Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448980-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220431318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 10:30:00 đến ngày 2022-05-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,927,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.890825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78165E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 4 xây dựng dân dụng trở lên ( Kèm theo hợp đồng, phụ lục khối lượng đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng bản gốc hoặc công chứng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.711.792.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứngchỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bắn cao độ, công tác trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7.5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0.5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Hạ Long
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Kiến Tạo - Số 650 Nguyễn An Ninh, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; * Công ty TNHH xây dựng thương mại Nam Trung Hải - Số LK10-18, khu nhà ở Khang Linh, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; * Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu – Số 83 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. * Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng 4 trở lên của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI BÁN TRÚ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7168m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Chét khe sử dụng Sikaflex Construction APMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178m
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,92m2
13Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V28lỗ khoan
14Đấu nối hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14phòng
15Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V127,26m2
17Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V127,26m2
18Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V107,66m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,26m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,26m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,383m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,383m3
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,92m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,92m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,996m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,996m3
31Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,16m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,16m2
34Chét khe sử dụng Sikaflex Construction APMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m
35Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,16m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,868m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,868m3
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8532tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8532tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,3904m2
41Gia công xà gồ thép (tính nhân công, máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4673tấn
42Cung cấp C-200x65x18x1.8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,8md
43Cung cấp C-100x50x15x1.8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2md
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4673tấn
45Lợp mái che tường băng tôn lấy sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m2
46Bu lông d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
47Bu lông d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
48Bu lông neoMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
49Ty giằng d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
50Tôn bịt váchMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
52Cung cấp lắp đặt máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8md
53Chống nước tiếp giáp nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4md
54Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V28lỗ khoan
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m2
57Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m2
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,044m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,044m3
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7998tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7998tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
63Bu lông d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
65Cung cấp lắp đặt máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1md
66Chống nước tiếp giáp nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V13md
67Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V24lỗ khoan
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,53m2
69Cung cấp lam tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
70Cung cấp vách tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m2
71Nhân công 3,0/7 nhóm 1 - Phủ keo chống dột mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (HSVL:;HSVLP:;HSNC:;HSMTC:;)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,24m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (HSVL:;HSVLP:;HSNC:;HSMTC:;)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,24m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V108,24m2
75Nhân công 3,0/7 nhóm 1 - Vận chuyển đồ dùng trong phòng ra ngoài để thi công, sau đó lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26công
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông tường cột, trụ trong nhà (cạo 50%, HSNC=0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.961,48m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.974,788m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.974,788m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.974,788m2
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (HSVL:;HSVLP:;HSNC:;HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.463,88m2
81Bả bằng bột bả vào tường (HSVL:;HSVLP:;HSNC:;HSMTC:)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.463,88m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.463,88m2
83Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
84Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
B KHỐI LỚP HỌC
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,424100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Nhân công 3,0/7 nhóm 1- Đục sê nô để thay ống nước sau đó trám lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
11Chét khe sử dụng Sikaflex Construction APMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0318m
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7m2
20Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m2
22Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0816m3
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
28Cung cấp, lắp đặt tay nắm khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V73,36m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,272m2
31Bả bằng bột bả vào tường,cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V44,088m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,088m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V44,32m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,32m2
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,298m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,298m3
41Nhân công 3,0/7 nhóm 1 - Tháo dỡ các thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
51Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,808m3
54Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m2
58Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V6lỗ khoan
59Nhân công lắp đặt vách ngăn tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V52,88m2
60Cung cấp vách ngăn compact + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V52,88m2
61Đấu nối hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16phòng
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
63Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
64Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V153,52m2
65Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V153,52m2
66Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
69Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
71Nhân công 3,0/7 nhóm 1 - Vận chuyển bàn học để sửa chữa, sau đó sắp xếp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
72Nâng cao bàn họcMô tả kỹ thuật theo Chương V132bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.890825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78165E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 4 xây dựng dân dụng trở lên ( Kèm theo hợp đồng, phụ lục khối lượng đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng bản gốc hoặc công chứng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.355.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.711.792.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.22
4 Cán bộ thi công điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
5 Cán bộ thi công nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.33
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứngchỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng >= 7 tấn1
2 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít1
3 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
4 Máy hàn Công suất >= 23 kW1
5 Máy thủy bình Bắn cao độ, công tác trắc đạc1
6 Máy phát điện dự phòng Công suất >= 7.5 kVA1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW trở lên1
8 Máy tời Tời vật liệu1
9 Máy khoan 0.5kW trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->