Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 09:16:00 đến ngày 2022-05-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,195,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.390734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98841E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 2 công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ CMND hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ CMND hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; - Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥7T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí) Mở rộng trụ sở UBND xã Hóa Phúc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hóa Phúc
Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Phong Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hóa Phúc, xã Hóa Phúc, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Thanh Duẩn Chủ tịch UBND xã Hóa Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0985.111.995 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 180,1728 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 60,0576 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 9,9408 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,7531 | m3 | |
| 5 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | 8,772 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,299 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,2304 | m3 | |
| 8 | Xây móng, bậc cấp gạch không nung dày | 5,0316 | m3 | |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,153 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,5268 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | 21,9903 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,8304 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 23,1033 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 51,4452 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,5346 | m3 | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1829 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 101,3248 | m2 | |
| 18 | Cốp pha Giằng móng | 77,128 | m2 | |
| 19 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | 11,583 | m2 | |
| 20 | Cốp pha xà dầm, giằng | 265,8032 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 468,0668 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 131,056 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 26,674 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 798,94 | kg | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1.074,22 | kg | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 353,64 | kg | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1.789,94 | kg | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 673,64 | kg | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2.919,38 | kg | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1.017,2 | kg | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5.069,67 | kg | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 544,58 | kg | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 568,64 | kg | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 51,42 | kg | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 479,7 | kg | |
| 36 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | 46,5737 | m3 | |
| 37 | Xây tường trong gạch không nung dày 22cm, cao | 75,9898 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8346 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Lan can tường ngoài nhà | 2,4711 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngoài nhà | 8,0008 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 tường trong nhà | 12,15 | m3 | |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,2507 | m3 | |
| 43 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | 0,891 | m3 | |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 380,388 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 367,7053 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 812,8233 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 322,52 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 265,8032 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 453,2762 | m2 | |
| 50 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 | 73,344 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux | 564,6652 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Mykorlor | 1.730,8068 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm | 397,748 | m2 | |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm | 35,2416 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn vệ sinh, vữa XM M75, PCB40 | 29,5812 | m2 | |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 107,7888 | m2 | |
| 57 | Ốp đá tự nhiên chân móng, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,526 | m2 | |
| 58 | Trát Móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,9349 | m2 | |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,9349 | m2 | |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 bậc cấp sảnh chính | 32,0977 | m2 | |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 (màu đen) | 30,792 | m2 | |
| 62 | Lát đá mặt bàn rửa đá granit tự nhiên màu xám | 3,88 | m2 | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 230,902 | m | |
| 64 | Cung cấp lắp đặt chi tiết Quốc huy kt1,2x1,2m | 1 | bộ | |
| 65 | Gia công lan can cầu thang tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | 11,25 | md | |
| 66 | Gia công lan can tay vin inox 304 D60, thanh đứng và ngang inox 304 inox theo thiết kế | 42,08 | md | |
| 67 | Lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38 | 49,56 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38 | 48,42 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng Vách kính hệ nhôm Xingfa kính an toàn 6,38 | 30,66 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 15x15 | 63,6 | m2 | |
| 71 | LD lan thang sắt lên mái sắt D18 | 8,4 | m | |
| 72 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M100 | 0,0788 | m3 | |
| 73 | Lắp dựng cửa thăm mái | 0,64 | m2 | |
| 74 | Lắp ống thông dầm thoát nước fi 40 L=220 | 20 | cái | |
| 75 | Lắp vòi tè thoát nước fi 30 L=400 | 19 | cái | |
| 76 | Cung cấp trần thả 600x600 khung xương vĩnh tường | 14,7906 | m2 | |
| 77 | Cung cấp Tâm compact HPL dày 12mm (khoán gọn) | 9,504 | m2 | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 818,8391 | kg | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 818,8391 | kg | |
| 80 | Cung cấp bản mã | 1,57 | kg | |
| 81 | Cung cấp vích nở | 12 | Cái | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (mối hàn xà gồ) | 5 | 1m2 | |
| 83 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | 393,2356 | m2 | |
| 84 | Ke chống bão | 2.359,4136 | cái | |
| 85 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | 33,918 | m2 | |
| 86 | Máng tôn dày 0,5mm | 11,616 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 635,3828 | m2 | |
| 88 | Chống thấm liên kết 2 nhà dùng nẹp Inox 304 KT 1520x19x0,4 (khoán gọn) | 1 | Gói | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt loại đèn sát trần Led 170x170x12W | 30 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11W | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường Hatari Ht-W16R6 Thái Lan | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 25W KT250x250 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | 22 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 10A, loại 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt+ hạt) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A, 2 chiều (đế + mặt+ hạt) | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi Panasoic | 49 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 2 | cái | |
| 14 | LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 32Ampe | 2 | cái | |
| 15 | LĐ Aptomat loại 2 pha 2 cực, 25Ampe | 10 | cái | |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 32A | 2 | cái | |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 25A | 10 | cái | |
| 18 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 25A | 2 | cái | |
| 19 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 20A | 12 | cái | |
| 20 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 16A | 6 | cái | |
| 21 | LĐ Aptomat loại 1 pha , 10A | 14 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối nhựa chống cháy Kt110x110x80 | 77 | hộp | |
| 23 | Lắp tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 sơn tĩnh điện có năp khóa (tương đương SINO) | 2 | hộp | |
| 24 | Lắp tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 5 MCCB | 12 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | 60 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 10 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 250 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 480 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 380 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.050 | m | |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | 15 | m | |
| 32 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 15 | m | |
| 33 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 365 | m | |
| 34 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 715 | m | |
| 35 | Đầu cốt đồng S35 | 8 | Cái | |
| 36 | Đầu cốt đồng S25 | 8 | Cái | |
| 37 | Gip nối IPC-95 | 8 | Cái | |
| 38 | Giá móc A20 | 1 | Cái | |
| 39 | Đai thép KT20x0,7mm kèm khóa ngưng đai | 2 | Bộ | |
| 40 | Kẹp ngưng cáp | 2 | cái | |
| 41 | Cáp thép bọc nhựa D3 (dây treo+ nòng) | 35 | m | |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét chủ động Liva- (CX-404) và phụ kiện đấu nối | 1 | cái | |
| 44 | Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất và nối cọc Đồng trần 70mm | 15 | m | |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 35 | m | |
| 46 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm | 13 | m | |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5m (Mạ kẽm) | 10 | cọc | |
| 48 | Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp I | 14,08 | 1m3 | |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 14,08 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, - Đường kính 60x4mm | 4,5 | m | |
| 51 | Đai thắt Inox KT 20x0,5mm kèm khóa ngưng đa bó cáp vào cọc | 3 | Bộ | |
| 52 | Kẹp cáp vào sàn bê tông | 3 | Bộ | |
| 53 | Kẹp cáp vào tường thu hồi | 3 | Bộ | |
| 54 | Lắp hộp tôn kiểm tra điện trở 400x200x200 dày 1,5mm | 1 | hộp | |
| 55 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | 2 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42 dày 3mm | 5 | m | |
| 2 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 dày 3mm | 18 | m | |
| 3 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27dày 3mm | 65 | m | |
| 4 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21dày 3mm | 8 | m | |
| 5 | Lắp đặt Côn thu 27X21 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Côn thu 34x27 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Cút 42 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Cút 34 | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Cút 27 | 25 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Cút 21 | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê 21 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê 27x21 | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê 34x27 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê 27 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê 42 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van khóa D27 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van khóa D34 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van khóa D42 | 1 | cái | |
| 19 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 140 dày 4,2mm | 4 | m | |
| 20 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110 dày 4,2mm | 15 | m | |
| 21 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90 dày 4,2mm | 9 | m | |
| 22 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76 dày 3mm | 25 | m | |
| 23 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 60 dày 3mm | 4 | m | |
| 24 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49 dày 3,5mm | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt Côn thu 76x49 | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Côn thu 90x76 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Côn thu 110x60 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Côn thu 140x110 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Cút 49 | 15 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Cút 60 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Cút 76 | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Cút 110 | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Cút 135 độ D76 | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Cút 135 độ D90 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Cút 135 độ D110 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Tê 135 độ D76 | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Tê 135 độ D76x49 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Tê 135 độ D90x76 | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê 135 độ D110x76 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê 135 độ D110 | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê 135 độ D140x110 | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa D76x49 | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa D76 | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa D140 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D120 | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng lạnh Inax | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi nóng lạnh Inax | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt xí | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 56 | Lắp đặt van phao bơm tự động | 1 | cái | |
| 57 | Chụp thông hơi Inox Ventcap D60 | 1 | bộ | |
| 58 | Chụp thông hơi Inox Ventcap D50 | 2 | bộ | |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,651 | m3 | |
| 60 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,4092 | m3 | |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,72 | m2 | |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,08 | m3 | |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 5,6364 | kg | |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,48 | m2 | |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 66 | Đổ vật liệu lọc | 0,3346 | m3 | |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 12,9266 | m3 | |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 1,4274 | m3 | |
| 69 | Lát gạch đặc VXM75 | 0,2969 | m2 | |
| 70 | Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75 | 5,3069 | m3 | |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,1223 | m2 | |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,0699 | m2 | |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,9476 | m2 | |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,918 | m3 | |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 4,634 | m2 | |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 83,187 | kg | |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 14 | cái | |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2464 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ giằng | 2,24 | m2 | |
| 80 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | 4,3089 | m3 | |
| 81 | Đổ vật liệu lọc | 0,375 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Cự ly1km) | 8,6177 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 6U Gắn sát trần giả lắp SWitch 24 cổng | 2 | cái | |
| 2 | Switch 24cổng (CISCO) | 2 | cái | |
| 3 | Wifi router A/G/N 300MBIT/S | 1 | cái | |
| 4 | Cáp CAT6 UTP 4 AMP | 280 | m | |
| 5 | ổ cắm mạng máy tính âm tường đơn | 28 | cái | |
| 6 | Đầu bấm cáp vi tính | 13 | cái | |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 280 | m | |
| 8 | Moden Quang | 1 | Cái | |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bộ 02 Bình bột MFZL4 + 01 bình khí MT3 | 4 | Bộ | |
| 2 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | Bộ | |
| 3 | Giá đựng 3 bình chữ cháy | 4 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.390734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98841E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 2 công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ CMND hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ CMND hoặc CCCD;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; - Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Cần trục | - Công suất ≥7T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất ≥15kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi