Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540034-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220510131
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 10:49:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022
Nghiên cứu sàng lọc một số chủng vi nấm thuộc vùng biển Cù Lao Chàm – Quảng Nam để chiết xuất các chất có hoạt tính kháng sinh, gây độc tế bào ung thư
40 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054


E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; (2) 02 bộ hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư hóa chất do nhà thầu thực hiện; (3) Báo cáo tình hình tài chính 3 năm 2019, 2020 và 2021); Hoặc giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước năm 2019, 2020 và 2021;
E-CDNT 10.2(c)
Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ
E-CDNT 12.2
-Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 THời hạn sử dung của hàng hóa tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Báo cáo tình hình tài chính 3 năm 2019, 2020 và 2021); Hoặc giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước năm 2019, 2020 và 2021; . - 02 Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. - Đối với hàng hóa có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa sinh biển –Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A23, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 02437917053 Fax: 02437917054
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Agar1lọ500g/lọ; Merk/tương đương
2Peptone1lọPeptone special; 500g/lọ, Merk/tương đương
3Yeast extract1lọ500g/lọ; Merk/tương đương
4Muối biển (Aquarium systems)2lọ4.000 g/lọ; Instant ocean/tương đương
5Malt extract1lọ500g/lọ; Thành phần: clorua ~ 2%, đường maltose ≥60%; độ ẩm
6Potato Dextrose Broth3lọ1.000g/lọ; Merk/tương đương
7CaCO31lọ100g/lọ; ≥99% Sigma/tương đương
8FeSO4.7H201lọ250g/lọ; ≥99%; Sigma/tương đương
9KBr1lọ100g/lọ; ≥99%; Sigma/tương đương
10NaOH1lọ500g/lọ; ≥ 98%; Sigma/tương đương
11HCl1lọ500ml/lọ; 37%; Sigma/tương đương
12Tryptone1lọ250g/lọ; nitơ tổng 11,0-16,0%; độ ẩm ≤6%; pH=6,9-7,4; Merk/tương đương
13Glycerol1lọ500ml/lọ; ≥ 99,5%; Sigma/tương đương
14Màng lọc vi sinh1hộpMinisart® NML Syringe Filter 17597-K; 0,2 µm; 50 chiếc/hộp; Sartorius/tương đương
15Streptomycin sulfate1lọ≥720 I.U./mg; 50 g/lọ; Sigma/tương đương
16Kanamycin sulfate1lọ≥750 units/ mg; 5g/lọ; Sigma/tương đương
17Kit tách chiết DNA tổng số (DNA Isolation Kit for Cells and Tissues)1bộ10 phản ứng/bộ Các thành phần: Cellular Lysis Buffer, Proteinase K Solution, RNase Solution, Protein Precipitation Solution; Merk/tương đương
18Kit tinh sạch sản phẩm PCR (GenElute™ PCR Clean-Up Kit)1bộ70 phản ứng /bộ; Sigma/tương đương
19DreamTaq PCR Master Mix (2X)1lọbao gồm: * 4 x 1,25 mL DreamTaq PCR Master Mix (2X) gồm các thành phần: DreamTaq DNA Polymerase, 2X DreamTaq buffer, dNTPs, and 4 mM MgCl2 • 4 x 1,25 mL nước không chứa Nuclease; Thermo Scientific/tương đương
20Mồi (Nồng độ 25Nm- IDT)30nunồng độ 25nM; IDT/tương đương
21DirectLoad™ 1 kb DNA Ladder1hộp100 lần sử dụng/hộp, gồm 2,5% Ficoll (loại 400), 0,0125% bromophenol blue, và 0,00625% xylene cyanol; Sigma/tương đương
22Gel Loading Buffer1bộ5ml/bộ; bao gồm 0,05% bromophenol blue, 40% sucrose, 0.1M EDTA (pH 8,0) và 0,5% SDS. Sigma/tương đương
23Ethidium bromide solution BioReagent1lọdùng cho sinh học phân tử (điện di) ; nồng độ 10 mg/mL ; 10ml/lọ. Sigma/tương đương
24Agarose1lọ25g/hộp; nhiệt độ đông đặc: 36°C ±1.5°C (1,5% gel), độ bền gel: ≥1200 g/cm2 (1% gel), sulfate (SO42-): ≤0,15%; Sigma/tương đương
25NaCl1lọ500g/lọ, ≥99,0%; Sigma/tương đương
26DMSO2lọ100ml/lọ; ≥99.9%; Sigma/tương đương
27Tris Acetate-EDTA buffer1lọ1.000ml/lọ; Thành phần: 0,4 M Tris acetate, pH xấp xỉ. 8,3, 0,01 M EDTA. Sigma/tương đương
28Dulbecco′s Modified Eagle′s Medium )1lọ10 lít/lọ, không chứa: glucose, NaHCO3, L-glutamine, phenol đỏ, natri pyruvate, HEPES; Sigma/tương đương
29Dulbecco’s Phosphate Buffered Saline2lọ1 lít/lọ, vô trùng, không chứa: glucose, sodium pyruvate; Sigma/tương đương
30RPMI-1640 Medium1lọ10 lít/lọ, Thành phần: L-glutamine: có; HEPES: không; phenol đỏ: có; NaHCO3: không; natri pyruvate: không; Sigma/tương đương
31Fetal Bovine Serum1lọ100ml/lọ; thành phần Bovine IgG ≤1 mg/mL; Hemoglobin ≤20 mg/dL; Sigma/tương đương
32MTT1lọ5g/lọ, >98%; duchefa –biochemie/tương đương
33Bột sắc ký Silica gel pha thường1kgCỡ hạt 40-63 µm; Sigma/tương đương
34Bản mỏng Silica gel pha thường1hộpSilica gel 60 F254, 25 bản nhôm, 20 x 20 cm, độ dày 0,25mm; Sigma/tương đương
35Bản mỏng Silica gel pha đảo RP181hộpSilica gel 60 RP-18 F254s, 25 Bản kính, 20 x 20 cm, độ dày 0,25mm; Sigma/tương đương
36Sephadex1hộpCỡ hạt: 25-100 μm, 100g/hộp; Sigma/tương đương
37Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường2hộpSilica gel 60 F254, 25 bản kính 20x20cm, độ dày 1mm; Sigma/tương đương
38Methanol KT100lít≥ 99%; Samsung Chemical Technology/tương đương
39Dichloromethane KT50lít≥ 99%; Champoil oil & Chmical/tương đương
40n-hexane50lít≥ 99%; Nipponsoda/tương đương
41Ethylacetate KT50lít≥ 99%; Exxonmobil Asia Pacific/tương đương
42H2SO42lít≥ 97%
43XAD-16 resin4hộpCỡ hạt 20-60 mesh, hộp 500g; Sigma/tương đương
44Na2SO42kg≥ 99%
45Đĩa 96 giếng2thùng50 đĩa/thùng, Nhựa polystyrene, kích thước 84x128 mm; SPL/tương đương
46Đĩa Petri3thùngĐường kính 9cm; Nhựa, tiệt trùng, 500 chiếc/thùng; SPL/tương đương
47Ống eppendorf 1,5 ml3túi1.000 cái/túi, không chứa RNase/Dnase; Thermofisher-Mỹ/tương đương
48Đầu tip 200 µl15hộp96 chiếc/hộp, có màng lọc, không chứa RNase/Dnase; Thermofisher-Mỹ/tương đương
49Đầu tip 1000 µl10hộp96 chiếc/hộp, có màng lọc, không chứa RNase/Dnase; Thermofisher-Mỹ/tương đương
50Đầu tip 10 µl2hộp96 chiếc/hộp, có màng lọc, không chứa RNase/Dnase; Thermofisher-Mỹ/tương đương
51Ống giữ chủng2túiống nhựa, lưu mẫu âm sâu đáy nhọn, nắp xoay, 500 chiếc/túi; Biologix/tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng tương tự:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 290.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->