Gói thầu: Gói thầu số 3: Tháo dỡ, hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình phần vốn ngân sách huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539397-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Tháo dỡ, hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình phần vốn ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT 20210341079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 09:31:00 đến ngày 2022-05-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,493,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.335.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Tháo dỡ, hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình phần vốn ngân sách huyện
Tu bổ, tôn tạo nghè Kim Sơn, xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Gia Lâm, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Nguyễn An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc, mỹ thuật và công nghệ Thăng Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Gia Lâm, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Gia Lâm. Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHÈ CHÍNH
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1,259m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,486m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,156100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT7,066m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT6,658m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,508100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,236100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,234tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,754tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT10,133m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT13,388m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT9,266m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,058100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,116100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,116100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,116100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,663100m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT24,56m3
19Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,54m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,075100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,027tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,108tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,415m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2,357m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,04100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,023tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,224m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,116100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,023tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,421m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT137,387m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT107,585m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT24,268m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT271,508m
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT3,2m
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT107,585m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT218,569m2
39Khuôn cửa 18x5cmTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT8,1m
40Cửa pano gỗ lim dày 4.5cmTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1,447m2
41Móc khóa cửaTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
42Di chuyển bia đá ra nơi bảo quản và về vị trí cũTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2tấm
43Vệ sinh bia đáTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2,965m2
C PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Chân tảng 35x35x24cmTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT12tấm
2Chân tảng 39x39x24cmTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT16tấm
3Tu bổ, phục hồi bậc đá xanhTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2,226m3
4Đục hạt gạo trên đá xanhTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT13,51m2
5Chạm khắc hoa văn trên kết cấu đáTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2,307m2
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, 4mTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT114,47m2
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4mTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT44,42m
8Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4mTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT6,863m3
9Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. 4mTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT17,958m2
10Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4mTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT36,956m2
11Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1,677m2
12Tu bổ, phục hồi tứ phượng trên đầu cột đồng trụ, H>4mTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2con
13Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT3,319m2
14Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) miết mạch chữ "công", gạch dày 5cmTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT78,624m2
15Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cmTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT4,8m3
16Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1,805m3
17Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) - gia công từ gỗ hiện trạngTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,339m3
18Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1,562m3
19Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,724m3
20Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản)Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,172m3
21Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp)Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,593m3
22Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1,356m3
23Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật)Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT3,186m3
24Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1,637m3
25Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản)Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,365m3
26Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu)Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,268m3
27Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công)Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT5,369m2
28Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,268m3
29Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,869m3
30Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản dày 7cmTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT18,991m2
31Khóa trùyTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
32Tu bổ, phục hồi song tiện dày 3cmTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT3,05m2
33Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT10,828m2
34Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,033m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), HTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT8,506m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), HTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2,771m3
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4mTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT6,179m3
38Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4mTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1,854m3
39Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2,272100m2
40Giàn giáo trong, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,954100m2
D PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
E Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn 1 bóngTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT9bộ
2Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D500 + bóngTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn rọiTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT9cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt tủ điện tổng vỏ sơn tĩnh điện KT 400x300x150Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 moduleTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1hộp
10Lắp đặt aptomat MCB-2P20ATheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt aptomat MCB-1P16ATheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt aptomat MCB-1P10ATheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT10m
14Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT10m
15Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT35m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT45m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT135m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT10m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT40m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT130m
F Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
2Bình cứu hoảTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2bình
3Bình cứu hoả CO2Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2bình
4Bảng tiêu lệnhTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2bộ
G NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,938m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,247m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,371m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,003100m3
5Mua cây luồng D140Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT96,5m
6Mua cây luồng D100Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT286,65m
7Lắp dựng luồng, treTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,5681m3
8Gia công vì kèo mái, khẩu độ vì kèo > 9 mTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,81m3 cấu kiện
9Phên treTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT183,25m2
10Bạt 2 lớpTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT183,25m2
11Giằng mái bằng cáp lõi thép bọc nhựa D8Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT160,48m
12Lợp mái phên tre + bạtTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1,605100m2
13Tăng đơTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT24cái
H HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,093m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,339m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT16,362m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT11,651m3
5Khối lượng phá dỡ gạchTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT55,658m3
6Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thépTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT18,755m3
7Khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT2,086m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT5,566m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT1,876m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,209m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT68,849m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,766100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,766100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT0,766100m3
I CHỐNG MỐI NGHÈ CHÍNH
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT10,941m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT8,741m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo BVTK được duyệt và Chương V E-HSMT635,227m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên. Có hạng mục: Xây dựng cơ bản, xây dựng chuyên ngành, chống mối.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.335.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư có chứng chỉ phòng chống mối 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
12 Dụng cụ kỹ thuật làm mộc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
13 Palang xích hoặc tời Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
14 Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
15 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->