HSMT61,592md
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT19,937m2
82Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mmChương V-E-HSMT36,953m2
83Vữa tự chảy không coChương V-E-HSMT398,74kg
84Láng vữa tự chảy không coChương V-E-HSMT19,937m2
85Mua thép vuông 16x16mm làm thang sắt lên máiChương V-E-HSMT38,76kg
86Gia công thang sắtChương V-E-HSMT0,038tấn
87Lắp đặt thang sắt lên máiChương V-E-HSMT0,038tấn
88Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1,21m2
89Nắp đậy lỗ thăm mái (bao gồm cả khóa)Chương V-E-HSMT1cái
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT1,517100m2
91Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,148100m3
92Ván khuôn bê tông lót, bê tông móngChương V-E-HSMT0,027100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,127tấn
94Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,707m3
95Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,06m3
96Xây bể chứa bằng gạch XM, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,43m3
97Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT20,579m2
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,743m2
99Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT24,322m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT16,502m2
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V-E-HSMT0,031100m2
102Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6; 8mmChương V-E-HSMT0,0147tấn
103Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,0282tấn
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,598m3
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT81cấu kiện
106Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,04100m3
N HẠNG MỤC 14: THIẾT BỊ
1Bục tượng Bác HồChương V-E-HSMT1Chiếc
2Tượng Bác HồChương V-E-HSMT1Bức
3Bục phát biểuChương V-E-HSMT1Chiếc
4Bộ phông cờ sân khấuChương V-E-HSMT150M2
5Bộ Sao vàng, búa liềmChương V-E-HSMT1Bộ
6Khẩu hiệu" NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM"Chương V-E-HSMT11,56MD
7Ghế ngồi hội trưởngChương V-E-HSMT324Chiếc
8Bàn hội trường, kích thước: 3000x50 x750 mmChương V-E-HSMT2Chiếc
9Bàn hội trường, kích thước: 2300x50 x750 mmChương V-E-HSMT2Chiếc
10Bàn trộn âm thanhChương V-E-HSMT1Bộ
11Am ly công suất 230VChương V-E-HSMT2Chiếc
12Loa hội trườngChương V-E-HSMT4Chiếc
13Loa siêu trầm liền công suấtChương V-E-HSMT2Chiếc
14Bộ Micro không dây cầm tay cao cấpChương V-E-HSMT2Bộ
15Cần micro cổ ngỗng có dâyChương V-E-HSMT1Bộ
16Dây cáp loa 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT150Mét
17Jack neutrickChương V-E-HSMT8Chiếc
18Jack femaleChương V-E-HSMT4Chiếc
19Jack maleChương V-E-HSMT4Chiếc
20Dây tín hiệu phi 6,8mm màu đenChương V-E-HSMT35Chiếc
21Tủ đựng thiết bị có micxerChương V-E-HSMT1Chiếc
22Nhân công lắp đặt và đấu nối, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, cho toàn bộ hạng mục: Nội thất hội trường)Chương V-E-HSMT1HT
23Máy tập đi bộ trên khôngChương V-E-HSMT1bộ
24Máy tập khí côngChương V-E-HSMT1bộ
25Máy bơm chữa cháy điệnChương V-E-HSMT1bộ
26Máy bơm chữa cháy dieselChương V-E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.618E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo32
3 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 Là kỹ sư nghành cơ điện có trình độ cao đẳng trở lên- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.32
4 Cán bộ phụ trách phần chống mối 1 01 Cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp hoặc sinh học thực hiện công tác thi công hạng mục chống mối:- Là kỹ sư nghành lâm nghiệp hoặc sinh học có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan đứng 2,5kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy mài 2,7kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa 80 lít Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
12 Máy đào Còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốtCó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy cắt bê tông 12CV Còn sử dụng tốt1
15 Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực 01 bộ hồ sơ (Hợp đồng + hồ sơ năng lực đơn vị thí nghiệm)1
16 Máy lu Còn sử dụng tốt1
17 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
18 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
19 Máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->