Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (Nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 08:44:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,716,563,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.618E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư nghành cơ điện có trình độ cao đẳng trở lên- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp hoặc sinh học thực hiện công tác thi công hạng mục chống mối:- Là kỹ sư nghành lâm nghiệp hoặc sinh học có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốtCó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ hồ sơ (Hợp đồng + hồ sơ năng lực đơn vị thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn Nguyệt Cầu, xã Tam Giang; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (Nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chi tiết đơn giá dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đủ điều kiện thi công các hạng mục của gói thầu (năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, giấy xác nhận đủ điểu kiện kinh doanh về thi công lắp đặt phòng cháy chữa cháy). - Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/3/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của chủ đầu tư: UBND xã Tam Giang
Địa chỉ: Xã Tam Giang, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 4,8299 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,2533 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,6773 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,1999 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác M150 | Chương V-E-HSMT | 21,7299 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 2,1634 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,5251 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 2,5116 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22-28mm | Chương V-E-HSMT | 0,6591 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 70,7592 | m3 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm mác M250 | Chương V-E-HSMT | 71,8206 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,6322 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3458 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,1561 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,9756 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,2075 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 57,0598 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,4288 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tồn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,4011 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,9937 | 100m3 |
| 23 | Lưới niloong chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 488,8632 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 48,8863 | m3 |
| 25 | Mua bê tông thương phẩm mác M150 | Chương V-E-HSMT | 50,1085 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,1961 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4919 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,0777 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,5596 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,1918 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,7008 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,9748 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,7047 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,3307 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tĩnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,7836 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 3,6551 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,5804 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,3536 | m3 |
| 41 | Mua bê tông thương phẩm mác M250 | Chương V-E-HSMT | 53,9343 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,4845 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2925 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,5508 | m3 |
| 46 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ mái, Thép ống, hộp mạ kẽm độ dày 1,7 ÷ 2mm | Chương V-E-HSMT | 2.297,4299 | kg |
| 47 | Mua thép hình xà gồ mái, L50x3mm | Chương V-E-HSMT | 25,5612 | kg |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,3172 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,317 | tấn |
| 50 | Mua thép hình làm vì kèo- L75x6 | Chương V-E-HSMT | 3.219,771 | kg |
| 51 | Mua thép hình làm vì kèo- L63x6 | Chương V-E-HSMT | 2.396,3988 | kg |
| 52 | Mua thép bản làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 1.515,318 | kg |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 6,9224 | tấn |
| 54 | Bu lông M24x400 | Chương V-E-HSMT | 48 | bộ |
| 55 | Bu lông M14x50 | Chương V-E-HSMT | 40 | bộ |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 6,9224 | tấn |
| 57 | Mua thép hình làm giằng mái | Chương V-E-HSMT | 161,9658 | kg |
| 58 | Mua thép bản làm giằng mái | Chương V-E-HSMT | 58,548 | kg |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,2146 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,2146 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 290,9795 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 4,2869 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc khổ 400 dầy 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 55,808 | m |
| 64 | Hệ thanh đỡ trần nhôm thép hộp mã kẽm 60x30x1.4mm- dày 0.7-1.6mm | Chương V-E-HSMT | 656,4108 | kg |
| 65 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 0,6435 | tấn |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-E-HSMT | 0,6435 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 142,5156 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,5349 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 787,014 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 699,804 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 có lớp bám dính trước khi trát | Chương V-E-HSMT | 80,34 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 có lớp bám dính trước khi trát | Chương V-E-HSMT | 69,3936 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 có lớp bám dính trước khi trát | Chương V-E-HSMT | 355,9124 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 115,8 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 115,8 | m |
| 10 | Đắp các chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V-E-HSMT | 15 | cột |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,888 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-E-HSMT | 731,621 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-E-HSMT | 151,482 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 505,646 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 821,225 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 151,482 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 425,306 | m2 |
| 18 | Vách gỗ tiêu âm: Khung xương gỗ tự nhiên, kết hợp cao su non, bông thủy tinh, vải kỹ thuật, mặt MDF 12mm phủ Veneer, đục lỗ xẻ roon tiêu âm, sơn PU hoàn thiện | Chương V-E-HSMT | 548,322 | m2 |
| 19 | Phào tiêu âm: gỗ MDF kháng ẩm, mặt phủ veneer, sơn PU cao cấp màu theo mẫu.Gia công lắp đặt hoàn thiện | Chương V-E-HSMT | 438,2 | md |
| 20 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V-E-HSMT | 12,825 | m2 |
| 21 | Cửa sổ lùa nhôm, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm | Chương V-E-HSMT | 29,565 | m2 |
| 22 | Vách kính cố định, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 86,94 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4D | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 26 | Hoa cửa bằng Inox 304 | Chương V-E-HSMT | 640,9018 | kg |
| 27 | Mua Inox 304 làm lan can | Chương V-E-HSMT | 143,4013 | kg |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 11,0879 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,8851 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,9699 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,2358 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,9458 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,1267 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 45,7233 | m2 |
| 38 | Láng granito cầu thang | Chương V-E-HSMT | 1,186 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V-E-HSMT | 18,9876 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-E-HSMT | 3,7378 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3,7378 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 47,9672 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 47,9672 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 116,6 | m |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,352 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x100mm | Chương V-E-HSMT | 13,832 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,7221 | m3 |
| 49 | Lát gạch terrazo 300x300mm vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,2208 | m2 |
| 50 | Mua inox 304 làm lan can đường dốc | Chương V-E-HSMT | 50,9369 | kg |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 471,7272 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá bóc- Tiết diện gạch 200x100 | Chương V-E-HSMT | 55,393 | m2 |
| 53 | Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V-E-HSMT | 433,8 | m2 |
| 54 | Mặt biển bằng aluminum đỏ dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 10,982 | m2 |
| 55 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung đỡ biển hiệu- Thép ống, hộp mạ kẽm độ dày 1,7 ÷ 2mm | Chương V-E-HSMT | 470,9136 | kg |
| 56 | Mua thép bản khung đỡ biển hiệu.Thép tấm dày 2,0-10 mm | Chương V-E-HSMT | 68,9115 | kg |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 0,5273 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-E-HSMT | 0,5273 | tấn |
| 59 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 186,3116 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 86,6157 | m2 |
| 61 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm | Chương V-E-HSMT | 231,8317 | m2 |
| 62 | Vữa tự chảy không co | Chương V-E-HSMT | 3.071,4 | kg |
| 63 | Láng vữa tự chảy | Chương V-E-HSMT | 153,5657 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 80,5064 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 9,046 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 4,264 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Chương V-E-HSMT | 14,924 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x180mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A 22kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 3P 50A 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 3P 30A 6kA | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 360 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 128 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V-E-HSMT | 213 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 728 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 64 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 38 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 220V (1x36W), dài 1.2m | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led panel 300x300x/18W | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led panel 1200x300/48w | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led panel 1200x600/75w | Chương V-E-HSMT | 27 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn pha led 100w | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc hai đảo chiều | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế âm | Chương V-E-HSMT | 35 | hộp |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường D400 | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 3,52 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 34 | Rải cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 38 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 47,77 | kg |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 4 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V-E-HSMT | 11 | m |
| 41 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 19,44 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 0,6m | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V-E-HSMT | 6 | cọc |
| 45 | Băng đồng tiếp địa 25x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Dây đồng trần M70mm2 (1,6m/kg) | Chương V-E-HSMT | 52 | m |
| 48 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà | Chương V-E-HSMT | 52 | m |
| 49 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=90mm | Chương V-E-HSMT | 34 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 58,56 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V-E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V-E-HSMT | 24,36 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V-E-HSMT | 412,3 | m2 |
| 5 | Diệt mối | Chương V-E-HSMT | 493,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang điện | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo | Chương V-E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 11 | Nút báo khần cấp | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 13 | Hộp đựng tổ hợp | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp hộp đựng tổ hợp | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Đèn báo phòng | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V-E-HSMT | 330 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 170 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Cút nối ống D16 | Chương V-E-HSMT | 100 | cái |
| 23 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V-E-HSMT | 500 | cái |
| 24 | Măng xông nối ống D16 | Chương V-E-HSMT | 250 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, 3 ngả | Chương V-E-HSMT | 16 | hộp |
| 26 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V-E-HSMT | 1 | ht |
| 27 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 31 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 5 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 18,28 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép, ĐK 100/50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép, ĐK 50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp nối ren trong | Chương V-E-HSMT | 2 | cuộn |
| 32 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối ren trong | Chương V-E-HSMT | 2 | cuộn |
| 34 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Rìu chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Kìm cộng lực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Búa tạ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Bình bọt | Chương V-E-HSMT | 18 | bình |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V-E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,48 | 100m |
| G | HẠNG MỤC 7: RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN, BỒN HOA, NHÀ XE | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V-E-HSMT | 0,5912 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V-E-HSMT | 4,911 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,448 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,15 | m3 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,729 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh, cổ ga | Chương V-E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,908 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 124,304 | m2 |
| 13 | Láng rãnh thoát nước, gố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 54,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng Ván khuôn tấm đan rãnh cáp, hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng thép tấm đan D10 | Chương V-E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,046 | m3 |
| 17 | Thép hình gia cố tấm đan | Chương V-E-HSMT | 49,5 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 134 | 1cấu kiện |
| 19 | Nắp ga gang KT 570x350mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V-E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lưới nilong chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 1.066,6 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 139,2118 | m3 |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V-E-HSMT | 141,306 | m3 |
| 24 | Cắt khe co giãn sân | Chương V-E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 25 | Lát gạch bê tông giả đá mác cao KT 400x400x40 | Chương V-E-HSMT | 1.050,6 | m2 |
| 26 | Lát gạch ceramic chống trơn KT 300x300 | Chương V-E-HSMT | 16 | m2 |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,756 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 31 | Mua bó vỉa đá ghi sáng, KT 18x22x80cm | Chương V-E-HSMT | 36,9 | m |
| 32 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 36 | m |
| 33 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V-E-HSMT | 11,74 | m3 |
| 34 | Cỏ lạc tiên | Chương V-E-HSMT | 58,7 | m2 |
| 35 | Cây sưa đỏ D16-18cm H>=3,5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cây |
| 36 | Cây hoa sữa D16-18cm H>=3,5m | Chương V-E-HSMT | 2 | cây |
| 37 | Cây trà là D8-10cm H>=1m | Chương V-E-HSMT | 7 | cây |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 42 | Lưới niloong chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 44 | Lát gạch bê tông giả đá má cao KT 400x400x40 | Chương V-E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 45 | Mua thép ống, thép hộp làm nhà xe | Chương V-E-HSMT | 215,516 | kg |
| 46 | Mua thép ống, thép hộp làm nhà xe | Chương V-E-HSMT | 113,138 | kg |
| 47 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm làm nhà xe | Chương V-E-HSMT | 343,918 | kg |
| 48 | Mua thép bản liên kết nhà xe | Chương V-E-HSMT | 131,03 | kg |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 50 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 17,159 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái tôn, tôn dày 0,45 | Chương V-E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 57 | Tôn diềm | Chương V-E-HSMT | 11,88 | md |
| 58 | Máng tôn thoát nước khổ 600 | Chương V-E-HSMT | 20,4 | md |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: BỂ CẤP NƯỚC PCCC VÀ NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 3,308 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót đáy móng bể | Chương V-E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 lót đáy bể | Chương V-E-HSMT | 12,2846 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đáy bể, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,985 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Chương V-E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 3,614 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 làm đáy bể | Chương V-E-HSMT | 30,6459 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 30,193 | m3 |
| 12 | Băng cản nước PVC 250 | Chương V-E-HSMT | 88,9 | m |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 làm thành bể | Chương V-E-HSMT | 36,2487 | m3 |
| 14 | Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m , M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 35,713 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, thành bể, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,85 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 2,879 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,161 | tấn |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 làm nắp bể | Chương V-E-HSMT | 20,3609 | m3 |
| 22 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 20,06 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 14, 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 3,496 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp đầu) | Chương V-E-HSMT | 175,602 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Chương V-E-HSMT | 175,602 | m2 |
| 30 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 101,992 | m2 |
| 31 | Đánh bóng thành trong bể | Chương V-E-HSMT | 277,594 | m2 |
| 32 | Lắp dựng thang sắt xuống bể ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 33 | Sơn thang sắt xuống bể 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 0,32 | 1m2 |
| 34 | Nắp đậy lỗ thăm bể (bao gồm cả khóa) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 37 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V-E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 39 | Lát gạch đất nung - KT 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 40 | Ván khuôn giằng tường | Chương V-E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 44 | Ván khuôn lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,017 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 47,127 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 27,05 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 47,127 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 27,05 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp | Chương V-E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 55 | Cửa sổ khung thép hộp | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 56 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ thép mái | Chương V-E-HSMT | 37,474 | kg |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp chống thấm, máng tôn thoát nước | Chương V-E-HSMT | 15,9 | md |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các automat MCB 3P 50A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V-E-HSMT | 43 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 43 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 13 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 13 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 220V (1x36W), dài 1.2m | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| I | HẠNG MỤC 9: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,5563 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, giằng móng | Chương V-E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V-E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 1,0992 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,5788 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XM - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 56,051 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XM - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 47,378 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,59 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,3387 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2398 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,4293 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,4028 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,8064 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XM, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 20,343 | m3 |
| 17 | Xây tường rào bằng gạch XM - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,446 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V-E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,434 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 320,54 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 254,327 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V-E-HSMT | 32,694 | m2 |
| 24 | Ốp trụ tường rào đá bóc màu vàng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 57,42 | m2 |
| 25 | Nan bê tông đúc sẵn làm hàng rào, nan đứng KT 35x100x1600mm | Chương V-E-HSMT | 822,0645 | cái |
| 26 | Nan bê tông đúc sẵn làm hàng rào, nan ngang KT 70x100mm, (chiều dài TB 2,86m) | Chương V-E-HSMT | 100 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 937,097 | m2 |
| 28 | Mua Inox hộp 304; KT 60x60x2; 16x16x1.2 làm cánh cổng | Chương V-E-HSMT | 265,55 | kg |
| 29 | Mua tấm Inox 304 dày 3mm | Chương V-E-HSMT | 84,7114 | kg |
| 30 | Bản lề inox cổng | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Chốt + then cài cổng Inox | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Khóa cổng Inox | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 5,885 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,535 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC 11: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 3,52 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Chèn vừa xi măng cát vàng M100, dày 5cm | Chương V-E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V-E-HSMT | 5 | khung |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 67,05 | kg |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 10 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,396 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,396 | 100m3 |
| 12 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Chương V-E-HSMT | 282 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V-E-HSMT | 2,26 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V-E-HSMT | 1,75 | 100 m |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 19 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Chương V-E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 20 | Lắp đèn led chiếu sáng sân vườn 100W | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Làm đầu cáp khô 2M2,5 | Chương V-E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 5 | bảng |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| L | HẠNG MỤC 12: ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện phòng 4-6 modul | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V-E-HSMT | 43 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 43 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 13 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 13 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 220V (1x36W), dài 1.2m | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led panel 230x230x/12W | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm | Chương V-E-HSMT | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 27 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=10m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi nước D20 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van khóa chiều PPR - DN25mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D90 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50mm PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm PN10 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 50/25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 25/25 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thu ren trong nhựa, ĐK 25/20 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren nhựa, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt y nhựa PVC - Đường kính 110x76mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt y nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/42mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90/42mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=76mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=42mm | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=34mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=110mm | Chương V-E-HSMT | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=90mm | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=76mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC 13: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,497 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng đơn | Chương V-E-HSMT | 0,3046 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn dầm móng | Chương V-E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,133 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,2477 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,5351 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,1597 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XM - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,715 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 13 | Lưới niloong chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 53,678 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,368 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3292 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 19 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,238 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,944 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V-E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XM - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 27,254 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XM - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 37 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 35,8 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 40,8 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 40,8 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 144,692 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 124,912 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 76,06 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 54,672 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (bả lớp bám dính trước khi trát) | Chương V-E-HSMT | 10,459 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V-E-HSMT | 122,149 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 192,494 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương V-E-HSMT | 80,32 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào dầm ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 6,199 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 198,693 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 202,469 | m2 |
| 51 | Ốp đá bóc màu vàng chân tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 10,134 | m2 |
| 52 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 28,717 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,978 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường nhà bếp gạch Granite KT 150x600mm | Chương V-E-HSMT | 2,763 | m2 |
| 55 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 61,026 | m2 |
| 56 | Ốp gạch viền nhà vệ sinh KT 100x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,906 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V-E-HSMT | 9,225 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm,dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V-E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 59 | Cửa sổ lùa nhôm, nhômdầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm(chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V-E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 3,105 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4D | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề A | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Gia công, lắp dựng Inox 304 làm hoa cửa | Chương V-E-HSMT | 49,219 | kg |
| 66 | Vách ngăn khu vệ sinh tấm compac | Chương V-E-HSMT | 31,77 | m2 |
| 67 | Mua Inox 304 làm khung đỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 34,212 | kg |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V-E-HSMT | 2,117 | m2 |
| 69 | Mua Inox 304 làm tay vịn người khuyết tật | Chương V-E-HSMT | 13,661 | kg |
| 70 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V-E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Xây bậc bằng gạch XM - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 73 | Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 74 | Láng granitô bậc | Chương V-E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,2 | m |
| 76 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 2; 3mm làm xà gồ thép mái | Chương V-E-HSMT | 467,3436 | kg |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,4582 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,4582 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 0,843 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 61,592 | md |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,937 | m2 |
| 82 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm | Chương V-E-HSMT | 36,953 | m2 |
| 83 | Vữa tự chảy không co | Chương V-E-HSMT | 398,74 | kg |
| 84 | Láng vữa tự chảy không co | Chương V-E-HSMT | 19,937 | m2 |
| 85 | Mua thép vuông 16x16mm làm thang sắt lên mái | Chương V-E-HSMT | 38,76 | kg |
| 86 | Gia công thang sắt | Chương V-E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 87 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Chương V-E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 1m2 |
| 89 | Nắp đậy lỗ thăm mái (bao gồm cả khóa) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 1,517 | 100m2 |
| 91 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng | Chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 94 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 95 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch XM, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 20,579 | m2 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,743 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 24,322 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 16,502 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6; 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 106 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC 14: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục tượng Bác Hồ | Chương V-E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Tượng Bác Hồ | Chương V-E-HSMT | 1 | Bức |
| 3 | Bục phát biểu | Chương V-E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ phông cờ sân khấu | Chương V-E-HSMT | 150 | M2 |
| 5 | Bộ Sao vàng, búa liềm | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Khẩu hiệu" NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Chương V-E-HSMT | 11,56 | MD |
| 7 | Ghế ngồi hội trưởng | Chương V-E-HSMT | 324 | Chiếc |
| 8 | Bàn hội trường, kích thước: 3000x50 x750 mm | Chương V-E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Bàn hội trường, kích thước: 2300x50 x750 mm | Chương V-E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Bàn trộn âm thanh | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Am ly công suất 230V | Chương V-E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 12 | Loa hội trường | Chương V-E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 13 | Loa siêu trầm liền công suất | Chương V-E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 14 | Bộ Micro không dây cầm tay cao cấp | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cần micro cổ ngỗng có dây | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Dây cáp loa 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | Mét |
| 17 | Jack neutrick | Chương V-E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 18 | Jack female | Chương V-E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 19 | Jack male | Chương V-E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 20 | Dây tín hiệu phi 6,8mm màu đen | Chương V-E-HSMT | 35 | Chiếc |
| 21 | Tủ đựng thiết bị có micxer | Chương V-E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Nhân công lắp đặt và đấu nối, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, cho toàn bộ hạng mục: Nội thất hội trường) | Chương V-E-HSMT | 1 | HT |
| 23 | Máy tập đi bộ trên không | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Máy tập khí công | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Máy bơm chữa cháy điện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Máy bơm chữa cháy diesel | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.618E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - ≥01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- ≥01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- ≥01 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học;. Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | Là kỹ sư nghành cơ điện có trình độ cao đẳng trở lên- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC, bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công PCCC.- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần chống mối | 1 | 01 Cán bộ chuyên ngành lâm nghiệp hoặc sinh học thực hiện công tác thi công hạng mục chống mối:- Là kỹ sư nghành lâm nghiệp hoặc sinh học có trình độ đại học trở lên.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (có biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định phân công nhiệm vụ công trình và hợp đồng thi công công trình đó. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ phu trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động. Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường và Hợp đồng thi công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan đứng 2,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy mài 2,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốtCó chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông 12CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực | 01 bộ hồ sơ (Hợp đồng + hồ sơ năng lực đơn vị thí nghiệm) | 1 |
| 16 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi