Gói thầu: Mua trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học V.ĐBNĐ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học V.ĐBNĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465561 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 09:58:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,455,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm đươc quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị, về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự như mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, nghiệm thu, bàn giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khíĐính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học V.ĐBNĐ Mua sắm hàng hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Có Catalogue gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ bản gốc. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. d) Có Catalogue gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) e) Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với các thiết bị được yêu cầu chi tiết trong bảng phạm vi cung cấp). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:__ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. - Gói thầu này yêu cầu nhà thầu chào giá trọn gói. Nhà thầu phải tính toán giá dự thầu trên cơ sở yêu cầu về công nghệ, vật tư, thiết bị, tính năng kỹ thuật và nguồn gốc thiết bị...và phải tự chịu trách nhiệm về kết quả tính toán của mình. - Trong bản chào giá của mình, Nhà thầu cần nêu rõ trong hồ sơ kỹ thuật phần nào là ”Tiêu chuẩn” phần nào là ”Tuỳ chọn” và giá của các ”Tuỳ chọn”. Nếu nhà thầu không nêu rõ phần này, bên mời thầu có thể coi trong giá dự thầu đã bao gồm giá của tất cả các tính năng kỹ thuật có trong phần Hồ sơ kỹ thuật. - Với tính năng kỹ thuật “Tuỳ chọn” bên mời thầu thấy không cần thiết thì giá trúng thầu (nếu nhà thầu trúng thầu) sẽ được trừ đi giá chào thầu tương ứng. - Nhà thầu phải điền đầy đủ các thông tin vào biểu giá như đơn giá, tổng giá dự thầu theo Mẫu số 5 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, trên cơ sở phù hợp với hàng hoá do nhà thầu chào. Trong mỗi biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào. + Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; + Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hoá đến: + Nơi lắp đặt: VIỆN ĐỘ BỀN NHIỆT ĐỚI/ TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT NGA + Địa chỉ: Địa chỉ lắp đặt cụ thể sẽ được bên Chủ đầu tư thông báo cụ thể trước lúc giao hàng, lắp đặt. (Hòa Lạc, Tây Tựu và Nguyễn Văn Huyên) - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Có chương trình đào tạo cho cán bộ kỹ thuật tiếp nhận, sử dụng vận hành, quản lý của TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT - NGA tối thiểu 01 nhân sự/thiết bị theo chương trình của hãng sản xuất và tiêu chuẩn hiện hành. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa nhập khẩu ( được yêu cầu chi tiết trong bảng phạm vi cung cấp) Trường hợp, trong E- HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga.
Địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 0243 8363906; Fax: 0243 756 2390/ 069 514 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0976808707 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0976808707 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng, đo nhiệt độ | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp: - Máy chính - Phụ kiện : Que đo, đầu chíp, Pin 9V- Que đo nhiệt độ- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO)- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)- Tài liệu hướng dẫn sử dụngThông số kỹ thuật:- DCV: 1000V / ±(0.05%+1)/10 µV- ACV: 1000V / ±(0.7%+2)/0.1 mV- DCA: 10A /±(0.2%+2)/ 0.01 µA- ACA: 10A /±(1.0%+2)/ 0.1 µA- Ω: 50 MΩ / ±(0.2%+1)/0.1Ω- C: 9,999 µF / ±(1%+2)/0.01 nF- F: 200 kHz /±(0.005%+1)/0.01 Hz- Duty Cycle: 99.9% / ±0.2% / 0.1%- Nhiệt độ: -200.0°C - 1090°C- Tính dẫn điện: 60nS / ±(1.0%+10)/0.01nS- Kiểm tra diode: 3 V / 1 mV / ± (2 % + 1)- Hiện thị số | ||
| 2 | Máy sinh Nito | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp: - Máy chính- Bình chứa khí ni tơ 300l- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO)- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)- Tài liệu hướng dẫn sử dụngThông số kỹ thuật:- Độ sạch N2: 99-99,99 %- Lưu lượng đầu ra N2: 110-260 lít/phút- Áp lực khí Ni-tơ: 5 kg/cm2- Kích thước (W*D*H): 900 x 700 x 1700 mm | Cung cấp UQ bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 3 | Tủ sấy nhiệt độ cao sử dụng khí nitơ | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp: - Máy chính- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO)- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)- Tài liệu hướng dẫn sử dụngThông số kỹ thuật:- Kích thước trong W×H×D: 800×1200×700 mm- Kích thước ngoài W×H×D: 1200×1680×900 mmVật liệu trong/ ngoài:- Vật liệu trong tủ: thép không rỉ- Vật liệu ngoài: thép tấm SECC, sơn phủ- Dải nhiệt độ: RT + 15ºC ~500ºC- Độ chính xác điều khiển: ±1°C- Độ phân giải nhiệt độ: ±0.1°C- Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 2.0%- Tốc độ tăng nhiệt độ: RT~100; Xấp xỉ 35 phút- Thiết bị Nitơ: 1. Van điều khiển áp suất: kiểm soát áp suất nitơ, việc sử dụng bình thường áp suất nitơ đến 2 kg2. Đo lưu lượng: kiểm soát công suất của nitơ vào, phạm vi là 2L / phút ~ 10L/ phút3. Ống dẫn nito: dài 1,5 m | Cung cấp UQ bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 4 | Lò nung sử dụng khí trơ | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp: - Máy chính- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO)- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)- Tài liệu hướng dẫn sử dụngThông số kỹ thuật:- Nhiệt độ tối đa / làm việc: 1700 ℃/ 1600 ℃ - Kích thước buồng trong lò (mm): 200 x 150 x 150 - Nguồn điện: 220 V /4 kW- Có khả năng hút chân không -0,1Mpa trong buồng sạch- Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ: ± 1ºC | Cung cấp UQ bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 5 | Máy lắc sàng rây | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp: + Máy chính + Bộ thanh giữ rây kèm 02 đai ốc giữ+ Vòng kẹp giữ rây+ Khay hứng+ 10 rây tách mẫu kích thước lỗ: 0,3; 0,4; 0,6; 1; 1,4; 2,8; 3,55; 5,6; 6,7; 8 mm- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO)- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)- Tài liệu hướng dẫn sử dụngThông số kỹ thuật:- Đường kính sàng max: 450mm- Đường kính sàng min: 200mm- Đường kính rây: 300mm- Nguồn cung cấp: 230V ± 10%,50/60Hz – 400W- Hẹn giờ: 00 Sec – 99 Min, hiển thị thời gian sàng theo phút- Điều chỉnh tần số rung: điều khiển số, từ 3 tới 30 Hz (180 – 1800 min-1), theo bước 0.1 Hz. | Cung cấp UQ bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 6 | Máy cất nước | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp: - Máy chính- Ống nối nước cấp và các phụ tùng theo máy- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO)- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)- Tài liệu hướng dẫn sử dụngThông số kỹ thuật:- Công suất: 4 lít/giờ; * Chất lượng nước cất:- Độ dẫn điện: 3.0 – 4.0 µs/cm (Nước chưa xử lý), 1.5 – 2.0 µs/cm (Nước đã xử lý);- Độ pH: 5.5 – 6.0 pH;- Nhiệt độ nước cất: 25oC – 40oC;- Nước cấp: 1 lít/phút;- Áp suất nước cấp: 3 p.s.i (0.2 x 105 NM-2);- Thanh đốt mạ crôm; - Bộ ngưng tụ bằng thủy tinh Borosillicate của Pyrex;- Tự động tắc máy trong trường hợp thiếu nước;- Điện: 220/240V, 50/60Hz, 3 kW | ||
| 7 | Máy nghiền bi phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp: - Máy chính- Trống nghiền bằng thép không gỉ- Bi nghiền: thép không gỉ.- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO)- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)- Tài liệu hướng dẫn sử dụngThông số kỹ thuật:- Biến tần: 0,4kw/220V- Tốc độ Roto: 60~570 vòng /phút- Không gian điều chỉnh giữa 2 roller : 120 mm- Không gian giữa hai trạm: 260 mm- Thể tích mỗi mẻ 5L. | ||
| 8 | Bộ quả cân chuẩn | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp: - Bộ quả cân- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO)- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)- Tài liệu hướng dẫn sử dụngThông số kỹ thuật:- Giá trị định mức: 1 - 200 g- Lớp OIML: E2- Chất liệu: thép chống gỉ được đánh bóng | ||
| 9 | Máy đo lực kéo | 1 | Chiếc | Cấu hình cung cấp: - Máy chính- Máy đo lực kéo nén- Thiết bị kẹp vật thử (2 chiếc)- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO)- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)- Tài liệu hướng dẫn sử dụngThông số kỹ thuật:- Lực tạo ra [Max]: 10000 N- Vận tốc: 30 - 120 mm/phút- Khoảng dịch chuyển [Max]: 210 mm- Chức năng: Hiển thị tốc độ, lặp, chuyển đổi giới hạn điện. | Cung cấp UQ bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu đính kèm đươc quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị, về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự như mô tả trong Chương V- Yêu cầu kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành quản lý dự án | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, nghiệm thu, bàn giao | 2 | - Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khíĐính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi