Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527914-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210713735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 08:34:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,129,797,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: + Phần hạ tầng kỹ thuật (có quy mô: San nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước) và + Phần điện gồm điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng (có quy mô: xây dựng điện đường dây 0,4kV đi ngầm có chiều dài tuyến ≥228m; điện chiếu sáng công cộng sử dụng cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000VND.Hoặc:+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: San nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.600.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình có đầy đủ các hạng mục công việc: hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng (có quy mô: xây dựng điện đường dây 0,4kV đi ngầm có chiều dài tuyến ≥228m; điện chiếu sáng công cộng sử dụng cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.100.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có các hạng mục: San nền/đào đắp nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước; Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.700.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có các hạng mục: San nền/đào đắp nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước; Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.700.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công phần điện sinh hoạt và điện chiếu sáng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥6T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ôtô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tưới nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải thảm bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ.
- Đặc điểm thiết bị Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08XL: Thi công xây lắp
Khu dân cư phía Nam đường Quy hoạch số 8, thành phố Tuy Hòa (từ đường Lê Thành Phương đến đường Quy hoạch số 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng & xây dựng Nhật Tiến và Trung tâm Khuyến công, xúc tiến Thương mại và Tiết kiệm năng lượng Phú Yên; Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T. Địa chỉ: Số 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Thẩm định HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công hạng III trở lên còn hiệu lực các lĩnh vực gồm (công trình hạ tầng kỹ thuật + công trình điện đường dây và trạm biến áp) hoặc Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công hạng III còn hiệu lực các lĩnh vực gồm (giao thông đường bộ + thoát nước+ công trình điện đường dây và trạm biến áp). Nếu nhà thầu liên danh thì cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động phù hợp với phần nội dung công việc đảm nhận (Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (tận dụng đất đào)Theo chương V của E-HSMT7,687100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT24,664100m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT10,828100m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo chương V của E-HSMT17,859100m3
4Mua đất cấp 3 (đất chọn lọc) để đắp nền đườngTheo chương V của E-HSMT32,951100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT32,505100m2
2Tưới lớp thấm bám bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT32,505100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 từ trạm trộn đến hiện trường thi côngTheo chương V của E-HSMT5,516100tấn
4Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V của E-HSMT4,551100m3
5Cung cấp và thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V của E-HSMT5,73100m3
D VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, BÓ VỈA
E 1. Vỉa hè
1Cung cấp và lát gạch Terazzo KT(30x30x5)cmTheo chương V của E-HSMT2.305,34m2
2Cung cấp và thi công vữa xi măng M75 dày 2cmTheo chương V của E-HSMT46,11m3
3Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT184,43m3
F 2. Ô trồng cây
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT4,2m3
2Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT4,48m3
3Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,358100m2
4Cung cấp và lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,138tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT1121cấu kiện
G 3. Bó vỉa
1Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Theo chương V của E-HSMT32,05m3
2Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT57,04m3
3Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT1,159100m2
4Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT3,876100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT6831cấu kiện
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo chương V của E-HSMT111,94m2
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT14cái
3Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT(0,75*0,4)cmTheo chương V của E-HSMT7cái
4Cột biển báo D80mm dài 2,95mTheo chương V của E-HSMT14cái
5Cột biển báo D80mm dài 3,35mTheo chương V của E-HSMT7cái
6Lắp đặt biển báo và trụ biển báoTheo chương V của E-HSMT421 cấu kiện
7Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M200Theo chương V của E-HSMT1,24m3
8Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,147100m2
9Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,019tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT3,781m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT2,52m3
I THOÁT NƯỚC MƯA
J 1. Hố thu
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT4,7677100m3
2Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT7,17m3
3Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M200Theo chương V của E-HSMT16,72m3
4Cung cấp và thi công bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT26,61m3
5Cung cấp và thi công bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT11,2m3
6Cung cấp và thi công bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,77m3
7Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT4,0079100m2
8Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,3595tấn
9Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT1,8732tấn
10Cung cấp và lắp đặt nắp gang tải trọng 25TTheo chương V của E-HSMT281cấu kiện
11Cung cấp và lắp dựng cụm ngăn mùiTheo chương V của E-HSMT281cấu kiện
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo chương V của E-HSMT0,196100m
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT0,274100m
14Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT28cái
15Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chương V của E-HSMT3,7825100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,78m3
17Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,76m3
18Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,0272100m2
19Cung cấp và thi công bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,29m3
20Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0063100m2
21Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0178tấn
22Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo chương V của E-HSMT0,0522tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT21cấu kiện
24Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chương V của E-HSMT0,22100m
25Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V của E-HSMT0,0181100m3
26Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V của E-HSMT0,0159100m3
27Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,1133100m2
28Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 từ trạm trộn đến hiện trường thi côngTheo chương V của E-HSMT0,0192100tấn
K 2. Cống dọc D80-VH
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT6,6966100m3
2Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V của E-HSMT381 đoạn ống
3Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính Theo chương V của E-HSMT251 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chương V của E-HSMT63mối nối
5Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính =800mmTheo chương V của E-HSMT126cái
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chương V của E-HSMT7,559100m3
L 3. Cống ngang
M a. Cống ngang D60-HL93
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT4,269100m3
2Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT13,18m3
3Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M200Theo chương V của E-HSMT34,56m3
4Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm ,HL93Theo chương V của E-HSMT241 đoạn ống
5Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm ,HL93Theo chương V của E-HSMT111 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V của E-HSMT35mối nối
7Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,512100m2
8Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT3,7847100m3
N b. Cống ngang D80-HL93
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT2,8072100m3
2Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT10,41m3
3Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M250Theo chương V của E-HSMT28,88m3
4Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V của E-HSMT131 đoạn ống
5Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính Theo chương V của E-HSMT81 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chương V của E-HSMT21mối nối
7Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,304100m2
8Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo chương V của E-HSMT2,2574100m3
O THOÁT NƯỚC THẢI
P 1. Hố thu
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,645100m3
2Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M200Theo chương V của E-HSMT3,6m3
3Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M300Theo chương V của E-HSMT6,75m3
4Cung cấp và thi công bê tông tường đá 1x2 M300Theo chương V của E-HSMT4,73m3
5Cung cấp và thi công bê tông mũ tường đá 1x2 M300Theo chương V của E-HSMT1,25m3
6Cung cấp và lắp đặt nắp gang tải trọng 25TTheo chương V của E-HSMT251cấu kiện
7Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT1,168100m2
8Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,013tấn
9Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,376100m3
Q 2. Ống cống HDPE D200
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,7801100m3
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mmTheo chương V của E-HSMT4,058100 m
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,2704100m3
R Ống PVC D150/168
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,156100m3
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo chương V của E-HSMT1,299100m
3Cung cấp và lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 150/168mmTheo chương V của E-HSMT21cái
4Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 150mmTheo chương V của E-HSMT17cái
5Cung cấp và lắp đặt nút bịt PVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 150/168mmTheo chương V của E-HSMT49cái
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,143100m3
S Cống hộp 40cmx40cm
1Cung cấp và thi công bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT4,86m3
2Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M200Theo chương V của E-HSMT4,86m3
3Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,128100m2
4Cung cấp và thi công bê tông ống cống đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT9,98m3
5Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V của E-HSMT0,573100m2
6Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,26m3
7Cung cấp và lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT1,6267tấn
8Lắp đặt đốt cốngTheo chương V của E-HSMT64cái
9Thi công mối nối vữa xi măng M100Theo chương V của E-HSMT0,64m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V của E-HSMT123,52m2
11Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chương V của E-HSMT0,1676100m
12Đào móng đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,0529100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,0637100m2
14Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 từ trạm trộn đến hiện trường thi côngTheo chương V của E-HSMT0,0108100tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V của E-HSMT0,054m3
16Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M300Theo chương V của E-HSMT0,04m3
17Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,0035100m2
18Cung cấp và thi công bê tông móng đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,45m3
T XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và thi công móng trụ thép chiếu sángTheo chương V của E-HSMT10móng
2Cung cấp và lắp bộ tiếp địa RL-1Theo chương V của E-HSMT10bộ
3Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền đất 1 sợiTheo chương V của E-HSMT248,9mét
4Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng vượt đường nhựaTheo chương V của E-HSMT27,1mét
5Cung cấp và lắp đặt ống xoắn Ø65/50 bảo vệ cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT258,88mét
6Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø59,9 dày 2,5mm bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT29,1mét
7Cung cấp và kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần 10Theo chương V của E-HSMT318,14m dài
8Các vật tư khácTheo chương V của E-HSMT1t.bộ
9Cung cấp và lắp đặt cột thép tròn côn liền cần đơn cao 10m (bao gồm cột và bóng đèn Led)Theo chương V của E-HSMT10cột
10Cung cấp và kéo rải cáp ngầm (3x16+1x10)mm2-0,6/1kVTheo chương V của E-HSMT318,14mét
U XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
V 1. Phần hạ thế
1Cung cấp và thi công móng đặt tủ điện phân phốiTheo chương V của E-HSMT7móng
2Cung cấp và lắp tủ điện phân phốiTheo chương V của E-HSMT3tủ
3Cung cấp và lắp tủ điện phân phối liên lạcTheo chương V của E-HSMT4tủ
4Cung cấp và lắp bộ tiếp địa đường dây hạ thế RL-4Theo chương V của E-HSMT3bộ
5Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm nền đất 1 sợiTheo chương V của E-HSMT283,3mét
6Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm vượt đườngTheo chương V của E-HSMT43,6mét
7Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT283,3mét
8Cung cấp và lắp đặt ống STK D88,3 dày 2,5mm bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT12mét
9Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT43,6mét
10Cung cấp và kéo rải cáp ngầm (3x95+1x70)-0,6/1kVTheo chương V của E-HSMT371,3mét
11Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE D30/40 bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT180mét
12Cung cấp và lắp đầu cus 95mm2Theo chương V của E-HSMT48cái
13Cung cấp và lắp đầu cus 70mm2Theo chương V của E-HSMT16cái
14Cung cấp và đầu cáp ngầm co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV: (3x95+1x70)mm2Theo chương V của E-HSMT2đầu
15Cung cấp và kẹp răng 2 bulong 95mm2Theo chương V của E-HSMT8cái
16Cung cấp và mốc cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT18cái
17Vật tư phụTheo chương V của E-HSMT1T. bộ
W 2. Phần thí nghiệm đường dây hạ thế
1Thí nghiệm cáp hạ thếTheo chương V của E-HSMT1mẫu
2Thí nghiệm Aptomat tủ điện Theo chương V của E-HSMT11cái
3Thí nghiệm tiếp địa RL-4Theo chương V của E-HSMT3vị trí
X CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT1t. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: + Phần hạ tầng kỹ thuật (có quy mô: San nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước) và + Phần điện gồm điện sinh hoạt và điện chiếu sáng công cộng (có quy mô: xây dựng điện đường dây 0,4kV đi ngầm có chiều dài tuyến ≥228m; điện chiếu sáng công cộng sử dụng cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000VND.Hoặc:+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục công việc như sau: San nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.600.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình có đầy đủ các hạng mục công việc: hạng mục điện sinh hoạt và hạng mục điện chiếu sáng công cộng (có quy mô: xây dựng điện đường dây 0,4kV đi ngầm có chiều dài tuyến ≥228m; điện chiếu sáng công cộng sử dụng cáp đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.100.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có các hạng mục: San nền/đào đắp nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước; Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.700.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Công trình có các hạng mục: San nền/đào đắp nền, đường giao thông có quy mô móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.275m2, hệ thống thoát nước; Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.700.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.32
3 Phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công phần điện sinh hoạt và điện chiếu sáng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
2 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥6T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Lu bánh lốp. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Lu rung. Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy san. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Xe ôtô tưới nước. Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Xe ôtô tưới nhựa. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
12 Máy đầm bàn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.2
13 Máy đầm dùi bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
14 Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
15 Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy rải thảm bê tông nhựa. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
17 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥ 120 tấn/giờ. Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
18 Máy Toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
19 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->