Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trường TH Vĩnh Lợi. Gói thầu: Hàng rào, sân đường và nhà bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529889-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Trường TH Vĩnh Lợi. Gói thầu: Hàng rào, sân đường và nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20220529830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 10:55:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,925,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.696.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua huấn luyện chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (01 cái đầm bàn, 01 cái đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Trường TH Vĩnh Lợi. Gói thầu: Hàng rào, sân đường và nhà bảo vệ
Trường TH Vĩnh Lợi
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty tnhh Tư vấn thiết kế xây dựng Ngân Thành Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Lộc Hưng Thuận + Tư vấn lập, E-HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định KQLCNT:Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Khải Đăng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Tân Hưng, địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật55,104m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật42,784m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật69,729m2
4Phá dỡ hàng rào song sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật62,535m2
5Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,775m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,184m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,649m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,117100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,936m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,443m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,101100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,941m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,169m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,715m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,002m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,941m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,354m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,016m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,94m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,33m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,393100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,315100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,478100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
38Gia công hàng ràoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,536tấn
39Chông thép đặc 14x14, L = 150, gia công nhọn đầuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật259cây
40Lắp dựng hàng rào sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật54,153m2
41Gia công cổng sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,607tấn
42Lắp dựng cửa khung sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28,816m2
43Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
44Bộ chữ Inox (VL+NC)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật108,124kg
46Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,208100m2
47Ngói úp nóc (3 viên / m2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật36viên
48Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,191m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật43,616m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28,81m2
51Trát trần có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,2m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14m
54Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật27,568m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 70x200 màu nâu sậmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,196m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,001m2
57Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,191m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật192,314m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật199,505m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật136,13m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,463m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,324m3
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,205m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,89100m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,324100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,601tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,242tấn
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật89cái
70Lắp đặt lưới B40 (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu AM.2005)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật459,75m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,07100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,762m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,07100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
5Rải NilongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,136100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,747m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,091m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,816m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,655m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,735m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,947m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,145100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,25100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
31Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật36,8kg
32Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
33Lắp dựng cửa khung nhôm kínhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
34Lắp dựng cửa khung nhôm kínhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
35Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt 14x14x1,2, ổ khóa, phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
36Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt 14x14x1,2, phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
37Làm trần tấm Prima dày 4,5ly khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9m2
38Lợp mái tole sóng ngói dày 0,5mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,204100m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,28m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,84m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,19m2
42Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,396m2
43Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16,544m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,465m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật42,72m
47Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,4m2
48Láng nền sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,512m2
49Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,88m2
50Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,08m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,84m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,28m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật27,754m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,28m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật49,594m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
57Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt cầu chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt quạt đảo treo trần 1x55W không hộp số quạtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + dimmer quạt trên 1 mặt nạChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất )Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 6kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt tủ điện 4 đường ( sử dụng tủ kim loại )Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt dây CV-1,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50m
8Lắp đặt dây CV-2,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30m
9Lắp đặt dây CXV-4mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn )Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5m
12Lắp đặt đế âm, SPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, SPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, SPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt nối trơn các loại, SPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18cái
16Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cọc
17Lắp đặt ốc siết cáp U16Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3con
18Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 )Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12m
19Lắp đặt sắt potele dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ + cầu chì 15AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Kệ đựng 2 bình chữa cháyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
D HẠNG MỤC: DÃY 12 PHÒNG, PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN)
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật851,951m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật625,181m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.111,414m2
4Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật350,026m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật481,37m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật228,239m2
E HẠNG MỤC: DÃY 12 PHÒNG (PHẦN THÁO DỠ)
1Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,37m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,16m2
3Đục bỏ lớp đá màiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật87,441m2
4Tháo dỡ gạch ốp cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2m2
F HẠNG MỤC: DÃY 12 PHÒNG (PHẦN LÀM MỚI)
1Công vệ sinh công trình; …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30công
2Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm, có gia cường khung sắt tráng kẽm (VL+NC)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,37m2
3Lắp dựng cửa khung sắt kínhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,16m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,256tấn
5Phụ kiện cửa sắt (Bản lề, chốt gài, ron kính, …)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Kính trắng dày 5mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16,75m2
7Lát đá Granite bậc tam cấpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,812m2
8Lát đá Granite bậc cầu thangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật43,553m2
9Lát đá Granite mặt bệ các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,076m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật228,239m2
12Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật228,239m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật851,951m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật625,181m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.477,132m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.461,44m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật508,189m2
G HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HOC SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật92,004m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,362m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật92,18m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,725m2
5Phá dỡ nền gạch menChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật47,53m2
6Phá dỡ vữa láng nềnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật47,53m2
7Tháo dỡ vách ngăn bằng toleChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,114m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh thùng nước treo xí xổmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Công vệ sinh cồng trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5công
14Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật48,05m2
15Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,63m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật92,004m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,362m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật112,366m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật95,905m2
20Lắp đặt thùng nước treo xí xỏmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
22Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
26Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
H HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,187m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
4Rải nilongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,775m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,182m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật34,738m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,49m
21Lát đá Granite mặt bệ các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,314m2
22Lát đá Granite bậc tam cấpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,689m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,885m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,591m2
25Lắp đặt bulong fi 20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt ròng rọc, dây cờChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt ống Inox đường kính 114x2,5mm nối bằng phương pháp hànChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
28Lắp đặt ống Inox đường kính 90x2,5mm nối bằng phương pháp hànChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,052100m
29Lắp đặt ống Inox đường kính 60x2,5mm nối bằng phương pháp hànChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,022100m
30Lắp đặt ống Inox đường kính 34x2,5mm nối bằng phương pháp hànChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
I HẠNG MỤC : NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,124100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,112m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,127100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
5Rải nilong làm móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,467100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,821m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,983m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,523m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
15Xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật944,11kg
16Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,944tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,542tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,542tấn
19Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,346tấn
20Lắp dựng giằng mái thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,346tấn
21Tăng đơ fi 10Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật77,6m
22Bulong fi 14, L 700Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật36bộ
23Bulong fi 10, L= 80Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật144bộ
24Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,853100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,832m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật87,057m2
27Xoa phẳng mặt nềnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật146,7m2
28Cắt Join nền rộng 20, sâu 60mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,4310m
J NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,076m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
5Rải nilongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,179100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,099m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,585m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,726m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,595m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,091m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,779m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,857m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,279100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,112tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,115tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
30Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật126,004kg
31Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,229tấn
32Ổ khóa cửa (Việt Tiệp)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,72m2
34Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,56m2
35Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
36Vách lampri khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,63m2
37Vật tư vách ngăn khung nhôm hệ 700, lampri nhôm, phụ kiệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,63m2
38Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,236100m2
39Làm trần Prima dày 4,5mm sơn nước, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật19,323m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,203m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật33,758m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật43,408m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát cột ngoài nhà)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,348m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Trát cột trong nhà)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,991m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,825m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) (Không sơn nước)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,47m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,392m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,9m
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật59,235m2
50Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite nhám 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,308m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,596m2
52Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,596m2
53Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,451m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật43,408m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật33,818m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24,74m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,816m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật68,148m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46,634m2
K NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Hầm tự hoại; Hố ga, đường ống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,094100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,044100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,339m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,505m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,339m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,311100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
L NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
4Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11cái
8Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13cái
9Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11cái
M NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Hệ thống thoát nước bên trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
N NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt phễu thu Inox fi 90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt giá treo InoxChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xảChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt vòi xả đơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
O NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 0,6m - 1x10W, gắn nổi sát trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt MCB 2P-10A, dòng cắt 6kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt dây CV-1,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật120m
5Lắp đặt dây CXV-2,5mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn )Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5m
8Lắp đặt đế âm, SPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho MCB, SPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, SPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lắp đặt nối trơn các loại, SPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20cái
12Lắp đặt sắt potele dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ + cầu chì 10AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
P SÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC (PHẦN SÂN ĐƯỜNG)
1Đào san đất trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,544100m3
2Rải nilongChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15,441100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật123,528m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,087100m2
5Xoa mặt nền (VL+NC)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.544,1m2
6Cắt ron ô 3,0x3,0m, sâu 5cm, rộng 5mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,73510m
Q SÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC (PHẦN ĐÀ BÓ NỀN, ĐÀBỒN HOA)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,17m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,059100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,325m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,48m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,046m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,44m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32,058m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật88,956m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật82,4m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,196m2
R SÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,126100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,137100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,351m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,227m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,288100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15,36m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,59100m
15Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1lỗ
S SÂN ĐƯỜNG - HT CẤP, THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG CẤP NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,37m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,93100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
5Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt vòi nước fi 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
T CÂY XANH - THẢM CỎ
1Đào đất hố trồng cây xanhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15m3
2Vận chuyển đất trồng câyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15m3
3Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50,768m3
4Vật tư đất đen, phân bò,…Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50,768m3
5Trồng cây xanh các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14cây
6Trồng cây xanh các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cây
7Trồng cỏ lá treChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,95100m2
8Vận chuyển cây xanhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cây
9Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cây/90 ngày
10Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,851100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.696.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận trải qua huấn luyện chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ trải qua huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn an toàn toàn lao động, có chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
4 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn(dùng vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Máy đào Dung tích ≥ 0,5 m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
4 Máy đầm bê tông (01 cái đầm bàn, 01 cái đầm dùi) Không yêu cầu2
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Tải trọng ≥ 70kg1
6 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
7 Máy hàn Không yêu cầu2
8 Dàn giáo(bộ) Loại 42 khung, 42 chéo3
9 Máy thuỷ bình Không yêu cầu2
10 Máy cắt gạch Không yêu cầu2
11 Máy phát điện Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->