Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 09:58:00 đến ngày 2022-05-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,702,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ đồng (Chín tỷ đồng).Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ~250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo sân vận động trung tâm thành phố Phúc Yên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (trong đó: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng tối thiểu là 19 tỷ đồng (Bằng chữ: Mười chín tỷ đồng) trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết Quý I năm 2022. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu phải kê khai các hóa đơn VAT, liên quan đến doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHÁN ĐÀI A,B | |||
| 1 | Phá dỡ: Tháo dỡ, lắp đặt lại toàn bộ ghế khán đài A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 2 | Thay mới ghế khán giả loại SC10 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Vệ sinh mặt tường ốp gạch khán đài B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,126 | m2 |
| 4 | Phá dỡ mặt bậc khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.305,14 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.874,35 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.651,58 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728,43 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477,37 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.583,09 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,259 | m3 |
| 11 | Cải tạo: Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,139 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.633,69 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,659 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,126 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,45 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.730,59 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.730,59 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.279,08 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm gốc arlylic lên mặt bậc khán đài Bằng diện tích mặt bậc khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.305,14 | m2 |
| 20 | Sơn mặt bậc khán đài 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.305,14 | m2 |
| 21 | Điện khán đài A: Tháo dỡ thăm dò thiết bị điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 22 | Mua và lắp đặt Bảng điện chìm tường nắp mika chứa 4MCB 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Mua và lắp đặt Bảng điện chìm tường nắp mika chứa 6MCB 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Mua và lắp đặt Bảng điện chìm tường nắp mika chứa 8MCB 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Mua và lắp đặt Bảng điện chìm tường nắp mika chứa 12MCB 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Mua và lắp đặt Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 27 | Mua và lắp đặt Hộp đèn huỳnh quang lọai đặt nổi sát trần 3 bóng 0,6m-3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 28 | Mua và lắp đặt Hộp đèn huỳnh quang lọai âm trần 3 bóng 0,6m-3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 29 | Mua và lắp đặt Đèn âm trần D110 bóng compact 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 30 | Mua và lắp đặt Đèn ốp trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 31 | Mua và lắp đặt Đèn hắt tường bóng sợi tóc 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Mua và lắp đặt Công tắc đơn gồm mặt, hạt, đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 33 | Mua và lắp đặt Công tắc đôi gồm mặt, hạt, đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 34 | Mua và lắp đặt Công tắc ba gồm mặt, hạt, đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Mua và lắp đặt Công tắc hai chiều gồm mặt, hạt, đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Mua và lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 37 | Mua và lắp đặt MCB -1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Mua và lắp đặt MCB -1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 39 | Mua và lắp đặt MCB -1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 40 | Mua và lắp đặt MCB -3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Mua và lắp đặt MCB -3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Mua và lắp đặt MCB -3P-50A-16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Mua và lắp đặt MCB -3P-80A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Mua và lắp đặt MCB -3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Mua và lắp đặt MCB -3P-160A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Mua và lắp đặt MCB -3P-250A-50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Mua và lắp đặt MCB -3P-630A-50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Thang bộ khán đài A: Phá dỡ nền lát đá granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,05 | m2 |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | m3 |
| 50 | Lát đá granit đen kim sa bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,05 | m2 |
| 51 | Thang bộ khán đài B: Phá dỡ nền lát đá granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 53 | Lát đá granit đen ánh kim bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 54 | Tam cấp khán đài A: Phá dỡ nền lát đá granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,391 | m2 |
| 55 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | m3 |
| 56 | Lát đá granit đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,391 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THANG TRÒN 2 BÊN KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,093 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,139 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,053 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,395 | m3 |
| 5 | Cải tạo: Vệ sinh mặt tường ốp gạch mặt ngoài thang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,16 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,231 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,231 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,053 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm gốc acrylic lên toàn bộ diện tích mái thang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,049 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,053 | m2 |
| 11 | Thang bộ: Phá dỡ nền lát đá granit nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,268 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | m3 |
| 13 | Lát đá granit đen ánh kim bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,268 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ỐP, LÁT,TRẦN THẠCH CAO KHU KHÁN ĐÀI A; KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khán đài A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,149 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,692 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,701 | m3 |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,984 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,814 | m3 |
| 8 | Lát nền các phòng khán đài A kích thước gạch 800x800mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,149 | m2 |
| 9 | Lát nền WC gạch chống trơn KT 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,692 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch 400x800mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,984 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,504 | m2 |
| 2 | Vách kính, kính 6,38mm (Cửa nhôm hệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,248 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở quay 4 cánh hệ 55, kính 8,38mm (Cửa nhôm hệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55, kính 8,38mm (Cửa nhôm hệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55, kính 6,38mm (Cửa nhôm hệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,38 | m2 |
| 6 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55, kính 6,38mm (Cửa nhôm hệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,028 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, kính 6,38mm (Cửa nhôm hệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,168 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh hệ 55, kính 6,38mm (Cửa nhôm hệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ: Tháo dỡ bàn đá đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,349 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Hút 4 bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cải tạo: Lát đá mặt bệ chậu rửa âm bàn đá granit đen kim sa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,017 | m2 |
| 11 | Khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Mua và lắp đặt chậu rửa âm bàn (gồm cả vòi, phụ kiện), gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt Sen tắm gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Mua và lắp đặt Tiểu nam gồm cả van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Mua và lắp đặt bồn cầu (gồm cả vòi xịt, dây cấp nước, móc giấy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Mua và lắp đặt Đèn ốp trần tròn lắp nổi, vỏ nhôm 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 17 | Mua và lắp đặt Quạt hút trần 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sân đường: 1. Sân lát đá: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.385 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,475 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá tự nhiên tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.385 | m2 |
| 4 | 2. Sân bê tông: Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323 | m2 |
| 6 | 3. Ngũ cấp 2 đầu sân phía Bắc và Nam: Phá dỡ nền gạch ngũ cấp phía bắc và nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,892 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,541 | m3 |
| 8 | Lát đá granit xanh thanh hóa phía bắc và nam bậc ngũ cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,892 | m2 |
| 9 | Phát cỏ mặt sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.140 | m2 |
| 10 | Bồn cây: Ốp đá bồn cây đá xanh thanh hóa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m2 |
| 11 | Dọn vệ sinh toàn bộ bề mặt ốp đá bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,15 | m2 |
| 12 | Cổng, tường rào thép: Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179,61 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179,61 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ tôn ốp 2 mặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 16 | Tường rào gạch: Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,135 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,135 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,872 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,246 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,627 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ đồng (Chín tỷ đồng).Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) | 1 | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ~250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi