Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 10:04:00 đến ngày 2022-05-24 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,712,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.068939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13787E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc 26 Hai Bà Trưng (Phòng PC02) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 8,6736 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 9,0678 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 3 | Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,9212 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 54,68 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bậc cấp, cầu thang, lan can | Chương V E-HSMT | 60,727 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 0,8208 | m3 |
| 9 | Lát lại nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V E-HSMT | 2,728 | 1m2 |
| 10 | Chà nhám cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ, tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 201,1502 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ các vật dụng cửa đi, sổ hư hỏng , lan can , chỉ trần | Chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 12 | Lắp đặt tay nắm cửa đi | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chốt cửa đi | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt móc gió cửa sổ | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 15 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 16 | Phun sơn PU vào khung+cửa gỗ , tay vịn cầu thang | Chương V E-HSMT | 201,1502 | 1m2 |
| 17 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Chương V E-HSMT | 66,627 | 1m2 |
| 18 | Chỉnh sửa hàn lại số hoa sắt bị gãy ( vật tư+nhân công) | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 19 | Cạo rỉ sắt trên hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 105,9862 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 105,9862 | m2 |
| 21 | SXLD cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm | Chương V E-HSMT | 11,08 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà (tính 60%) | Chương V E-HSMT | 446,562 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà tính bằng 40% diện tích | Chương V E-HSMT | 253,1452 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, trần mái (tính 30%) | Chương V E-HSMT | 166,305 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm, cột | Chương V E-HSMT | 784,8072 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần, sê nô | Chương V E-HSMT | 166,305 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.272,313 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 744,27 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách lamri | Chương V E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch ceramic hư hỏng | Chương V E-HSMT | 182,5 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần tôn lạnh cũ | Chương V E-HSMT | 182,5 | m2 |
| 32 | Lớp vữa lót nền, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 182,5 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, tiết diện | Chương V E-HSMT | 182,5 | 1m2 |
| 34 | Thi công trần tôn lạnh d=0,22mm | Chương V E-HSMT | 182,5 | 1m2 |
| 35 | SXLD lan can sắt (sơn bảo vệ hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 36 | Chét keo roon kính toàn bộ khe cửa sổ S1 tầng 3 | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 37 | Đục tẩy bề mặt sảnh đón, sê nô mái | Chương V E-HSMT | 60,16 | 1m2 |
| 38 | Quét nước xi măng chống thấm sảnh đón, sê nô mái | Chương V E-HSMT | 60,16 | 1m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái sika latex (tỉ lệ quét 1 lít/3,5m2) | Chương V E-HSMT | 60,16 | 1m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 50 | Chương V E-HSMT | 60,16 | m2 |
| 41 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 32,3668 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,3237 | 100m3/km |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90x2.6mm | Chương V E-HSMT | 162 | m |
| 44 | Vật liệu phụ (cút nối ,keo dán…) | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 45 | Cùm thép Ø150mm | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 46 | Rèm cửa sổ nắng (nhựa PVC) | Chương V E-HSMT | 77,51 | m2 |
| 47 | Lắp đặt hộp nối | Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng (KT: 300x400x150) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tầng (KT: 200x300x150) | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3P-100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-16A | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế CB nổi | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m (1x36w) | Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp trần (1x18w) | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần (1x80w) + Dimmer quạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế âm đơn ( công tắc, ổ cắm) | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế âm đôi ( công tắc, ổ cắm) | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt 4 công tắc | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt 3 công tắc | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 24x14 | Chương V E-HSMT | 954 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 30x14 | Chương V E-HSMT | 474 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 60x22 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 69 | Cút nhựa chữ T dẹt 24x14 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 70 | Cút nhựa chữ L dẹt 24x14 | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 71 | Cút nhựa chữ T dẹt 30x14 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 72 | Cút nhựa chữ L dẹt 30x14 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 73 | Cút nhựa chữ T dẹt 39x14 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Cút nhựa chữ L dẹt 39x14 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây CVV (3x35mm2)+(1x16mm2) | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng đôi CU/PVC (2*10)mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*6,0)mm2 | Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*4,0)mm2 | Chương V E-HSMT | 317 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*2,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 948 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*1,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 2.726 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa xoắn gân D40mm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D25mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Ty thép D16+; L=30cm+kẹp cáp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 3,4369 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đoạn sàn hành lang bê tông để nối cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0432 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,8192 | 100kg |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7324 | 100kg |
| 6 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V E-HSMT | 4,83 | 1m2 |
| 7 | Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt (tháo bỏ) | Chương V E-HSMT | 127,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn+cánh cửa (tháo bỏ) | Chương V E-HSMT | 130,4573 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 154,73 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 38,74 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,1452 | tấn |
| 16 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, đi roon cửa, dán keo | Chương V E-HSMT | 12,696 | 1m2 |
| 17 | Ổ khóa tay nắm cửa đi | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | SXLD cửa khung sắt, kính trắng 5mm (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 44,32 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng 8mm | Chương V E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng 8mm | Chương V E-HSMT | 8,34 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ sắt cửa đi, thành lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 61,4925 | m2 |
| 26 | SXLD khung hoa sắt cửa sổ (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 27 | Thi công trần thả thạch cao khung xương | Chương V E-HSMT | 154,73 | 1m2 |
| 28 | Sơn cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,4925 | 1m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 12,5809 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 141,8035 | m2 |
| 31 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,928 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can,đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,1338 | m3 |
| 33 | Vệ sinh đánh bóng lại bậc cấp | Chương V E-HSMT | 58,847 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,752 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà (tính 60%) | Chương V E-HSMT | 306,0171 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà tính bằng 40% diện tích | Chương V E-HSMT | 283,9825 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm, cột | Chương V E-HSMT | 731,8031 | 1m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần | Chương V E-HSMT | 67,173 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.075,6698 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 510,0285 | 1m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%) | Chương V E-HSMT | 67,173 | m2 |
| 42 | Láng sênô chống thấm tạo độ nghiêng dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 84,98 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT | 123,52 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,99 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x300mm chống trượt, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 3,23 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, tiết diện 300x600mm, gạch | Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 47 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 3,4802 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m3/km |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lavabo | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi sen nóng, lạnh +phụ kiện | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước inox+si phông | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam có chân | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi+kệ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt móc treo đồ inox (loại 7 móc) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều Ø34x2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa Ø27x1.8mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa Ø27 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa Ø34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa Ø27 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa Ø114x3.2mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa Ø114 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa Ø60x2.0mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa Ø60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa Ø90x2.6mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa Ø90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt con thỏ Ø90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt con thỏ Ø114mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nước nóng nhựa PPR Ø25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 71 | Lắp đặt máy nước nóng 2500w, 30L | Chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 72 | Lắp đặt MCB 2 cự 1pha 20A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2 | Chương V E-HSMT | 124 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm2 | Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp chứa CB nổi | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 24x14 | Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90x2.6mm | Chương V E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42x2.1mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt lơi nhựa Ø90 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa Ø90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Cùm ống Ø90 | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng (KT: 300x400x150) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tầng (KT: 200x300x150) | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3P-100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-63A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-32A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-16A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp chứa CB 2 cự gắn nổi | Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m (1x36w) | Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường (1x80w) | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt đế âm đơn ( công tắc, ổ cắm) | Chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 95 | Lắp đặt mặt 4 công tắc | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| 100 | Lắp đặt loại 3 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 73 | bảng |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 24x14 | Chương V E-HSMT | 680 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 30x14 | Chương V E-HSMT | 474 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 60x22 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 104 | Cút nhựa chữ T dẹt 24x14 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 105 | Cút nhựa chữ L dẹt 24x14 | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 106 | Cút nhựa chữ T dẹt 30x14 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 107 | Cút nhựa chữ L dẹt 30x14 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 108 | Cút nhựa chữ T dẹt 39x18 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Cút nhựa chữ L dẹt 39x18 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây CXV (3x35mm2)+(1x16mm2) | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đồng đôi CU/PVC (2*10)mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*6,0)mm2 | Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*4,0)mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*2,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 1.092 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*1,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 1.760 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa xoắn gân D40mm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 117 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D25mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| C | NHÀ BẾP + ĂN CBCS | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà (tính 50%) | Chương V E-HSMT | 76,195 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 30%) | Chương V E-HSMT | 42,612 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sê nô bê tông | Chương V E-HSMT | 15,566 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cạo rỉ sắt cửa đi, sổ | Chương V E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm, cột , trần | Chương V E-HSMT | 118,807 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 142,04 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 152,39 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch sika chống mái sê nô | Chương V E-HSMT | 15,566 | m2 |
| 13 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 15,566 | m2 |
| 14 | Sơn cửa sắt bảo vệ chống rỉ | Chương V E-HSMT | 21,48 | 1m2 |
| 15 | SXLD cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm | Chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 5mm | Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 17 | Tay nắm cửa đi+chốt cửa | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x0,6m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt MCB 30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 15A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi+2 cực | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabo + (gương soi+giá treo) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng | Chương V E-HSMT | 36,54 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụ | Chương V E-HSMT | 17,73 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT | 148 | lỗ khoan |
| 4 | Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,0329 | 100kg |
| 5 | Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện | Chương V E-HSMT | 2,347 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 22,26 | 1m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,9296 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 129,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụ | Chương V E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 159,04 | 1m2 |
| 11 | SXLD hộp đèn hàng rào (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 27,1 | md |
| 13 | Đắp hoa văn nổi | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Kẻ chỉ nổi mặt tường | Chương V E-HSMT | 121,5 | m |
| 15 | Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng | Chương V E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụ | Chương V E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 18 | Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7985 | 100kg |
| 19 | Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 13,38 | 1m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,5152 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 78,44 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụ | Chương V E-HSMT | 19,96 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 98,4 | 1m2 |
| 25 | SXLD hộp đèn hàng rào (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 16,3 | md |
| 27 | Đắp hoa văn nổi | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Kẻ chỉ nổi mặt tường | Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 29 | Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng | Chương V E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụ | Chương V E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT | 52 | lỗ khoan |
| 32 | Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3932 | 100kg |
| 33 | Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 6,54 | 1m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,1536 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụ | Chương V E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,78 | 1m2 |
| 39 | SXLD hộp đèn hàng rào (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 7,3 | md |
| 41 | Đắp hoa văn nổi | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 42 | Kẻ chỉ nổi mặt tường | Chương V E-HSMT | 6,9 | m |
| 43 | Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng | Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụ | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 46 | Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7766 | 100kg |
| 47 | Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 8,46 | 1m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,5888 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 52,44 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụ | Chương V E-HSMT | 22,77 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 75,21 | 1m2 |
| 53 | SXLD hộp đèn hàng rào (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 54 | SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 11,1 | md |
| 55 | Đắp hoa văn nổi | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 56 | Kẻ chỉ nổi mặt tường | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng | Chương V E-HSMT | 18,76 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụ | Chương V E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 60 | Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,8064 | 100kg |
| 61 | Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 12 | 1m2 |
| 63 | Xây nối trụ thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,5524 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 75,82 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụ | Chương V E-HSMT | 39,53 | m2 |
| 67 | Chà nhám cổng sắt | Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 115,35 | 1m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 71 | SXLD hộp đèn hàng rào (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 72 | SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 19,2 | md |
| 73 | Đắp hoa văn nổi | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 74 | Kẻ chỉ nổi mặt tường | Chương V E-HSMT | 62,5 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 213 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16mm | Chương V E-HSMT | 213 | m |
| 77 | Lắp đặt CB 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bóng đèn cầu D200 (trụ rào) | Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| E | CẢI TẠO BẢNG HIỆU, TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng | Chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụ | Chương V E-HSMT | 1,845 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 4 | Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0509 | 100kg |
| 5 | Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện | Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,7 | 1m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,9125 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,88 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụ | Chương V E-HSMT | 16,53 | m2 |
| 11 | Chà nhám cổng sắt | Chương V E-HSMT | 10,7625 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 9,16 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 30,41 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,8125 | m2 |
| 15 | SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 0,8 | md |
| 16 | Kẻ chỉ nổi mặt tường | Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 17 | Gia công nâng chiều cao cổng sắt | Chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT | 2,345 | m2 |
| 19 | Khắc chữ bảng hiệu | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt motor cổng lừa/ cổng trượt (TT: 500kg) bao gồm; Thân motor, remote, khóa cơ, phụ kiện đi kèm (ốc, vít, đế, past) kèm theo 4m ray thép mạ kẽm bản 10mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ray thép mạ kẽm bản 10mm | Chương V E-HSMT | 1,25 | 1m ray đơn |
| F | SÂN BÊ TÔNG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 957 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 95,7 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*3 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT | 78 | 10m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT | 0,4669 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 10 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 11 | Xây móng bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 12 | Lớp vữa láng tạo mặt, chiều dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,96 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit màu đỏ bậc cấp | Chương V E-HSMT | 5,9088 | m2 |
| 14 | Bulong neo M8.8; L=700 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | SX cột cờ INOX D90; L=9m | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột cờ, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| G | NHÀ XE LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 8 | Bulong neo M14; L=550 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,3943 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1867 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1867 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,3943 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6752 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6752 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 1,8985 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 98,6166 | m2 |
| H | NHÀ VỌNG GÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 6,66 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tính 50%) | Chương V E-HSMT | 18,11 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sê nô | Chương V E-HSMT | 4,56 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 36,22 | 1m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch sika chống thấm mái sê nô | Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi nhôm, kính trắng dày 5mm | Chương V E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 8 | SXLD cửa sổ nhôm, kính trắng dày 5mm | Chương V E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x1,5mm2) | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x2,5mm2) | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x4,0mm2) | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| I | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 8,085 | m2 |
| 6 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 6,15 | 1m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,7344 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày trát 1,5cm, VXM # 75 | Chương V E-HSMT | 9,6795 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 50%) | Chương V E-HSMT | 47,989 | m2 |
| 11 | SXLD cửa khung nhôm, kính trắng 5mm | Chương V E-HSMT | 7,125 | m2 |
| 12 | SXLD cửa sổ khung sắt ,kính trắng (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 13 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Chương V E-HSMT | 1,0429 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả tường | Chương V E-HSMT | 57,6685 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 81,38 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 24,33 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo + (gương soi+giá treo) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước D27mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt máy nước nóng | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 25 | Lắp đặt đèn huỳnh quang (1x0,6m) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x1,5mm2) | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x2,5mm2) | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x6,0mm2) | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V E-HSMT | 69,7 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT | 14,5458 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM # 75 | Chương V E-HSMT | 161,62 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ sắt cửa đi, sổ | Chương V E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi,sổ lõi thép ,kính trắng dày 5mm | Chương V E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 10 | SXLD khung hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 11 | Tay nắm cửa đi cải tạo trục C | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Chương V E-HSMT | 4,1544 | 1m2 |
| 13 | Khung lam thông gió xi măng KT: 1,3mx0,4m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 50%) | Chương V E-HSMT | 150,3 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V E-HSMT | 311,92 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 774,14 | 1m2 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sê nô | Chương V E-HSMT | 25,48 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch sika chống thấm mái sê nô | Chương V E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa Ø90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn huỳnh quang (1x1,2m) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x1,5mm2) | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x2,5mm2) | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc2 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 29 | Lắp đặt MCCB 30A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ nguồn | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x2,5mm2) | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x6,0mm2) | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen chống cháy 24x14mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn gân D34mm | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng ngoài nhà 400x500x210mm, diện tích hộp | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha (3P-100A) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha (2P-32A) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn cao áp LED 200w | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Ty thép D16 L300+kẹp cáp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| L | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện 1pha -3HP)2,2kw) | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt van cổng DN50 (Ø60) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lọc Y DN50 (Ø60) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 (Ø60) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều DN34 (Ø42) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút DN50/60 (90º) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm DN60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện bao gồm khởi động từ | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt van phao rele điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3 | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa D42 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm D42/D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây Ø50mm | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 29 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.068939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13787E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 2 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1,0 kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5 kw | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kw | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kw | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất: 0,62 kw | 2 |
| 11 | Dàn giáo thi công | Bộ đầy đủ | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi