Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Buôn Ma Thuột 90%, phần còn lại ngân sách phường Ea Tam và huy động nguồn hợp pháp khác 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 10:33:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,832,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây. (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Mầm non Hoa Pơ Lang; hạng mục: Nhà lớp học 05 phòng, nhà làm việc 03 phòng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Buôn Ma Thuột 90%, phần còn lại ngân sách phường Ea Tam và huy động nguồn hợp pháp khác 10% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công, công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công, phòng chống cháy nổ hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC + BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | gốc cây |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 229,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,9159 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,386 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 46,93 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,216 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 96,088 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng đá các loại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 48 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5153 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 218,0646 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG, NHÀ LÀM VIỆC3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,5364 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,36 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 52,5199 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,3683 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng băng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28,9082 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,235 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,2823 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,7458 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,7458 | 100m3 |
| 10 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 35,304 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 59,9534 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,7964 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 19,694 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,9968 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, bê tông cầu thang, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,0982 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,9153 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20,7701 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,8398 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, bê tông sàn mái, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 36,7136 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,7818 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 (Ram dốc), vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3793 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1084 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,989 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,6195 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,0271 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,3316 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3313 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,807 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,6946 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,6726 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,8123 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5367 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,7213 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22,0249 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40,7858 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25,1749 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,6188 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,4768 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44,9584 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 55,9054 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 207,526 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 261,688 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 355,001 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 382,676 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 88,5818 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 247,55 | m |
| 47 | Kẻ roon trang trí | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 131,96 | md |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 120,057 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 120,057 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 620,5889 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 803,4912 | m2 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 57,1245 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,125 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,125 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ C125x50x15x1,5 a=900, đà trần thép 40x80x1,4 a=520 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,3423 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,3423 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,3555 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 439,8355 | m2 |
| 59 | Thi công trần tôn lạnh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 287,62 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,7582 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 62 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 28,66 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 500x500 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 553,1275 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 237,6 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch 250x250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 99,5325 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 141,2 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 69 | Ống thông dầm STK D42 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,4 | md |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | cái |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt kính (không bao gồm hoa sắt) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 59,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20,4 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính (không bao gồm hoa sắt) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 75,73 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 101,2188 | m2 |
| 76 | SXLD Vách kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,36 | m2 |
| 77 | Lắp ổ khoá | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13 | 1bộ |
| 78 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 376,26 | m2 |
| 79 | Thi công vách ngăn bằng ván MDF kháng ẩm 18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 57,63 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 59,895 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.443,9496 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.424,0801 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.186,1672 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2.779,4479 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,9759 | 100m2 |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 730 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 470 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 32 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Cáp đồng trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | md |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | sứ |
| D | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Điện trở cuối mạch | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | bộ |
| E | PCCC tổng thể | |||
| 1 | Đào đất mương chôn ống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 57 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 570 | viên |
| 3 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,399 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,6048 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,46 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Măng sông STK D100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ đấu nối với hệ thống cấp nước PCCC của đô thị | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tủ PCCC 800x500x260 (2 cuộn vòi (D65), 2 lăng A (D65), 2 khớp nối (D65)) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | trung tâm |
| 14 | Bộ lưu điện 12h | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chống tỉnh điện cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 95 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 26 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | cọc |
| 8 | Que hàn điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ bạch tuyết | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 11 | Đo điện trở | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | lần |
| G | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| H | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho người lớn) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ em) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van D34 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê D34 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 61 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn D34/27 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn D60/42 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 145 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa D90/42 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3 | 100m |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,6271 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1428 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,5865 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,2664 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,7091 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 43,156 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 43,1563 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 43,1563 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Xếp đá khan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3925 | m3 |
| J | NHÀ CẦU NỐI | |||
| K | Cải tạo nhà cầu nối số 4 | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,188 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5715 | m3 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3232 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0381 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,016 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,7595 | m3 |
| L | Nhà cầu nối số 13a | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,89 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng băng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,86 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,34 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,17 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 42,3 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | md |
| 25 | Bulong D20 L=0,6m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,23 | 100m |
| M | Nhà cầu nối số 13b | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, bê tông móng vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,21 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,2 | md |
| 20 | Bulong D16 L=0,5m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T từ mỏ tới công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 318,7292 | 10m3 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T từ mỏ tới công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 248,9054 | 10m3 |
| 26 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T từ mỏ tới công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 49,414 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô từ nhà máy tới công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 232,5889 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây. (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy tời | ≥ 200kg | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích | ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích | ≥ 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi