Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537980-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220537556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa các lớp học và các nhiệm vụ sự nghiệp giáo dục đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 09:09:00 đến ngày 2022-05-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,340,648,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đục
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Trường Tiểu học Yên Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa các lớp học và các nhiệm vụ sự nghiệp giáo dục đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, Xã Ninh Tiến, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, Xã Ninh Tiến, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt ; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 12 phòng
1Lắp dựng dàn giáoyêu cầu kỹ thuật theo chương V9,9935100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngyêu cầu kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ cửayêu cầu kỹ thuật theo chương V262,8m2
4Cắt sàn bê tôngyêu cầu kỹ thuật theo chương V14,081m
5Tháo dỡ tấm chắn nắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,2129m3
7Phá dỡ sân khấu, bậc tam cấp, bồn câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4201100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,611m3
9Bê tông lót móng tam cấp bồn hoa, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,137m3
10Xây bo bồn hoa, tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, , vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7808m3
11Xây chân lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7023m3
12Xây bậc tam cấp, quay ngang tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8393m3
13Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,3156m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.642,659m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.086,119m2
16Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,1564m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V163,4817m3
18Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0548100m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.161,9674m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.088,668m2
21Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V386,056m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V249,357m2
23Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V836,762m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,18m
25Đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,18m
26Đắp chi tiết đầu cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V26chi tiết
27Đắp chi tiết chân cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V26chi tiết
28Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,424m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.031,647m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.918,011m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,8286m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,113m2
33Đắp đất nền phòng học, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3469100m3
34Đắp cát bù lún nền tầng 1, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4491100m3
35Rải giấy nilon lót chống mất nước nền tầng 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,975100m2
36Bê tông nền M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,8951m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V778,786m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,545m2
39Gia công lan can inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2239tấn
40Lắp dựng lan can inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,3152m2
41Gia công xen hoa inox cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6762tấn
42Lắp dựng xen hoa cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V82,8m2
43Mua cửa đi làm bằng nhôm XingfaYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,32m2
44Mua cửa sổ làm bằng nhôm XingfaYêu cầu kỹ thuật theo chương V95,76m2
45Mua bản lề 3D (lắp cửa đi Đ1, cửa sổ S2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V196cái
46Mua bản lề chữ A (lắp cửa sổ S1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V144cái
47Mua tay gạt sơn đa điểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V92cái
48Mua khóaYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
49Mua chốt rút cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V72bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V174,84m2
51SX Vách kính nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m2
52Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DYêu cầu kỹ thuật theo chương V1271 lỗ khoan
53Mua keo cấy râu thép liên kết dầm bo với sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bo máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,759100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,163tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6965tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,385m3
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6026tấn
59Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6026tấn
60Gia công vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4738tấn
61Lắp vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4738tấn
62Mua Bu long D22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V152chiếc
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V145,5741m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6783100m2
65Mua ke chống bãoYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.406,8cái
66Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3công
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V115,2886m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,3766m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,424100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
72Rọ chắn rác thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
74Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V92bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
77Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
80Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
81công tắc đảo chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V108cái
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 ruột (3x25+1x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.300m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.750m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V960m
90Lắp đặt dây đơn (1x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
91Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
92Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
93Tủ điện phòng 200x250x180Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện63AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V54cái
99Băng dính điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V50cuộn
100Đầu kẹp phân dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V108m
108Điều hòa BTU 18000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
109Điều hòa BTU 12000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V28máy
111Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
112Sứ ốp chân kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
114Cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
116Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,321m3
117Đắp đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,32m3
118Phụ kiện định vị dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
119Mua thép dẹtYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
4 Máy xúc đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
7 Máy khoan đục Công suất ≥ 600w2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->