Gói thầu: Mua hệ thống nẹp vít khóa trong phẫu thuật kết hợp xương lần 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Mua hệ thống nẹp vít khóa trong phẫu thuật kết hợp xương lần 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539420 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp y tế và BHYT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 09:29:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,817,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,200,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.726925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16359E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam để thực hiện cho gói thầu này: 1.163.590.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.072.565.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Giấy phép bán hàng các mặt hàng- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mới thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hệ thống nẹp vít khóa trong phẫu thuật kết hợp xương lần 2 Mua hệ thống nẹp vít khóa trong phẫu thuật kết hợp xương lần 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp y tế và BHYT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Điều kiện bắt buộc của hàng hóa: Hàng hóa cung cấp phải đủ điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế và phải được phân loại theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020. Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy phép lưu hành đối với hàng hóa sản xuất trong nước (Bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng). + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành của Bộ Y tế; hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không cần giấy phép; và có tờ khai hải quan. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A hoặc bản phân loại là trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử. - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa: Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Xuất xứ vật tư y tế. + Chứng chỉ chất lượng: Có chứng nhận FDA, CE, ISO, TCCS …còn hiệu lực; Chứng nhận chất lượng hợp pháp khác. + Catolog, tài liệu, hình ảnh sản phẩm…về đặc tính của sản phẩm (có bản dịch Tiếng Việt). - Tài liệu chứng minh hạn sử dụng của sản phẩm: Giấy tờ cấp phép có ghi hạn sử dụng của sản phẩm hoặc ảnh chụp hạn sử dụng trên vỏ bao bì của sản phẩm. * Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong phần “Phạm vi cung cấp”- Chương 5 |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Tên hàng hóa, Model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến chân công trình), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành. Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa
- Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822175 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822175 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822175 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822175 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, các cỡ, titan. Vít 3.5 mm | 2 | Cái | Chất liệu nẹp là Titan nguyên chất Grade 5-Mức chịu lực ≥ 345N/mm2, độ bền kéo vặn ≥ 434MPa,. Loại (39ᵒ /29ᵒ): Độ dày nẹp: 2.5 mm, bề rộng đầu nẹp: 71.8 mm, bề rộng thân nẹp: 12.0 mm, số lỗ: 5/10/11 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 92/132/140 mm (khoảng cách giữa các lỗ phần thân 8.0 mm). Loại (35ᵒ /25ᵒ) : Độ dày nẹp: 2.5 mm, bề rộng đầu nẹp: 55.4 mm, bề rộng thân nẹp: 12.0 mm, số lỗ: 5/10/11 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 88/128/136 mm (khoảng cách giữa các lỗ phần thân 8.0 mm). Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 2 | Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phải, trái, các cỡ, titan. Vít 4.5mm và 5.5 mm | 25 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài: Độ dày nẹp: 4.0 mm, bề rộng đầu nẹp: 26.5 mm, bề rộng thân nẹp: 15.0 mm, số lỗ: 5/6/7/8/9/10/11/12/ 13 lỗ, tương ứng độ dài nẹp là 120/135/150/165/180/195/210/225/240 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 15.0 mm). Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong: Nẹp khóa đa trục linh hoạt khi bắt vít theo các hướng khác nhau. Độ dày đầu nẹp: 2.8mm, độ dày phần thân nẹp: 4.0 mm, bề rộng đầu nẹp: 22 mm, bề rộng thân nẹp: 15.5 mm, số lỗ phần đầu nẹp 8 lỗ, sỗ lỗ phần thân nẹp: 5/7/9/11/13/15 lỗ, tương ứng độ dài nẹp là 116/137/158/178/199/220 mm (khoảng cách giữa các lỗ phần thân: 10.5 mm). Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. nhóm: 3 | ||
| 3 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, titan. Vít 3.5 mm | 40 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Loại phần đầu nẹp có 3 lỗ. Độ dày phần đầu nẹp: 3.0 mm, độ dày phần thân nẹp: 2.3mm, bề rộng đầu nẹp: 22.0mm, bề rộng thân nẹp: 9.5 mm, số lỗ trên thân nẹp: 3 lỗ/4 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 46/55 mm (khoảng cách giữa các lỗ phần thân: 8.5 mm);Loại phần đầu nẹp có 4 lỗ. Độ dày phần đầu nẹp: 3.0 mm, độ dày phần thân nẹp: 2.3mm, bề rộng đầu nẹp: 26.6mm, bề rộng thân nẹp: 9.5 mm, số lỗ trên thân nẹp: 3/4/5/6/7/8/9/10/11/12 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 49/57/66/74/83/91/100/108/117/125 mm (khoảng cách giữa các lỗ phần thân: 8.5 mm). Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm 3 | ||
| 4 | Nẹp khóa lòng máng, các cỡ, titan. Vít 3.5 mm | 18 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Độ dày nẹp: 2.0 mm, bề rộng nẹp: 9.0 mm. Số lỗ của nẹp: 6/7/8/9/10/12 lỗ, tương ứng độ dài nẹp là 73/85/97/109/121/133mm (khoảng cách giữa các lỗ : 12.0 mm), Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 5 | Nẹp khóa mắt xích, các cỡ, titan. Vít 3.5 mm | 25 | Cái | Là loại nẹp thẳng Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Độ dày nẹp: 2.5 mm, bề rộng nẹp: 10.0 mm, số lỗ: 4/6/7/8/9/10/12/14/16/18/20 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 46/58/70/82/94/106/118/142/166/190/214/238 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 12.0 mm). Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 6 | Nẹp khóa móc xương đòn, trái, phải, các cỡ, titan. Vít 3.5 mm | 18 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Độ dày nẹp: 4.0mm, bề rộng phần đầu nẹp: 21.0mm, bề rộng phần thân nẹp: 10.0mm, khoảng cách giữa các lỗ phần thân nẹp: 10.2mm, chiều dài móc: 18.5mm, chiều sâu móc 18.0/21.0 mm, số lỗ: 3/4/5/6 lỗ, tương ứng độ dài nẹp là 73/83/92/102 mm. . Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 7 | Nẹp khóa xương đòn chữ S các loại, các cỡ, titan | 50 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Độ dày nẹp: 3.5 mm, bề rộng nẹp: 10.0 mm, số lỗ: 6/7/8/9 lỗ, tương ứng độ dài nẹp là 78/87/97/106 mm. Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 8 | Nẹp khóa xương đòn cong, trái, phải, các cỡ, titan. Vít 3.5 mm | 20 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Độ dày nẹp: 3.5 mm, bề rộng nẹp: 10.0 mm, số lỗ: 6/7/8/9 lỗ, tương ứng độ dài nẹp là 78/87/97/106 mm. Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 9 | Nẹp khóa xương mác, trái phải, các cỡ, titan. Vít 3.5 mm | 35 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Nẹp khóa đa trục, linh hoạt khi bắt vít theo các hướng khác nhau. Độ dày nẹp: 2.5 mm, bề rộng phần đầu nẹp: 16.1 mm, bề rộng phần thân nẹp: 9.7mm, số lỗ phần đầu nẹp: 4 lỗ, số lỗ phần thân nẹp: 5/7/9/11 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 85/109/133/157mm, khoảng cách giữa các lỗ 12mm. Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 10 | Nẹp khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan. Vít 3.5 mm | 70 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Độ dày nẹp: 4.2 mm, bề rộng nẹp: 13.5 mm, số lỗ: 6/7/8/9/10/11/12/14 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 103/119/135/151/167/183/199/231 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 16.0 mm). Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 11 | Vít khóa 3,5 mm, các cỡ, titan | 1.250 | Cái | Chất liệu hợp kim titan; Đầu vít tự taro, mũ vít lục giác, đường kính vít 3.5mm, đường kính lõi vít 2.4mm, đường kính mũ vít 5.3mm, chiều dài vít từ 12- 48mm bước tăng 2mm; chiều dài từ 50 - 80mm bước tăng 5mm; Nhóm: 3 | ||
| 12 | Vít vỏ 3,5 mm, các cỡ, titan | 400 | Cái | Chất liệu hợp kim titan. Đầu vít tự taro, đường kính vít 3.5mm, đường kính lõi vít 2.4mm, đường kính mũ vít 6.0mm, chiều dài vít từ 12 - 50mm bước tăng 2mm, mũ vít lục giác. Nhóm: 3 | ||
| 13 | Vít xốp khóa 3,5 mm, các cỡ, titan | 550 | Cái | Chất liệu hợp kim titan; Đầu vít tự taro, đường kính vít 3.5mm, đường kính lõi vít 1.9mm, đường kính mũ vít 5.3mm, chiều dài vít từ 14 - 38mm bước tăng 2mm; từ 40-60mm bước tăng 5mm; mũ vít lục giác.Nhóm: 3 | ||
| 14 | Nẹp mini bàn ngón. Vít 2.0mm | 15 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Chữ L: Độ dày nẹp: 1.0 mm, bề rộng phần đầu nẹp 11.9 mm, bề rộng phần thân nẹp: 5.1 mm, số lỗ phần đầu nẹp: 2 lỗ, số lỗ trên thân nẹp 2/3/4/5/6/7/8 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 21/27/33/39/45/51/57mm phân biệt trái/phải, khoảng cách giữa các lỗ 6.0mm. Chữ T: Đầu 2 lỗ, độ dày nẹp: 1.0 mm, bề rộng phần đầu nẹp 12.6 mm, bề rộng phần thân nẹp: 5.1 mm. Số lỗ trên thân 2/3/4/5/6/7/8/9 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 22/29/36/43/50/57/64/71mm, khoảng cách giữa các lỗ 7.0mm. Nẹp thẳng: Độ dày nẹp; 1.2 mm, bề rộng phần thân nẹp: 5.0 mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 6.0mm, số lỗ: 3/4/5/6 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 17/23/29/35mm. Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 15 | Vít vỏ D2.0mm, các cỡ, titan. | 95 | Cái | Chất liệu hợp kim titan. Đầu vít tự taro, đường kính vít 2.0 mm, đường kính lõi vít 1.3mm, đường kính mũ vít 4.0mm, chiều dài vít từ 6-40mm, bước tăng 2mm; mũ vít lục giác. Nhóm: 3 | ||
| 16 | Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, titan. Vít 4.5 mm | 20 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Độ dày nẹp: 5.2 mm, bề rộng nẹp: 17.5 mm, số lỗ: 6/7/8/9/10/11/12/14/16 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 103/119/135/151/167/183/199/231/263 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 16.0 mm). Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 17 | Nẹp khóa bản hẹp, các cỡ, titan. Vít 4.5 mm | 25 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Độ dày nẹp: 4.2 mm, bề rộng nẹp: 13.5 mm, số lỗ: 6/7/8/9/10/11/12/14 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 103/119/135/151/167/183/199/231 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 16.0 mm). Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 18 | Nẹp khóa đầu xa xương đùi trái/phải titanium | 25 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Độ dày nẹp: 5.7 mm, bề rộng đầu nẹp: 39.3 mm, bề rộng thân nẹp: 17.0 mm, số lỗ phần đầu nẹp 7 lỗ, số lỗ phần thân nẹp: 5/7/9/11/13 lỗ tương ứng chiều dài nẹp là 165/204/244/284/323 mm (khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp: 20.0 mm). Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 19 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các loại, titan. Vít 4.5 mm và 5.5 mm | 25 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5-Mức chịu lực ≥ 345N/mm2, độ bền kéo vặn ≥ 434MPa, Độ dày nẹp: 4.0 mm, bề rộng đầu nẹp: 23.4 mm, bề rộng thân nẹp: 15.5 mm, số lỗ: 5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16/18 lỗ tương ứng chiều dài nẹp là 72/88/104/120/136/152/168/184/200/216/232/248/280mm (khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp: 16.0 mm). Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 20 | Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ, titan. Vít 4.5mm và 5.5 mm | 35 | Cái | Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất Grade 5- độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 895(130)MPa, Có 03 loại nẹp mâm chày: Nẹp khóa mâm chày trong: Độ dày nẹp: 4.0 mm, bề rộng đầu nẹp: 36.2 mm, bề rộng thân nẹp: 15.0 mm, số lỗ: 3/4/5/6/7/8/9/11/13 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 81/97/113/129/145/161/177/209/241 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 16.0 mm); Nẹp khóa mâm chày ngoài: Độ dày nẹp: 3.0 mm, bề rộng đầu nẹp: 29.6 mm, bề rộng thân nẹp: 15.0 mm, số lỗ: 3/5/7/9/11/13 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 88/118/148/178/208/238 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 15.0 mm); Nẹp khóa mâm chày giữa (mâm chày chữ T): Độ dày nẹp: 4.0 mm, bề rộng đầu nẹp: 33.4 mm, bề rộng thân nẹp: 14.5 mm, số lỗ: 4 lỗ độ dài nẹp từ 96 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 16.0 mm). Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 21 | Vít khóa D 4,5 mm, các cỡ, titan | 800 | Cái | Chất liệu hợp kim titan. Đầu vít tự taro, mũ vít lục giác. Đường kính vít 4.5mm, đường kính lõi vít 3.0mm, đường kính mũ vít 8.0mm, chiều dài vít từ 12 - 58mm bước tăng 2mm, chiều dài 60 - 85mm bước tăng 5mm,Nhóm: 3 | ||
| 22 | Vít vỏ D 4,5 mm, các cỡ, titan | 300 | Cái | Chất liệu hợp kim titan. Đầu vít tự taro, đường kính vít 4.5mm, đường kính lõi vít 3.0mm, đường kính mũ vít 8.0mm, chiều dài vít từ 12 - 58mm bước tăng 2mm; từ 60- 85mm bước tăng 5mm. mũ vít lục giác.Nhóm: 3 | ||
| 23 | Vít xốp khóa, D 5,5 mm, titan | 500 | Cái | Chất liệu hợp kim titan; Đầu vít tự taro, đương kính vít 5.5mm, đường kính lõi vít 2.5mm, đường kính mũ vít 8.0mm, chiều dài vít từ 30 - 90mm, mũ vít lục giác. Nhóm 3 | ||
| 24 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ trái/phải, titanium. | 35 | Cái | Nẹp đầu rắn,Chất liệu nẹp từ Titan thuần Đức GRADE 23-độ chịu nhiệt ≥ 1649°C (3000 °F) , độ bền kéo vặn ≥ 828(120)MPa. Độ dày 6mm, bề rộng nẹp 19mm (khoảng cách các lỗ 18mm) trái phải các cỡ 4,6,8,10,12 lỗ. Dụng cụ chuyên dụng đi kèm. Nhóm: 3 | ||
| 25 | Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, các cỡ | 50 | Cái | Chất liệu hợp kim titan, đường kính ren 4.5 mm, đường kính thân vít 3.2 mm, đường kính mũ vít 8.0 mm, vít tự taro. Độ dài vít từ 10 đến 70 mm, bước tăng 2mm.Nhóm: 3 | ||
| 26 | Vít khoá rỗng nòng, xương xốp, 7.3mm, các cỡ, titan | 70 | Cái | Chất liệu hợp kim titan, rỗng nòng, khoá phần mũ vít với thân nẹp, chiều dài vít từ 60mm - 110mm bước tăng 5mm. đường kính ren 7.3 mm, đường kính thân vít 5.5 mm, đường kính nòng vít 2.5 mm. Đường kính mũ vít 9.2 mm với loại vít ren toàn phần. Đường kính mũ vít 8.3 mm với loại vít ren bán phần (chiều dài phần ren 25mm).Nhóm: 3 | ||
| 27 | Vít khóa 5.0mm, các cỡ, titan | 110 | Cái | Chất liệu hợp kim titan, đường kính 5.0 mm, đường kính thân vít 4.3 mm, đường kính mũ vít 6.6 mm. Độ dài vít từ 10-48mm bước tăng 2mm; chiều dài 50 đến 95 mm bước tăng 5mm.Nhóm: 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.726925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16359E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam để thực hiện cho gói thầu này: 1.163.590.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.072.565.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Giấy phép bán hàng các mặt hàng- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mới thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi