Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530674-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220525659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:35:00 đến ngày 2022-05-23 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,605,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp nước sạch có các hạng mục: xây lắp nhà trạm bơm cấp nước và lắp đặt các tuyến ống cấp nước sạch bằng ống nhựa HDPE chiều dài ≥ 3,7km. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Tài liệu chứng minh giá trị thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.848.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp mước từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu có quy mô phần việc tương tự với quy mô phần việc trong gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách lắp đặt vận hành máy bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành kỹ thuật điện;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã tham gia 01 gói thầu có quy mô phần việc tương tự với quy mô phần việc trong gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu – Sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng – Sức nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy bơm nước ≥5 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn hơi ≥ 1000l/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông 12CV (Tương đương MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt - Công suất ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Tuyến ống cấp nước sạch các khu dân cư phía Bắc đường Hùng Vương
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Đọa chỉ: Số 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3.873248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tuấn Khanh. + Thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Hải Lăng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Hải Lăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Đọa chỉ: Số 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3.873248


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình HTKT cấp nước từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Đọa chỉ: Số 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3.873248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng; Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC, CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM
B TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D225 PE100 PN10, bằng phương pháp hàn gia nhiệtTCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007)29,4100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PE100 PN10, bằng phương pháp hàn gia nhiệtTCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007)13,04100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE80 PN8 nối bằng măng sôngTCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007)11,77100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (ống lồng qua đường)TCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007)1,84100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D280 PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (ống lồng qua đường)TCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007)0,6100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTCVN 7305-2: 2008 (iso 4427-2:2007)23,54cái
7Lắp đặt ống bê tông 1 lớp thép bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm (ống lồng qua khe nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V271 đoạn ống
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ pin MAG 8000 DN150 tương đương hiệu SIEMENSMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm. Tương đương OKMMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 200mm. Tương đương OKMMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm. Tương đương OKMMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm. Tương đương OKMMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt mối nối mềm EE - D200mm (RĐ) (Phục vụ công tác thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt mối nối mềm BE- D200mm (RĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt mối nối mềm EE- D150mm (RĐ) (Phục vụ công tác thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt mối nối mềm BE- D150mm (RĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt mối nối mềm BE - D100mm (RĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Hàn nối BU nhựa HDPE D225mm PE100 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
19Hàn nối BU nhựa HDPE D160mm PE100 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Hàn nối BU nhựa HDPE D110mm PE100 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
22Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
23Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
24Lắp bích thép đặc- Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
25Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
26Lắp đặt cút nhựa HDPE D225mm - 90o PE100 PN10, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE D225mm - 45o PE100 PN10, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE D225x160mm PE100 PN12,5, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE D160mm - 45o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm - 45o PE100 PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x160mm PE100 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x110mm PE100 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110mm PE100 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đai khởi thuỷ HDPE D225x63mm PE100 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160x63mm PE100 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Lắp đặt măng sông nhựa RN HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
40Lắp đặt líp ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4100m
43Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,04100m
44Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,77100m
45Khử trùng ống nước HDPE - Đường kính 225mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4100m
46Khử trùng ống nước HDPE - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,04100m
47Khử trùng ống nước HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,77100m
48Nước sạch thất thoát, thử áp lực và súc xã đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V678,5731m3
49Bu long M16-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
C CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM
1Máy bơm trục ngang EBARA 3M65-160/11 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Máy bơm rò rỉ thả chìm EBARA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
3Lắp đặt máy bơm các loại - Máy có khối lượng ≤0,2TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
4Tủ điện điều khiển bằng hệ thống biến tần (Lắp đặt sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt tủ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm. Tương đương OKMMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm. Tương đương OKMMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm. Tương đương OKMMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm. Tương đương OKMMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van ren - D15mm. Tương đương ANAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt co - nút đồng D15x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - D200mm dày 5,16lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - D150mm dày 5,16lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn - D100mm dày 3,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
19Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
20Lắp bích thép rỗng - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cặp bích
21Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
22Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
23Lắp bích thép rỗng - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
24Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
25Lắp bích thép đặc - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - D200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt côn xiên bằng thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt côn cân bằng thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x10mm2 (TBA - Tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x6mm2 (Tủ điều khiển - Máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
35Khóa néo, kẹp răng dây ngoài trời, đầu cốt đồng đấu nối tủ, máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
36Gia công hệ khung đở tủ điện, thép mạ kẽm V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
37Thép V50x50x5mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,62kg
38Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm bảo vệ dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
39Lắp đặt cút nhựa PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
40Lắp đặt Tê nhựa PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Bu lông M16-20 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn epoxy 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m2
D XÂY DỰNG
1Cắt khe dọc đường bê tông, đường nhựa chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,82100m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V71,454m3
3Đào đất đường ống bằng cơ giới + VC đổ đi ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8711100m3
4Đào đất đường ống bằng thủ công + VC đổ đi ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V436,431m3
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ công, cát nền các đoạn qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V412,3386m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9228100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,99m3
9Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,646m3
10Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0810m2
11Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0810m2
E HỐ VAN, CHỤP VAN
1Chụp van gang D150 bảo vệ van D50 tuyến ống dịch vụMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
2Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V95,4751m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,005m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,238m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8796m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1927tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7089tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2482tấn
9Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1,098tấn
10Thép V70x70x5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.152,9kg
11Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1993100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V361 cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,61m3
F TRẠM BƠM NƯỚC
G XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5602100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,444m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1784tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,468100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3052tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1809100m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,413m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304m3
20Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,896m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1951tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5092m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4243tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V211m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6671100m2
37Cửa thép hộp mạ kẽm sơn 3 nước chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,48m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,48m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,36m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,48m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V120,72m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,806m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện KT300x200x150 modul nắp mê ca trong suốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt automat chống giật 2P (15A-30A) (ROMAN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Máng tuýp đơn Model LTUZ06. Đèn Led Ivars 40W Model LTUB40 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CVV 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
5Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CVV 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CVV 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà chống cháy Fi20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
8Lắp đặt đế âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
I Dự phòng phát sinh khối lượng (cố định = 266.907.000 đồng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp nước sạch có các hạng mục: xây lắp nhà trạm bơm cấp nước và lắp đặt các tuyến ống cấp nước sạch bằng ống nhựa HDPE chiều dài ≥ 3,7km. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Tài liệu chứng minh giá trị thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.848.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp mước từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.73
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 gói thầu có quy mô phần việc tương tự với quy mô phần việc trong gói thầu đang xét.53
3 Kỹ thuật phụ trách lắp đặt vận hành máy bơm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành kỹ thuật điện;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã tham gia 01 gói thầu có quy mô phần việc tương tự với quy mô phần việc trong gói thầu đang xét53
4 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, trình độ chuyên môn phù hợp;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Đã làm Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 01 gói thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu – Sức nâng ≥ 6T Đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe nâng – Sức nâng ≥ 2T Đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T Đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy đào ≥ 0,4m3 Đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn ống HDPE Còn hoạt động tốt4
7 Máy bơm nước ≥5 CV Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn ≥1kW Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn hơi ≥ 1000l/h Còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện ≥23kW Còn hoạt động tốt1
12 Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW Còn hoạt động tốt1
13 Máy cắt bê tông 12CV (Tương đương MCD 218) Còn hoạt động tốt1
14 Máy cắt - Công suất ≥5KW Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->