Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524687-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220524315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Buôn Ma Thuột 90%, phần còn lại ngân sách phường Ea Tam và huy động nguồn hợp pháp khác 10%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 10:33:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,832,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây. (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Mầm non Hoa Pơ Lang; hạng mục: Nhà lớp học 05 phòng, nhà làm việc 03 phòng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố Buôn Ma Thuột 90%, phần còn lại ngân sách phường Ea Tam và huy động nguồn hợp pháp khác 10%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Thiết kế Gia Phúc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công, công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công, phòng chống cháy nổ hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC + BẾP ĂN
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ đã phê duyệt2gốc cây
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt229,16m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt4,9159m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ đã phê duyệt7,386m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt46,93m2
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ đã phê duyệt3,216m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ đã phê duyệt96,088m3
8Phá dỡ móng đá các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt48m3
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ đã phê duyệt0,5153m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt218,0646m3
B NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG, NHÀ LÀM VIỆC3 PHÒNG
1Đào đất móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt2,5364100m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt15,36m3
3Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt52,5199m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt1,3683100m2
5Đào đất móng băngTheo hồ sơ đã phê duyệt28,9082m3
6Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt13,235m3
7Đắp đất công trình, K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt3,2823100m3
8Đào xúc đất để đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,7458100m3
9Vận chuyển đất đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,7458100m3
10Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt35,304m3
11Bê tông đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt59,9534m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt6,7964100m2
13Bê tông đá 1x2, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ đã phê duyệt19,694m3
14Ván khuôn cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt2,9968100m2
15Bê tông đá 1x2, bê tông cầu thang, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt8,0982m3
16Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ đã phê duyệt0,9153100m2
17Bê tông đá 1x2, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt20,7701m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt3,8398100m2
19Bê tông đá 1x2, bê tông sàn mái, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt36,7136m3
20Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt3,7818100m2
21Bê tông đá 1x2 (Ram dốc), vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,3793m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,1084tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt3,989tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,6195tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt3,0271tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt4,3316tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,3313tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,807tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,6946tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,6726tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt9,8123tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5367tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,7213tấn
34Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt22,0249m3
35Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt40,7858m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt25,1749m3
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt13,6188m3
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt11,4768m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt44,9584m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt55,9054m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt207,526m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt261,688m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt355,001m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt382,676m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt88,5818m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt247,55m
47Kẻ roon trang tríTheo hồ sơ đã phê duyệt131,96md
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt120,057m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt120,057m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt620,5889m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt803,4912m2
52Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ đã phê duyệt57,1245m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt10,125m2
54Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt10,125m2
55Gia công xà gồ C125x50x15x1,5 a=900, đà trần thép 40x80x1,4 a=520Theo hồ sơ đã phê duyệt3,3423tấn
56Lắp dựng xà gồ, đà trần thépTheo hồ sơ đã phê duyệt3,3423tấn
57Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt7,3555m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt439,8355m2
59Thi công trần tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt287,62m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuôngTheo hồ sơ đã phê duyệt4,7582100m2
61Bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,37m3
62Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt28,66m2
63Lát nền, sàn gạch 500x500Theo hồ sơ đã phê duyệt553,1275m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400Theo hồ sơ đã phê duyệt237,6m2
65Lát nền, sàn gạch 250x250Theo hồ sơ đã phê duyệt99,5325m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400Theo hồ sơ đã phê duyệt141,2m2
67Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt11cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,036100m
69Ống thông dầm STK D42Theo hồ sơ đã phê duyệt5,4md
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,87100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ đã phê duyệt30cái
72Lắp dựng cửa khung sắt kính (không bao gồm hoa sắt)Theo hồ sơ đã phê duyệt59,4m2
73Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo hồ sơ đã phê duyệt20,4m2
74Lắp dựng cửa sổ sắt kính (không bao gồm hoa sắt)Theo hồ sơ đã phê duyệt75,73m2
75Lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt101,2188m2
76SXLD Vách kínhTheo hồ sơ đã phê duyệt39,36m2
77Lắp ổ khoáTheo hồ sơ đã phê duyệt131bộ
78Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt376,26m2
79Thi công vách ngăn bằng ván MDF kháng ẩm 18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt57,63m2
80Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ đã phê duyệt59,895m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt1.443,9496m2
82Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1.424,0801m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt1.186,1672m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt2.779,4479m2
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt6,9759100m2
C Cấp điện
1Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Theo hồ sơ đã phê duyệt3cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo hồ sơ đã phê duyệt24cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt24cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ đã phê duyệt19cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt26bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt30bộ
11Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt13cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt10m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt85m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt40m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt180m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt730m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ đã phê duyệt470m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt120m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ đã phê duyệt32hộp
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
21Cáp đồng trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt15md
22Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt1sứ
D Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quangTheo hồ sơ đã phê duyệt0,810 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,85 nút
3Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ đã phê duyệt0,85 đèn
4Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt13bộ
5Điện trở cuối mạchTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
6Lắp đặt tủ âm tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt4hộp
7Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,85 đèn
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt160m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt55m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt200m
11Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
E PCCC tổng thể
1Đào đất mương chôn ốngTheo hồ sơ đã phê duyệt57m3
2Lát gạch thẻTheo hồ sơ đã phê duyệt570viên
3Đắp đất công trình, K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,399100m3
4Đắp cát công trình, K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,171100m3
5Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,6048m3
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,46100m
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
9Măng sông STK D100Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họngTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
11Lắp đặt bộ đấu nối với hệ thống cấp nước PCCC của đô thịTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
12Tủ PCCC 800x500x260 (2 cuộn vòi (D65), 2 lăng A (D65), 2 khớp nối (D65))Theo hồ sơ đã phê duyệt4hộp
13Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ đã phê duyệt1trung tâm
14Bộ lưu điện 12hTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
15Bộ chống tỉnh điện cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ đã phê duyệt30m
F CHỐNG SÉT
1Đào đất mương tiếp địaTheo hồ sơ đã phê duyệt15m3
2Đắp đất mương tiếp địaTheo hồ sơ đã phê duyệt15m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt95m
4Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo hồ sơ đã phê duyệt7cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo hồ sơ đã phê duyệt7cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ đã phê duyệt26m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ đã phê duyệt9cọc
8Que hàn điệnTheo hồ sơ đã phê duyệt5kg
9Sơn chống rỉ bạch tuyếtTheo hồ sơ đã phê duyệt5kg
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,95100m
11Đo điện trởTheo hồ sơ đã phê duyệt1lần
G Thoát nước mái
1Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt22cái
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt14cái
3Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt14cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,18100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo hồ sơ đã phê duyệt0,03100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,04100m
H Cấp thoát nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo hồ sơ đã phê duyệt2bể
2Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho người lớn)Theo hồ sơ đã phê duyệt5bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ em)Theo hồ sơ đã phê duyệt15bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt15bộ
5Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ đã phê duyệt25bộ
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
7Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ đã phê duyệt10bộ
8Lắp đặt van D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt45cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt55cái
11Lắp đặt tê D34Theo hồ sơ đã phê duyệt61cái
12Lắp đặt côn D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,8100m
15Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
16Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
17Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
18Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
19Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt20bộ
21Lắp đặt tê nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt24cái
22Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt18cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,2100m
24Lắp đặt côn D60/42Theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
25Lắp đặt tê nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt145cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt21cái
27Lắp đặt tê nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt17cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ đã phê duyệt27cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,58100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,1100m
31Lắp đặt côn nhựa D90/42Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
I Bể tự hoại
1Đào đất bể tự hoạiTheo hồ sơ đã phê duyệt7,6271m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thảiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,1428m3
3Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt2,5865m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt4,2664m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,7091m3
6Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,1424100m2
7Lát gạch thẻTheo hồ sơ đã phê duyệt5,7m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt5,7m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt43,156m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt43,1563m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt43,1563m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,05tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ đã phê duyệt3cái
14Xếp đá khanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,3925m3
J NHÀ CẦU NỐI
K Cải tạo nhà cầu nối số 4
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,188m3
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,5715m3
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt0,3232m2
4Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,0381m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt1,016m2
6Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,7595m3
L Nhà cầu nối số 13a
1Đào móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt5,89m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5m3
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,61m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,13100m2
5Đào đất móng băngTheo hồ sơ đã phê duyệt1,68m3
6Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,56m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt1,92m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt5,86m3
9Đào xúc đất để đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt1,7m3
10Vận chuyển đất đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,02100m3
11Lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt4,34m3
12Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt2,17m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,05tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,03tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,2tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,2tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ đã phê duyệt0,29tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ đã phê duyệt0,29tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,13tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,03tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,16tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt42,3m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuôngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,33100m2
24Máng tônTheo hồ sơ đã phê duyệt8md
25Bulong D20 L=0,6mTheo hồ sơ đã phê duyệt24cái
26Cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,22100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,23100m
M Nhà cầu nối số 13b
1Đào móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt1,37m3
2Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,14m3
3Bê tông đá 1x2, bê tông móng vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,54m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,05100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,68m3
6Đào xúc đất để đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,69m3
7Vận chuyển đất đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,01100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,01tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,01tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,07tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,07tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ đã phê duyệt0,08tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ đã phê duyệt0,08tấn
14Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4Theo hồ sơ đã phê duyệt0,04tấn
15Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2Theo hồ sơ đã phê duyệt0,02tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,06tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt13,21m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuôngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,11100m2
19Máng tônTheo hồ sơ đã phê duyệt6,2md
20Bulong D16 L=0,5mTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
21Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,22100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
24Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T từ mỏ tới công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt318,729210m3
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T từ mỏ tới công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt248,905410m3
26Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T từ mỏ tới công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt49,41410m3
27Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô từ nhà máy tới công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt232,588910 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương tự trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây. (kèm theo tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy tời ≥ 200kg2
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->