Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa các lớp học và các nhiệm vụ sự nghiệp giáo dục đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 09:09:00 đến ngày 2022-05-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,340,648,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.076.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Trường Tiểu học Yên Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa các lớp học và các nhiệm vụ sự nghiệp giáo dục đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt ; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,9935 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 262,8 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,08 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ tấm chắn nắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,2129 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sân khấu, bậc tam cấp, bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4201 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,611 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng tam cấp bồn hoa, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,137 | m3 |
| 10 | Xây bo bồn hoa, tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, , vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | m3 |
| 11 | Xây chân lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7023 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp, quay ngang tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8393 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,3156 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.642,659 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.086,119 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,1564 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,4817 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0548 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.161,9674 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.088,668 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 386,056 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 249,357 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 836,762 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,18 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,18 | m |
| 26 | Đắp chi tiết đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | chi tiết |
| 27 | Đắp chi tiết chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | chi tiết |
| 28 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,424 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.031,647 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.918,011 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,8286 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,113 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền phòng học, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3469 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát bù lún nền tầng 1, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4491 | 100m3 |
| 35 | Rải giấy nilon lót chống mất nước nền tầng 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,8951 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 778,786 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,545 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2239 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,3152 | m2 |
| 41 | Gia công xen hoa inox cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6762 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xen hoa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 43 | Mua cửa đi làm bằng nhôm Xingfa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,32 | m2 |
| 44 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm Xingfa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,76 | m2 |
| 45 | Mua bản lề 3D (lắp cửa đi Đ1, cửa sổ S2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 46 | Mua bản lề chữ A (lắp cửa sổ S1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 47 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 48 | Mua khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 49 | Mua chốt rút cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 174,84 | m2 |
| 51 | SX Vách kính nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Mua keo cấy râu thép liên kết dầm bo với sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bo mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6026 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6026 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4738 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4738 | tấn |
| 62 | Mua Bu long D22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152 | chiếc |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,574 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6783 | 100m2 |
| 65 | Mua ke chống bão | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.406,8 | cái |
| 66 | Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,2886 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,3766 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 77 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 ruột (3x25+1x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn (1x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Tủ điện phòng 200x250x180 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 99 | Băng dính điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 100 | Đầu kẹp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 108 | Điều hòa BTU 18000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Điều hòa BTU 12000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | máy |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Sứ ốp chân kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 114 | Cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 116 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 118 | Phụ kiện định vị dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 119 | Mua thép dẹt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.076.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 7 | Máy khoan đục | Công suất ≥ 600w | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi