Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539632-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220507602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 10:04:00 đến ngày 2022-05-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,712,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.068939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13787E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc 26 Hai Bà Trưng (Phòng PC02)
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Nhà Việt. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Toàn Phát. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT: + Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương IV. + Đối với nhân sự: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh với từng vị trí nhân sự, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). + Đối với thiết bị: Cung cấp các tài liệu liên quan có chứng thực để chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Đội xây dựng/ Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT8,6736100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT4,8m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT9,0678m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 3Chương V E-HSMT10,08m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT4,9212m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT54,68m2
7Đánh bóng bậc cấp, cầu thang, lan canChương V E-HSMT60,7271m2
8Phá dỡ nền khu vệ sinhChương V E-HSMT0,8208m3
9Lát lại nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT2,7281m2
10Chà nhám cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ, tay vịn cầu thangChương V E-HSMT201,1502m2
11Tháo dỡ toàn bộ các vật dụng cửa đi, sổ hư hỏng , lan can , chỉ trầnChương V E-HSMT3Công
12Lắp đặt tay nắm cửa điChương V E-HSMT16bộ
13Lắp đặt chốt cửa điChương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt móc gió cửa sổChương V E-HSMT90cái
15Nẹp chỉ trần tôn lạnhChương V E-HSMT65m
16Phun sơn PU vào khung+cửa gỗ , tay vịn cầu thangChương V E-HSMT201,15021m2
17Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗChương V E-HSMT66,6271m2
18Chỉnh sửa hàn lại số hoa sắt bị gãy ( vật tư+nhân công)Chương V E-HSMT1toàn bộ
19Cạo rỉ sắt trên hoa sắt cửaChương V E-HSMT105,9862m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT105,9862m2
21SXLD cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mmChương V E-HSMT11,08m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà (tính 60%)Chương V E-HSMT446,562m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà tính bằng 40% diện tíchChương V E-HSMT253,1452m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, trần mái (tính 30%)Chương V E-HSMT166,305m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm, cộtChương V E-HSMT784,80721m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần, sê nôChương V E-HSMT166,3051m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.272,3131m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT744,271m2
29Tháo dỡ vách lamriChương V E-HSMT37,8m2
30Phá dỡ nền gạch ceramic hư hỏngChương V E-HSMT182,5m2
31Tháo dỡ trần tôn lạnh cũChương V E-HSMT182,5m2
32Lớp vữa lót nền, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT182,5m2
33Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, tiết diện Chương V E-HSMT182,51m2
34Thi công trần tôn lạnh d=0,22mmChương V E-HSMT182,51m2
35SXLD lan can sắt (sơn bảo vệ hoàn thiện)Chương V E-HSMT6,49m2
36Chét keo roon kính toàn bộ khe cửa sổ S1 tầng 3Chương V E-HSMT1toàn bộ
37Đục tẩy bề mặt sảnh đón, sê nô máiChương V E-HSMT60,161m2
38Quét nước xi măng chống thấm sảnh đón, sê nô máiChương V E-HSMT60,161m2
39Quét dung dịch chống thấm mái sika latex (tỉ lệ quét 1 lít/3,5m2)Chương V E-HSMT60,161m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 50Chương V E-HSMT60,16m2
41Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT32,3668m3
42Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,3237100m3/km
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90x2.6mmChương V E-HSMT162m
44Vật liệu phụ (cút nối ,keo dán…)Chương V E-HSMT1toàn bộ
45Cùm thép Ø150mmChương V E-HSMT90cái
46Rèm cửa sổ nắng (nhựa PVC)Chương V E-HSMT77,51m2
47Lắp đặt hộp nốiChương V E-HSMT30hộp
48Lắp đặt tủ điện tổng (KT: 300x400x150)Chương V E-HSMT1tủ
49Lắp đặt tủ điện tầng (KT: 200x300x150)Chương V E-HSMT3tủ
50Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3P-100AChương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-50AChương V E-HSMT3cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-32AChương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-16AChương V E-HSMT19cái
54Lắp đặt đế CB nổiChương V E-HSMT21cái
55Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m (1x36w)Chương V E-HSMT72bộ
56Lắp đặt đèn ốp trần (1x18w)Chương V E-HSMT18bộ
57Lắp đặt quạt trần (1x80w) + Dimmer quạtChương V E-HSMT9cái
58Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT29cái
59Lắp đặt đế âm đơn ( công tắc, ổ cắm)Chương V E-HSMT60cái
60Lắp đặt đế âm đôi ( công tắc, ổ cắm)Chương V E-HSMT11cái
61Lắp đặt mặt 4 công tắcChương V E-HSMT25cái
62Lắp đặt mặt 1 công tắcChương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V E-HSMT87cái
64Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V E-HSMT3cái
65Lắp đặt mặt 3 công tắcChương V E-HSMT48cái
66Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 24x14Chương V E-HSMT954m
67Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 30x14Chương V E-HSMT474m
68Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 60x22Chương V E-HSMT100m
69Cút nhựa chữ T dẹt 24x14Chương V E-HSMT60cái
70Cút nhựa chữ L dẹt 24x14Chương V E-HSMT180cái
71Cút nhựa chữ T dẹt 30x14Chương V E-HSMT30cái
72Cút nhựa chữ L dẹt 30x14Chương V E-HSMT30cái
73Cút nhựa chữ T dẹt 39x14Chương V E-HSMT10cái
74Cút nhựa chữ L dẹt 39x14Chương V E-HSMT30cái
75Lắp đặt dây CVV (3x35mm2)+(1x16mm2)Chương V E-HSMT70m
76Lắp đặt dây đồng đôi CU/PVC (2*10)mm2Chương V E-HSMT250m
77Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*6,0)mm2Chương V E-HSMT44m
78Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*4,0)mm2Chương V E-HSMT317m
79Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*2,5)mm2Chương V E-HSMT948m
80Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*1,5)mm2Chương V E-HSMT2.726m
81Lắp đặt ống nhựa xoắn gân D40mmChương V E-HSMT70m
82Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D25mmChương V E-HSMT30m
83Ty thép D16+; L=30cm+kẹp cápChương V E-HSMT2cái
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT3,4369m3
2Phá dỡ đoạn sàn hành lang bê tông để nối cốt thépChương V E-HSMT0,0432m3
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V E-HSMT16lỗ khoan
4Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,8192100kg
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7324100kg
6Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V E-HSMT4,831m2
7Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,423m3
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ khuôn cửa sắt (tháo bỏ)Chương V E-HSMT127,4m
12Tháo dỡ vách ngăn+cánh cửa (tháo bỏ)Chương V E-HSMT130,4573m2
13Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT154,73m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT38,74m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,1452tấn
16Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm, đi roon cửa, dán keoChương V E-HSMT12,6961m2
17Ổ khóa tay nắm cửa điChương V E-HSMT11cái
18Chốt cửa đi, cửa sổChương V E-HSMT15cái
19SXLD cửa khung sắt, kính trắng 5mm (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT44,32m2
20SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng 8mmChương V E-HSMT22,95m2
21SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng 8mmChương V E-HSMT8,34m2
22Trát trần, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT4,83m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT4,83m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT4,83m2
25Cạo rỉ sắt cửa đi, thành lan can cầu thangChương V E-HSMT61,4925m2
26SXLD khung hoa sắt cửa sổ (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT4,56m2
27Thi công trần thả thạch cao khung xươngChương V E-HSMT154,731m2
28Sơn cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT61,49251m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT12,5809m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT141,8035m2
31Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT2,928m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can,đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,1338m3
33Vệ sinh đánh bóng lại bậc cấpChương V E-HSMT58,847m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT4,752100m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà (tính 60%)Chương V E-HSMT306,0171m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà tính bằng 40% diện tíchChương V E-HSMT283,9825m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm, cộtChương V E-HSMT731,80311m2
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trầnChương V E-HSMT67,1731m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.075,66981m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT510,02851m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30%)Chương V E-HSMT67,173m2
42Láng sênô chống thấm tạo độ nghiêng dày 1cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT84,98m2
43Quét dung dịch sika chống thấm sê nôChương V E-HSMT123,52m2
44Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT1,991m2
45Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x300mm chống trượt, tiết diện gạch Chương V E-HSMT3,23m2
46Công tác ốp gạch ceramic vào tường, tiết diện 300x600mm, gạch Chương V E-HSMT17,28m2
47Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT3,4802m3
48Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,0348100m3/km
49Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT6bộ
50Lắp đặt lavaboChương V E-HSMT6bộ
51Lắp đặt vòi sen nóng, lạnh +phụ kiệnChương V E-HSMT6bộ
52Lắp đặt phễu thu nước inox+si phôngChương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt chậu tiểu nam có chânChương V E-HSMT2bộ
54Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V E-HSMT6cái
55Lắp đặt gương soi+kệChương V E-HSMT6cái
56Lắp đặt móc treo đồ inox (loại 7 móc)Chương V E-HSMT5cái
57Lắp đặt van 2 chiều Ø34x2Chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt ống nhựa Ø27x1.8mmChương V E-HSMT0,32100m
59Lắp đặt tê nhựa Ø27Chương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt co nhựa Ø34Chương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt co nhựa Ø27Chương V E-HSMT4cái
62Lắp đặt ống nhựa Ø114x3.2mmChương V E-HSMT0,16100m
63Lắp đặt co nhựa Ø114Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt ống nhựa Ø60x2.0mmChương V E-HSMT0,04100m
65Lắp đặt co nhựa Ø60Chương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt ống nhựa Ø90x2.6mmChương V E-HSMT0,12100m
67Lắp đặt co nhựa Ø90Chương V E-HSMT4cái
68Lắp đặt con thỏ Ø90mmChương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt con thỏ Ø114mmChương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt ống nước nóng nhựa PPR Ø25mm, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,36100m
71Lắp đặt máy nước nóng 2500w, 30LChương V E-HSMT6máy
72Lắp đặt MCB 2 cự 1pha 20AChương V E-HSMT6cái
73Lắp đặt dây dẫn 2x4,0mm2Chương V E-HSMT124m
74Lắp đặt dây dẫn 2x6,0mm2Chương V E-HSMT64m
75Lắp đặt hộp chứa CB nổiChương V E-HSMT6hộp
76Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 24x14Chương V E-HSMT94m
77Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90x2.6mmChương V E-HSMT1,19100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42x2.1mmChương V E-HSMT0,06100m
79Lắp đặt lơi nhựa Ø90Chương V E-HSMT32cái
80Lắp đặt co nhựa Ø90Chương V E-HSMT16cái
81Cùm ống Ø90Chương V E-HSMT84cái
82Lắp đặt cầu chắn rác Ø90mmChương V E-HSMT14cái
83Lắp đặt hộp nối dâyChương V E-HSMT30hộp
84Lắp đặt tủ điện tổng (KT: 300x400x150)Chương V E-HSMT1tủ
85Lắp đặt tủ điện tầng (KT: 200x300x150)Chương V E-HSMT2tủ
86Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3P-100AChương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-63AChương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-32AChương V E-HSMT4cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2P-16AChương V E-HSMT9cái
90Lắp đặt hộp chứa CB 2 cự gắn nổiChương V E-HSMT13hộp
91Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m (1x36w)Chương V E-HSMT35bộ
92Lắp đặt quạt treo tường (1x80w)Chương V E-HSMT25cái
93Lắp đặt đế âm đơn ( công tắc, ổ cắm)Chương V E-HSMT114cái
94Lắp đặt đèn ốp trần 18wChương V E-HSMT18bộ
95Lắp đặt mặt 4 công tắcChương V E-HSMT9cái
96Lắp đặt mặt 1 công tắcChương V E-HSMT18cái
97Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V E-HSMT45cái
98Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt loại 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V E-HSMT9bảng
100Lắp đặt loại 3 ổ cắmChương V E-HSMT73bảng
101Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 24x14Chương V E-HSMT680m
102Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 30x14Chương V E-HSMT474m
103Lắp đặt ống nhựa gen nhựa 60x22Chương V E-HSMT80m
104Cút nhựa chữ T dẹt 24x14Chương V E-HSMT60cái
105Cút nhựa chữ L dẹt 24x14Chương V E-HSMT180cái
106Cút nhựa chữ T dẹt 30x14Chương V E-HSMT30cái
107Cút nhựa chữ L dẹt 30x14Chương V E-HSMT30cái
108Cút nhựa chữ T dẹt 39x18Chương V E-HSMT10cái
109Cút nhựa chữ L dẹt 39x18Chương V E-HSMT30cái
110Lắp đặt dây CXV (3x35mm2)+(1x16mm2)Chương V E-HSMT70m
111Lắp đặt dây đồng đôi CU/PVC (2*10)mm2Chương V E-HSMT150m
112Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*6,0)mm2Chương V E-HSMT44m
113Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*4,0)mm2Chương V E-HSMT80m
114Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*2,5)mm2Chương V E-HSMT1.092m
115Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC (1*1,5)mm2Chương V E-HSMT1.760m
116Lắp đặt ống nhựa xoắn gân D40mmChương V E-HSMT70m
117Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D25mmChương V E-HSMT30m
C NHÀ BẾP + ĂN CBCS
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhà (tính 50%)Chương V E-HSMT76,195m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 30%)Chương V E-HSMT42,612m2
3Đục tẩy bề mặt sê nô bê tôngChương V E-HSMT15,5661m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT1bộ
8Cạo rỉ sắt cửa đi, sổChương V E-HSMT21,48m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, dầm, cột , trầnChương V E-HSMT118,8071m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT142,041m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT152,391m2
12Quét dung dịch sika chống mái sê nôChương V E-HSMT15,566m2
13Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT15,566m2
14Sơn cửa sắt bảo vệ chống rỉChương V E-HSMT21,481m2
15SXLD cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mmChương V E-HSMT9,24m2
16SXLD cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 5mmChương V E-HSMT2,52m2
17Tay nắm cửa đi+chốt cửaChương V E-HSMT5bộ
18Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2mChương V E-HSMT7bộ
19Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x0,6mChương V E-HSMT2bộ
20Lắp đặt tủ điện tổng, diện tích hộp Chương V E-HSMT1hộp
21Lắp đặt tủ điện, diện tích hộp Chương V E-HSMT1Tủ
22Lắp đặt MCB 30AChương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt MCB 15AChương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi+2 cựcChương V E-HSMT8cái
25Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt quạt ốp trầnChương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
28Lắp đặt lavabo + (gương soi+giá treo)Chương V E-HSMT2bộ
29Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmChương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 60mmChương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT2bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
D TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào sắt thoángChương V E-HSMT36,54m2
2Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụChương V E-HSMT17,73m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V E-HSMT148lỗ khoan
4Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,0329100kg
5Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện Chương V E-HSMT2,347m3
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT22,261m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT3,9296m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT129,16m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụChương V E-HSMT29,88m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT159,041m2
11SXLD hộp đèn hàng rào (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT10Cái
12SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT27,1md
13Đắp hoa văn nổiChương V E-HSMT10Cái
14Kẻ chỉ nổi mặt tườngChương V E-HSMT121,5m
15Tháo dỡ hàng rào sắt thoángChương V E-HSMT25,48m2
16Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụChương V E-HSMT10,71m2
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V E-HSMT96lỗ khoan
18Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7985100kg
19Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện Chương V E-HSMT1,411m3
20Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT13,381m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT2,5152m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT78,44m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụChương V E-HSMT19,96m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT98,41m2
25SXLD hộp đèn hàng rào (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT6Cái
26SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT16,3md
27Đắp hoa văn nổiChương V E-HSMT6Cái
28Kẻ chỉ nổi mặt tườngChương V E-HSMT74m
29Tháo dỡ hàng rào sắt thoángChương V E-HSMT9,66m2
30Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụChương V E-HSMT5,31m2
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V E-HSMT52lỗ khoan
32Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,3932100kg
33Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện Chương V E-HSMT0,663m3
34Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT6,541m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT1,1536m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT36,8m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụChương V E-HSMT7,98m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT44,781m2
39SXLD hộp đèn hàng rào (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT4Cái
40SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT7,3md
41Đắp hoa văn nổiChương V E-HSMT3Cái
42Kẻ chỉ nổi mặt tườngChương V E-HSMT6,9m
43Tháo dỡ hàng rào sắt thoángChương V E-HSMT15,12m2
44Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụChương V E-HSMT5,4m2
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V E-HSMT48lỗ khoan
46Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,7766100kg
47Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện Chương V E-HSMT0,912m3
48Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT8,461m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT1,5888m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT52,44m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụChương V E-HSMT22,77m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT75,211m2
53SXLD hộp đèn hàng rào (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT3Cái
54SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT11,1md
55Đắp hoa văn nổiChương V E-HSMT4Cái
56Kẻ chỉ nổi mặt tườngChương V E-HSMT50m
57Tháo dỡ hàng rào sắt thoángChương V E-HSMT18,76m2
58Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụChương V E-HSMT9,09m2
59Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V E-HSMT96lỗ khoan
60Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,8064100kg
61Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện Chương V E-HSMT1,25m3
62Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT121m2
63Xây nối trụ thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT0,49m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT2,5524m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT75,82m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụChương V E-HSMT39,53m2
67Chà nhám cổng sắtChương V E-HSMT16m2
68Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT2,8m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 lót, 2 nước phủChương V E-HSMT115,351m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 lót, 2 nước phủChương V E-HSMT16m2
71SXLD hộp đèn hàng rào (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT7Cái
72SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT19,2md
73Đắp hoa văn nổiChương V E-HSMT5Cái
74Kẻ chỉ nổi mặt tườngChương V E-HSMT62,5m
75Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V E-HSMT213m
76Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16mmChương V E-HSMT213m
77Lắp đặt CB 20AChương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt bóng đèn cầu D200 (trụ rào)Chương V E-HSMT33bộ
E CẢI TẠO BẢNG HIỆU, TRỤ CỔNG
1Tháo dỡ hàng rào sắt thoángChương V E-HSMT1,05m2
2Phá lớp vữa trát trên bề mặt tường rào, trụChương V E-HSMT1,845m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V E-HSMT32lỗ khoan
4Cốt thép nối đầu trụ,giằng tường đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0509100kg
5Công tác đổ bê tông nối cột tường rào, giằng tường đá 1x2, tiết diện Chương V E-HSMT0,416m3
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,71m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT0,305m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT0,9125m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT13,88m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường , trụChương V E-HSMT16,53m2
11Chà nhám cổng sắtChương V E-HSMT10,7625m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT9,16m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 lót, 2 nước phủChương V E-HSMT30,411m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,8125m2
15SXLD chông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT0,8md
16Kẻ chỉ nổi mặt tườngChương V E-HSMT5,6m
17Gia công nâng chiều cao cổng sắtChương V E-HSMT1,05m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V E-HSMT2,345m2
19Khắc chữ bảng hiệuChương V E-HSMT1bộ
20Lắp đặt motor cổng lừa/ cổng trượt (TT: 500kg) bao gồm; Thân motor, remote, khóa cơ, phụ kiện đi kèm (ốc, vít, đế, past) kèm theo 4m ray thép mạ kẽm bản 10mmChương V E-HSMT1bộ
21Lắp đặt ray thép mạ kẽm bản 10mmChương V E-HSMT1,251m ray đơn
F SÂN BÊ TÔNG, CỘT CỜ
1Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tôngChương V E-HSMT957m2
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT95,7m3
3Cắt khe co 2*3 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT7810m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V E-HSMT1,568m3
5Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V E-HSMT0,196m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT0,4669m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0222100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0144tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0097100m3
10Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V E-HSMT0,4m3
11Xây móng bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT0,968m3
12Lớp vữa láng tạo mặt, chiều dày 2cm, VXM mác 75Chương V E-HSMT5,96m2
13Công tác ốp đá granit màu đỏ bậc cấpChương V E-HSMT5,9088m2
14Bulong neo M8.8; L=700Chương V E-HSMT4cái
15SX cột cờ INOX D90; L=9mChương V E-HSMT1cột
16Lắp dựng cột cờ, chiều cao cột Chương V E-HSMT1cột
G NHÀ XE LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V E-HSMT1,331m3
2Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V E-HSMT0,242m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT0,704m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0704100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0062tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0253tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0039100m3
8Bulong neo M14; L=550Chương V E-HSMT32cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,3943tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,1867tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,1867tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,3943tấn
13Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,6752tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,6752tấn
15Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V E-HSMT1,8985100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT98,6166m2
H NHÀ VỌNG GÁC
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT6,66m
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (tính 50%)Chương V E-HSMT18,11m2
3Đục tẩy bề mặt sê nôChương V E-HSMT4,561m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 lót, 2 nước phủChương V E-HSMT36,221m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT4,56m2
6Quét dung dịch sika chống thấm mái sê nôChương V E-HSMT4,56m2
7SXLD cửa đi nhôm, kính trắng dày 5mmChương V E-HSMT3,02m2
8SXLD cửa sổ nhôm, kính trắng dày 5mmChương V E-HSMT4,9m2
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt đèn huỳnh quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x1,5mm2)Chương V E-HSMT5m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x2,5mm2)Chương V E-HSMT5m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x4,0mm2)Chương V E-HSMT30m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmChương V E-HSMT40m
15Lắp đặt tủ điện tổng, diện tích hộp Chương V E-HSMT1hộp
I NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT1bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT8,085m2
6Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V E-HSMT6,151m
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT0,7344m3
8Trát tường trong dày trát 1,5cm, VXM # 75Chương V E-HSMT9,6795m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,03m3
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 50%)Chương V E-HSMT47,989m2
11SXLD cửa khung nhôm, kính trắng 5mmChương V E-HSMT7,125m2
12SXLD cửa sổ khung sắt ,kính trắng (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT3,38m2
13Cắt và lắp kính chiều dày kính Chương V E-HSMT1,04291m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả tườngChương V E-HSMT57,66851m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT81,381m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT24,331m2
17Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT4bộ
18Lắp đặt lavabo + (gương soi+giá treo)Chương V E-HSMT3bộ
19Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V E-HSMT7cái
20Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mmChương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT3bộ
23Lắp đặt ống nhựa cấp nước D27mmChương V E-HSMT0,05100m
24Lắp đặt máy nước nóngChương V E-HSMT2máy
25Lắp đặt đèn huỳnh quang (1x0,6m)Chương V E-HSMT6bộ
26Lắp đặt công tắc 3Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x1,5mm2)Chương V E-HSMT5m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x2,5mm2)Chương V E-HSMT5m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x6,0mm2)Chương V E-HSMT5m
30Lắp đặt công tắc2Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmChương V E-HSMT30m
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
J NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V E-HSMT69,7m2
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V E-HSMT80lỗ khoan
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT14,5458m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT0,68m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,059tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM # 75Chương V E-HSMT161,62m2
7Cạo rỉ sắt cửa đi, sổChương V E-HSMT7,95m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT7,95m2
9SXLD cửa đi,sổ lõi thép ,kính trắng dày 5mmChương V E-HSMT25,41m2
10SXLD khung hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT11,1m2
11Tay nắm cửa đi cải tạo trục CChương V E-HSMT4cái
12Cắt và lắp kính chiều dày kính Chương V E-HSMT4,15441m2
13Khung lam thông gió xi măng KT: 1,3mx0,4mChương V E-HSMT5cái
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (tính 50%)Chương V E-HSMT150,3m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V E-HSMT311,921m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT774,141m2
17Đục tẩy bề mặt sê nôChương V E-HSMT25,481m2
18Quét dung dịch sika chống thấm mái sê nôChương V E-HSMT25,48m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT25,48m2
20Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Chương V E-HSMT0,3100m
21Lắp đặt co nhựa Ø90mmChương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt đèn huỳnh quang (1x1,2m)Chương V E-HSMT5bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x1,5mm2)Chương V E-HSMT50m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x2,5mm2)Chương V E-HSMT100m
25Lắp đặt công tắc2Chương V E-HSMT5cái
26Lắp đặt quạt đảoChương V E-HSMT5cái
27Lắp đặt ổ cắm 2 cựcChương V E-HSMT12cái
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmChương V E-HSMT105m
29Lắp đặt MCCB 30AChương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt tủ nguồnChương V E-HSMT1hộp
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V E-HSMT90m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x2,5mm2)Chương V E-HSMT130m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2x6,0mm2)Chương V E-HSMT70m
4Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính 20mmChương V E-HSMT130m
5Lắp đặt ống gen chống cháy 24x14mmChương V E-HSMT45m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn gân D34mmChương V E-HSMT70m
7Lắp đặt hộp nối dâyChương V E-HSMT30hộp
8Lắp đặt tủ điện tổng ngoài nhà 400x500x210mm, diện tích hộp Chương V E-HSMT2hộp
9Lắp đặt aptomat 3 pha (3P-100A)Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha (2P-32A)Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt đèn cao áp LED 200wChương V E-HSMT6bộ
12Ty thép D16 L300+kẹp cápChương V E-HSMT2cái
L CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt máy bơm điện 1pha -3HP)2,2kw)Chương V E-HSMT2máy
2Lắp đặt van cổng DN50 (Ø60)Chương V E-HSMT2cái
3Lọc Y DN50 (Ø60)Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt van 1 chiều DN50 (Ø60)Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt van 1 chiều DN34 (Ø42)Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút DN50/60 (90º)Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt khớp nối mềm DN60Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt tủ điện bao gồm khởi động từChương V E-HSMT2hộp
9Lắp đặt van phao rele điệnChương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt van phaoChương V E-HSMT2cái
11Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3Chương V E-HSMT0,099100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,099100m3
13Lắp đặt ống nhựa D42mmChương V E-HSMT1,1100m
14Lắp đặt ống nhựa D34mmChương V E-HSMT1,2100m
15Lắp đặt tê nhựa D42Chương V E-HSMT5cái
16Lắp đặt côn nhựa D42Chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt tê nhựa D32Chương V E-HSMT11cái
18Lắp đặt co giảm D42/D34Chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V E-HSMT60m
20Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V E-HSMT30m
21Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V E-HSMT120m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây Ø50mmChương V E-HSMT14m
23Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫnChương V E-HSMT29m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.068939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13787E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên) thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng.(Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư và Hóa đơn hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
2 Chỉ huy phó 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
3 Kỹ thuật hiện trường 2 - 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình điện.Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)33
4 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)22
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng nhận đào tạo thợ bậc phù hợp với gói thầu.- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyển dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: ≥ 0,40 m31
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1,0 kw1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 kw1
5 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150 lít2
6 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
7 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7 kw2
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kw1
9 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kw1
10 Máy khoan bê tông Công suất: 0,62 kw2
11 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->