Gói thầu: Gói thầu: Thuê phân tích và kiểm định tiêu chuẩn an toàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thuê phân tích và kiểm định tiêu chuẩn an toàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462419 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 11:17:00 đến ngày 2022-05-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích mẫu các chất trong các loại quả Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểu thạc sĩ chuyên ngành hóa học hoặc môi trường hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ đào tạo ISO/IEC 17025:2007 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành hóa; phân tích; môi trường hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo ISO 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Bảo vệ thực vật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thuê phân tích và kiểm định tiêu chuẩn an toàn Nghiên cứu giải pháp phòng trừ tổng hợp sâu bệnh phục vụ quản lý sản xuất bưởi Diễn an toàn tại Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. + Hợp đồng cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hợp lệ của từng hợp đồng (sao y bản chính); + Ban Scan bản gốc văn bản xác nhận không nợ đọng thuế tính tới hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu; + Bản Scan tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm công nhận đạt chuẩn VILAS (ISO/IEC 17025:2017); + Bản Scan văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự thực hiện gói thầu; + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Bảo vệ Thực vật
Địa chỉ: Phố Viên, Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.
Điện thoại: 04.62 738 207
Fax : 04.62 738 207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội. + Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội + Điện thoại: 0243 3553185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội + Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội + Điện thoại: 0243 3553185 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích chất lượng quả bưởi Diễn: Chỉ tiêu Vitamin C | Phân tích theo TCVN 8977:2011 hoặc tương đương | Mẫu | 45 | |
| 2 | Phân tích chất lượng quả bưởi Diễn: Chỉ tiêu Chất khô | Phân tích theo TCVN 10696:2015 hoặc tương đương | Mẫu | 45 | |
| 3 | Phân tích chất lượng quả bưởi Diễn: Chỉ tiêu Đường tổng số | Phân tích theo TCVN 4074 : 2009 hoặc tương đương | Mẫu | 45 | |
| 4 | Phân tích chất lượng quả bưởi Diễn: Chỉ tiêu Đường khử | Phân tích theo TCVN 11470:2016 hoặc tương đương | Mẫu | 45 | |
| 5 | Phân tích chất lượng quả bưởi Diễn: Chỉ tiêu Axit tổng | Phân tích theo TCVN 5483:2007 hoặc tương đương | Mẫu | 45 | |
| 6 | Phân tích chất lượng quả bưởi Diễn: Chỉ tiêu Độ brix | Phân tích theo TCVN 4414:1987 hoặc tương đương | Mẫu | 45 | |
| 7 | Phân tích chất lượng quả bưởi Diễn: Chỉ tiêu Carotenoid | Phân tích theo TCVN 9042-2:2012 hoặc tương đương | Mẫu | 45 | |
| 8 | Kiểm định tiêu chuẩn an toàn mẫu quả : Chỉ tiêu Pb | Phân tích theo TCVN 10643:2014 hoặc tương đương | Mẫu | 9 | |
| 9 | Kiểm định tiêu chuẩn an toàn mẫu quả : Chỉ tiêu As | Phân tích theo TCVN 8427:2010 hoặc tương đương | Mẫu | 9 | |
| 10 | Kiểm định tiêu chuẩn an toàn mẫu quả : Chỉ tiêu Cd | Phân tích theo TCVN 10643:2014 hoặc tương đương | Mẫu | 9 | |
| 11 | Kiểm định tiêu chuẩn an toàn mẫu quả : Chỉ tiêu Hg | Phân tích theo TCVN 7993:2008 hoặc tương đương | Mẫu | 9 | |
| 12 | Kiểm định tiêu chuẩn an toàn mẫu quả : Chỉ tiêu Coliform | Phân tích theo TCVN 6848:2007 hoặc tương đương | Mẫu | 9 | |
| 13 | Kiểm định tiêu chuẩn an toàn mẫu quả : Chỉ tiêu E.coli | Phân tích theo TCVN 6846:2007 hoặc tương đương | Mẫu | 9 | |
| 14 | Kiểm định tiêu chuẩn an toàn mẫu quả : Chỉ tiêu Salmonela | Phân tích theo TCVN 4829 : 2005 hoặc tương đương | Mẫu | 9 | |
| 15 | Kiểm định tiêu chuẩn an toàn mẫu quả: Chỉ tiêu Nitrat | Phân tích theo TCVN 7767:2007 hoặc tương đương | Mẫu | 9 | |
| 16 | Kiểm định tiêu chuẩn an toàn mẫu quả: Dư lượng thuốc BVTV (abamectin, metalxyl, mancozeb, thyamethoxam) | Phân tích theo TCVN 9018:2011; HPLC; hoặc tương đương | Mẫu | 9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích mẫu các chất trong các loại quả Tài liệu chứng minh là Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách phòng phân tích | 1 | - Tốt nghiệp tối thiểu thạc sĩ chuyên ngành hóa học hoặc môi trường hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ đào tạo ISO/IEC 17025:2007 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành hóa; phân tích; môi trường hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo ISO 17025:2017 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi