Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công các hạng mục di chuyển ngầm nổi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538258-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công các hạng mục di chuyển ngầm nổi
Số hiệu KHLCNT 20201055306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 10:17:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,025,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7107E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: Hạng mục di chuyển hệ thống điện, hạng mục di chuyển hệ thống nước sạch, hạng mục xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện: 3 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuât/Kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công các hạng mục di chuyển ngầm nổi
Xây dựng tuyến đường đê Hữu Đuống đoạn Dốc Lời - Đặng Xá đến xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 1 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự án – dự toán: + Đơn vị thẩm tra, thẩm định thiết kế - dự toán: + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 1 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA), dân thi công công trình dân dụng, thi công công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 1 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN LẮP ĐẶT-ĐOẠN 1
1Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,25100 m
2Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,01100 m
3Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
4Tháo dỡ + Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D15)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100 m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47100 m
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
15Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
16Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94cái
17Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
C PHẦN LẮP ĐẶT-ĐOẠN 2
1Tháo dỡ + Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
2Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,52100 m
3Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
4Tháo dỡ + Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D15)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
5Tháo dỡ + Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,249100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
8Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt chêch thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
12Lắp bích thép rỗng- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cặp bích
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100 m
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmx3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100 m
21Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
23Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmx1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmx1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
26Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
D PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3/1km
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4m3
E TRUNG THẾ
1Lắp đặt tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 tủ
2Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31 hệ thống
4Lắp đặt Recloser 24kV-630A-16kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT331 bộ
6Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT411 bộ
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
8Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122bộ
14Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.603m
15Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201m
16Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m
17Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176m
18Dây buộc cổ sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT413cái
19Lắp đặt dây ACSR150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22.696m
20Lắp đặt dây ACSR150 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278m
21Lắp đặt dây chống sét TK50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.162m
22Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
23Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
24Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
25Chụp cực silicon chống sét vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42bộ
26Chụp cực silicon SI (bộ 3 cái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
27Chụp cực tụ bùTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Kẹp quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65bộ
29Kẹp hotlineTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65bộ
30Ống co ngótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78bộ
31Ghíp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT792cái
32Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT338cái
33Ép đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT243cái
34Ép đầu cốt AM150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237cái
35Ép ống nôi dây A150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9mối
36Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29m
37Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1vỏ
38Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
39Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột đơn 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
40Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23bộ
41Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép ngang 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
42Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột đơn cột lực cao 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
43Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng cột đơn 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74bộ
44Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng cột kép ngang 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
45Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng cột kép dọc 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38bộ
46Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
47Lắp xà đỡ biến điện áp TUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
48Lắp xà đỡ đỡ cầu chì tự rơi cột kép ngang 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
49Lắp đặt xà đỡ tụ bù cột kép ngang 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
50Lắp xà đỡ đỡ chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
51Lắp xà đỡ dây chống sét cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59bộ
52Lắp xà hãm dây chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79bộ
53Lắp đặt xà hãm chống sét đường dây lắp thẳng đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
54Lắp đặt xà đỡ chống sét đường dây lắp thẳng đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
55Lắp đặt xà đỡ RecloserTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
56Lắp đặt xà trung gian 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
57Lắp xà trung gian 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
58Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
59Lắp đặt chuỗi néo dây chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158bộ
60Lắp đặt Gông cổ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
61Lắp đặt gông cột kép 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
62Lắp đặt gông cột kép 18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78bộ
63Lắp đặt gông cột kép 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
64Lắp đặt thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2715tấn
65Lắp đặt ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,527tấn
66Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT780quả
67Lắp đặt Sứ bát thủy tinh kết thành chuỗi kép 24kV (gồm 6 bát sứ thủy tinh 120kN + phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24chuỗi
68Lắp đặt Sứ bát thủy tinh kết thành chuỗi đơn 24kV (gồm 3 bát sứ thủy tinh 120kN + phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT520chuỗi
69Dựng cột lực cao BTLT16-2400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cột
70Dựng cột BTLT16-13.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cột
71Dựng cột BTLT18-13.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216cột
72Dựng cột BTLT20-13.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cột
73Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0831tấn
74Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,424100m2
75Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8371000v
76Tháo dỡ tụ bù trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
77Tháo dỡ RecloserTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
78Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
79Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ (3pha)
80Tháo chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
81Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,95100m
82Tháo dỡ dây AC120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,781km
83Tháo dỡ sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,210 sứ
84Tháo sứ chuỗi đơn 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT393chuỗi
85Tháo sứ chuỗi kép 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18chuỗi
86Tháo dỡ xà các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1681 bộ
87Tháo dỡ cột BTLT 14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1201 cột
88Tháo dỡ cột BTLT 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT341 cột
89Tháo dỡ cột BTLT 18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cột
90Tháo dỡ cột BTLT 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cột
91Cẩu 10 tấn chở vật tư lắp đặt, thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5ca
F TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 máy
3Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 bộ
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141 bộ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 bộ
6Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5máy
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41bộ
10Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
11Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
12Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
13Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
14Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
15Lắp đặt xà đỡ CSV, đầu cáp trên cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
16Lắp đặt giá đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5581tấn
17Lắp đặt thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5991tấn
18Lắp đặt ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5658tấn
19Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125quả
20Chụp cực silicon chống sét vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
21Chụp cực silicon đầu sứ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
22Chụp cực silicon đầu sứ hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
23Chụp cực silicon SI (bộ 3 cái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
24Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2731 m
25Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81m
26Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A-70kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 tủ
27Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A-70kA/s (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 tủ
28Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
29Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
30Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-6x10kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 tủ
31Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56m
32Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3921 m
33Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1201 m
34Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (TĐV)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211 m
35Ép đầu cốt M240Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166cái
36Ép đầu cốt M120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
37Ép đầu cốt M95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
38Ép đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195cái
39Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112cái
40Lắp đặt thanh cái đồng MT50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
41Làm đầu cáp Tplug 35kV 3x50mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
42Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT721 bộ
43Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cột
44Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
45Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
46Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy ( 3 pha)
47Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 máy ( 3 pha)
48Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 bộ (3 pha)
49Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 bộ (3pha)
50Tháo chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
51Tháo dỡ xà các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51bộ
52Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,710 sứ
53Tháo sứ chuỗi néo đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
54Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24km
55Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009km
56Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12tủ
57Tháo dỡ dây đồng mềm M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024km
58Tháo dỡ cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084km
59Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,344km
60Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cột
61Cẩu 10 tấn chở vật tư lắp đặt, thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3ca
G HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT456m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT263m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94m
8Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.522m
9Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326m
10Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT648m
11Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT405m
12Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.596m
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
14Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78m
15Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134m
16Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
17Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.005m
18Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64m
19Lắp đặt hộp phân dây trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
20Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
21Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
22Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
23Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
24Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT421 tủ
25Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cái
26Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
27Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
28Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
29Lắp đặt xà nánh cột kép ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
30Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
31Ép đầu cốt AM70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
32Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
33Ép đầu cốt M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
34Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134cái
35Lắp đặt móc treo cáp cặn xoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
36Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130cái
37Lắp đặt tấm ốp cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137cái
38Khóa đai, đai thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT272bộ
39Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
40Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 70-150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178bộ
41Ép đầu cốt M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
42Ép đầu cốt AM95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
43Ép đầu cốt M95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
44Ép đầu cốt AM150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176cái
45Ép đầu cốt M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT624cái
46Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93bộ
47Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67cột
48Dựng cột bê tông, cột BTLT 10-5.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
49Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9412tấn
50Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,565100m2
51Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053km
52Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,745km
53Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,495km
54Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,713km
55Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,988km
56Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,532km
57Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,252km
58Tháo dỡ dây AV120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,182km
59Tháo dỡ dây AV95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,318km
60Tháo dỡ dây AV10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,494km
61Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24km
62Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,296km
63Tháo dỡ xà hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
64Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
65Tháo dỡ hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
66Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42hộp
67Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
68Tháo công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cái
69Tháo công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
70Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140cột
71Cẩu 10 tấn chở vật tư lắp đặt, thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3ca
H HẠ THẾ - HOÀN TRẢ CHIẾU SÁNG
1Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,703km
I TRUNG THẾ
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,75100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,24100 m
3Lắp đặt sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2138100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3761m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,584m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5976100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9594m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7014tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0442100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1345tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,864m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3157tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0369100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2007100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2007100m3/1km
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2007100m3/1km
18Colie ôm cáp trên bệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,2kg
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,821m3
20Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4188100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3525m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,23m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0282100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0282100m3/1km
25Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0282100m3/1km
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,3538100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,70881m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,616m3
29Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4192100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,163tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,608tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.103,3442m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,132m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8939100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,277100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,277100m3/1km
37Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,277100m3/1km
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0257100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28561m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,408m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1035m3
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m2
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0065100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0221100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0221100m3/1km
46Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0221100m3/1km
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,321m3
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1088100m3
49Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT308cọc
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT385m
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN L40x4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT385m
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,232100m3
53Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08100m
54Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m2
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0732m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0966100m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,0171m3
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6699100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5492100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2605100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0827100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1511100m3
63Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0216100m3
64Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0108100m3
65Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m2
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8977100m3
67Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8977100m3/1km
68Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8977100m3/1km
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,16m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,672m3
J TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,62881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3266100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,016m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,918100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,9488m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,809m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0822tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1548tấn
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3629100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3629100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3629100m3/1km
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,81m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,252100m3
14Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cọc
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN L40x4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1414100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,57171m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1829m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6273m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9606m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0375tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2337tấn
25Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2081100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2889m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,157100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,487m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,834m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1045100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0355tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1777tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1053m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5277100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3445tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5602m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0173100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1078m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,6028m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,1556m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,608m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,696m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,8968m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9932m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,452m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,832m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,3504m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,596m2
50Lưới chắn côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m2
51Cửa đi 2 cánh khung thép L40x40x4, bịt tôn dày 0.3mm ( bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m2
52Khoá cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0264100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201 cấu kiện
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,44m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
61Bình bọt chống cháy MZF4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt đèn chống nổ có chụp LED 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0864100m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,961m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m3
71Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
72Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =25x4mm-MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
73Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm-MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,75951m3
75Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0141100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6195m3
77Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9309m3
78Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0335100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2879m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0107tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1034tấn
83Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,32m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7545m2
85Lưới chắn bằng thép nắp hố dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22m2
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3176m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,371m3
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5733100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2502100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,95m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,49m3
92Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,727100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6295tấn
94Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2224100m2
95Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0111100m3
96Thi công tầng lọc cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0097100m3
97Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,73m2
K HẠ THẾ
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,91100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE m - Đường kính 195/150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,26100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,97100 m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7100 m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,08100 m
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ tháo raTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8032m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3071m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2731m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4142100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,702m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,558100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,558100m3/1km
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,558100m3/1km
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0081m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0907100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,016m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4865m3
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0403100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0605100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0605100m3/1km
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0605100m3/1km
25Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71cọc
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2721m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2045100m3
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT213m
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2272100m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,775100 m
31Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,04100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5132m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2766100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT577,25931m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6732100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,285100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1811100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7971100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,624m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,88m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1266100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8293100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8293100m3/1km
45Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8293100m3/1km
L HẠ THẾ - HOÀN TRẢ CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,66100 m
4Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,14100m
5Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88cái
6Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
7Lắp đặt tấm ốp cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Khóa đai, đai thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
9Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cột:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT213,6kg
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,251m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2025100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2175100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075100m3/1km
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0075100m3/1km
M HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,53m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2277100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4687m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8386tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6896tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,046tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2269100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,146m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6832100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4995100m3
17Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,405100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8823m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5944m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3391m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
47Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
48Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
49Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
50Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
53Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
58Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
61Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
62Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
63Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
64Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
69Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
76Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
77Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
86Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
98Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
101Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
102Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
105Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
106Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
107Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
111Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
112Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
113Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
N HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,53m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2277100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4687m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,849tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7016tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0977tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2885100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,4848m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5006100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7915100m3
17Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0641100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8823m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5944m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3391m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
47Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
48Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
49Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
50Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
53Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
58Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
61Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
62Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
63Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
64Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
69Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
76Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
77Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
86Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
98Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
101Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
102Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
105Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
106Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
107Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
111Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
112Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
113Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
O HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,53m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2277100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4687m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,849tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7016tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0977tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2885100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,4848m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2815100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4629100m3
17Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,7452100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8823m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5944m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3391m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
47Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
48Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
49Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
50Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
53Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
58Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
61Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
62Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
63Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
64Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
69Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
76Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
77Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
86Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
98Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
101Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
102Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
105Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
106Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
107Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
111Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
112Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
113Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
P HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,53m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2277100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4687m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8421tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6896tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0681tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2489100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,267m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5339100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3416100m3
17Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9833100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8823m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5944m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3391m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
47Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
48Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
49Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
50Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
53Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
58Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
61Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
62Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
63Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
64Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
69Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
76Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
77Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
86Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
98Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
101Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
102Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
105Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
106Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
107Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
111Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
112Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
113Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
Q HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,53m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2277100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4687m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8447tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6896tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0879tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2665100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,3638m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0459tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2657tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8862m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1337100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1543tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3369m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,172m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,418m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,386m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0176m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3692m2
21Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7539tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8963m2
23Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,094m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông bảo vệ trụ lan can, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0542m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
34Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7824100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7154100m3
36Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0352100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9407m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7666m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3975m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
66Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
67Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
68Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
69Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
72Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
73Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
77Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
79Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
80Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
81Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
82Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
83Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
88Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
89Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
94Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
95Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
96Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
98Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
102Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
105Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
107Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
110Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
111Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
114Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
117Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
120Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
121Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
122Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
123Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
124Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
125Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
126Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
129Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
130Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
131Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
132Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
R HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 6
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,53m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2277100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4687m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8533tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7096tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1125tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3105100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6058m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0459tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2657tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8862m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1337100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1543tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3369m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6816m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,418m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,386m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0176m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3692m2
21Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7539tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8963m2
23Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,094m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông bảo vệ trụ lan can, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0542m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,97m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,87m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,73m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7614tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,398tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9765tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3493tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4899100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0428100m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,216100m
38Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1888100m2
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0389100m3
40Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0313100m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0925100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,23m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
49Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3974100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6354100m3
51Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4225100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9407m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7666m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3975m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
81Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
82Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
83Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
84Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
87Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
92Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
94Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
95Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
96Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
97Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
98Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
101Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
102Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
103Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
106Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
107Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
109Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
110Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
111Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
113Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
114Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
115Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
117Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
120Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
121Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
122Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
123Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
124Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
125Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
126Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
132Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
133Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
134Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
135Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
136Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
137Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
138Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
139Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
140Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
141Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
144Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
145Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
146Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
147Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
S HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 7
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,53m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2277100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4687m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8377tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6896tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0435tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2269100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,146m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1588100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2822100m3
17Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7486100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8823m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5944m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3391m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
47Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
48Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
49Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
50Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
53Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
58Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
60Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
61Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
62Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
63Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
64Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
69Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
76Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
77Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
83Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
86Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
95Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
98Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
101Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
102Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
103Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
105Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
106Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
107Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
111Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
112Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
113Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
T HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 8
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,53m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2277100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4687m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8646tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7495tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1668tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4029100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,114m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0459tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2657tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8862m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1337100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1543tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3369m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4586m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,418m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,386m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0176m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3692m2
21Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7539tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8963m2
23Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,094m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông bảo vệ trụ lan can, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0542m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,14m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,17m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,69m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5439tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2617tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6846tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2054tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3303100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4011100m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m
38Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1416100m2
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0283100m3
40Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0248100m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0661100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7755m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,69m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7398m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0484m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0681100m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131 cấu kiện
49Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4456100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7028100m3
51Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9088100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2006100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9407m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7666m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0877tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5058tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4818100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9403m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3975m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4973m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0421100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7125m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5007100m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2869100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8202tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6674m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2459m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,0004m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,546m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0168m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,203m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,468m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,404m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,322m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,714m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
81Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
82Cửa sổ khung nhôm có chớp lậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
83Cửa đi 1 cánh khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
84Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,1698m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4684m2
87Lắp đặt cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
88Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2788tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,2416m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7567100m2
92Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,91md
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2115m2
94Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9007m2
95Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,058m2
96Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,944m2
97Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,2m
98Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
101Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
102Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
103Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt tê xiên D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
106Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
107Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt cút D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
109Lắp đặt cút D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
110Lắp đặt cút D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
111Lắp đặt cút D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt côn thu D60/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
113Chóp thông hơi DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
114Thông tắc DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
115Thông tắc DN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt phễu thu KT120x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
117Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
120Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
121Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
122Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
123Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
124Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
125Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
126Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
132Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
133Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
134Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
135Lắp đặt đèn led A9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
136Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
137Lắp đặt ổ cắm 2 - 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
138Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132m
139Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
140Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modunTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
141Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
144Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
145Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
146Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
147Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2md
U CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,4922m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247,4286m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7462m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,7158m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6884m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,1956m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5926100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5926100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5926100m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT387,09m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,008tấn
V PHẦN THIẾT BỊ
W PHẦN TRUNG THẾ
1Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 200A)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
3Biến điện áp 1 pha 2 cựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Bộ giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Chi phí kết nối Scada cho tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Bộ báo sự cố đầu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Bộ sấy đầu cáp cảm ứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
8Cảm biến độ ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
10Chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41bộ
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5máy
2Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
3Cầu chì tự rơi 24kV-100A (trung thế :1 bộ; TBA: 7bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7107E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: Hạng mục di chuyển hệ thống điện, hạng mục di chuyển hệ thống nước sạch, hạng mục xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư điện: 3 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Các cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuât/Kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô có cẩu ≥ 10T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Ô tô vận chuyển Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->