Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công các hạng mục di chuyển ngầm nổi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công các hạng mục di chuyển ngầm nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 10:17:00 đến ngày 2022-06-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,025,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7107E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: Hạng mục di chuyển hệ thống điện, hạng mục di chuyển hệ thống nước sạch, hạng mục xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện: 3 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuât/Kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công các hạng mục di chuyển ngầm nổi Xây dựng tuyến đường đê Hữu Đuống đoạn Dốc Lời - Đặng Xá đến xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA), dân thi công công trình dân dụng, thi công công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Lâm. Số 1 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT-ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,25 | 100 m |
| 2 | Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,01 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 4 | Tháo dỡ + Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D15) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT-ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ + Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,52 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Tháo dỡ + Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D15) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Tháo dỡ + Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,249 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chêch thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmx1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmx1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| E | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp đặt Recloser 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | 1 bộ |
| 6 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | 1 bộ |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122 | bộ |
| 14 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.603 | m |
| 15 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | m |
| 18 | Dây buộc cổ sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 413 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây ACSR150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22.696 | m |
| 20 | Lắp đặt dây ACSR150 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278 | m |
| 21 | Lắp đặt dây chống sét TK50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.162 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Chụp cực silicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 26 | Chụp cực silicon SI (bộ 3 cái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Chụp cực tụ bù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Kẹp quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | bộ |
| 29 | Kẹp hotline | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | bộ |
| 30 | Ống co ngót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 31 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 792 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 338 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 243 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237 | cái |
| 35 | Ép ống nôi dây A150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | mối |
| 36 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | m |
| 37 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 38 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép ngang 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột đơn cột lực cao 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng cột đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng cột kép ngang 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng cột kép dọc 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 47 | Lắp xà đỡ biến điện áp TU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp xà đỡ đỡ cầu chì tự rơi cột kép ngang 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xà đỡ tụ bù cột kép ngang 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp xà đỡ đỡ chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 51 | Lắp xà đỡ dây chống sét cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 52 | Lắp xà hãm dây chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xà hãm chống sét đường dây lắp thẳng đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xà đỡ chống sét đường dây lắp thẳng đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xà đỡ Recloser | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xà trung gian 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 58 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Gông cổ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gông cột kép 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gông cột kép 18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gông cột kép 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2715 | tấn |
| 65 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,527 | tấn |
| 66 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 780 | quả |
| 67 | Lắp đặt Sứ bát thủy tinh kết thành chuỗi kép 24kV (gồm 6 bát sứ thủy tinh 120kN + phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 68 | Lắp đặt Sứ bát thủy tinh kết thành chuỗi đơn 24kV (gồm 3 bát sứ thủy tinh 120kN + phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520 | chuỗi |
| 69 | Dựng cột lực cao BTLT16-2400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 70 | Dựng cột BTLT16-13.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cột |
| 71 | Dựng cột BTLT18-13.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216 | cột |
| 72 | Dựng cột BTLT20-13.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 73 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0831 | tấn |
| 74 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,424 | 100m2 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,837 | 1000v |
| 76 | Tháo dỡ tụ bù trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ Recloser | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 80 | Tháo chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 82 | Tháo dỡ dây AC120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,781 | km |
| 83 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2 | 10 sứ |
| 84 | Tháo sứ chuỗi đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393 | chuỗi |
| 85 | Tháo sứ chuỗi kép 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 86 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | 1 bộ |
| 87 | Tháo dỡ cột BTLT 14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | 1 cột |
| 88 | Tháo dỡ cột BTLT 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 cột |
| 89 | Tháo dỡ cột BTLT 18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 90 | Tháo dỡ cột BTLT 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 91 | Cẩu 10 tấn chở vật tư lắp đặt, thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5581 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5991 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5658 | tấn |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | quả |
| 20 | Chụp cực silicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Chụp cực silicon đầu sứ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Chụp cực silicon đầu sứ hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Chụp cực silicon SI (bộ 3 cái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 273 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 26 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A-70kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 27 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A-70kA/s (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 28 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-6x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 392 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (TĐV) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | 1 m |
| 35 | Ép đầu cốt M240 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt M95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 40 | Lắp đặt thanh cái đồng MT50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Làm đầu cáp Tplug 35kV 3x50mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | 1 bộ |
| 43 | Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 44 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 47 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 máy ( 3 pha) |
| 48 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 49 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ (3pha) |
| 50 | Tháo chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 52 | Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7 | 10 sứ |
| 53 | Tháo sứ chuỗi néo đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | km |
| 55 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | km |
| 56 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | tủ |
| 57 | Tháo dỡ dây đồng mềm M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | km |
| 58 | Tháo dỡ cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | km |
| 59 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,344 | km |
| 60 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 61 | Cẩu 10 tấn chở vật tư lắp đặt, thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| G | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 456 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 263 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.522 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 648 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 405 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.596 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.005 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trọn bộ 600V-400A -50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà nánh cột kép ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134 | cái |
| 35 | Lắp đặt móc treo cáp cặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137 | cái |
| 38 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 272 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 70-150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178 | bộ |
| 41 | Ép đầu cốt M70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt AM95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt M95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 624 | cái |
| 46 | Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93 | bộ |
| 47 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | cột |
| 48 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 10-5.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 49 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9412 | tấn |
| 50 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,565 | 100m2 |
| 51 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | km |
| 52 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,745 | km |
| 53 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | km |
| 54 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,713 | km |
| 55 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,988 | km |
| 56 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,532 | km |
| 57 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | km |
| 58 | Tháo dỡ dây AV120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | km |
| 59 | Tháo dỡ dây AV95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | km |
| 60 | Tháo dỡ dây AV10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,494 | km |
| 61 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | km |
| 62 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,296 | km |
| 63 | Tháo dỡ xà hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 64 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 65 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 66 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | hộp |
| 67 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 68 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 69 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | cột |
| 71 | Cẩu 10 tấn chở vật tư lắp đặt, thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| H | HẠ THẾ - HOÀN TRẢ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,703 | km |
| I | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,24 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,376 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5976 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9594 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7014 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1345 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3157 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0369 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2007 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2007 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2007 | 100m3/1km |
| 18 | Colie ôm cáp trên bệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,2 | kg |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,82 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4188 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3525 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3538 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,7088 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,616 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4192 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,163 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,608 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.103,3442 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,132 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8939 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,277 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,277 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,277 | 100m3/1km |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0257 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2856 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1035 | m3 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m3/1km |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,32 | 1m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1088 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 308 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 385 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN L40x4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 385 | m |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,232 | 100m3 |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0732 | m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0966 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,017 | 1m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6699 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5492 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2605 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1511 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 65 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8977 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8977 | 100m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8977 | 100m3/1km |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| J | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6288 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3266 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,9488 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1548 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3629 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3629 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3629 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN L40x4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5717 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1829 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6273 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9606 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2337 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2081 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2889 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,487 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,834 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1045 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1053 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5277 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3445 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5602 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1078 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,6028 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,1556 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,608 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,696 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,8968 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9932 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,452 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,832 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,3504 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,596 | m2 |
| 50 | Lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh khung thép L40x40x4, bịt tôn dày 0.3mm ( bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 52 | Khoá cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Bình bọt chống cháy MZF4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp LED 12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =25x4mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7595 | 1m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6195 | m3 |
| 77 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9309 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2879 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 83 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7545 | m2 |
| 85 | Lưới chắn bằng thép nắp hố dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | m2 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3176 | m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,37 | 1m3 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5733 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2502 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,727 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6295 | tấn |
| 94 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 95 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 96 | Thi công tầng lọc cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 97 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,73 | m2 |
| K | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE m - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,97 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,08 | 100 m |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ tháo ra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8032 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,307 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,273 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4142 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,702 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,558 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,558 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0907 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4865 | m3 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0605 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0605 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0605 | 100m3/1km |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | cọc |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,272 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2045 | 100m3 |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213 | m |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2272 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,775 | 100 m |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,04 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5132 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2766 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 577,2593 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6732 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1811 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7971 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,624 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,88 | m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1266 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8293 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8293 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8293 | 100m3/1km |
| L | HẠ THẾ - HOÀN TRẢ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,66 | 100 m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cột: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213,6 | kg |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,25 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2025 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2175 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3/1km |
| M | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2277 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4687 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8386 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6896 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2269 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,146 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7755 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,69 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7398 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0484 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6832 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4995 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,405 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8823 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5944 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9403 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3391 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4973 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5007 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2869 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8202 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6674 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2459 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,0004 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,546 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0168 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,203 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,468 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,404 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,714 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm có chớp lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,1698 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,4684 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2416 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7567 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,91 | md |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2115 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9007 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,944 | m2 |
| 63 | Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2 | m |
| 64 | Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê xiên D110x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê xiên D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu D60/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Chóp thông hơi DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Thông tắc DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Thông tắc DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu KT120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led A9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm 2 - 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modun | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 113 | Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | md |
| N | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2277 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4687 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0977 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2885 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,4848 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7755 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,69 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7398 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0484 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5006 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7915 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0641 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8823 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5944 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9403 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3391 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4973 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5007 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2869 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8202 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6674 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2459 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,0004 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,546 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0168 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,203 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,468 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,404 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,714 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm có chớp lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,1698 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,4684 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2416 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7567 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,91 | md |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2115 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9007 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,944 | m2 |
| 63 | Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2 | m |
| 64 | Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê xiên D110x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê xiên D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu D60/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Chóp thông hơi DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Thông tắc DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Thông tắc DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu KT120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led A9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm 2 - 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modun | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 113 | Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | md |
| O | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2277 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4687 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0977 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2885 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,4848 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7755 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,69 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7398 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0484 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2815 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4629 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,7452 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8823 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5944 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9403 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3391 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4973 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5007 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2869 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8202 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6674 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2459 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,0004 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,546 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0168 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,203 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,468 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,404 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,714 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm có chớp lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,1698 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,4684 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2416 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7567 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,91 | md |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2115 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9007 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,944 | m2 |
| 63 | Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2 | m |
| 64 | Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê xiên D110x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê xiên D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu D60/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Chóp thông hơi DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Thông tắc DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Thông tắc DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu KT120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led A9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm 2 - 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modun | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 113 | Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | md |
| P | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 4 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2277 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4687 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8421 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6896 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0681 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2489 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,267 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7755 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,69 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7398 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0484 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5339 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3416 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9833 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8823 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5944 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9403 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3391 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4973 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5007 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2869 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8202 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6674 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2459 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,0004 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,546 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0168 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,203 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,468 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,404 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,714 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm có chớp lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,1698 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,4684 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2416 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7567 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,91 | md |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2115 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9007 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,944 | m2 |
| 63 | Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2 | m |
| 64 | Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê xiên D110x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê xiên D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu D60/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Chóp thông hơi DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Thông tắc DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Thông tắc DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu KT120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led A9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm 2 - 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modun | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 113 | Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | md |
| Q | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2277 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4687 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8447 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6896 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0879 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2665 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,3638 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8862 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1543 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3369 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,418 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,0176 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3692 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7539 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8963 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,094 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông bảo vệ trụ lan can, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0542 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7755 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,69 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7398 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0484 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7824 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7154 | 100m3 |
| 36 | Mua đất về để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0352 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9407 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7666 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9403 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,3975 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4973 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5007 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2869 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8202 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6674 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2459 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,0004 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,546 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0168 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,203 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,468 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,404 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,714 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm có chớp lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,1698 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,4684 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2416 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7567 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,91 | md |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2115 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9007 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,944 | m2 |
| 82 | Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2 | m |
| 83 | Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê xiên D110x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê xiên D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu D60/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Chóp thông hơi DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Thông tắc DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Thông tắc DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu KT120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led A9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm 2 - 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modun | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 132 | Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | md |
| R | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 6 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2277 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4687 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8533 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7096 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1125 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3105 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6058 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8862 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1543 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3369 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6816 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,418 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,0176 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3692 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7539 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8963 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,094 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông bảo vệ trụ lan can, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0542 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,97 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,87 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7614 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9765 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3493 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4899 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0428 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1888 | 100m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0925 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7755 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,69 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7398 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0484 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3974 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6354 | 100m3 |
| 51 | Mua đất về để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4225 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9407 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7666 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9403 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,3975 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4973 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5007 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2869 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8202 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6674 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2459 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,0004 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,546 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0168 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,203 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,468 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,404 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,714 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhôm có chớp lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,1698 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,4684 | m2 |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2416 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7567 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,91 | md |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2115 | m2 |
| 94 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9007 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,944 | m2 |
| 97 | Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2 | m |
| 98 | Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê xiên D110x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê xiên D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu D60/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Chóp thông hơi DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Thông tắc DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Thông tắc DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu KT120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 120 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led A9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm 2 - 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 140 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modun | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 147 | Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | md |
| S | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 7 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2277 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4687 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8377 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6896 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0435 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2269 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,146 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7755 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,69 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7398 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0484 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1588 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2822 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7486 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8823 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5944 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9403 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3391 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4973 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5007 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2869 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8202 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6674 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2459 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,0004 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,546 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0168 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,203 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,468 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,404 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,714 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm có chớp lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,1698 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,4684 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2416 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7567 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,91 | md |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2115 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9007 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,944 | m2 |
| 63 | Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2 | m |
| 64 | Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê xiên D110x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê xiên D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu D60/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Chóp thông hơi DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Thông tắc DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Thông tắc DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu KT120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led A9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm 2 - 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modun | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 113 | Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | md |
| T | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ SỐ 8 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2277 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4687 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8646 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7495 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1668 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4029 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,114 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8862 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1543 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3369 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4586 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,418 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,0176 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3692 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7539 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8963 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,094 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông bảo vệ trụ lan can, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0542 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,14 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,17 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,69 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5439 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2617 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6846 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3303 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4011 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0661 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7755 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,69 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7398 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0484 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4456 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7028 | 100m3 |
| 51 | Mua đất về để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9088 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9407 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7666 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9403 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,3975 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4973 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5007 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2869 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8202 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6674 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2459 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,0004 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,546 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0168 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,203 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,468 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,404 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,714 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhôm có chớp lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung sắt có hoa sắt bảo vệ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,1698 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,4684 | m2 |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2788 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,2416 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7567 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,91 | md |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2115 | m2 |
| 94 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9007 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, gạch chống trơn 300x300,vữa XM mác 75, lát nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, ốp nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,944 | m2 |
| 97 | Đắp gờ bao quanh phía ngoài biển kẻ tên điếm canh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,2 | m |
| 98 | Biển tên điếm canh đê, bảng tuyên truyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D48mm, class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê xiên D110x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê xiên D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê vuông góc UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu D60/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Chóp thông hơi DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Thông tắc DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Thông tắc DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu KT120x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 120 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu đường kính 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led A9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm 2 - 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 140 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 6 modun | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm trên mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường xuống đất bao gồm cả thanh đỡ hàn với dây dẫn từ mái xuống đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 147 | Thanh tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | md |
| U | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,4922 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247,4286 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7462 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,7158 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6884 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,1956 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5926 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5926 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5926 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 387,09 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,008 | tấn |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| W | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt 200A) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha 2 cực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chi phí kết nối Scada cho tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cảm biến độ ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 10 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (trung thế :1 bộ; TBA: 7bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7107E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: Hạng mục di chuyển hệ thống điện, hạng mục di chuyển hệ thống nước sạch, hạng mục xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và TBA cấp III trở lên hoặc 2 công đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), CMTND hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư điện: 3 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. Có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuât/Kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng/HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng/HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô có cẩu ≥ 10T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi