Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện, điện tử viễn thông đợt 2 quý 2 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện, điện tử viễn thông đợt 2 quý 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540235 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 10:39:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,438,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện, điện tử viễn thông đợt 2 quý 2 năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện, điện tử viễn thông đợt 2 quý 2 năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2N222 | 10 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 2 | Bán dẫn 2N2222A | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng E-B: VEBO | ||
| 3 | Bán dẫn SMD BCX70J | 4 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 4 | Biến áp xung | 8 | Chiếc | Điện áp đầu vào 80V - 220V | ||
| 5 | Biến áp xung DP5310J2 | 12 | Chiếc | 380V xuống 18V, 14V, 9V | ||
| 6 | Biến áp xung TF-1634 | 1 | Chiếc | Kích thước lõi: 8-BitTốc độ : 48MHz | ||
| 7 | Biến áp xung TS 1500-248 | 7 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -55 độ đến 125 độDòng điện max: 50mAĐiện áp Max: 40V | ||
| 8 | Biến trở 10KΩ | 23 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 9 | Cầu đi ốt thường 3A | 14 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 10 | CD4050 | 5 | Chiếc | Phạm vi cung cấp điện áp: 3V - 18V | ||
| 11 | CD4094 | 8 | Chiếc | Phạm vi cung cấp điện áp: 3V - 18V | ||
| 12 | Cuộn cảm 21005 MXF | 9 | Chiếc | Điện áp: 380V xuống 18V | ||
| 13 | Cuộn cảm DHP38005J | 10 | Chiếc | Lọc nhiễu cho mạch nguồn DCỨng dụng mạch lọc tần số | ||
| 14 | Đi ốt nắn cầu D25XB50 | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại: 1000VDòng thuận cực đại: 35A | ||
| 15 | Đi ốt RHRG18A60 | 12 | Chiếc | If(AV): 4000/6524A VRRM: 1100V - 2000V | ||
| 16 | Đi ốt xung 82M | 18 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 17 | Đi ốt xung MUR1660V | 8 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 18 | Đi ốt Zener 18V | 31 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 19 | Điện trở dán SMD 0805 1% | 30 | Chiếc | Điện áp ra: 5,7 VDC | ||
| 20 | Diode KCQ 30A06 | 43 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 21 | Diode RBV- 2506 | 52 | Chiếc | Điện áp làm việc: 5V - 1000VDòng điện định mức : 1A | ||
| 22 | Diode RHRC1560C | 25 | Chiếc | Điện áp làm việc: 5V - 1000VDòng điện định mức : 1A | ||
| 23 | Diode W066736A | 30 | Chiếc | Điện áp làm việc: 5V - 1000VDòng điện định mức : 1A | ||
| 24 | Diode xung 2A | 12 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 25 | Diode xung 4A | 4 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 26 | Diode Zener 2A | 2 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 27 | Diode Zener 12V | 8 | Chiếc | Điện dung: 565Sai số: 250V | ||
| 28 | Diode Zener 5.6V | 18 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 29 | Hạt chống sét 472M2KV | 12 | Chiếc | Dòng sét 2KA | ||
| 30 | IC 2524 DW | 6 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 31 | IC 2854 DW | 5 | Chiếc | Phạm vi hoạt động : -40V đến 85V | ||
| 32 | IC 2907 | 41 | Chiếc | Loại dòng max 150A | ||
| 33 | IC 7805 | 12 | Chiếc | Tần số switching: 132 KHz | ||
| 34 | IC LM324 | 18 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 35 | IC LM339 | 11 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 36 | IC LM358N | 19 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -0 độ đến 70 độDòng cung cấp: -700uA | ||
| 37 | IC MCP1403 | 9 | Chiếc | Kiểu chân: 8 chân dán SOP-8 | ||
| 38 | IC Nguồn 5LO380R | 7 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 39 | IC NJM074C | 5 | Chiếc | Kích thước lõi: 8-BitTốc độ : 48MHz | ||
| 40 | IC P123 | 3 | Chiếc | Dòng chuyển tiếp If: 50mAĐiện áp ngược V: 6V | ||
| 41 | IC PIC16F684 | 7 | Chiếc | Kiểu chân: DIP14Số lượng chân: 14 chân | ||
| 42 | IC TL3845P | 3 | Chiếc | Kiểu chân: DIP 8 | ||
| 43 | IC TLP 250 | 18 | Chiếc | Điện áp: 10V-35VDòng ra: 2A | ||
| 44 | IC TLP521V | 34 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 45 | IC UC2825 DW | 15 | Chiếc | Điện áp cấp: 30VSố ngõ ra PWM: 2 | ||
| 46 | IC UC3844PC | 6 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 47 | IC ULN2003 | 1 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -55 độ đến 125 độDòng điện max: 50mA | ||
| 48 | IC vi xử lý PIC16F887 | 8 | Chiếc | Đã nạp phần mềm điều khiển | ||
| 49 | IC4427S | 58 | Chiếc | Điện áp cung cấp 22V Nhiệt độ hoạt động - 65 độ đến 165 độ | ||
| 50 | IGBT 12N60A4D | 18 | Chiếc | Kiểu chân: Cắm 3 chân TO-247 | ||
| 51 | IRFG 40A | 20 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 52 | Mosfet 2SK2508 | 3 | Chiếc | Điện áp Vds: 900VDòng liên tục: 6A | ||
| 53 | Mosfet 40NF20 | 13 | Chiếc | Điện dung: 47uFĐiện áp : 100VSai số: 5% | ||
| 54 | MOSFET công suất SPW28N60 | 12 | Chiếc | Điện áp tối đa: 12VDC - 24 VDCDòng cấp tải tối đa: 130A | ||
| 55 | Mosfet IRF540 | 1 | Chiếc | Điện áp Vds: 900VDòng liên tục: 6A | ||
| 56 | MOSFET IRF640P-V | 6 | Chiếc | Điện áp tối đa: 12VDC - 24 VDCDòng cấp tải tối đa: 130A | ||
| 57 | MOSFET K125A | 10 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 58 | Relay HR 702HH- DC12V | 29 | Chiếc | Dòng sét 2KA | ||
| 59 | TL431DW | 14 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 60 | Tụ dán 100uF 8050 5% | 14 | Chiếc | Điện dung: 8050Sai số: 5% | ||
| 61 | Tụ điện 470uF/63VDC | 20 | Chiếc | Điện dung : 330μF Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 100 độ | ||
| 62 | Tụ điện 10uF/50VDC | 21 | Chiếc | Điện dung: 10uFĐiện áp : 100V | ||
| 63 | Tụ điện 150uF/450VDC | 13 | Chiếc | Điện dung: 150uFĐiện áp : 100V | ||
| 64 | Tụ điện 25 VDC/ 100μF | 24 | Chiếc | Điện dung: 100uFĐiện áp: 25V | ||
| 65 | Tụ điện 275/104 | 10 | Chiếc | Điện áp: 275VSai số : 0,5% | ||
| 66 | Tụ điện 275VAC/ 1μF | 11 | Chiếc | Điện dung: 1μF Nhiệt độ hoạt động: 40 độ đến 100 độ | ||
| 67 | Tụ điện 450VDC/ 330μF | 12 | Chiếc | Điện dung : 330μF Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 100 độ | ||
| 68 | Tụ điện 450VDC/ 4,7μF | 12 | Chiếc | Điện dung: 4,7μF Sai số : 5% | ||
| 69 | Tụ điện dán SMD 0805 1% | 67 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 70 | Tụ hóa 2200μF/25V | 6 | Chiếc | Điện dung: 2200μFĐiện áp: 25V | ||
| 71 | Tụ hóa 220μF/25V | 3 | Chiếc | Điện dung: 220μFNhiệt độ hoạt động : -40 độ đến 85 độ | ||
| 72 | Vi mạch LM293 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động : 5V Dòng điều khiển: 600mA | ||
| 73 | Vi mạch SG2524 | 8 | Chiếc | Điện áp: 40VĐầu ra ICC: 100mA | ||
| 74 | Bán dẫn A1013 | 5 | Chiếc | Điện áp ra: 5,7 VDC | ||
| 75 | Bán dẫn A1106 | 2 | Chiếc | Điện áp vào cực đại: 35V | ||
| 76 | Bán dẫn A671 | 2 | Chiếc | Điện áp ra: -11,5V đến 12,5V | ||
| 77 | Bán dẫn C2383 | 17 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 78 | Bán dẫn D882 | 12 | Chiếc | Dải điện áp 2V-6 V | ||
| 79 | Biến áp âm tần đường dây 600 Ω | 30 | Chiếc | Kiểu chân SOT-23 | ||
| 80 | CODEC TP3067N | 7 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động 25 độ đến 125 độ | ||
| 81 | Đèn LED 3mm các loại | 3 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 82 | Đèn LED SMD siêu sáng | 1 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 83 | IC 4028 | 5 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 84 | IC 74HC08 | 5 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 85 | IC 74HC139 | 4 | Chiếc | Dòng sơ cấp 5APhạm vi tuyến tính 0A - 10A | ||
| 86 | IC74LS164, 165 | 5 | Chiếc | Điện áp ra: -11,5V đến 12,5V | ||
| 87 | IC MT 8941 | 1 | Chiếc | Điện áp cấp: 5VDòng cấp nguồn tối đa 6mA | ||
| 88 | IC MT 8980 | 1 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: - 40 độ đến 85 độ Dòng cấp nguồn: 6mA | ||
| 89 | IC Opto 4N35 | 5 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 90 | IC 74 HC00, 74HC04 | 5 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 91 | IC 74HC574 | 10 | Chiếc | Loại dòng max 150A | ||
| 92 | Rơ le 12V-RZ2H12 | 20 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 93 | Rơ le 5V SVR-5 | 20 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 94 | Tụ 105/63V | 23 | Chiếc | Loại tụ hóa | ||
| 95 | Tụ 220MF/250V | 2 | Chiếc | Điện dung: 250uFĐiện áp: 220V | ||
| 96 | Thạch anh VCO 16,384MHz | 2 | Chiếc | Phạm vi hoạt động : - 40 độ đến 85 độ | ||
| 97 | Module nguồn LDA25-48S12 | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào:48VDCĐiện áp đầu ra: 12VDCCông suất: 25W | ||
| 98 | Module nguồn LDA25-48D5-5 | 2 | Chiếc | Đầu vào: 48VDCĐầu ra: ± 5 VDC | ||
| 99 | IC LX384LE | 1 | Chiếc | Điện áp vào cực đại: 35V | ||
| 100 | IC XCF02S | 1 | Chiếc | Dải điện áp 2V-6 V | ||
| 101 | IC LF25 CDT | 1 | Chiếc | Kiểu chân SOT-23 | ||
| 102 | IC FAN1112D | 1 | Chiếc | Số chân : 18Dòng điện định mức: 35A | ||
| 103 | IC LM1086CS-ADJ | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào : 29VQuy định dòng: 0,015%Nhiệt độ làm việc: - 40 đến 125 độ C | ||
| 104 | IC FPGA XC3S200 | 1 | Chiếc | Số I/O: 97Số cổng: 200000Số phần tử Logic: 4320 | ||
| 105 | IC 74ALS244 | 2 | Chiếc | Dòng điện đầu ra: 20mA | ||
| 106 | Nguồn AC/DC | 1 | Chiếc | Đầu vào: 220vACĐầu ra: 5vDCCông suất: 360W | ||
| 107 | Bộ dao động CXO 8,448 MHZ | 1 | Chiếc | Số chân: 4 chânTần số: 8,448 MHZ | ||
| 108 | Biến áp HDB3 TG29-1205 | 1 | Chiếc | Số chân: 40 chânSố luồng: 08Dạng tín hiệu: HDB3 | ||
| 109 | Điện trở dán SMD 1206 1% | 5 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 110 | Đầu cắm 20 chân | 2 | Chiếc | Chân cắm 20 đầu | ||
| 111 | Bán dẫn MMBFU310LT1G | 1 | Chiếc | VGS: 25VC; Kiểu chân: SOT23 | ||
| 112 | Bán dẫn SST309 | 1 | Chiếc | Kiểu chân: SOT23 | ||
| 113 | Biến áp công suất XFMR | 1 | Chiếc | Hệ số điện cảm: 24% + 35% | ||
| 114 | Biến áp xung | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào 80V - 220V | ||
| 115 | Đi ốt USD1/444 | 2 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2A | ||
| 116 | Giắc 34 chân | 2 | Chiếc | Số tiếp điểm: 34Kiểu chân: Xuyên lỗ | ||
| 117 | IC 3843B | 1 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 118 | IC 7805 | 1 | Chiếc | Tần số switching: 132 KHz | ||
| 119 | IC 7905 | 1 | Chiếc | Dải điện áp 2V - 6V | ||
| 120 | IC 78L12 | 1 | Chiếc | Điện áp vào cực đại: 35V | ||
| 121 | IC 79L12 | 1 | Chiếc | Điện áp ra: -11,5V ÷ 12,5V | ||
| 122 | IC ATMEL-F16V8BQL | 1 | Chiếc | Điện áp ra: 5,7 VDC | ||
| 123 | Mosfet SUP 85N10 | 21 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 124 | Tụ 2200µ/100V | 1 | Chiếc | Điện dung: 2200μFĐiện áp: 100V | ||
| 125 | Tụ gốm 1µ/50V | 2 | Chiếc | Loại tụ điện: tụ hóa cắm | ||
| 126 | Rơ le DELTROL 12V 30A/300VAC-15A/600VAC | 1 | Chiếc | Công suất chịu tải : 30A - 300V | ||
| 127 | Tụ gốm chống nhiễu 500p/250V | 1 | Chiếc | Điện áp định mức: AC 115V-250V | ||
| 128 | Tụ hóa 82µ/35V (Cắm) | 1 | Chiếc | Điện áp: 35VĐiện dung: 82µ | ||
| 129 | Cuộn cảm 4.3 µH 13A HC9-4R3 | 1 | Chiếc | Dòng chịu tải: 13A | ||
| 130 | Đi ốt 1SS269 | 2 | Chiếc | Rs:0,6 Ω, Ct: 1,2pF; Vr: 50V | ||
| 131 | Đi ốt 1SV271-F | 1 | Chiếc | Rs:0,6 Ω, Ct: 1,2pF; Vr: 50V | ||
| 132 | Tụ gốm cắm 100n/100V | 12 | Chiếc | Loại tụ điện: tụ hóa cắm | ||
| 133 | Điện trở 0506 | 1 | Chiếc | Kiểu chân dán 0506Sai số:1% | ||
| 134 | Điện trở 1206 | 1 | Chiếc | Kiểu chân dán 1206Sai số:1% | ||
| 135 | IC LM324 | 1 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 136 | IC LM339 | 1 | Chiếc | Điện áp vào: 85VAC - 265VAC | ||
| 137 | Cầu chì TS2 | 1 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 138 | IC ATMEL-ATMEG 16 | 1 | Chiếc | Kích thước lõi: 8 bitSố lượng I/O:32 | ||
| 139 | Rơ le CTE/12V/30A/400V | 2 | Chiếc | Công suất chịu tải : 30A - 400V | ||
| 140 | Opto A3120 (8 chân cắm) | 1 | Chiếc | Kiểu chân: DIP-8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi