Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống ổ cứng mạng phục vụ lưu trữ dữ liệu Công ty Thủy điện Quảng Trị năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị - Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống ổ cứng mạng phục vụ lưu trữ dữ liệu Công ty Thủy điện Quảng Trị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411981 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 09:38:00 đến ngày 2022-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 367,380,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống ổ cứng mạng phục vụ lưu trữ dữ liệu Công ty Thủy điện Quảng Trị năm 2022 hệ thống ổ cứng mạng phục vụ lưu trữ dữ liệu Công ty Thủy điện Quảng Trị năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị NAS chính | 1 | Bộ | - Số khe ổ cứng: 6 khe HDD và 2 khe SSD- CPU: Intel® Xeon® D-1527 4-core 2.2GHz, Turbo Boost up to 2.7GHz- Ram: Memory: 8 GB DDR4 ECC SODIMM (expandable up to 32 GB)• External port: 3 x USB 3.0 port, 2 x eSATA port• Size (HxWxD): 166 x 282 x 243 mm• Weight: 5.3 kg• LAN: 2 x 1GbE RJ-45, 1 x 10GbE RJ-45Chủng loại DS1621XS+ (hoặc tương đương) - Có CO, CQ- Có tài liệu, catalog kèm theo chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật kèm theo E-HSDT. | ||
| 2 | Ổ cứng HDD | 10 | Bộ | - Model: HDD Seagate Enterprise Exos 16TB ST16000NM001G (hoặc tương đương)- Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)- Dung lượng lưu trữ: 16TB- Kích thước: 3.5 inch- Tốc độ chuẩn kết nối: 6 Gb/s- Tốc độ vòng quay: 7200RPM - Có CO, CQ- Có tài liệu, catalog kèm theo chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật kèm theo E-HSDT | ||
| 3 | Ổ cứng SSD | 2 | Cái | - Model: SSD Synology SNV3400-800G M.2 2280 NVMe SSD - 800GB (hoặc tương đương)- Dung lượng: 800GB- Kiểu SSS: M.2 2280- Giao diện: NVMe PCIe 3.0 x4- Tốc độ độc (128 KB, QD32): 3,100 MB/s- Tốc độ ghi (128 KB, QD32): 1,000 MB/s - Có CO, CQ- Có tài liệu, catalog kèm theo chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật kèm theo E-HSDT | ||
| 4 | Bộ nhớ RAM | 2 | Cái | - Model: D4ECSO-2666-16G (hoặc tương đương)- Dung lượng: 16GB (1 x 16GB) - Tốc độ xung: 2666 MHz - Loại bộ nhớ: PC4-21300 - Chuẩn kết nối: SO-DIMM - ECC: có - Unbuffered: có- Có tài liệu, catalog kèm theo chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật kèm theo E-HSDT | ||
| 5 | Thiết bị NAS phụ | 1 | Bộ | - Model: DS1621+ (hoặc tương đương)- CPU: AMD Ryzen ™ lõi tứ 2,2 GHz: tăng gấp đôi tốc độ xử lý- RAM: 4 GB DDR4 ECC SODIMM tối đa 32GB (2 slot)- Hỗ trợ 6 ổ cứng 3.5" or 2.5" SATA HDD/SSD- Hỗ trợ 2 khe M.2 2280 NVMe SSD (làm cache)- Kích thước: 166 x 282 x 243 mm- Cân nặng: 5.1 kg- Hỗ trợ gắn card 10GB- Có CO, CQ- Có tài liệu, catalog kèm theo chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật kèm theo E-HSDT | ||
| 6 | Thiết bị chia mạng | 2 | Bộ | - Model: Linksys 8-Port Business Desktop Gigabit Switch LGS108 (hoặc tương đương)- 8 x 10/100/1000Mbps cổng LAN GigabitQoS cho phép tự động thiết lập tốc độ tối ưu nhất- Băng thông mạng 16Gbps, 8K địa chỉ MAC- Đạt chuẩn tiết kiệm năng lượng EEE (Energy Efficient Ethernet) 802.3az- Điện áp 5VDC, Công suât tiêu thụ 1.07W / 3.53W- Kích thước: 121x75x26 mm, trọng lượng 0.340 kg, nhiệt độ hoặt động 0~40°C- Có tài liệu, catalog kèm theo chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật kèm theo E-HSDT | ||
| 7 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Cáp mạng, dây điện cấp nguồn, kẹp nhựa… |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi