Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220530311-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220504629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 10:34:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,856,691,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học và chứng chỉ hành nghề chuyên ngành dân dụng hạng 3 trở lên. Có bản cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công công trình này(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học và chứng chỉ hành nghề chuyên ngành dân dụng hạng 3 trở lên.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành dân dụng. Có chứng nhận đã được đào tạo về An toàn lao động.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi, đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Bạch Đằng; THCS Phước Thắng; Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non 30/4; Mầm non Họa Mi
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Kiến Tạo - Số 650 Nguyễn An Ninh, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu; + Công ty TNHH Thương mại đầu tư và Xây dựng Hoàng Thịnh Phát - Số 169A Huyền Trân Công Chúa, phường 8, Thành phố Vũng Tàu. + Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu – Số 83 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng 3 trở lên của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS BẠCH ĐẰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,08m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,481100m2
3Nhân công 3/7 tháo dỡ đèn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
4Lắp đặt đèn pha ledMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m2
6Nhân công 3/7 vận chuyển đồ dùng ra ngoài để thi công sau đó lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24công
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Sửa chữa, đấu nối lại hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3phòng
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V897,56m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V897,56m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V897,56m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V89,756m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,756m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.024,084m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.024,084m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.024,084m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,904100m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V102,4084m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,4084m2
21Nhân công 3/7 tháo dỡ thiết bị điện hư cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
24Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Lắp đặt MCB 2P- 6KA-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lắp đặt MCB 2P- 4,5KA-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt MCB 2P- 4,5KA-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
30Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
32Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V448m
33Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 2PMô tả kỹ thuật theo Chương V504m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 3PMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
36Lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
B TRƯỜNG THSC PHƯỚC THẮNG
1Nhân công 3/7 vận chuyển đồ dùng ra ngoài để thi công sau đó lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48công
2Sửa chữa cửa sổ lùa bị kẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.095,772m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V938,58m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.157,192m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.095,772m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.041,632m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.041,632m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.041,632m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,568100m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V998,64m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V998,64m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V998,64m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V828,16m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V828,16m2
16Lát nền, sàn, gạch (40x40)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V828,16m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V451,54m2
18Lát nền, sàn, gạch (40x40)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V451,54m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V63,985m3
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,985m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V63,985m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V63,985m3
23Nhân công 3/7 tháo dỡ thiết bị điện hư cũMô tả kỹ thuật theo Chương V16công
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
27Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
28Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
29Lắp đặt MCB 2P - 4.5KA - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
30Lắp đặt MCB 2P - 4.5KA - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31Lắp đặt MCB 2P - 6KA - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.240m
35Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
36Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 2PMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 3PMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
39Lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
C TRƯỜNG MẦM NON 30/4
1Chống thấm mặt trong máng rửa đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V31,451m2
2Trét sika flex các vị trí nối đá và phểu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V77md
3Sửa chữa, thay thế ống nước trong khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V125,76m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,76m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,76m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,288m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,288m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,21m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
15Nhân công 3/7 tháo dỡ vì kèo nâng lên 0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
16Hàn nối thêm thép cột D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
18Lắp dựng xà gồ thép []50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
19Lợp mái che tường băng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V23,971m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,707m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,136m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,971m3
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,971m2
25Đắp gờ chặn nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,97m
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,406m3
28Lát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
29Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
35Cung cấp lắp đặt tấm đan btct nắp bể đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m2
36Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Đấu nối đường ống thoát nước vào đường ống chung thành phốMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
44Lắp đặt co thông tắc hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái.
D TRƯỜNG MN HỌA MI
1Tháo dỡ bạt cũ, cải tạo mở rộng mái cheMô tả kỹ thuật theo Chương V265,44m2
2Cung cấp lắp đặt máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8md
3Cung cấp lắp đặt moter kéo bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
5Lắp đặt MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,282100m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
14Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m2
21Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m
22Xây bờ nócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V482,52m2
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,929tấn
25Lắp dựng xà gồ thép []40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,929tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,802100m2
27Nhân công gia cố, thép treo trần cũMô tả kỹ thuật theo Chương V12công
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,839100m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,48m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,48m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,524m3
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,524m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,524m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,524m3
35Nhân công 3/7 tháo dỡ máng rửa tay để thi công sau đó lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m2
37Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
38Nhân công 3/7 đào kiểm tra mương thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m2
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
44Cung cấp lắp đặt hố ga btct 600x600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
46Lắp đặt nối HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
48Lắp đặt giảm HDPE bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
49Đấu nối hệ thống thoát nước mái và máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V3phòng
50Đấu nối vào hệ thống thoát nước thành phốMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
51Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
52Đắp cạnh sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
53Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m2
54Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
57Gia công xà gồ thép mạ kẽm []30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
58Lắp dựng xà gồ thép []30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
59Lợp mái che tường băng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100m2
60Cung cấp, lắp đặt máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,34md
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,239m2
62Cung cấp hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,239m2
E THIẾT BỊ
1Bàn ghế HS cấp II, hai chỗ ngồi-Bàn HS: Sử dụng kiểu bàn chân khung thép hộp sơn tĩnh điện.
+ Mặt bàn dày 17mm, ngăn yếm gỗ dày 15mm.
+ Kích thước: 1200x450x720-750mm
+ Khung chân bàn làm từ sắt hộp sơn tĩnh điện
+ Mặt và yếm bàn là gỗ cao su ghép sơn PU.
+ Chân lót đế nhựa chịu lực mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn.
- Ghế HS: Ghế rời bàn, mặt ngồi gỗ cao su ghép sơn PU, ô van - kích thước 400x320mm cao 440mm, lưng tựa cao 835mm.
+ Khung ghế thép hộp vuông 25x25mm sơn tĩnh điện.
+ Chân lót đế nhựa chịu lực mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn gây xước sàn.
264bộ
2Ghế giáo viên- Ghế: gỗ cao su ghép dày 17mm, khung bằng gỗ tự nhiên, phun PU 3 lớp. Kích thước ghế: 400x400x450mm30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.157E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học và chứng chỉ hành nghề chuyên ngành dân dụng hạng 3 trở lên. Có bản cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công công trình này(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học và chứng chỉ hành nghề chuyên ngành dân dụng hạng 3 trở lên.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành dân dụng. Có chứng nhận đã được đào tạo về An toàn lao động.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L1
2 Ô tô tải >= 5 tấn1
3 Đầm dùi, đầm rung Công suất từ 1,5kW trở lên2
4 Máy cắt gạch, máy cắt sắt Công suất từ 1,5kW trở lên2
5 Máy khoan bê tông Công suất từ 1,5kW trở lên2
6 Máy trộn vữa 150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->