Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện, điện tử viễn thông đợt 2 quý 2 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540280-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện, điện tử viễn thông đợt 2 quý 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220540235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 10:39:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 137,438,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện, điện tử viễn thông đợt 2 quý 2 năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành nguồn điện, điện tử viễn thông đợt 2 quý 2 năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2N22210ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
2Bán dẫn 2N2222A2ChiếcĐiện áp cực đại cổng E-B: VEBO
3Bán dẫn SMD BCX70J4ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
4Biến áp xung8ChiếcĐiện áp đầu vào 80V - 220V
5Biến áp xung DP5310J212Chiếc380V xuống 18V, 14V, 9V
6Biến áp xung TF-16341ChiếcKích thước lõi: 8-BitTốc độ : 48MHz
7Biến áp xung TS 1500-2487ChiếcNhiệt độ hoạt động: -55 độ đến 125 độDòng điện max: 50mAĐiện áp Max: 40V
8Biến trở 10KΩ23ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
9Cầu đi ốt thường 3A14ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
10CD40505ChiếcPhạm vi cung cấp điện áp: 3V - 18V
11CD40948ChiếcPhạm vi cung cấp điện áp: 3V - 18V
12Cuộn cảm 21005 MXF9ChiếcĐiện áp: 380V xuống 18V
13Cuộn cảm DHP38005J10ChiếcLọc nhiễu cho mạch nguồn DCỨng dụng mạch lọc tần số
14Đi ốt nắn cầu D25XB503ChiếcĐiện áp cực đại: 1000VDòng thuận cực đại: 35A
15Đi ốt RHRG18A6012ChiếcIf(AV): 4000/6524A VRRM: 1100V - 2000V
16Đi ốt xung 82M18ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
17Đi ốt xung MUR1660V8ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
18Đi ốt Zener 18V31ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
19Điện trở dán SMD 0805 1%30ChiếcĐiện áp ra: 5,7 VDC
20Diode KCQ 30A0643ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
21Diode RBV- 250652ChiếcĐiện áp làm việc: 5V - 1000VDòng điện định mức : 1A
22Diode RHRC1560C25ChiếcĐiện áp làm việc: 5V - 1000VDòng điện định mức : 1A
23Diode W066736A30ChiếcĐiện áp làm việc: 5V - 1000VDòng điện định mức : 1A
24Diode xung 2A12ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
25Diode xung 4A4ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
26Diode Zener 2A2ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
27Diode Zener 12V8ChiếcĐiện dung: 565Sai số: 250V
28Diode Zener 5.6V18ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
29Hạt chống sét 472M2KV12ChiếcDòng sét 2KA
30IC 2524 DW6ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
31IC 2854 DW5ChiếcPhạm vi hoạt động : -40V đến 85V
32IC 290741ChiếcLoại dòng max 150A
33IC 780512ChiếcTần số switching: 132 KHz
34IC LM32418ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
35IC LM33911ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
36IC LM358N19ChiếcNhiệt độ hoạt động: -0 độ đến 70 độDòng cung cấp: -700uA
37IC MCP14039ChiếcKiểu chân: 8 chân dán SOP-8
38IC Nguồn 5LO380R7ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
39IC NJM074C5ChiếcKích thước lõi: 8-BitTốc độ : 48MHz
40IC P1233ChiếcDòng chuyển tiếp If: 50mAĐiện áp ngược V: 6V
41IC PIC16F6847ChiếcKiểu chân: DIP14Số lượng chân: 14 chân
42IC TL3845P3ChiếcKiểu chân: DIP 8
43IC TLP 25018ChiếcĐiện áp: 10V-35VDòng ra: 2A
44IC TLP521V34ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
45IC UC2825 DW15ChiếcĐiện áp cấp: 30VSố ngõ ra PWM: 2
46IC UC3844PC6ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
47IC ULN20031ChiếcNhiệt độ hoạt động: -55 độ đến 125 độDòng điện max: 50mA
48IC vi xử lý PIC16F8878ChiếcĐã nạp phần mềm điều khiển
49IC4427S58ChiếcĐiện áp cung cấp 22V Nhiệt độ hoạt động - 65 độ đến 165 độ
50IGBT 12N60A4D18ChiếcKiểu chân: Cắm 3 chân TO-247
51IRFG 40A20ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
52Mosfet 2SK25083ChiếcĐiện áp Vds: 900VDòng liên tục: 6A
53Mosfet 40NF2013ChiếcĐiện dung: 47uFĐiện áp : 100VSai số: 5%
54MOSFET công suất SPW28N6012ChiếcĐiện áp tối đa: 12VDC - 24 VDCDòng cấp tải tối đa: 130A
55Mosfet IRF5401ChiếcĐiện áp Vds: 900VDòng liên tục: 6A
56MOSFET IRF640P-V6ChiếcĐiện áp tối đa: 12VDC - 24 VDCDòng cấp tải tối đa: 130A
57MOSFET K125A10ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
58Relay HR 702HH- DC12V29ChiếcDòng sét 2KA
59TL431DW14ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
60Tụ dán 100uF 8050 5%14ChiếcĐiện dung: 8050Sai số: 5%
61Tụ điện 470uF/63VDC20ChiếcĐiện dung : 330μF Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 100 độ
62Tụ điện 10uF/50VDC21ChiếcĐiện dung: 10uFĐiện áp : 100V
63Tụ điện 150uF/450VDC13ChiếcĐiện dung: 150uFĐiện áp : 100V
64Tụ điện 25 VDC/ 100μF24ChiếcĐiện dung: 100uFĐiện áp: 25V
65Tụ điện 275/10410ChiếcĐiện áp: 275VSai số : 0,5%
66Tụ điện 275VAC/ 1μF11ChiếcĐiện dung: 1μF Nhiệt độ hoạt động: 40 độ đến 100 độ
67Tụ điện 450VDC/ 330μF12ChiếcĐiện dung : 330μF Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến 100 độ
68Tụ điện 450VDC/ 4,7μF12ChiếcĐiện dung: 4,7μF Sai số : 5%
69Tụ điện dán SMD 0805 1%67ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
70Tụ hóa 2200μF/25V6ChiếcĐiện dung: 2200μFĐiện áp: 25V
71Tụ hóa 220μF/25V3ChiếcĐiện dung: 220μFNhiệt độ hoạt động : -40 độ đến 85 độ
72Vi mạch LM29310ChiếcĐiện áp hoạt động : 5V Dòng điều khiển: 600mA
73Vi mạch SG25248ChiếcĐiện áp: 40VĐầu ra ICC: 100mA
74Bán dẫn A10135ChiếcĐiện áp ra: 5,7 VDC
75Bán dẫn A11062ChiếcĐiện áp vào cực đại: 35V
76Bán dẫn A6712ChiếcĐiện áp ra: -11,5V đến 12,5V
77Bán dẫn C238317ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
78Bán dẫn D88212ChiếcDải điện áp 2V-6 V
79Biến áp âm tần đường dây 600 Ω30ChiếcKiểu chân SOT-23
80CODEC TP3067N7ChiếcNhiệt độ hoạt động 25 độ đến 125 độ
81Đèn LED 3mm các loại3ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
82Đèn LED SMD siêu sáng1ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
83IC 40285ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
84IC 74HC085ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
85IC 74HC1394ChiếcDòng sơ cấp 5APhạm vi tuyến tính 0A - 10A
86IC74LS164, 1655ChiếcĐiện áp ra: -11,5V đến 12,5V
87IC MT 89411ChiếcĐiện áp cấp: 5VDòng cấp nguồn tối đa 6mA
88IC MT 89801ChiếcNhiệt độ hoạt động: - 40 độ đến 85 độ Dòng cấp nguồn: 6mA
89IC Opto 4N355ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
90IC 74 HC00, 74HC045ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
91IC 74HC57410ChiếcLoại dòng max 150A
92Rơ le 12V-RZ2H1220ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
93Rơ le 5V SVR-520ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
94Tụ 105/63V23ChiếcLoại tụ hóa
95Tụ 220MF/250V2ChiếcĐiện dung: 250uFĐiện áp: 220V
96Thạch anh VCO 16,384MHz2ChiếcPhạm vi hoạt động : - 40 độ đến 85 độ
97Module nguồn LDA25-48S121ChiếcĐiện áp đầu vào:48VDCĐiện áp đầu ra: 12VDCCông suất: 25W
98Module nguồn LDA25-48D5-52ChiếcĐầu vào: 48VDCĐầu ra: ± 5 VDC
99IC LX384LE1ChiếcĐiện áp vào cực đại: 35V
100IC XCF02S1ChiếcDải điện áp 2V-6 V
101IC LF25 CDT1ChiếcKiểu chân SOT-23
102IC FAN1112D1ChiếcSố chân : 18Dòng điện định mức: 35A
103IC LM1086CS-ADJ1ChiếcĐiện áp đầu vào : 29VQuy định dòng: 0,015%Nhiệt độ làm việc: - 40 đến 125 độ C
104IC FPGA XC3S2001ChiếcSố I/O: 97Số cổng: 200000Số phần tử Logic: 4320
105IC 74ALS2442ChiếcDòng điện đầu ra: 20mA
106Nguồn AC/DC1ChiếcĐầu vào: 220vACĐầu ra: 5vDCCông suất: 360W
107Bộ dao động CXO 8,448 MHZ1ChiếcSố chân: 4 chânTần số: 8,448 MHZ
108Biến áp HDB3 TG29-12051ChiếcSố chân: 40 chânSố luồng: 08Dạng tín hiệu: HDB3
109Điện trở dán SMD 1206 1%5ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
110Đầu cắm 20 chân2ChiếcChân cắm 20 đầu
111Bán dẫn MMBFU310LT1G1ChiếcVGS: 25VC; Kiểu chân: SOT23
112Bán dẫn SST3091ChiếcKiểu chân: SOT23
113Biến áp công suất XFMR1ChiếcHệ số điện cảm: 24% + 35%
114Biến áp xung1ChiếcĐiện áp đầu vào 80V - 220V
115Đi ốt USD1/4442ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2A
116Giắc 34 chân2ChiếcSố tiếp điểm: 34Kiểu chân: Xuyên lỗ
117IC 3843B1ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
118IC 78051ChiếcTần số switching: 132 KHz
119IC 79051ChiếcDải điện áp 2V - 6V
120IC 78L121ChiếcĐiện áp vào cực đại: 35V
121IC 79L121ChiếcĐiện áp ra: -11,5V ÷ 12,5V
122IC ATMEL-F16V8BQL1ChiếcĐiện áp ra: 5,7 VDC
123Mosfet SUP 85N1021ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
124Tụ 2200µ/100V1ChiếcĐiện dung: 2200μFĐiện áp: 100V
125Tụ gốm 1µ/50V2ChiếcLoại tụ điện: tụ hóa cắm
126Rơ le DELTROL 12V 30A/300VAC-15A/600VAC1ChiếcCông suất chịu tải : 30A - 300V
127Tụ gốm chống nhiễu 500p/250V1ChiếcĐiện áp định mức: AC 115V-250V
128Tụ hóa 82µ/35V (Cắm)1ChiếcĐiện áp: 35VĐiện dung: 82µ
129Cuộn cảm 4.3 µH 13A HC9-4R31ChiếcDòng chịu tải: 13A
130Đi ốt 1SS2692ChiếcRs:0,6 Ω, Ct: 1,2pF; Vr: 50V
131Đi ốt 1SV271-F1ChiếcRs:0,6 Ω, Ct: 1,2pF; Vr: 50V
132Tụ gốm cắm 100n/100V12ChiếcLoại tụ điện: tụ hóa cắm
133Điện trở 05061ChiếcKiểu chân dán 0506Sai số:1%
134Điện trở 12061ChiếcKiểu chân dán 1206Sai số:1%
135IC LM3241ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
136IC LM3391ChiếcĐiện áp vào: 85VAC - 265VAC
137Cầu chì TS21ChiếcTheo datasheet nhà sản xuất
138IC ATMEL-ATMEG 161ChiếcKích thước lõi: 8 bitSố lượng I/O:32
139Rơ le CTE/12V/30A/400V2ChiếcCông suất chịu tải : 30A - 400V
140Opto A3120 (8 chân cắm)1ChiếcKiểu chân: DIP-8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->