Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532187-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220528682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 09:16:00 đến ngày 2022-05-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,195,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.390734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98841E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 2 công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ CMND hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ CMND hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; - Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥7T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí)
Mở rộng trụ sở UBND xã Hóa Phúc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hóa Phúc Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD Tân Thiện Phát. Địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hóa Phúc Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hóa Phúc Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hóa Phúc, xã Hóa Phúc, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Thanh Duẩn Chủ tịch UBND xã Hóa Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0985.111.995
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II180,1728m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8560,0576m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB309,9408m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4025,7531m3
5Đắp cát móng đá bằng thủ công8,772m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,299m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4039,2304m3
8Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày 5,0316m3
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,153m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,5268m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB3021,9903m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4012,8304m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)23,1033m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4051,4452m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,5346m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,1829m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật101,3248m2
18Cốp pha Giằng móng77,128m2
19Cốp pha cột vuông, chữ nhật11,583m2
20Cốp pha xà dầm, giằng265,8032m2
21Ván khuôn gỗ sàn mái468,0668m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô131,056m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thường26,674m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm798,94kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1.074,22kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m353,64kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1.789,94kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m673,64kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2.919,38kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1.017,2kg
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5.069,67kg
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m544,58kg
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m568,64kg
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m51,42kg
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m479,7kg
36Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao 46,5737m3
37Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao 75,9898m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,8346m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Lan can tường ngoài nhà2,4711m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngoài nhà8,0008m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 tường trong nhà12,15m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M755,2507m3
43Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM750,891m3
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung380,388m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40367,7053m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40812,8233m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40322,52m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40265,8032m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40453,2762m2
50Trát má cửa dày 1,5cm VXM7573,344m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux564,6652m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykorlor1.730,8068m2
53Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm397,748m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm35,2416m2
55Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn vệ sinh, vữa XM M75, PCB4029,5812m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40107,7888m2
57Ốp đá tự nhiên chân móng, vữa XM M75, XM PCB405,526m2
58Trát Móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,9349m2
59Quét nước xi măng 2 nước21,9349m2
60Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chính32,0977m2
61Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen)30,792m2
62Lát đá mặt bàn rửa đá granit tự nhiên màu xám3,88m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40230,902m
64Cung cấp lắp đặt chi tiết Quốc huy kt1,2x1,2m1bộ
65Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế11,25md
66Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế42,08md
67Lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,3849,56m2
68Lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,3848,42m2
69Lắp dựng Vách kính hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,3830,66m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 15x1563,6m2
71LD lan thang sắt lên mái sắt D188,4m
72BT chèn thang lên mái đá 1x2 M1000,0788m3
73Lắp dựng cửa thăm mái0,64m2
74Lắp ống thông dầm thoát nước fi 40 L=22020cái
75Lắp vòi tè thoát nước fi 30 L=40019cái
76Cung cấp trần thả 600x600 khung xương vĩnh tường14,7906m2
77Cung cấp Tâm compact HPL dày 12mm (khoán gọn)9,504m2
78Gia công xà gồ thép818,8391kg
79Lắp dựng xà gồ thép818,8391kg
80Cung cấp bản mã1,57kg
81Cung cấp vích nở12Cái
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ)51m2
83Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm393,2356m2
84Ke chống bão2.359,4136cái
85Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm33,918m2
86Máng tôn dày 0,5mm11,616m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m635,3828m2
88Chống thấm liên kết 2 nhà dùng nẹp Inox 304 KT 1520x19x0,4 (khoán gọn)1Gói
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
2Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12W30bộ
3Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11W2bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần12cái
5Lắp đặt quạt treo tường Hatari Ht-W16R6 Thái Lan14cái
6Lắp đặt quạt thông gió âm tường 25W KT250x2504cái
7Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)2cái
8Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)22cái
9Lắp đặt công tắc 10A, loại 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt)2cái
10Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt)2cái
11Lắp đặt ô cắm đôi Panasoic49cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 75A2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 50A2cái
14LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 32Ampe2cái
15LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 25Ampe10cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha , 32A2cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha , 25A10cái
18LĐ Aptomat loại 1 pha , 25A2cái
19LĐ Aptomat loại 1 pha , 20A12cái
20LĐ Aptomat loại 1 pha , 16A6cái
21LĐ Aptomat loại 1 pha , 10A14cái
22Lắp đặt hộp nối nhựa chống cháy Kt110x110x8077hộp
23Lắp tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO)2hộp
24Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 5 MCCB12hộp
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm260m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm210m
27Lắp đặt dây đơn 1x6mm2250m
28Lắp đặt dây đơn 1x4mm2480m
29Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2380m
30Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.050m
31LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D3215m
32LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D2515m
33LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20365m
34LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16715m
35Đầu cốt đồng S358Cái
36Đầu cốt đồng S258Cái
37Gip nối IPC-958Cái
38Giá móc A201Cái
39Đai thép KT20x0,7mm kèm khóa ngưng đai2Bộ
40Kẹp ngưng cáp2cái
41Cáp thép bọc nhựa D3 (dây treo+ nòng)35m
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
43Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét chủ động Liva- (CX-404) và phụ kiện đấu nối1cái
44Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất và nối cọc Đồng trần 70mm15m
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm35m
46LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm13m
47Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm)10cọc
48Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp I14,081m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8514,08m3
50Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, - Đường kính 60x4mm4,5m
51Đai thắt Inox KT 20x0,5mm kèm khóa ngưng đa bó cáp vào cọc3Bộ
52Kẹp cáp vào sàn bê tông3Bộ
53Kẹp cáp vào tường thu hồi3Bộ
54Lắp hộp tôn kiểm tra điện trở 400x200x200 dày 1,5mm1hộp
55Đầu cốt đồng S=70mm22Cái
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42 dày 3mm5m
2LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm18m
3LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mm65m
4LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm8m
5Lắp đặt Côn thu 27X216cái
6Lắp đặt Côn thu 34x271cái
7Lắp đặt Cút 424cái
8Lắp đặt Cút 348cái
9Lắp đặt Cút 2725cái
10Lắp đặt Cút 2118cái
11Lắp đặt Tê 212cái
12Lắp đặt Tê 27x2110cái
13Lắp đặt Tê 34x271cái
14Lắp đặt Tê 274cái
15Lắp đặt Tê 422cái
16Lắp đặt van khóa D273cái
17Lắp đặt van khóa D341cái
18Lắp đặt van khóa D421cái
19LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 140 dày 4,2mm4m
20LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm15m
21LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 4,2mm9m
22LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mm25m
23LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 60 dày 3mm4m
24LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm20m
25Lắp đặt Côn thu 76x496cái
26Lắp đặt Côn thu 90x761cái
27Lắp đặt Côn thu 110x601cái
28Lắp đặt Côn thu 140x1101cái
29Lắp đặt Cút 4915cái
30Lắp đặt Cút 602cái
31Lắp đặt Cút 7615cái
32Lắp đặt Cút 11010cái
33Lắp đặt Cút 135 độ D765cái
34Lắp đặt Cút 135 độ D904cái
35Lắp đặt Cút 135 độ D1104cái
36Lắp đặt Tê 135 độ D766cái
37Lắp đặt Tê 135 độ D76x494cái
38Lắp đặt Tê 135 độ D90x765cái
39Lắp đặt Tê 135 độ D110x762cái
40Lắp đặt Tê 135 độ D1105cái
41Lắp đặt Tê 135 độ D140x1103cái
42Lắp đặt Tê nhựa D76x494cái
43Lắp đặt Tê nhựa D765cái
44Lắp đặt Tê nhựa D1105cái
45Lắp đặt Tê nhựa D1401cái
46Lắp đặt phễu thu nước Inox D1208cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnh Inax4bộ
48Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi nóng lạnh Inax4bộ
49Lắp đặt gương soi4cái
50Lắp đặt xí bệt4bộ
51Lắp đặt vòi xịt xí4bộ
52Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
53Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
54Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu nam4bộ
55Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
56Lắp đặt van phao bơm tự động1cái
57Chụp thông hơi Inox Ventcap D601bộ
58Chụp thông hơi Inox Ventcap D502bộ
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,651m3
60Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,4092m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,72m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,08m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm5,6364kg
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,48m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg21 cấu kiện
66Đổ vật liệu lọc0,3346m3
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III12,9266m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB301,4274m3
69Lát gạch đặc VXM750,2969m2
70Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM755,3069m3
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4024,1223m2
72Quét nước xi măng 2 nước29,0699m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB404,9476m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,918m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp4,634m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm83,187kg
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg14cái
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,2464m3
79Ván khuôn gỗ giằng2,24m2
80Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào4,3089m3
81Đổ vật liệu lọc0,375m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly1km)8,6177m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 6U Gắn sát trần giả lắp SWitch 24 cổng2cái
2Switch 24cổng (CISCO)2cái
3Wifi router A/G/N 300MBIT/S1cái
4Cáp CAT6 UTP 4 AMP280m
5ổ cắm mạng máy tính âm tường đơn28cái
6Đầu bấm cáp vi tính13cái
7LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20280m
8Moden Quang1Cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Bộ 02 Bình bột MFZL4 + 01 bình khí MT34Bộ
2Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC4Bộ
3Giá đựng 3 bình chữ cháy4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.390734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98841E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 2 công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ CMND hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ CMND hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; - Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Cần trục - Công suất ≥7T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện - Công suất ≥15kW- Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi - Công suất ≥1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn - Công suất ≥1kW- Còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0,5kW- Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->