Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 08:32:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,188,397,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9783E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.956E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.231.878.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.463.756.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước Diezel ≥5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel ≥ 540m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy gia nhiệt D630 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng máy - Cấp đá III | Theo quy định hiện hành | 26,42 | 1m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng máy, ĐK lỗ khoan 250mm - Cấp đá III | Theo quy định hiện hành | 72 | m |
| 3 | Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép fi 32mm gia cố mái taluy đường | Theo quy định hiện hành | 1,2717 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 0,3542 | tấn |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo quy định hiện hành | 14,7 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 1,4 | m3 |
| 7 | Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và hình đa giác, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 12,9656 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo quy định hiện hành | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,252 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0316 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0153 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 14 | Khoan lỗ D8 a150 trên ống inox 304 | Theo quy định hiện hành | 251,2 | lỗ |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 250mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,032 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,005 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép ( inoox) không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép ( inoox) - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cặp bích |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định hiện hành | 7,9 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 31,6 | m3 |
| 25 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định hiện hành | 1 | m3 |
| 26 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 4 | m3 |
| 27 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định hiện hành | 1 | tấn |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 4 | tấn |
| 29 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định hiện hành | 1 | m3 |
| 30 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 4 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định hiện hành | 1 | tấn |
| 32 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 4 | tấn |
| B | BỂ SƠ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 178,58 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 16,5632 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 10,9076 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 83,65 | m3 |
| 5 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 33,948 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 47,9557 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định hiện hành | 4,3232 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,2853 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 8,7789 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo quy định hiện hành | 172 | m2 |
| 11 | Trát tường trong lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo quy định hiện hành | 172 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 172 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo quy định hiện hành | 43,8 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định hiện hành | 43,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép INOX - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 0,088 | 100m |
| 16 | Khoan lỗ D8 a200 trên ống inox 304 | Theo quy định hiện hành | 211,95 | lỗ |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 0,105 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,717 | 100m |
| 19 | Khoan lỗ D10a50 trên ống HDPE | Theo quy định hiện hành | 1.582,56 | lỗ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối - Đường kính 150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối - Đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cặp bích |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Bu lông f16 | Theo quy định hiện hành | 76 | cái |
| 42 | * VẬN CHUYỂN VL Ô TÔ THÙNG : | Theo quy định hiện hành | 1 | CHUYẾN |
| C | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo quy định hiện hành | 33,696 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 573,696 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 27,8233 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 21,6 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo quy định hiện hành | 93,312 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 19,6668 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát tuyến ống qua đường bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 920,5938 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định hiện hành | 6,552 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 1,1921 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,3494 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo quy định hiện hành | 91 | cái |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 0,2333 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định hiện hành | 0,2333 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định hiện hành | 1,296 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định hiện hành | 1,296 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 16,7184 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,1672 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 0,648 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 2,0773 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 2,7624 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0439 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1606 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,0566 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,2843 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định hiện hành | 0,6505 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định hiện hành | 0,651 | tấn |
| 27 | ống inox 304 fi 350 | Theo quy định hiện hành | 3,5 | m |
| 28 | ống thép TK fi 110 | Theo quy định hiện hành | 21,2 | M |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 14,4624 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo quy định hiện hành | 21 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo quy định hiện hành | 46 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 250mm | Theo quy định hiện hành | 2,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 320mm | Theo quy định hiện hành | 39 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 37 | * VẬN CHUYỂN VL Ô TÔ THÙNG : | Theo quy định hiện hành | 2 | CHUYẾN |
| 38 | Thử áp lực đường ống bê tông - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 46,3 | 100m |
| D | HỐ VAN, MỐ ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 67,5444 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,6754 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 6,622 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 24,6713 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,3932 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 0,8428 | tấn |
| 7 | Bu lông f16 | Theo quy định hiện hành | 86 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 5,9603 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0596 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,2365 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 0,7096 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 1,4502 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 0,2719 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,0172 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0124 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định hiện hành | 0,2024 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0117 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1009 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 8,304 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 8,3 | m2 |
| 22 | Lắp đặt mối nối - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối - Đường kính 150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối - Đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 5,972 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0597 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,1555 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 0,4666 | m3 |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 1,7961 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 0,1914 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,0222 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0174 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định hiện hành | 0,1214 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0111 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 3 | 1cấu kiện |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 8,3984 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 8,4 | m2 |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cặp bích |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 48,8138 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,4881 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 1,3122 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 3,9366 | m3 |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 17,4867 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 1,8744 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,1404 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1704 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định hiện hành | 0,9747 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0496 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,097 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 20 | 1cấu kiện |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 96,844 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 96,844 | m2 |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối - Đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 18,9383 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,1894 | 100m3 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 0,5636 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 1,6909 | m3 |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 7,4844 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 0,8316 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,0693 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0756 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định hiện hành | 0,5488 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0341 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0532 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 14 | cấu kiện |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 39,69 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 39 | m2 |
| 77 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,0175 | 100m |
| 80 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 81 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cặp bích |
| 82 | Bu lông M12 L450 | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| E | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 15,1932 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 15,1932 | 100m3/1km |
| F | THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 1.519,32 | m3 |
| 2 | Tận dụng đắp | Theo quy định hiện hành | 295,96 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9783E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.956E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.231.878.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.463.756.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥3m3/ph | Theo quy định | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước Diezel ≥5CV | Theo quy định | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Theo quy định | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Theo quy định | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Theo quy định | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Theo quy định | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Theo quy định | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Theo quy định | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel ≥ 540m3/h | Theo quy định | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông≥ 250 lít | Theo quy định | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Theo quy định | 2 |
| 15 | Máy gia nhiệt D630 | Theo quy định | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi