Gói thầu: Gói thầu Xây Lắp: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539825-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu Xây Lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220539751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XHH Giao thông nông thôn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 09:52:00 đến ngày 2022-05-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,923,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.385592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất: Công trình giao thông đường bộ ≥ cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đường bê tông nhựa nóng, bề rộng mặt đường rộng > 5,0m; có hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông đường bộ hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề cấp, thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ben (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cuốc (máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc: 8T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc :10T-16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 160A
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây Lắp: Xây dựng công trình
Đường nội đồng cánh đồng 1, ấp Thuận Trường
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn XHH Giao thông nông thôn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh , địa chỉ: Số 38/45, Tổ 3, KP4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom, Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513 923 595
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phát triển Bình An, địa chỉ: Số 358A/8, ấp 9/4, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK XD Nhân Anh; Địa chỉ: 6S, Cư xá Phúc Hải, Tân Phong, Vĩnh Cửu, Đồng Nai. + Thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh - Địa chỉ: Số 570/42, khu phố 5, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh - Địa chỉ: Số 38/45, khu phố 4, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh , địa chỉ: Số 38/45, Tổ 3, KP4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom, Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513 923 595


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom, Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai. SĐT: 02513 923 595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A- PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,619100m3
2Đào nền đường bằng máy đào ≤ 0,8m3, đất cấp II theo CĐTKMô tả kỹ thuật theo chương V2,463100m3
3Đắp đất cấp 3 lề đường K≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,883100m3
4Đắp đất sỏi đỏ nền đường K≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,464100m3
5Cung cấp đất cấp 3 lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.392,356m3
6Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.383,6973m3
7Vận chuyển đất hữu cơ đổ bỏ cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V7,619100m3
8Vận chuyển đất đào đổ bỏ cự ly 1Km ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2,463100m3
9Trồng đá vỉa bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V33,535m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504 - 2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,586100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504 - 2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,586100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,586100m2
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,3100 tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,3100 tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,586100m2
B B - PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp trụ biển báo L=2,7mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cung cấp biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ván khuôn móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
7Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo, móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,10mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Cung cấp Bulong M20x400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Cung cấp Bulong M10x120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc dày 6mm (sơn 2 lớp, mỗi lớp dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
C C - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤ 20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m3
2Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
3Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,702m3
4Ván khuôn thành mương bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m2
5Bê tông đá 1x2 M200 móng sân nước, mócMô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
6BT đá 1x2 M200 thân mương, móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,783m3
7BT gờ gác đan mương đa 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
8BT đá 1x2 M300 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,645m3
9Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
10Cốt thép gờ gác đan đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
11Cốt thép tấm đan mương đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,635tấn
12Cốt thép tấm đan mương đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
13Lắp đặt đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V271 cấu kiện
14Lắp đất lưng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.385592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất: Công trình giao thông đường bộ ≥ cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đường bê tông nhựa nóng, bề rộng mặt đường rộng > 5,0m; có hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
2 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).11
3 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).11
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông đường bộ hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).11
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề cấp, thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ben (ô tô tự đổ) Tải trọng ≥ 10 tấn1
2 Xe cuốc (máy đào) Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Xe ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Xe lu bánh thép tự hành Tải trọng làm việc: 8T - 9 T1
5 Xe lu bánh thép Tải trọng làm việc :10T-16 T1
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV)1
7 Lu bánh lốp Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn1
8 Máy hàn Công suất ≥ 160A2
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
10 Máy cắt thép Công suất ≥ 2 KW2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
12 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg2
13 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) Độ phóng đại ≥ 24X1
14 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->