Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220530311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 10:34:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,856,691,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học và chứng chỉ hành nghề chuyên ngành dân dụng hạng 3 trở lên. Có bản cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công công trình này(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học và chứng chỉ hành nghề chuyên ngành dân dụng hạng 3 trở lên.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành dân dụng. Có chứng nhận đã được đào tạo về An toàn lao động.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi, đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Bạch Đằng; THCS Phước Thắng; Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non 30/4; Mầm non Họa Mi 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng 3 trở lên của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,08 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,481 | 100m2 |
| 3 | Nhân công 3/7 tháo dỡ đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 4 | Lắp đặt đèn pha led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 6 | Nhân công 3/7 vận chuyển đồ dùng ra ngoài để thi công sau đó lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | công |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Sửa chữa, đấu nối lại hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | phòng |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897,56 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897,56 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897,56 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,756 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,756 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024,084 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024,084 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024,084 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,904 | 100m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4084 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4084 | m2 |
| 21 | Nhân công 3/7 tháo dỡ thiết bị điện hư cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P- 6KA-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P- 4,5KA-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P- 4,5KA-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 36 | Lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| B | TRƯỜNG THSC PHƯỚC THẮNG | |||
| 1 | Nhân công 3/7 vận chuyển đồ dùng ra ngoài để thi công sau đó lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | công |
| 2 | Sửa chữa cửa sổ lùa bị kẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.095,772 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,58 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.157,192 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.095,772 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.041,632 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.041,632 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.041,632 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,568 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998,64 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998,64 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998,64 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,16 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,16 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch (40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,16 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,54 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch (40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,54 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,985 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,985 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,985 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,985 | m3 |
| 23 | Nhân công 3/7 tháo dỡ thiết bị điện hư cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | công |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P - 4.5KA - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P - 4.5KA - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P - 6KA - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.240 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 39 | Lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| C | TRƯỜNG MẦM NON 30/4 | |||
| 1 | Chống thấm mặt trong máng rửa đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | 1m2 |
| 2 | Trét sika flex các vị trí nối đá và phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | md |
| 3 | Sửa chữa, thay thế ống nước trong khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,76 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,76 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,288 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,288 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,21 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Nhân công 3/7 tháo dỡ vì kèo nâng lên 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 16 | Hàn nối thêm thép cột D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép []50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,971 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,707 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,136 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,971 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,971 | m2 |
| 25 | Đắp gờ chặn nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,97 | m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | m3 |
| 28 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt tấm đan btct nắp bể đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Đấu nối đường ống thoát nước vào đường ống chung thành phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 44 | Lắp đặt co thông tắc hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái. |
| D | TRƯỜNG MN HỌA MI | |||
| 1 | Tháo dỡ bạt cũ, cải tạo mở rộng mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,44 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | md |
| 3 | Cung cấp lắp đặt moter kéo bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 21 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 22 | Xây bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,52 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,929 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép []40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,929 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,802 | 100m2 |
| 27 | Nhân công gia cố, thép treo trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,839 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,48 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,48 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | m3 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,524 | m3 |
| 35 | Nhân công 3/7 tháo dỡ máng rửa tay để thi công sau đó lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 38 | Nhân công 3/7 đào kiểm tra mương thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt hố ga btct 600x600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt nối HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt giảm HDPE bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Đấu nối hệ thống thoát nước mái và máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | phòng |
| 50 | Đấu nối vào hệ thống thoát nước thành phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 51 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 52 | Đắp cạnh sau phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 53 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm []30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép []30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,34 | md |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,239 | m2 |
| 62 | Cung cấp hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,239 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế HS cấp II, hai chỗ ngồi | -Bàn HS: Sử dụng kiểu bàn chân khung thép hộp sơn tĩnh điện. + Mặt bàn dày 17mm, ngăn yếm gỗ dày 15mm. + Kích thước: 1200x450x720-750mm + Khung chân bàn làm từ sắt hộp sơn tĩnh điện + Mặt và yếm bàn là gỗ cao su ghép sơn PU. + Chân lót đế nhựa chịu lực mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn. - Ghế HS: Ghế rời bàn, mặt ngồi gỗ cao su ghép sơn PU, ô van - kích thước 400x320mm cao 440mm, lưng tựa cao 835mm. + Khung ghế thép hộp vuông 25x25mm sơn tĩnh điện. + Chân lót đế nhựa chịu lực mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn. | 264 | bộ |
| 2 | Ghế giáo viên | - Ghế: gỗ cao su ghép dày 17mm, khung bằng gỗ tự nhiên, phun PU 3 lớp. Kích thước ghế: 400x400x450mm | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học và chứng chỉ hành nghề chuyên ngành dân dụng hạng 3 trở lên. Có bản cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công công trình này(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học và chứng chỉ hành nghề chuyên ngành dân dụng hạng 3 trở lên.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành dân dụng. Có chứng nhận đã được đào tạo về An toàn lao động.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 2 | Ô tô tải | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Đầm dùi, đầm rung | Công suất từ 1,5kW trở lên | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, máy cắt sắt | Công suất từ 1,5kW trở lên | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất từ 1,5kW trở lên | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi