Gói thầu: Mua sắm mực máy in, vật tư sửa chữa máy vi tính, máy in phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531825-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN |
| Tên gói thầu | Mua sắm mực máy in, vật tư sửa chữa máy vi tính, máy in phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516294 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách, nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 17:38:00 đến ngày 2022-05-20 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 897,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thuyết minh trình bày kế hoạch cung cấp, dịch vụ bảo hành khắc phục các hư hỏng tại địa chỉ của đơn vị sử dụng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn thị xã An Nhơn để trong trường hợp cấp thiết hàng hóa có sự cố sai sót, hỏng hóc phải khắc phục xử lý bảo hành, bảo trì cung ứng thay thế hàng hóa nhanh chóng với thời gian ≤ 30 phút nhằm đáp ứng kịp thời công việc của đơn vị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mực máy in, vật tư sửa chữa máy vi tính, máy in phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022 Mua sắm mực máy in, vật tư sửa chữa máy vi tính, máy in phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách, nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; trong đó có đăng ký kinh doanh mặt hàng phù hợp với tính chất thiết bị của gói thầu; - Cam kết hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới 100% và không hư hỏng trong quá trình vận chuyển; - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (báo cáo tài chính có đóng dấu xác nhận nộp báo cáo tài chính của cơ quan thuế hoặc xác nhận kê khai thuế qua mạng của cơ quan thuế hoặc báo cáo kiểm toán độc lập trong 3 năm 2019, 2020, 2021 hoặc Xác nhận số liệu và hoàn thành nghĩa vụ quan thuế ) - Bản chụp có công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kê khai trong E-HSDT (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, hợp đồng và thanh lý hợp đồng). - Văn bản cam kết của nhà thầu về hàng hóa đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, chủng loại, ký mã hiệu, nhã mác và xuất xứ hàng hóa. - Văn bản cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100% và được sản xuất từ 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong Bảng dữ liệu đấu thầu (BDL) để chứng minh hàng hóa được cung cấp là phù hợp (đáp ứng) yêu cầu của E-HSYC. - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật thiết bị. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ đối với hàng hóa chào thầu như sau: + Cung cấp Giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ thầu hoặc các giấy tờ quan hệ đối tác hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý của nhà sản xuất (kèm theo giấy chứng nhận phân phối hoặc hợp đồng, thư ủy quyền nhà phân phối hoặc chứng nhận là đại lý của hãng sản xuất) đối với Cartridge mực in, bộ vi xử lý, thiết bị mạng cho gói thầu này (trong trường hợp nhà thầu tham dự gói thầu này không phải là nhà sản xuất, không phải nhà phân phối của hãng tại Việt Nam) + Cam kết cung cấp CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, Chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa được sản xuất trong nước. - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100% và được sản xuất từ 2020 trở về sau. Phạm vi cung cấp hàng hóa: - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu trong E-HSMT; - Mô tả về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): trong năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Theo mẫu, biểu kèm theo HSDT 4. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về công tác bảo hành. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu Giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ thầu hoặc các giấy tờ quan hệ đối tác hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối của nhà sản xuất đối với thiết bị hàng hóa yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thị xã An Nhơn
01 Tôn Thất Tùng, Nhơn Hưng, An Nhơn, Bình Định
Số điện thoại: 02563835296
Fax: 02563735162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế Thị xã An Nhơn. Địa chỉ: 01 Tôn Thất Tùng, P. Nhơn Hưng, TX. An Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563835296; Fax: 02563735162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.822294, fax: 02563.822057. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế Thị xã An Nhơn. Địa chỉ: 01 Tôn Thất Tùng, P. Nhơn Hưng, TX. An Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563835296; Fax: 02563735162 |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cartridge dùng cho máy in Canon 2900 | 75 | Hộp | "Tương thích với máy in Canon LBP2900.Chất lượng bản in rõ nét với màu mực đen.In được khoảng 2000 trang với độ in phủ mực 5%. Chính hãng" | ||
| 2 | "Cartridge dùng cho máy in Hp 1018,Mã hàng hóa: HP 12A" | 15 | Hộp | "Tương thích với máy in HP 1018.Chất lượng bản in rõ nét với màu mực đen.In được khoảng 2000 trang với độ in phủ mực 5%. Chính hãng." | ||
| 3 | "Cartridge dùng cho máy in Canon 3300,Mã hàng hóa: Canon EP 308" | 25 | Hộp | "Tương thích với máy in Canon 3300.Chất lượng bản in rõ nét với màu mực đen.In được khoảng 2000 trang với độ in phủ mực 5%. Chính hãng." | ||
| 4 | "Cartridge dùng cho máy in Canon 6300d. Mã hàng hóa: Canon EP 337" | 10 | Hộp | "Tương thích với máy in Canon 6300DChất lượng bản in rõ nét với màu mực đen.In được khoảng 1,000 trang với độ in phủ mực 5%. Chính hãng" | ||
| 5 | "Cartridge dùng cho máy in Hp 2055D.Mã hàng hóa: HP 05A" | 10 | HỘP | "Tương thích với máy in HP 2055DChất lượng bản in rõ nét với màu mực đen.In được khoảng 1,000 trang với độ in phủ mực 5%. Chính hãng" | ||
| 6 | "Cartridge dùng cho máy in Brother các dòng.Mã hàng hóa: Brother TN 2385." | 10 | Hộp | "Tương thích với máy in Brother.Chất lượng bản in rõ nét với màu mực đen.In được khoảng 2,600 trang với độ in phủ mực 5%. Chính hãng" | ||
| 7 | "Cụm Drum máy in Brother.Mã hàng hóa: Brother DR 2280." | 2 | Bộ | Dùng cho các dòng máy in Laser Brother. Độ bền khoảng 12.000 trang in tiêu chuẩn. Chính hãng | ||
| 8 | "Cartridge Canon 2770,Mã hàng hóa: Canon PG810 & CL811" | 4 | Bộ | "Mực in phun màu dùng cho máy in Canon 2770. ( Black & Colour )Dụng lượng: 220 trang độ phủ 5%. Chính hãng" | ||
| 9 | "Cartridge mực màu hpMã hàng hóa: HP COLOR LASERJET CP1215/ 1515/ 1518 TONER " | 8 | Hộp | Mực in màu dùng cho máy in màu HP. Dung lượng: 1200 trang độ phủ 5%. Chính hãng, | ||
| 10 | Mực sạc laser máy in Brother | 10 | Chai(lọ) | "Sử dụng cho máy in laser Brother.Đinh lượng: 80gr, Độ phủ 5%, 1500 bản in" | ||
| 11 | Mực sạc laser máy in Hp | 15 | Chai(lọ) | "Sử dụng cho máy in laser HP .Đinh lượng: 140gr, Độ phủ 5%, 2000 bản in.Bản in rõ, đẹp, không lem, không đổ mực" | ||
| 12 | Mực sạc laser máy in Dell | 15 | Chai(lọ) | "Sử dụng cho máy in laser Dell .Đinh lượng: 140gr, Độ phủ 5%, 2000 bản in.Bản in rõ, đẹp, không lem, không đổ mực" | ||
| 13 | Mực sạc máy in laser Canon | 620 | Chai(lọ) | "Sử dụng cho máy in laser Canon.Đinh lượng: 140gr, Độ phủ 5%, 2000 bản in.Bản in rõ, đẹp, không lem, không đổ mực" | ||
| 14 | Drum dùng cho Cartridge khổ A4 | 280 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. Chất lượng có thể nạp mực lên đến 3 lần, | ||
| 15 | Rulô máy in khổ A4 | 120 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. Chất lượng có thể nạp mực lên đến 3 lần, | ||
| 16 | Bao lụa máy in Laser khổ A4 | 80 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 17 | Giàn sấy giấy máy in Canon/ HP | 10 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 18 | Hộp Scan áy in Canon/ HP | 20 | Hộp | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 19 | Khay lấy giấy máy in HP/ Canon | 20 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 20 | Thanh nhiệt máy in HP/ Canon | 10 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 21 | Bo nguồn máy in HP/ Canon | 10 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 22 | Bo nguồn USB máy in HP/ Canon | 5 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 23 | Mainboard máy in HP/ Canon | 10 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 24 | Gạt lớn máy in HP/ Canon | 80 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 25 | Gạt nhỏ máy in HP/ Canon | 80 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 26 | Trục từ máy in HP/ Canon | 120 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 27 | Bạc trục từ máy in HP/ Canon | 120 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 28 | Trục sạt máy in HP/ Canon | 80 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 29 | Lô ép máy in HP/ Canon | 50 | Cái | Sử dụng cho máy in laser khổ A4. Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. | ||
| 30 | Ruy băng LQ 300+310 | 50 | Cái | Ruy băng mực dùng cho máy in Epson LQ 300/ 310. Chính hang | ||
| 31 | Giấy in nhiệt (cuộn) Double K | 1.200 | Cuộn | Chuyên dùng cho in hóa đơn bán lẻ từ máy tính tiền, các máy in hóa đơn khổ nhỏ. | ||
| 32 | Đầu in kim dùng cho máy in Epson LQ300 | 3 | Cái | Dùng cho máy in in Epson LQ300. Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng. | ||
| 33 | Nguồn FPT T7170-T7100 | 25 | Cái | Điện áp vào: 115-230V - 4A - 50/60Hz, Kích thước nguồn: Dài 12.5Cm X Rộng: 10Cm X Cao: Khoảng 6.3Cm Fan: 80mm. Chuẩn cắm Mainboard: 20+4 Pin, CPU 4 Pin, 2 đầu SATA, 2 đầu ATA 4 Pin. Chính hang | ||
| 34 | Nguồn Dell | 10 | Cái | "Công suất định mức: 250W. Sử dụng cho máy tính đồng bộ Dell. Chính hãng" | ||
| 35 | Nguồn Acbel 450W | 35 | Cái | "Công suất tối đa: 450WSố cổng cắm: 1 x 24-pin Main, 1 x 8-pin (4+4) EPS, 1 x 8-pin (6+2) PCIE, 1 x FDD (4-pin), 3 x Peripheral (4-pin), 4 x SATAQuạt làm mát: 1 x 120 mmNguồn đầu vào: 230VAC, Chính hãng" | ||
| 36 | Mainboard Gigabyte GA-G41MT-S2PT | 10 | Cái | "Socket: Intel Socket 775Chipset: Intel G41/ICH7CPU hỗ trợ: Intel Celeron Intel Core 2 Duo Intel Core 2 Extreme Intel Core 2 QuadSố khe cắm ram (Memory slot): 02 kheRam hỗ trợ tối đa (Max Memory Support): 8 GbLoại ram sử dụng (Memory Type): DDR3Ram bus: 800MHz (1600 MT/s) 1066Mhz 1333Mhz" | ||
| 37 | Mainboard Gigabyte H61 MD | 10 | Cái | "Ổ cắm: Ổ cắm Intel 1155Yếu tố hình thức: mATXChipset: Intel H61Hỗ trợ CPU: Intel Core i7, Intel Core i5, Intel Core i3Khe cắm bộ nhớ: 2Hỗ trợ bộ nhớ tối đa (Gb): 16Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng.Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 38 | Mainboard Gigabyte H81 MD | 8 | Cái | "Chuẩn mainboard: Micro-ATXSocket: LGA 1150 , Chipset: H81Hỗ trợ RAM: DDR3 , tối đa 16GBCổng cắm lưu trữ: 2 x SATA 2 3Gb/s; 2 x SATA 3 6Gb/sCổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub,Hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng.Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 39 | Bộ nhớ ram DDR3 2GB bus 800 Kingston | 10 | Cái | "Dung lượng 2GBBus 1333MHzBăng thông PC3 10600Số chân 240 pinSố chip : 16 chip.Hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng.Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 40 | Bộ nhớ ram DDR3 4GB bus 1600 Kingston | 15 | Cái | "RAM 4GBBộ nhớ DDR2, DDR3Tốc độ đồng hồ bộ nhớ:1333MHzHàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng.Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 41 | Bộ nhớ ram DDR3 8Gb bus 1600 | 5 | Cái | " Dung lượng: 1 x 8GB- Thế hệ: DDR3- Bus: 1600MHzHàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng.Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 42 | Bộ vi xử lý Intel G860 | 5 | Cái | "Socket: FCLGA1155Cấu hình CPU tối đa: 1Tốc độ: 3.0GHzSố lõi: 2Số luồng: 2Bộ nhớ đệm: 6MB SmartCacheBus Speed: 5 GT/s DMIĐồ họa tích hợp: Intel® HD GraphicsCác loại bộ nhớ: DDR3 1333/1600Hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng.Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 43 | Bộ vi xử lý Intel Core i3-4160 socket 1150 | 10 | Cái | "CPU Intel Core i3 4160 (3.60GHz, 3M, 2 Cores 4 Threads) Socket: LGA 1150Tốc độ xử lý:3.6 GHz ( 2 nhân, 4 luồng)Bộ nhớ đệm: 3MBĐồ họa tích hợp: Đồ họa HD Intel® 4400Hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng.Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 44 | Chíp CPU I5 6600 socket 1151 | 5 | Cái | "Số hiệu Bộ xử lý: i5-6600Số lõi: 4Số luồng: 4Tần số turbo tối đa: 3.50 GHzTần số cơ sở của bộ xử lý: 2.70 GHzBộ nhớ đệm: 6 MB Intel® Smart CacheBus Speed: 8 GT/sTDP: 35 WHàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng.Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 45 | Usb Wifi TP-Link TL-WN722N Wireless N150Mbps | 15 | Cái | "Tốc độ không dây lên tới 150Mbps mang lại trải nghiệm tốt nhất cho xem video hoặc gọi điện trên internetMã hóa bảo mật không dây dễ dàng chỉ với 1 nút nhấn WPSĂng ten 4dBi tháo rời được, tăng cường tối ưu độ mạnh tín hiệu của bộ chuyển đổi USBBảo hành: 12 tháng" | ||
| 46 | Card mạng Wireless TP-LINK 150Mbps TL-WN781ND | 5 | Cái | "Thương hiệu: TP-LINKModel : TL-WN781NDTình trạng: Mới 100%Chuẩn Wi-Fi: IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11bDạng Ăng ten: Đa hướng, có thể tháo rời (RP-SMA) 2dBiBăng tần: 2.4GHz 150MBpsBảo hành: 12 tháng" | ||
| 47 | Thùng máy tính | 20 | Cái | "Model: VSP-400G1Màu: ĐenChassis: TowerVật liệu: 0.4mm + 0.45mm SPCC Black coatingPSU Foam Factor: ATXMax VGA card Leigth: 280mmMainboard support: ATX/MicroATX/ Mini-ITXKích thước Case: L372 x W173 x 410mmBảo hành: 12 tháng" | ||
| 48 | Chuột máy tính Logitech | 45 | Cái | "Tình trạng: MớiYêu cầu: có sẵn cổng USB-A; Windows 7, 8, 10 trở lên; macOS 10.5 trở lên; Linux Kernel 2.6+Kết nối: USB-ABảo hành: 1 năm" | ||
| 49 | Phím máy tính Logitech | 20 | Cái | "Thông số kỹ thuậtModel: K120Màu sắc: ĐenNhà sản xuất: LogitechThời gian bảo hành: 12 tháng" | ||
| 50 | Fan (Quạt CPU) | 5 | Cái | Quạt CPU SOCKET 1155/775 | ||
| 51 | Màn hình Samsung 21,5" | 4 | Cái | "- Model:LS22F355FHEXXV - Kích thước: 21.5""- Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9 )- Công nghệ tấm nền: TN- Góc nhìn: 170 (H) / 160 (V)- Tần số quét: 60Hz- Thời gian phản hồi: 5 ms- Bảo hành: 24 tháng" | ||
| 52 | Màn hình Dell 21,5" | 4 | Cái | "Thông số kỹ thuậtModel: E2220HMàu sắc: ĐenNhà sản xuất: DellXuất xứ: Trung QuốcThời gian bảo hành: 36 thángĐịa điểm bảo hành: Nguyễn KimLoại màn hình: LEDKích thước: 21.5 inchĐộ phân giải: 1920 x 1080Tần số quét: 60 HzBảo hành: 24 tháng" | ||
| 53 | Màn hình HP 21, 5" | 4 | Cái | "- Model: HP N220h - Kích thước: - Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9 )- Công nghệ tấm nền: IPS- Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V)- Tần số quét: 60Hz- Thời gian phản hồi: 5 msBảo hành: 24 tháng" | ||
| 54 | Switch CISCO SG95D-08 8 port | 2 | Cái | "Switch Cisco SF350-08mã sản phẩm: Cisco SF350-08 Thuộc dòng sản phẩm Cisco Small Business 350 series. Thiết bị mạng switch Cisco SF350-08 được thiết kế để phù hợp ở cả 3 lớp mạng. Switch Cisco SF350-08 cung cấp 8 10/100 ports cho các kết nối LAN Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 55 | Swith 16 post Cisco SG95-16 16 Port 10/100/1000Mbps | 3 | Cái | "Thông số sản phẩmHỗ trợ 10 megabit / giây (Mbps), 100 Mbps và tối đa 1 gigabit / giây (1000 Mbps) thiết bị trong cùng một mạngTự động dò tìm cáp, do đó bạn không phải lo lắng về việc sử dụng sai loại cápKhả năng tương thích với các thiết bị mạng từ các nhà cung cấp khácChuyển đổi 16 cổng 10 / 100Mbps CISCO SF95-1616 bit cáp tự động chuyển chế độ (MDI / MDI-X). Tốc độ truyền tảithông tin cho mỗi Port là 200MbpsĐạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), nhãn hiệu CE, FCC Phần 15 (CFR 47) Loại A.Nguồn điện: 110-240VAC, 50-60 Hz.Địa chỉ Learning and Aging, và Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệuBảo hành: 12 tháng" | ||
| 56 | Swith Switch Cisco WS-C2960X-24TS-LL | 1 | Cái | "Thiết bị chuyển mạch Switch Cisco WS-C2960X-24TS-LL Catalyst 2960X cung cấp 24 Ports Gigabit 10/100/1000 Ethernet Layer 2, 2 x 1G SFP Uplink, LAN Lite, không hỗ trợ tính năng stack.Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 57 | TP-Link_TL-SG1024D Switch Gigabit 24P | 2 | Cái | "Switch TP-LINK TL-SG1024D 24 port GigabitSwitch 24port, 10/100/1000Mbps. Auto MDI/MDI-X, egotiation, auto N-way,Uplink, rack 13""Những Tính Năng Nổi Bật: 24 cổng 10/100/1000Mbps Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự độngThiết kế cắm vào và sử dụngBảo hành: 12 tháng" | ||
| 58 | TP-Link TL-SG2216 - Smart Switch 16 Cổng | 2 | Cái | "Switch 16port TP-Link TL-SG2216 10/100/1000Mbps RJ45 ports including 2 combo SFP slots, Tag-based VLAN, STP/RSTP/MSTP, IGMP V1/V2/V3 Snooping, 802.1P Qos, Rate Limiting, Port Trunking, Port Mirroring, SNMP, RMONBảo hành: 12 tháng" | ||
| 59 | Thiết bị cân bằng tải DrayTek Vigor3910 (V3910) | 1 | Cái | "10G High-Performance Load-Balancing VPN Concentrator - Qual Core CPU - Router hiệu năng cao dành cho doanh nghiệp, hotel, resort..- 2 port 10 Gigabit WAN/LAN slot SFP+ (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).- 2 port 2.5 Gigabit WAN/LAN, RJ45 (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).- 4 port Gigabit LAN/WAN, RJ45 (P5-P8).- 4 cổng Gigabit LAN ( Ethernet 10/100/1000Mbps), RJ-45 (P9-P12).- 2 cổng USB, 2 x 3.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, USB...- 1 cổng console, RJ45.- Multi-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP...).- NAT Session: 150.000, NAT Throughtput: 8.5Gb/s với khả năng chịu tải lên đến 500+ user, hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET…- Hỗ trợ chia 50 lớp mạng khác nhau (801.2q VLAN Tag), DMZ LAN, IP routed LAN.- VPN 500 kênh (OpenVPN, IPSec(IKEv1, IKEv2, XAuth), 200 kênh VPN SSL....), VPN Trunking (Load balancing/Backup), VPN qua 3G/4G (Dial-out).- Tính năng Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet- Kiểm soát và quản lý băng thông tối ưu đường truyền Internet, chế độ Hight-Availability.- Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service,URL/Web Content Filter...).- Quản lý tập trung với Cloud VigorACS 2, quản lý tập trung Access Point APM, quản lý tập trung Switch SWM.- Chịu tải 500 User" | ||
| 60 | Dây Cáp mạng Cat5 FTP | 8.000 | Mét | "Cáp có cấu trúc 4 cặp dây xoắn đôi, lõi đồng đặc 24AWG (0.5mmVỏ nhựa PVC chống cháy màu trắngCác tiêu chuẩn đáp ứng bao gồm: TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class DBăng thông hỗ trợ lên tới 200 MHz.Độ dày lõi tiêu chuẩn 24 AWG, solid, không có lớp vỏ bọc chống nhiễu.Vỏ cáp: Dây mạng Alantek cat5 UTP màu trắng xám , được đóng gói dạng pull box, với chiều dài 1000 feet (305m).Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 61 | Card mạng có dây PCI Express TP-Link TG-3468 tốc độ 10/100/1000 | 5 | Cái | "Bộ chuyển đổi PCIe tốc độ 10/100/1000MbpsKết nối qua cổng PCI ExpressGiao diện PCIe chuẩn 32 bit, tiết kiệm không gianMở máy từ xa, thuận tiện để quản lý LAN rộng khắp hơnDX" | ||
| 62 | Ổ cứng Western Purple 2TB- WD20PURZ | 5 | Cái | "Dung lượng: 2TBChuẩn cắm: SATA3Bộ nhớ đệm: 64MB cacheTốc độ vòng quay: 5400 RPMTốc độ truyền dữ liệu: 6GB/sĐiện áp: 1,8 VoltLoại ổ cứng: CơDùng cho: Hệ thống Camera Quan sátKích thước: 3.5''Bảo hành: 24 tháng" | ||
| 63 | Ổ cứng Western HDD WD Blue Sata 500GB | 3 | Cái | "Chuẩn HDD: 2.5"" Inches SATA IIISố vòng: 5400RPMTốc độ đọc: ~100 MB/sTốc độ ghi: ~100 MB/sBảo hành chính hãng 2 năm " | ||
| 64 | Ổ cứng 1TB (Westem WD20PURX) | 5 | Cái | "Dung lượng: 1Tb- Tốc độ quay: 5400rpm- Bộ nhớ Cache: 64Mb- Chuẩn giao tiếp: SATA3- Kích thước: 3.5Inch- Bảo hành chính hãng 2 năm " | ||
| 65 | Ổ cứng WD Blue SN500 NVMe SSD 250GB | 5 | Cái | "Ổ cứng SSD WD Blue SN500 Dung lượng 250GB kích thước chân cắm M.2 2280WD Blue SN500 với chip nhớ 3D NANDSử dụng giao diện mạch chủ điều khiển NVMe hiệu năng cao dành cho SSD chạy băng thông PCIe Gen3 8 Gb/s (up to 2 lanes).Tốc độ đọc đến 1700 MB/s và ghi tới 1300 MB/s.Bảo hành: 24 tháng" | ||
| 66 | Mainboard máy sever Dell | 2 | Cái | "Manufacturer: DellPart #: 1CTXG / 01CTXG / CN-01CTXGDescription: Dell Power Edge T710Type System Board/Motherboard: 2 x CPU Socket 1366Bảo hành: 12 tháng" | ||
| 67 | Nguồn Sever Dell 730 | 2 | Cái | "Bộ Nguồn Power 600W PSU For DELL 15GBảo hành: 12 thángHàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng." | ||
| 68 | Ram 32GB DDR3 2666 DDR3 RDIMM | 2 | Cái | "DDR DDR4Density: 32GBSpeed: 2666 MbpsDimm Type: RDIMMNo. of Pin: 288Rank x Org: 2R x 4Bảo hành: 12 thángHàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng." | ||
| 69 | Quạt sever | 5 | Cái | "Quạt tản nhiệt Fan Dell PE 6800 PN# 0J6170Bảo hành: 12 thángHàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng." | ||
| 70 | Intel® Xeon® Processor E5-2650 (sever) | 1 | cái | "Intel Xeon Processor E5-2650 (8C/16T 20M Cache, 2,00 GHz, 8,00 GT/s Intel® QPI)Bảo hành: 12 thángHàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng." | ||
| 71 | Aten VGA Cable 2L-2403 | 1 | Cái | "Kết nối tín hiệu Bảo hành: 12 thángHàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng." | ||
| 72 | Santak 500w | 5 | Cái | "- Công suất: 300W- Điện áp đầu vào: 220V- Điện áp đầu ra: 220V- Tần số đầu vào: 46 - 54Hz- Bảo hành: 36 tháng- Hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng." | ||
| 73 | Dây Nguổn các loại (tot) | 10 | Cái | "- Chính hãng- Bảo hành: 12 tháng- Hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng." | ||
| 74 | Aten IC320U 2-Port USB 3.0 PCI-e Card | 1 | Cái | "Kết nối: Cổng USB 2 x USB 3.0 Loại AĐèn LED 2 (Màu xanh lá cây)Tốc độ truyền tối đa 5 Gb / giâyDòng điện tối đa 900 mA mỗi cổngThuộc về môi trườngNhiệt độ hoạt động 0-50 ° CNhiệt độ bảo quản -20-60 ° CĐộ ẩm 0-80% RH, không ngưng tụTính chất vật lýNhà ở Nhựa, kim loạiTrọng lượng 42 gKích thước (Dài x Rộng x Cao) 12,10 x 0,83 x 0,22 cm- Bảo hành: 12 tháng- Hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng." | ||
| 75 | ATEN IC102S 2 port RS232 | 1 | Cái | "- Chính hãng- Bảo hành: 12 tháng- Hàng chính hãng, mới 100%, chưa qua sử dụng." | ||
| 76 | Phần mềm Virus các loại | 2 | Bộ | Phần mềm diệt virus bản quyền 01 năm | ||
| 77 | Vga Card Galax Geforce GT 1030 2GB SDDR4 | 4 | Bộ | "Galax GeForce GT 1030 (30NPK4HVQ4BG)- Dung lượng bộ nhớ: 2GB SDDR5- Base/Boost Clock : 1151 MHz /1379 MHz- Băng thông: 64-bit- Kết nối: DVI-D, HDMI- Nguồn yêu cầu: 300W- bảo hành: 24 tháng" | ||
| 78 | Cáp tín hiệu VGA Unitek 15 mét | 4 | Sợi | Cáp kết nối tín hiệu màn hình máy tính |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thuyết minh trình bày kế hoạch cung cấp, dịch vụ bảo hành khắc phục các hư hỏng tại địa chỉ của đơn vị sử dụng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đơn vị đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn thị xã An Nhơn để trong trường hợp cấp thiết hàng hóa có sự cố sai sót, hỏng hóc phải khắc phục xử lý bảo hành, bảo trì cung ứng thay thế hàng hóa nhanh chóng với thời gian ≤ 30 phút nhằm đáp ứng kịp thời công việc của đơn vị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi