Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465513 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Quốc phòng khác 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 09:43:00 đến ngày 2022-05-27 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,018,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 712.469.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.137.407.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 01 Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Quốc phòng khác 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo.. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt- Nga
Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT: 0243 8363906
Fax: 0243 756 2390/069 514 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0976808707 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0976808707 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TiO2 | 10 | Bao 25 kg | Quy cách: 25kg/ bao. Chất bột màu trắng, không hoà tan trong nước. Khối lượng riêng 4,23 g/cm³Điểm nóng chảy 1.843 °C (2.116 K; 3.349 °F)Điểm sôi 2.972 °C (3.245 K; 5.382 °F) | ||
| 2 | Glass fiber- Sợi thủy tinh | 5 | Cuộn | Quy cách: Cuộn 25kg. Nhẹ, mảnh, có màu từ trong suốt đến trắng. Độ cứng cao, bền uốn tốt, chịu nhiệt tốt | ||
| 3 | Kaolanh | 15 | Bao 25 kg | Quy cách: Bao 30kg. Màu trắng xám. Khối lượng riêng khoảng 2,1-2,6 g/cm3; đường kính khoảng 0,2- 12 µm. Nhiệt độ nóng chảy: 1.750-1.787oC | ||
| 4 | Titadium dioxit nano | 10 | Kg | Màu trong suốt, mịn. Độ tinh khiết 99% | ||
| 5 | Microspheres | 50 | Kg | Hạt kích thước 10-250 μm. Có tính dẫn nhiệt và kỵ nước | ||
| 6 | Defoamer | 45 | Kg | Quy cách: 15kg/ thùng. Không hòa tan trong nước. Độ nhớt ở 25oC: 600 mPa.s | ||
| 7 | Zinc powder nano | 15 | Kg | Có màu xám tím. Độ tinh khiết 99,99%, khối lượng riêng: 0.85 g/cm3; độ phủ 7 m2/g | ||
| 8 | CuO powder | 15 | Lọ | Quy cách: 100g/lọ. Dạng bột màu đen, không tan trong nước, nóng chảy ở nhiệt độ cao, khoảng 1148 độ C | ||
| 9 | Bột màu đỏ Fe2O3 | 10 | Bao 25 kg | Quy cách: 25kg/ bao. Bột màu đỏ, Khối lượng riêng 6.31 g/ml ở 20 oC; Nhiệt độ nóng chảy 1026 oC; Khối lượng phân tử 79.54. Tan trong axit | ||
| 10 | Axit H2SO4 | 10 | Lit | Độ tinh khiết 99.999 % (T); Nhiệt độ sôi ~290°C; Khối lượng riêng 1.840 g/mL at 25 °C. | ||
| 11 | Axit HNO3 | 10 | Lit | Dung dịch trong suốt đến hơi vàng, có bốc khói trong không khí. Điểm nóng chảy: -42 °C. Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol; Mật độ: 1,51 g/cm³; Điểm sôi: 83 °C | ||
| 12 | Axit HCl | 10 | Lit | Dung dịch trong suốt đến hơi vàng, có bốc khói trong không khí. Khối lượng phân tử: 36,458 g/mol; Điểm sôi: -85,05 °C | ||
| 13 | Axeton công nghiệp | 200 | Lít | Dạng ngoài: Chất lỏng không màu, không chứa cặn và các chất lơ lửng- Khối lượng riêng: 0,790-0,795 g/ml- Khoảng chưng cất: 99 % tt/tt cất tại 55,5oC đến 57oC | ||
| 14 | Butyl axetat - công nghiệp | 50 | Lít | Nhiệt độ sôi 124-126°C(lit.); Nhiệt độ nóng chảy −74 °C(lit.) | ||
| 15 | Etyl cellosolve - công nghiệp | 30 | Lít | Nhiệt độ đông đặc: -70oC; Nhiệt độ sôi: 135oC; Áp suất hơi: 0.51 kPa; Độ nhớt: 2.07 mPas | ||
| 16 | Etanol tinh khiết | 50 | lít | Dung dịch trong suốt, bay hơi mạnh. Độ tinh khiết 96,5%; | ||
| 17 | Aceton tinh khiết | 50 | lít | Hàm lượng 99,8%; Tiêu chuẩn PA | ||
| 18 | Cồn công nghiệp | 100 | lít | Dung dịch trong suốt , bay hơi mạnh. Tiêu chuẩn TCVN 1052 : 2009 | ||
| 19 | Polyamide | 25 | kg | Độ nhớt động không lớn hơn ở 25 oC: 12-16 sChỉ số amin tính theo mg HCl/g: 117-136 hoặc theo mg KOH 180-210 | ||
| 20 | Pigment ZnCrO4 | 50 | Kg | Độ tinh khiết 95 %Giá trị pH:7Độ nóng chảy: 80 đến 120 oCKích thước hạt lọt sàng 45 mcm, không lớn hơn 0,1 % | ||
| 21 | Pigment ZnO | 30 | Kg | Độ tinh khiết 99,7 %; Kích thước hạt lọt sàng 45 mcm, không lớn hơn 0,1 %Hàm lượng không bay hơi, không lớn hơn 0,3 % | ||
| 22 | Nhựa E 41 | 20 | Kg | Theo tiêu chuẩn ТУ 6-10-1316-84 | ||
| 23 | Nhựa Der 671 | 30 | Kg | Hàm lượng nhóm epoxy, HLE, %: Từ 7,8 đến 9,1; Đương lượng epoxy, ĐLE, g/eq: Từ 475 đến 550; Điểm hóa mềm, oC: Từ 75 đến 85 | ||
| 24 | KOH tinh khiết | 20 | Kg | Có dạng vẩy màu trắng, dễ tan trong nước. Phát nhiệt mạnh ở 20oC | ||
| 25 | Butyl axetat tinh khiết | 20 | Lít | Chất lỏng không màu, mùi trái cây. Khối lượng mol 116.16 g/mol. Khối lượng riêng 0.88 g/cm3. | ||
| 26 | Axit chlohydric 0,1M | 20 | Ống chuẩn | Chất lỏng, trong suốt. Khối lượng mol 36,46 g/mol; Khối lượng riêng 1,18 g/cm3 (đa giá trị, đây là tỷ trọng của dung dịch 36-38%); Điểm nóng chảy –27,32 °C (247 K) Dung dịch 38%. Điểm sôi 110 °C (383 K), dung dịch 20,2%; 48 °C (321 K), dung dịch 38% | ||
| 27 | Phenolphthalein | 20 | lọ 25 g | Điểm nóng chảy: 260 °CMật độ: 1,28 g/cm³Khối lượng phân tử: 318,32 g/molĐiểm sôi: 557,8 °C | ||
| 28 | Chỉ thị methyl đỏ | 20 | Lọ 25 g | Độ pH | ||
| 29 | Xylen tinh khiết | 30 | Lít | Chất lỏng không màu; không tan trong nước; Khối lượng phân tử: 106,16g / mol | ||
| 30 | 2-Ethoxyethanol tinh khiết | 50 | Lít | Điểm sôi: 135 °CMật độ: 930 kg/m³Khối lượng phân tử: 90,12 g/mol | ||
| 31 | dietyl ether | 75 | lít | Chất lỏng không màu; dễ cháy, dễ bay hơi. Điểm nóng chảy: -116,3 °CĐiểm sôi: 34,6 °CMật độ: 713 kg/m³Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol | ||
| 32 | Ete dầu mỏ | 50 | lít | Chất lỏng dễ cháy và dễ bay hơi, không màu. Điểm sôi: 60oC. | ||
| 33 | Clorofom | 75 | lít | Điểm nóng chảy: -63,5 °CMật độ: 1,49 g/cm³Điểm sôi: 61,2 °CKhối lượng phân tử: 119,38 g/mol | ||
| 34 | tetraclometan | 50 | lít | Chất lỏng, không màu. Khối lượng mol: 153,82 g/mol; Điểm nóng chảy -22,92 °C (250 K); điểm sôi: 76,72 °C (350 K); độ hòa tan trong nước: 785 - 800 mg/L ở 25 °C | ||
| 35 | toluen | 50 | lít | Chất lỏng trong suốt, không hòa tan trong nước. Điểm nóng chảy: -95 °CKhối lượng phân tử: 92,14 g/molMật độ: 867 kg/m³Điểm sôi: 110,6 °C | ||
| 36 | glyxerin | 40 | lít | Khối lượng phân tử: 92,09382 g/molMật độ: 1,26 g/cm³Điểm sôi: 290 °C | ||
| 37 | Natri cacbonat | 40 | Kg | Chất bột màu trắng, hút ẩm và nóng chảy ở 851 °C, nóng chảy không phân hủy tới 853 °C, Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol; Mật độ: 2,54 g/cm³; Điểm sôi: 1.600 °C | ||
| 38 | Natri sunphat | 40 | Kg | Điểm nóng chảy: 884 °C; Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol; Công thức: Na2SO4; Mật độ: 2,66 g/cm³; Điểm sôi: 1.429 °C. Tinh thể rắn màu trắng, hút ẩm, không mùi. | ||
| 39 | n-Butanol tinh khiết | 30 | Lít | Điểm sôi: 117,7 °C; Điểm nóng chảy: -89,8 °C; Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol; Mật độ: 810 kg/m³ | ||
| 40 | Iso propanol tinh khiết | 30 | Lít | Điểm nóng chảy: -89 °C; Mật độ: 786 kg/m³; Điểm sôi: 82,5 °C; Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol | ||
| 41 | Dung dịch nano chống ăn mòn | 20 | Lọ 250 ml | Cảm quan: dung dịch đồng nhất nhớt, màu vàng đến nâu;- Khối lượng riêng: 0,8± 0.02 g/cm3;- Độ nhớt động học ở 20 ± 0,5 oC: 32 đến 37 cSt;- Nhiệt độ hoạt động : -80 °C đến +160 °C (thi công tối ưu trong khoảng: -20 oC đến +35 oC);- Độ bền trong dung dịch NaCl 10%: không nhỏ hơn 100 chu kỳ;- Độ bền mù muối: không nhỏ hơn 20 chu kỳ;- Chống ăn mòn dùng cho chi tiết cơ khí;- Thời hạn sử dụng: 2,5 đến 3 năm. | ||
| 42 | Dung dịch tẩy gỉ nano | 10 | Lọ 250 ml | Cảm quan: chất lỏng không màu đến màu nâu, không mùi;- Môi trường pH = 5 – 7,0;- Các loại gỉ được biến tính và tẩy: oxit sắt. | ||
| 43 | Dung dịch phốt phát hoá | 20 | Lít | Dung dịch đồng nhất, trong suốt từ không màu đến màu nâu;- Khối lượng riêng: 0,86 ± 0,02 g/ml- Phốt phát hóa ở điều kiện nhiệt độ thường | ||
| 44 | Dung dịch cromát hoá | 10 | Lít | Dung dịch trong suốt có màu từ vàng nhạt đến màu nâu;Cromat hóa cho bề mặt nhôm và hợp kim nhôm; không gây ăn mòn bề mặt kim loại. | ||
| 45 | Chất tẩy sơn đa năng | 40 | Hộp 2 kg | Tẩy được các loại sơn cũ trên cơ sở polyurethane, alkyd, epoxy…Không gây ăn mòn bề mặt kim loại | ||
| 46 | KO2 | 5 | Kg | Dạng bột xốp, màu vàng nhạt, không chứa các tạp chất cháy.- Hàm lượng oxy hoạt động trên 32,5 %;- Tỷ trọng khối không lớn hơn 0,65 g/cm3. | ||
| 47 | NaO2 | 5 | Kg | Dạng bột xốp, màu vàng chanh; không chứa các tạp chất cháy- Hàm lượng oxy hoạt động trên 38,5 %;- Tỷ trọng khối không lớn hơn 2,25 g/cm3 | ||
| 48 | Na2O2 | 5 | Kg | Dạng bột xốpHàm lượng oxy hoạt động trên 20,1 % (Hàm lượng Na2O2 trên 98%) | ||
| 49 | Sản phẩm hạt | 10 | Kg | Theo ТУ 7837-134-05807954-2011Dạng hạt vô định hình;Hàmm lượng oxy hoạt động trên 25,5 %; Dạng hạt phân đoạn chính 3,5-5,5mm trên 90%. | ||
| 50 | Sản phẩm hạt | 10 | Kg | Theo ТУ 7837-134-05807954-2011Dạng hạt vô định hình;Hàm lượng oxy hoạt động trên 25,5 %;Dạng hạt phân đoạn chính 2,0-3,5mm trên 90% | ||
| 51 | Sản phẩm hạt | 10 | Kg | ТУ 7837-037-05807954-96Dạng hạt phân đoạn chính 2,0-3,5mm trên 90%;Hàm lượng oxy hoạt động: trên 26,0 %. | ||
| 52 | Granules I | 7 | Kg | Dạng hạt vô định hình;Hàm lượng oxy hoạt động trên 24,0 %; Dạng hạt phân đoạn chính 2,0-5,0 mm trên 80%. | ||
| 53 | Granules II | 5 | Kg | Dạng hạt vô định hình;Hàm lượng oxy hoạt động trên 26,0 %; Dạng hạt phân đoạn chính 3,0-5,0 mm trên 90%. | ||
| 54 | Bột Al | 5 | Kg | Dạng ngoài: Dạng bột có màu trắng;Hàm lượng AL2O3: ≥ 99% | ||
| 55 | Al(OH)3 | 5 | Kg | Dạng ngoài: Dạng bột mịn có màu trắng;Hàm lượng Al2O3: trên 65%;Hàm ẩm: ≤ 8%; Hàm lượn Na2O: ≤ 0.2% | ||
| 56 | Ca(OH)2 | 5 | Kg | Dạng bột, tinh thể màu trắng;Hàm lượng: ≥ 99 %; | ||
| 57 | NaOH | 5 | Kg | Màu sắc: Tinh thể màu trắngHàm lượng: ≥ 98 % | ||
| 58 | H6Cl2Cu4O6, | 5 | Kg | Dạng ngoài: Dạng bột màu xanh lá câyHàm lượng: ≥ 99 %Hàm ẩm: không có | ||
| 59 | Chrytosite asbestos theo ΓOCT 12871-93 | 5 | Kg | Theo ΓOCT 12871-93 loại A-2-22 | ||
| 60 | Chrytosite asbestos theo ΓOCT 12871-93 | 5 | Kg | Theo ΓOCT 12871-93 loại A-3-60 | ||
| 61 | Thép | 20 | Kg | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật;Độ cứng: 55-60 HRC | ||
| 62 | Tôn đen | 20 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật;Chiều dầy 0,4 mm | ||
| 63 | Tôn đen | 20 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật;Chiều dầy 0,8 mm | ||
| 64 | Tôn đen | 20 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật;Chiều dầy 1,0 mm | ||
| 65 | Tôn đen | 20 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật;Chiều dầy 3,0 mm | ||
| 66 | Lưới thép | 20 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật;Đường kính dây lưới 0,8 mm | ||
| 67 | Đồng đỏ | 20 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật, màu đỏ đồng;Chiều dầy 0,3 mm | ||
| 68 | Đồng thau | 20 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật, màu vàng đồng;Chiều dầy 0,3 mm | ||
| 69 | Phin lọc | 10 | m2 | Dạng ngoài: Chất liệu sợi thủy tinh màu trắng hoặc ngà;Kích cỡ lọc: 1-30 μm | ||
| 70 | Nhôm tấm | 20 | m2 | Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật;Chiều dầy 0,3 mm | ||
| 71 | H2SO4 | 5 | Lít | Dạng ngoài: Dung dịch không màuKhối lượng riêng: 1,84 g/mlHàm lượng: ≥ 98 %Hàm lượng Fe dưới 0,006 % | ||
| 72 | H3PO4 | 5 | Lít | Dạng ngoài: Chất lỏng trong, không màu Khối lượng riêng: 1,145 g/mlHàm lượng: ≥ 31,5 % | ||
| 73 | Keo silicon trung tính | 10 | Chai 300 ml | Khối lượng riêng: 1,3 ÷1,5 g/cm3Độ giãn dài: 790% Độ cứng: 38 đến 39 A | ||
| 74 | Sơn xanh quân sự chịu nhiệt | 15 | Lít | Dạng ngoài: Màu xanh quân sự; Nhiệt độ làm việc: ≥ 250 0C Độ nhớt làm việc trên phễu BZ246 ở 20 0C: 15 đến 40 giây; | ||
| 75 | Màng polyme 5 lớp | 40 | m2 | Màng polyme 5 lớp; Chiều dầy: 0,3-0,5mm; Đảm bảo kín khí. | ||
| 76 | Sơn chống gỉ | 20 | Lít | Dạng ngoài: Màu chanh;Sơn hai thành phần: sơn nền và chất pha loãng axit; Độ nhớt làm việc trên phễu BZ246 ở 20 0C: 20 đến 35 giây; Hàm khô: 15-40 | ||
| 77 | Nhiệt kế 0-100 độ C, vạch chia 0,1 | 1 | cái | Được làm bằng chất liệu thủy tinh, trong có thang chia độ rõ ràng, thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng.Thang chia 0.1oC, Dải đo: 0 - 100oC | ||
| 78 | Buret khóa nhựa | 1 | cái | Men trắng để tăng khả năng hiển thị- Được sản xuất từ ống khoan chính xác (kính borosilicate) cho độ chính xác cao- Mỗi buret có thời gian chờ đợi là 30 giây trước khi có thể đọc lần cuối- Dung tích: 50ml, Chiều dài 820mm- Theo tiêu chuẩn ISO 385 | ||
| 79 | Cốc đong có mỏ | 4 | cái | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt tốt, thành bình dày 1.5 mm chắc chắn, Chiều cao: 120mm, Đường kính miệng: 85mm, dung tích 500ml | ||
| 80 | Cốc đong có mỏ | 4 | cái | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt tốt, thành bình dày 1.5 mm chắc chắn, Chiều cao: 375mm, Đường kính miệng: 274mm, dung tích 1000ml | ||
| 81 | Bình định mức có nút nhám 25ml | 2 | cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu được nhiệt độ cao, nắp nhựa PE kháng hóa chất cao- Dung tích: 25ml- Chiều cao: 110mm- Đường kính: 40mm- Kích thước nắp: 10/19- Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao.- Với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài. | ||
| 82 | Bình định mức có nút nhám 50ml | 2 | cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nắp nhựa PE- Dung tích: 50ml- Chiều cao: 140mm- Đường kính: 50mm- Kích thước nắp: 12/21- Thủy tinh trong suốt giúp dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng với độ bền cao.- Với vòng tròn chia vạch dễ đọc và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài. | ||
| 83 | Bịnh định mức có nút nhựa 100ml | 2 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa- Dung tích: 100ml- Chiều cao: 170mm- Đường kính: 60mm- Kích thước nắp: 12/21- Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao.- Với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài. | ||
| 84 | Ống đong 200 ml | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh cao cấp có khả năng chịu được va đập mạnh và nhiệt độ caoGiới hạn độ chính xác: 0.5 mm với độ chia 1 mmDung tích 200ml | ||
| 85 | Ống đong 500ml | 3 | chiếc | Chất liệu thủy tinh cao cấp có khả năng chịu được va đập mạnh và nhiệt độ caoGiới hạn độ chính xác: 0.5 mm với độ chia 1 mmDung tích 500ml | ||
| 86 | Bình tam giác | 5 | cái | Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 250ml- Đường kính đáy: 85mm- Đường kính cổ: 50mm- Chiều cao: 140mm- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.- Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.- Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.- Cổ rộng giúp đổ hóa chất vào bình và vệ sinh dễ dàng hơn. | ||
| 87 | Bộ lưu điện | 3 | Cái | Công suất: 600W- Điện áp đầu vào: 220V- Điện áp đầu ra: 220V- Tần số đầu vào: 46 - 54Hz | ||
| 88 | Găng tay cao su | 50 | Hộp | Màu sắc: trắng đục;- Hàm lượng cao su tự nhiên: không nhỏ hơn 60 %;- Chiều dài: 240 ± 10 mm;- Chiều rộng: 75 ± 3 mm;- Độ dày: không nhỏ hơn 0,11 mm (ngón tay); 0,10 mm (lòng bàn tay) và 0,09 mm (cổ tay). | ||
| 89 | Vải lọc sơn | 50 | m2 | Chất liệu: Sợi nilon Monofilament, PE, PP. Độ dày: 0,1-1mm; chịu nhiệt: 100◦C; Cấp độ lọc: 400 micron và 40 mesh | ||
| 90 | Phễu lọc xốp thủy tinh | 30 | Cái | Có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất; Có thể kết hợp với bình tam giác lọc qua vòng đệm cao su. | ||
| 91 | Bình hút ẩm phi 300 mm - Có vòi | 10 | Cái | Thủy tinh dày chịu nhiệt rất tốt, chế tạo độ chính xác rất cao; có vòi; đường kính 300mm; dung tích 18,500ml | ||
| 92 | Đũa thủy tinh | 100 | Cái | Chịu được nhiệt, chịu được sự ăn mòn, có màu sáng và trong | ||
| 93 | Thìa cân hóa chất | 70 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, Chiều dài: 170 mmKích thước môi xúc: 40 x 10 mm | ||
| 94 | Chổi quét sơn | 50 | Cái | Chiều dài: 200 đến 220 mm;- Chiều rộng phần quét: 50 ± 3 mm;- Chiều dài phần mềm: 50 ± 3 mm;- Chất liệu phần cán: gỗ tự nhiên hoặc gỗ nhân tạo;- Chất liệu phần nhúng quét: sợi nhân tạo | ||
| 95 | Ống ly tâm thủy tinh | 50 | Cái | Thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt. | ||
| 96 | Cốc 1 lít | 20 | Cái | Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt. | ||
| 97 | Cốc 500 ml | 35 | Cái | Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt. | ||
| 98 | Cốc 2 lít | 20 | Cái | Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt. | ||
| 99 | Giấy lọc định lượng | 20 | Hộp | Quy cách: 100 tờ/hộp. Đường kính 11cm, chất liệu bằng bông xelulo, tốc độ chảy 35-70 giây | ||
| 100 | Bông | 5 | Kg | Tiêu chuẩn TCVN 4539 - 88 | ||
| 101 | Giấy lọc mịn, d=110mm, băng xanh | 20 | hộp | Độ lọc 20 - 25 micron, tốc độ nhanh | ||
| 102 | Giấy lọc mịn, d=110mm, băng vàng | 20 | hộp | Độ lọc 20 - 25 micron, tốc độ nhanh | ||
| 103 | Máy hàn | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Công suất tiêu thụ: 800w- Dải nhiệt độ: 100 ° C ~ 450 ° C- Độ ổn định nhiệt độ: ±2 ° C (không khí tĩnh, không tải)- Điện trở Tip nối đất: | ||
| 104 | Máy khoan vặn vít dùng pin | 2 | Chiếc | - Loại máy: Dùng pin- Điện áp pin : 18V - 1.5Ah - Loại: PinLithium-ion- Tốc độ không tải (1st gear / 2nd gear): 0 - 450 vòng/phút; 0 - 1.700 vòng/phút- Đường kính đầu cặp: 1,5mm - 13mm- Đường kính khoan gỗ: 35mm- Đường kính khoan thép: 10mm- Cỡ vít tối đa: 10mm | ||
| 105 | Máy đo độ cứng cao su cầm tay chỉ thị kim | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật:- Dải đo: 0-100 shore A- Kích thước LxWxH: 115 x 60 x 25 mmKhối lượng: 160 g. | ||
| 106 | Tủ lạnh | 1 | Chiếc | - Dung tích sử dụng: 268 lít.- Chất liệu cửa tủ lạnh: Kim loại phủ sơn tĩnh điện | ||
| 107 | Áo blouse phòng thí nghiệm | 50 | Chiếc | Chất liệu: cottong 100%, thấm mồ hôi tốt.Chiều dài áo qua gối 1-10 cm. Phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa ngang môngKiểu dáng đơn giản, dễ mặc,thuận tiện trong công việcMật độ chỉ may chắc chắn, toàn bộ thân áo may mí diễu.Bền, chịu lực cao, mang đến cảm giác thoải mái, an toàn cho người sử dụngSize: S-M-L-XL | ||
| 108 | Găng tay cách điện | 40 | Đôi | Chứng nhận: TCVN 5586-1991Chất cấu tạo: Cao su tổng hợpĐặc trưng: Găng tay cao su cách điện 22KV dài tới khủy tay, tăng bảo vệ tay. Sản phẩm được sản xuất bằng nguyên liệu cao su tổng hợp. Có độ bền cao đã được kiểm định.Găng tay cao su với công dụng cách điện tăng độ an toàn khi lao độngGăng tay đạt chỉ tiêu về độ bền kéo đứt (>150 kG/cm2), độ dãn dài kéo đứt (>700%) và độ dãn dư khi kéo dài (500% | ||
| 109 | Khẩu trang than hoạt tính | 50 | Chiếc | Khẩu trang than hoạt tính có kết cấu gồm 4 lớp:+ Ngoài cùng là lớp vải không dệt được ép than hoạt tính giúp hạn chế các loại bụi lớn xâm nhập.+ Tiếp theo là lọc bụi cao cấp giúp loại bỏ các loại bụi nhỏ và các chất ô nhiễm khác.+ Lớp than hoạt tính chịu trách nhiệm lọc các loại mùi hôi, hóa chất và các mùi khác.+ Cuối cùng là lớp vải tiếp xúc với khuôn mặt không gây kích ứng da và thấm hút mồ hôi, tránh cảm giác khó chịu khi sử dụng.– Nẹp mũi bằng nhôm giúp cố định sống mũi tốt hơn và hạn chế đọng sương khi sử dụng kính. | ||
| 110 | Quần áo công tác dã ngoại thực địa có logo | 40 | Bộ | Chất liệu vải Kaki Màu ghi xám, thêu logo trước ngực theo mẫuKhả năng thấm hút mồ hôi cao nhanh chóng và tuyệt đốiĐộ dày cao nhưng rất thoáng mátKhả năng co dãn 4 chiềuKhả năng chống tia UV, nắng nóng tốtKhả năng chống bụi bẩn, xây xướcKhông bị phai mau hay bai xù sau thời gian dài sử dụngSize 6-7-8 | ||
| 111 | Kính hóa chất | 40 | Chiếc | Kính được làm bằng chất liệu polycarbonate – có khả năng chống hóa chất, chống bụi, chống các tía UV, UB lên tới 99,99% Hardcoat chống trầy xước và Fog-Ban chống đọng sương.Dưới mặt kính có lỗ thoáng gián tiếp giúp thoáng khíSản phẩm đạt tiêu chuẩn ANSI Z87+ | ||
| 112 | Nút tai chống ồn | 70 | Chiếc | Giảm tiếng ồn:25 dBChất liệu:Nhựa mềm, co giãn theo nhiệt độ cơ thểTiêu chuẩn: Tiêu chuẩn EN 352-2 | ||
| 113 | Mũ bảo hộ | 40 | Cái | Chất liệu: Nhựa ABS cao cấp- Có lót xốp chống nóng, cách điện. Miếng lót trán bằng da- Đạt tiêu chuẩn: CE-ANSI Z89- Đáp ứng: QCVN6:2012/BLĐTBXH | ||
| 114 | Giày bảo hộ | 40 | Đôi | Mũi giầy làm bằng vật liệu Polycarbonate chống va đập, Lớp lót vải keplar (Vải chống đạn) để chống đâm xuyên. Đế MD Phylon + Cao su: chống đinh chống dầu chống trươn trượt. Đạt TCVN 7651:2007; 7652:2007SZ 40,41 | ||
| 115 | Găng tay bảo hộ chấm hạt | 100 | Đôi | Chất liệu: sợi, hạt nhựaMàu sắc: Trắng, hạt nhựa vàng giúp bám dính vào vật cần cầm nắm, chống nóngSize: MCông dụng: chống trơn, chống hóa chất, chống cắt | ||
| 116 | Găng tay chịu axit | 40 | Đôi | Chất liệu : cao su tự nhiênKích cỡ: 8, 9Găng làm bằng cao su tự nhiên có khả năng chống dầu, hóa chất và chịu axit- Lớp cotton bên trong giúp thấm mồ hôi, tạo độ ma sát- Tiêu chuẩn: EN388 (3121, chống mài mòn cấp độ 3, chống cắt cấp độ 1, chịu xé cấp độ 2 và chống đâm xuyên cấp độ 1); EN374 (chống hóa chất J: n-heptan, K: sodium hydroxit 40%, L: H2SO4 96%) | ||
| 117 | Mặt nạ phòng độc + phin lọc | 40 | Bộ | Làm bằng chất liệu silicon mềm, cao cấp và nhựa chịu nhiệt, không gây dị ứng, mùi hôi khi sử dụngThiết kế 2 pinĐã bao gồm 2 pin lọc 3M 6001Tiêu chuẩn: AS/NZS1716:2012 | ||
| 118 | Kính bảo hộ | 40 | Chiếc | Màu: Trong suốtTiêu chuẩn: ANSI Z87+ (High Impact)Vỏ ngoài: Chống trày/sươngChống tia UV 99%Chất liệu: Polycacbonate |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 712.469.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.137.407.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi