Gói thầu: Gói thầu 1: Duy trì vệ sinh hàng ngày năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Duy trì vệ sinh hàng ngày năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443162 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ thường xuyên và không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 11:19:00 đến ngày 2022-05-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,010,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.010.315.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 603.094.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.407.220.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.221.661.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhân sự có trình độ đại học trở lên có bằng cấp liên quan đến quản lý môi trường.+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (tài liệu chứng minh là bản kê khai số năm kinh nghiệm của Nhà thầu).+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong vị trí quản lý chất lượng về lĩnh vực dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 02 nhân sự có bằng Kỹ sư môi trường (tài liệu chứng minh là bằng cấp chuyên môn đào tạo được công chứng/chứng thực).+ Mỗi nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (tài liệu chứng minh là bản kê khai số năm kinh nghiệm của Nhà thầu).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh thực hiện tối thiểu 03 gói thầu có tính chất tương tự trong vị trí giám sát về lĩnh vực dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tay nghề chuyên môn phù hợp với nội dung công việc.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Duy trì vệ sinh hàng ngày năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội Duy trì vệ sinh hàng ngày; Phí thu gom rác thải sinh hoạt tại các Ban quản lý thuộc Trung tâm; Chi phí thuê tư vấn đấu thầu; Chi phí thẩm định giá năm 2022 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí nhiệm vụ thường xuyên và không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm sạch sàn sảnh; hành lang chung trong nhà tập | Tại Chương V | m2 | 144.477,27 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 2 | Làm sạch hệ thống cầu thang bộ | Tại Chương V | m2 | 20.957,79 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 3 | Làm sạch khu buồng vệ sinh (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu, mỗi buồng từ 6 - 8 m2) | Tại Chương V | Buồng | 35 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 4 | Làm sạch buồng vệ sinh (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu, diện tích mỗi buồng >8m2) | Tại Chương V | Buồng | 462 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 5 | Làm sạch khu vực buồng tắm (diện tích mỗi khu từ 20 - 25m2) | Tại Chương V | Buồng | 315 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 6 | Làm sạch lan can cầu thang, tay vịn | Tại Chương V | m2 | 20.785,1 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 7 | Làm sạch lan can cầu thang tay vịn gỗ, Inox, không có nan (mét dài) | Tại Chương V | mét | 994 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 8 | Làm sạch khung nhôm gỗ cửa kính, kính ( | Tại Chương V | m2 | 49.082,6 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 9 | Làm sạch cửa gỗ ra vào | Tại Chương V | m2 | 4.862,34 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 10 | Làm sạch cửa sắt ra vào | Tại Chương V | m2 | 1.761,9 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 11 | Làm sạch tủ để giày dép | Tại Chương V | m2 | 273 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 12 | Làm sạch cầu thang máy (bề mặt ốp đá, cửa thang máy, buồng thang máy…) | Tại Chương V | buồng | 14 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 13 | Làm sạch gạch chân tường | Tại Chương V | m2 | 6.951 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 14 | Vệ sinh sân trong nhà + ngoài nhà | Tại Chương V | m2 | 321.776 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 15 | Vệ sinh phòng ở vận động viên tại các nhà ở đơn nguyên | Tại Chương V | Phòng | 2.450 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 16 | Dọn vệ sinh trên mái | Tại Chương V | m2 | 45.591 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 17 | Quét vệ sinh nền, ghế ngồi khán đài | Tại Chương V | m2 | 1.260 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL CSTL&TĐTDTT Mỹ Đình; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 18 | Làm sạch sàn, sảnh, hành lang chung trong nhà tập | Tại Chương V | m2 | 9.054,5 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 19 | Làm sạch hệ thống cầu thang bộ | Tại Chương V | m2 | 343 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 20 | Làm sạch lan can cầu thang, tay vịn tầng 1, 2, 3 | Tại Chương V | m2 | 455 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 21 | Vệ sinh kính | Tại Chương V | m2 | 2.576 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 22 | Làm sạch buồng vệ sinh nam nữ (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu - diện tích mỗi buồng từ 6-8 m2) | Tại Chương V | buồng | 14 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 23 | Vệ sinh Sân quanh nhà (giữa nhà 3 tầng và 4 tầng, sân để xe) | Tại Chương V | m2 | 2.996 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 24 | Làm sạch sàn, sảnh, hành lang chung trong nhà tập | Tại Chương V | m2 | 343 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 4 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 25 | Làm sạch hệ thống cầu thang bộ | Tại Chương V | m2 | 910 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 4 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 26 | Lau lan can cầu thang, tay vịn tầng 1, 2, 3, 4 | Tại Chương V | m2 | 553 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 4 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 27 | Vệ sinh kính | Tại Chương V | m2 | 2.051 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 4 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 28 | Làm sạch sàn, sảnh, hành lang chung | Tại Chương V | m2 | 7.227,08 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 6 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 29 | Làm sạch hệ thống cầu thang bộ | Tại Chương V | m2 | 1.053,22 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 6 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 30 | Lau lan can cầu thang, tay vịn tầng 1, 2, 3, 4, 5, 6 | Tại Chương V | m2 | 503,51 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 6 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 31 | Vệ sinh kính | Tại Chương V | m2 | 1.050,91 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 6 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 32 | Vệ sinh Sân quanh nhà | Tại Chương V | m2 | 2.010,4 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 6 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 33 | Làm sạch cửa gỗ | Tại Chương V | m2 | 687,96 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 6 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 34 | Làm sạch buồng vệ sinh (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu - diện tích mỗi buồng từ 6-8 m2) | Tại Chương V | buồng | 14 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 6 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 35 | Làm vệ sinh trong phòng ở vận động viên (01 lần/tháng) | Tại Chương V | Phòng | 301 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL 14 Trịnh Hoài Đức, Nhà 6 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 36 | Làm sạch sàn hành lang tầng 1,2,3 | Tại Chương V | m2 | 4.340 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 37 | Làm sạch hệ thống cầu thang bộ | Tại Chương V | m2 | 840 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 38 | Làm sạch buồng vệ sinh nam nữ (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu (diện tich mỗi buồng 6-8m2) | Tại Chương V | buồng | 14 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 39 | Làm sạch buồng vệ sinh nam nữ (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu (diện tich mỗi buồng >8m2) | Tại Chương V | buồng | 42 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 40 | Làm sạch khu vực buồng tắm (diện tích mỗi khu từ 20 - 25 m2) | Tại Chương V | buồng | 14 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 41 | Làm sạch lan can cầu thang, tay vịn | Tại Chương V | m2 | 1.050 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 42 | Làm sạch lan can cầu thang, tay vịn gỗ (mét dài) | Tại Chương V | mét | 504 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 43 | Làm sạch khung nhôm, cửa kính, kính ( | Tại Chương V | m2 | 1.883 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 44 | Làm sạch cửa sắt ra vào | Tại Chương V | m2 | 1.285,9 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 45 | Quét sân | Tại Chương V | m2 | 7.000 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 46 | Dọn vệ sinh trên mái | Tại Chương V | m2 | 3.885 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 47 | Làm sạch sàn, sảnh hành lang tầng 1,2,3 | Tại Chương V | m2 | 2.940 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Nhà làm việc 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 48 | Làm sạch hệ thống cầu thang bộ | Tại Chương V | m2 | 693 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Nhà làm việc 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 49 | Làm sạch buồng vệ sinh nam nữ (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu (diện tich mỗi buồng 6-8m2) | Tại Chương V | buồng | 42 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Nhà làm việc 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 50 | Làm sạch lan can cầu thang, tay vịn | Tại Chương V | m2 | 525 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Nhà làm việc 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 51 | Làm sạch Khung nhôm, cửa kính, kính ( | Tại Chương V | m2 | 1.970,5 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Nhà làm việc 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 52 | Làm sạch Cửa sắt ra vào | Tại Chương V | m2 | 105 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Nhà làm việc 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 53 | Quét sân | Tại Chương V | m2 | 5.250 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Sân trước và sau nhà làm việc 3 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 54 | Làm sạch sàn hành lang tầng 1,2 | Tại Chương V | m2 | 1.260 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 2 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 55 | Làm sạch hệ thống cầu thang bộ | Tại Chương V | m2 | 175 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 2 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 56 | Làm sạch buồng vệ sinh nam nữ (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu (diện tich mỗi buồng 6-8m2) | Tại Chương V | buồng | 14 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 2 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 57 | Làm sạch khu vực buồng tắm (diện tích mỗi khu từ 20 - 25 m2) | Tại Chương V | buồng | 14 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 2 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 58 | Làm sạch lan can cầu thang, tay vịn | Tại Chương V | m2 | 1.134 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 2 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 59 | Làm sạch lan can cầu thang, tay vịn (mét dài) | Tại Chương V | mét | 343 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 2 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 60 | Làm sạch khung nhôm, cửa kính, kính ( | Tại Chương V | m2 | 735 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 2 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 61 | Quét sân | Tại Chương V | m2 | 805 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu KTX 2 tầng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 62 | Làm sạch sàn hành lang, lối đi | Tại Chương V | m2 | 1.396,5 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Gầm khán đài A; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 63 | Làm sạch buồng vệ sinh nam nữ (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu (diện tich mỗi buồng 6-8m2) | Tại Chương V | buồng | 70 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Gầm khán đài A; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 64 | Làm sạch cửa sắt ra vào | Tại Chương V | m2 | 1.295 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Gầm khán đài A; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 65 | Làm sạch buồng vệ sinh nam nữ (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu (diện tich mỗi buồng 6-8m2) | Tại Chương V | buồng | 14 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu nhà vệ sinh trong sân bóng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 66 | Quét sân trước khu vệ sinh | Tại Chương V | m2 | 105 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu nhà vệ sinh trong sân bóng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 67 | Quét sân bê tông quanh khu vực đồng hồ điện tử và 2 bên góc khán đài A | Tại Chương V | m2 | 4.550 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Khu nhà vệ sinh trong sân bóng; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 68 | Quét vệ sinh nền, ghế ngồi khán đài A, B | Tại Chương V | m2 | 37.730 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Vệ sinh khán đài A, B; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 69 | Quét vệ sinh đường chạy, 2 đầu bán nguyệt sân bóng đá | Tại Chương V | m2 | 58.100 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên; BQL Sân vận động Hà Đông, Vệ sinh khán đài A, B; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 70 | Làm sạch sàn sảnh tầng 1,2,3,4,5 | Tại Chương V | m2 | 13.125 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên; Nhà Điều hành; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 71 | Làm sạch hệ thống cầu thang bộ | Tại Chương V | m2 | 1.498 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên; Nhà Điều hành; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 72 | Làm sạch cầu thang máy (bề mặt ốp đá, cửa thang máy, buồng thang máy…) | Tại Chương V | buồng | 14 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên; Nhà Điều hành; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 73 | Làm sạch buồng vệ sinh (gương, kính, bồn rửa mặt, bồn tiểu, lavabo, bồn cầu, diện tích mỗi buồng >8m2) | Tại Chương V | Buồng | 182 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên; Nhà Điều hành; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 74 | Làm sạch lan can cầu thang, tay vịn | Tại Chương V | m2 | 672 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên; Nhà Điều hành; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 75 | Làm sạch lan can cầu thang tay vịn Inox | Tại Chương V | mét | 1.827 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên; Nhà Điều hành; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 76 | Làm sạch khung nhôm gỗ cửa kính, kính ( | Tại Chương V | m2 | 4.977 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên; Nhà Điều hành; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 77 | Làm sạch gạch chân tường | Tại Chương V | m2 | 497 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên; Nhà Điều hành; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 78 | Vệ sinh sân trong nhà + ngoài nhà | Tại Chương V | m2 | 34.986 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên; Nhà Điều hành; Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.010315E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 603.094.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.010.315.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 603.094.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.407.220.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.221.661.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chất lượng | 1 | + Nhân sự có trình độ đại học trở lên có bằng cấp liên quan đến quản lý môi trường.+ Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (tài liệu chứng minh là bản kê khai số năm kinh nghiệm của Nhà thầu).+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong vị trí quản lý chất lượng về lĩnh vực dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 3 | + Có tối thiểu 02 nhân sự có bằng Kỹ sư môi trường (tài liệu chứng minh là bằng cấp chuyên môn đào tạo được công chứng/chứng thực).+ Mỗi nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (tài liệu chứng minh là bản kê khai số năm kinh nghiệm của Nhà thầu).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh thực hiện tối thiểu 03 gói thầu có tính chất tương tự trong vị trí giám sát về lĩnh vực dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân | 36 | - Tay nghề chuyên môn phù hợp với nội dung công việc.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi