Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518245-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220518180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 08:32:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,188,397,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9783E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.956E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.231.878.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.463.756.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước Diezel ≥5CV
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel ≥ 540m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy gia nhiệt D630
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Yên Bái - Địa chỉ: thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái - Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2, căn MG 02-15 Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng máy - Cấp đá IIITheo quy định hiện hành26,421m3
2Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng máy, ĐK lỗ khoan 250mm - Cấp đá IIITheo quy định hiện hành72m
3Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép fi 32mm gia cố mái taluy đườngTheo quy định hiện hành1,2717m3
4Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB30Theo quy định hiện hành0,3542tấn
5Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo quy định hiện hành14,7m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định hiện hành1,4m3
7Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và hình đa giác, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo quy định hiện hành12,9656m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo quy định hiện hành0,194100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định hiện hành0,252m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0316tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0153100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máyTheo quy định hiện hành41cấu kiện
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành0,2100m
14Khoan lỗ D8 a150 trên ống inox 304Theo quy định hiện hành251,2lỗ
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 250mmTheo quy định hiện hành0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mmTheo quy định hiện hành0,032100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmTheo quy định hiện hành0,005100m
18Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành1cái
19Lắp đặt côn, cút thép ( inoox) không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành2cái
20Lắp bích thép ( inoox) - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành5cặp bích
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mmTheo quy định hiện hành1cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo quy định hiện hành1cái
23Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định hiện hành7,9m3
24Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo quy định hiện hành31,6m3
25Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định hiện hành1m3
26Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo quy định hiện hành4m3
27Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định hiện hành1tấn
28Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo quy định hiện hành4tấn
29Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định hiện hành1m3
30Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo quy định hiện hành4m3
31Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo quy định hiện hành1tấn
32Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo quy định hiện hành4tấn
B BỂ SƠ LẮNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành178,581m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành16,5632100m3
3Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành10,9076100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo quy định hiện hành83,65m3
5Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo quy định hiện hành33,948m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo quy định hiện hành47,9557m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định hiện hành4,3232100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,2853tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành8,7789tấn
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo quy định hiện hành172m2
11Trát tường trong lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo quy định hiện hành172m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành172m2
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo quy định hiện hành43,8m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định hiện hành43,8m2
15Lắp đặt ống thép INOX - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành0,088100m
16Khoan lỗ D8 a200 trên ống inox 304Theo quy định hiện hành211,95lỗ
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành0,105100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mmTheo quy định hiện hành0,717100m
19Khoan lỗ D10a50 trên ống HDPETheo quy định hiện hành1.582,56lỗ
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmTheo quy định hiện hành0,08100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo quy định hiện hành13cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo quy định hiện hành2cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành2cái
24Lắp đặt mối nối - Đường kính 150mmTheo quy định hiện hành1cái
25Lắp đặt mối nối - Đường kính 100mmTheo quy định hiện hành1cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành2cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo quy định hiện hành1cái
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định hiện hành1cái
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành4cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo quy định hiện hành2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo quy định hiện hành2cái
32Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành4cặp bích
33Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo quy định hiện hành2cặp bích
34Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định hiện hành2cặp bích
35Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành1cái
36Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành3cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo quy định hiện hành6cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo quy định hiện hành4cái
39Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành3cặp bích
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mmTheo quy định hiện hành1cái
41Bu lông f16Theo quy định hiện hành76cái
42* VẬN CHUYỂN VL Ô TÔ THÙNG :Theo quy định hiện hành1CHUYẾN
C TUYẾN ỐNG
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo quy định hiện hành33,6961m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành573,6961m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành27,8233100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyTheo quy định hiện hành21,6m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo quy định hiện hành93,3121m3
6Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành19,6668100m3
7Đắp cát tuyến ống qua đường bằng thủ côngTheo quy định hiện hành920,5938m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định hiện hành6,552m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành1,1921tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,3494100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo quy định hiện hành91cái
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành0,2333100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định hiện hành0,2333100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định hiện hành1,296100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định hiện hành1,296100m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành16,71841m3
17Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành0,1672100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định hiện hành0,648m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định hiện hành2,0773m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định hiện hành2,7624m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0439100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,1606100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,0566tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,2843tấn
25Gia công hệ khung dànTheo quy định hiện hành0,6505tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định hiện hành0,651tấn
27ống inox 304 fi 350Theo quy định hiện hành3,5m
28ống thép TK fi 110Theo quy định hiện hành21,2M
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định hiện hành14,46241m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo quy định hiện hành21100m2
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo quy định hiện hành46100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành0,12100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 250mmTheo quy định hiện hành2,7100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo quy định hiện hành0,18100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 320mmTheo quy định hiện hành39cái
36Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành13cái
37* VẬN CHUYỂN VL Ô TÔ THÙNG :Theo quy định hiện hành2CHUYẾN
38Thử áp lực đường ống bê tông - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành46,3100m
D HỐ VAN, MỐ ĐỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành67,54441m3
2Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành0,6754100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định hiện hành6,622m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định hiện hành24,6713m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành1,3932100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành0,8428tấn
7Bu lông f16Theo quy định hiện hành86cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành5,96031m3
9Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành0,0596100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định hiện hành0,2365m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo quy định hiện hành0,7096m3
12Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định hiện hành1,4502m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định hiện hành0,2719m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,0172tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0124100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định hiện hành0,2024m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0117100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,1009tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máyTheo quy định hiện hành5cái
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định hiện hành8,304m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành8,3m2
22Lắp đặt mối nối - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành2cái
23Lắp đặt mối nối - Đường kính 150mmTheo quy định hiện hành1cái
24Lắp đặt mối nối - Đường kính 100mmTheo quy định hiện hành1cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành2cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo quy định hiện hành1cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định hiện hành1cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành5,9721m3
29Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành0,0597100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định hiện hành0,1555m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo quy định hiện hành0,4666m3
32Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định hiện hành1,7961m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định hiện hành0,1914m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,0222tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0174100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định hiện hành0,1214m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,007100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0111tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máyTheo quy định hiện hành31cấu kiện
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định hiện hành8,3984m2
41Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành8,4m2
42Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành1cái
43Lắp đặt mối nối - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành1cái
44Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành2cặp bích
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành48,81381m3
46Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành0,4881100m3
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định hiện hành1,3122m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo quy định hiện hành3,9366m3
49Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định hiện hành17,4867m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định hiện hành1,8744m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,1404tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,1704100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định hiện hành0,9747m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0496100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,097tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máyTheo quy định hiện hành201cấu kiện
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định hiện hành96,844m2
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành96,844m2
59Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo quy định hiện hành10cái
60Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định hiện hành10cái
61Lắp đặt mối nối - Đường kính 100mmTheo quy định hiện hành10cái
62Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định hiện hành0,3100m
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành18,9383m3
64Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành0,1894100m3
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định hiện hành0,5636m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo quy định hiện hành1,6909m3
67Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định hiện hành7,4844m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định hiện hành0,8316m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,0693tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0756100m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định hiện hành0,5488m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0341100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,0532tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máyTheo quy định hiện hành14cấu kiện
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định hiện hành39,69m2
76Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành39m2
77Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmTheo quy định hiện hành7cái
78Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmTheo quy định hiện hành7cái
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo quy định hiện hành0,0175100m
80Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo quy định hiện hành7cái
81Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo quy định hiện hành7cặp bích
82Bu lông M12 L450Theo quy định hiện hành56cái
E VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành15,1932100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành15,1932100m3/1km
F THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Đổ điTheo quy định hiện hành1.519,32m3
2Tận dụng đắpTheo quy định hiện hành295,96m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9783E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.956E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.231.878.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.463.756.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥3m3/ph Theo quy định2
2 Cần cẩu bánh hơi ≥6T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước Diezel ≥5CV Theo quy định2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Theo quy định2
5 Máy đầm bàn ≥1kW Theo quy định2
6 Máy đầm cóc Theo quy định2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Theo quy định2
8 Máy đào ≥ 0,4m3 Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Theo quy định2
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Theo quy định2
11 Máy lu bánh thép ≥ 10T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
12 Máy nén khí diezel ≥ 540m3/h Theo quy định1
13 Máy trộn bê tông≥ 250 lít Theo quy định2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l Theo quy định2
15 Máy gia nhiệt D630 Theo quy định2
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->