Gói thầu: Gói thầu số 04: Phân tích mẫu kiểm nghiệm các sản phẩm nông lâm thủy sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Phân tích mẫu kiểm nghiệm các sản phẩm nông lâm thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511996 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 2959/QĐ-UBND ngày 9/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Thông báo số 162/STC-TCHCSN ngày 23/12/2021 của Sở Tài chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 11:58:00 đến ngày 2022-05-24 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 826,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là826.590.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.977.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các danh mục, chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT này) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 578.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.735.839.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng kiểm kiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sĩ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Thực phẩm, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật.- Có tên trong Quyết định về việc công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đánh giá kết quả kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sĩ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Thực phẩm, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật.- Có tên trong Quyết định về việc công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Yêu cầu có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Phân tích mẫu kiểm nghiệm các sản phẩm nông lâm thủy sản Mua test kít kiểm tra nhanh và test kít sử dụng cho hệ thống Elisa, phân tích mẫu kiểm nghiệm các sản phẩm nông lâm thủy sản năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại Quyết định số 2959/QĐ-UBND ngày 9/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Thông báo số 162/STC-TCHCSN ngày 23/12/2021 của Sở Tài chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết tháng 01 năm 2022; - Nghĩa vụ BHXH (có văn bản xác nhận cơ quan bảo hiểm): Nhà thầu không có nợ đọng BHXH, BHYT đến hết tháng 01 năm 2022; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT của nhà thầu, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp còn hiệu lực, phù hợp với gói thầu; - Có Quyết định công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017, trong đó có đầy đủ danh mục các phép thử theo yêu cầu của E-HSMT còn hiệu lực, phù hợp với gói thầu. - Có Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực thực hiện hợp đồng được xác định bằng tổng năng lực thực hiện hợp đồng của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực thực hiện hợp đồng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Trung Minh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183856765 Fax: 02183856380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 6, đường An Dương Vương, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội và Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Trung Minh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 02183856765 Fax: 02183856380; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu thịt lợn: Sanbutamol | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 2 | Phân tích mẫu thịt lợn: Flofenicol | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 3 | Phân tích mẫu thịt lợn: Oxytetracylice | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 4 | Phân tích mẫu thịt gà: Tetracylines | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 11 | |
| 5 | Phân tích mẫu thịt gà: Chloramphenicol | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 11 | |
| 6 | Phân tích mẫu thịt trâu, bò, dê: Sanbutamol | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 7 | Phân tích mẫu thịt trâu, bò, dê: Tetracylines | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 8 | Phân tích mẫu Thủy sản: Chloramphenicol | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 28 | |
| 9 | Phân tích mẫu Thủy sản: Ciprofloxacin | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 28 | |
| 10 | Phân tích mẫu Thủy sản: Leuco Melachitegreen | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 28 | |
| 11 | Phân tích mẫu Thủy sản: Enrofloxacin | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 28 | |
| 12 | Phân tích mẫu Thủy sản đông lạnh: Hàn the | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 13 | Phân tích mẫu Thủy sản khô: Praziquantel (thành phần trong thuốc tẩy giun của lợn) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 14 | Phân tích mẫu Thủy sản khô: Levamisol (thành phần trong thuốc tẩy giun của lợn) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 15 | Phân tích mẫu Thủy sản khô: Trichlorfon | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 16 | Phân tích mẫu rau ăn lá: Cypermethrin | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 32 | |
| 17 | Phân tích mẫu rau ăn lá: Deltamethrin | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 32 | |
| 18 | Phân tích mẫu rau ăn lá: Thiamethoxam | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 32 | |
| 19 | Phân tích mẫu rau ăn lá: Spirotetramete | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 32 | |
| 20 | Phân tích mẫu rau ăn lá: B - Glyphosate | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 32 | |
| 21 | Phân tích mẫu rau ăn lá: Thuốc trừ cỏ Paraquat | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 32 | |
| 22 | Phân tích mẫu rau ăn lá: Kim loại nặng Cd (Cadimi) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 32 | |
| 23 | Phân tích mẫu rau ăn lá: Kim loại nặng Pb (Chì) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 32 | |
| 24 | Phân tích mẫu Quả các loại: Nhóm cúc gồm các hoạt chất: Cypermethrin, Cyfluthrin, Deltamethrin, Permethrin, Permethrin | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 25 | Phân tích mẫu Quả các loại: Nhóm lân gồm các hoạt chất: Trichlorfon (Dipterex)/Dichlovos, Quinalphos, Methyl - eagenol | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 26 | Phân tích mẫu Quả các loại: Nhóm Carbamate gồm các hoạt chất: Aldicarb, Carbendazin | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 27 | Phân tích mẫu Quả các loại: Thuốc trừ cỏ Paraquat | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 28 | Phân tích mẫu Quả các loại: Kim loại nặng chì (Pb) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 29 | Phân tích mẫu Tương ớt, ớt bột: Aflatoxin B1 | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 30 | Phân tích mẫu Chè (Trà) túi lọc (Cà gai leo, Giảo cổ lam, xạ đen...): Chì | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 31 | Phân tích mẫu Chè (Trà) túi lọc (Cà gai leo, Giảo cổ lam, xạ đen...): Asen | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 32 | Phân tích mẫu Chè (Trà) túi lọc (Cà gai leo, Giảo cổ lam, xạ đen...): Tổng số bào tử nấm men, nấm mốc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 33 | Phân tích mẫu Chè (Trà) túi lọc (Cà gai leo, Giảo cổ lam, xạ đen...): Endofuram | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 34 | Phân tích mẫu Chè (Trà) túi lọc (Cà gai leo, Giảo cổ lam, xạ đen...): Thuốc trừ cỏ Paraquat | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 35 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Natri polyphosphate | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 22 | |
| 36 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Hàn the | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 22 | |
| 37 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Sanbutamol | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 22 | |
| 38 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Chloramphenicol | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 22 | |
| 39 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: Cl. Perfringens | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 22 | |
| 40 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thịt: S.aureus | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 22 | |
| 41 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thủy sản: Natri polyphosphate | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 42 | Phân tích mẫu sản phẩm chế biến từ thủy sản: Hàn the | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 43 | Phân tích mẫu chè xanh: Cypermethrin (nhóm Cúc) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 44 | Phân tích mẫu chè xanh: Fipronil (nhóm lân) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 45 | Phân tích mẫu chè xanh: Imidaclopri (nhóm Imidazole) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 46 | Phân tích mẫu chè xanh: Endosulfan | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 47 | Phân tích mẫu chè xanh: Chlorpyrifos (nhóm Phospho) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 48 | Phân tích mẫu chè xanh: Chì | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 49 | Phân tích mẫu thịt chua: Cadimi | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 50 | Phân tích mẫu thịt chua: Chì | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 51 | Phân tích mẫu thịt chua: Salbutamol | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 12 | |
| 52 | Phân tích mẫu Các sản phẩm cháo sen bát bảo Minh Trung: Natri sorbat | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 53 | Phân tích mẫu Các sản phẩm cháo sen bát bảo Minh Trung: Tổng nấm men-mốc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 54 | Phân tích mẫu Các sản phẩm cháo sen bát bảo Minh Trung: Cl. Perfringens | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 55 | Phân tích mẫu Các sản phẩm cháo sen bát bảo Minh Trung: S.aureus | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 56 | Phân tích mẫu Các sản phẩm cháo sen bát bảo Minh Trung: Pb | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 57 | Phân tích mẫu Các sản phẩm cháo sen bát bảo Minh Trung: Sn | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 8 | |
| 58 | Phân tích mẫu Các sản phẩm măng: Natri benzoat | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 59 | Phân tích mẫu Các sản phẩm măng: Cl. Perfringens | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 60 | Phân tích mẫu Các sản phẩm măng: Asen | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 61 | Phân tích mẫu Các sản phẩm măng: Pb | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 62 | Phân tích mẫu Mật ong: Chloramphenicol | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 63 | Phân tích mẫu Mật ong: Streptomycin | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 64 | Phân tích mẫu Mật ong: Tetracyclines | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 65 | Phân tích mẫu Mật ong: Hàm lượng Asen (As) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 66 | Phân tích mẫu Mật ong: Cadmium (Cd) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 67 | Phân tích mẫu Mật ong: Mercury (Hàm lượng Thủy ngân (Hg) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 68 | Phân tích mẫu Mật ong: Lead (Hàm lượng Chì (Pb) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.2659E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.977.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là826.590.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.977.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các danh mục, chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT này) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 578.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.735.839.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách phòng kiểm kiệm | 1 | - Có trình độ Thạc sĩ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Thực phẩm, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật.- Có tên trong Quyết định về việc công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ đánh giá kết quả kiểm nghiệm | 1 | - Có trình độ Thạc sĩ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Thực phẩm, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật.- Có tên trong Quyết định về việc công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phân tích | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/sinh hóa/sinh học/công nghệ sinh học/Thực phẩm.- Yêu cầu có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng chỉ ISO 17025; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ lấy mẫu phù hợp với yêu cầu gói thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân có pháp lý tương đương khác kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự của tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi