Gói thầu: Gói thầu 1: Thuê dịch vụ bảo vệ năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Thuê dịch vụ bảo vệ năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443175 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 10:01:00 đến ngày 2022-05-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,579,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.579.854.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073.956.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ nhà cửa, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.897.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.517.693.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Ca trưởng:03 người để làm việc 24/24h - 3 ca. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Thời gian liên tục làm công việc tương tự ≥ 03 năm.+ Đã là cán bộ chủ chốt 02 gói thầu cùng loại.+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ ca trưởng hoặc chỉ huy trưởng.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.+ Được đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Được đào tạo quản lý vũ khí, vật liệu nổ, quân dụng, công cụ hỗ trợ(Tài liệu chứng minh: chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Có chứng chỉ quản lý vũ khí, vật liệu nổ, quân dụng, công cụ hỗ trợ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (hoặc quyết định tuyển dụng) …có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ cán bộ: Trong đó:+ Vị trí làm việc 24/24 có 96 người ( 3 ca)+Vị trí làm việc 16/24 có 02 người (2 ca)Vị trí làm việc 8/24 có 01 người ( 1 ca) |
| - Số lượng | 99 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn phù hợp với nội dung công việc.+ Được đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.(Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (hoặc quyết định tuyển dụng) …có bản sao công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Thuê dịch vụ bảo vệ năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội Công tác đảm bảo an ninh (dịch vụ bảo vệ) tại các địa điểm quản lý của Trung tâm năm 2022 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự (Sao y bản chính và cung cấp bản gốc để đối chiếu); - Giấy phép sử dụng tần số và vô tuyến điện. (Sao y bản chính và cung cấp bản gốc để đối chiếu); - Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (Sao y bản chính và cung cấp bản gốc để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổng chính ra vào mặt đường Lê Đức Thọ | Tại Chương V | Giờ | 10.272 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 2 | Nhà văn hóa | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 3 | Nhà ở đơn nguyên 1,2,3,4 | Tại Chương V | Giờ | 20.544 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 4 | Nhà để xe khu vực đơn nguyên nhà ở vận động viên | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 5 | Nhà tập Kiếm, Đá cầu, Judo | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 6 | Nhà tập Bóng bàn, Vật, Cầu mây, Bóng ném | Tại Chương V | Giờ | 3.424 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 7 | Nhà tập Taekwondo, Cầu lông, Boxing, Bóng chuyền | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 8 | Nhà tập bể bơi – bể nhẩy cầu | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 9 | Nhà tập khu 3 tầng | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 10 | Nhà tập Bắn cung | Tại Chương V | Giờ | 1.712 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 11 | Nhà tập Bắn súng | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 12 | Khu đất khuyết tật 4A2.4 | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 13 | Tuần tra chung | Tại Chương V | Giờ | 10.272 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 14 | Ca trưởng | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 15 | Cổng Đỗ Xuân Hợp (Nhà điều hành) | Tại Chương V | Giờ | 10.272 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 16 | Nhà Y tế | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 17 | Khu đất trường đua F1 | Tại Chương V | Giờ | 35.952 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 18 | Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu TDTT Lạc Long Quân | Tại Chương V | Giờ | 10.272 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 19 | Ban quản lý Sân vận động Hà Đông | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 20 | Ban quản lý Cung Điền kinh | Tại Chương V | Giờ | 10.272 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| 21 | Ban quản lý cơ sở tập luyện và thi đấu Trịnh Hoài Đức | Tại Chương V | Giờ | 5.136 | Khối lượng thực hiện cho 7 tháng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.579854E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073.956.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.579.854.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073.956.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ nhà cửa, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.897.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.517.693.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ca trưởng:03 người để làm việc 24/24h - 3 ca. | 3 | + Thời gian liên tục làm công việc tương tự ≥ 03 năm.+ Đã là cán bộ chủ chốt 02 gói thầu cùng loại.+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ ca trưởng hoặc chỉ huy trưởng.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.+ Được đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Được đào tạo quản lý vũ khí, vật liệu nổ, quân dụng, công cụ hỗ trợ(Tài liệu chứng minh: chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Có chứng chỉ quản lý vũ khí, vật liệu nổ, quân dụng, công cụ hỗ trợ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (hoặc quyết định tuyển dụng) …có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Đội ngũ cán bộ: Trong đó:+ Vị trí làm việc 24/24 có 96 người ( 3 ca)+Vị trí làm việc 16/24 có 02 người (2 ca)Vị trí làm việc 8/24 có 01 người ( 1 ca) | 99 | - Chuyên môn phù hợp với nội dung công việc.+ Được đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ, nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.(Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (hoặc quyết định tuyển dụng) …có bản sao công chứng hoặc chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi