Gói thầu: Mua sắm vật tư ngành điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư ngành điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 12:53:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,610,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,102,300 VNĐ ((Mười sáu triệu một trăm lẻ hai nghìn ba trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.025575E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng từ năm 2019 - 2021. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.127.161.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa không đạt theo yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | ≥ 1 nhân viên trực tiếp giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư ngành điện Mua sắm vật tư ngành điện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; - Có tên trên mạng đấu thầu quốc gia |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các giấy tờ liên quan đến hàng hóa cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.102.300 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp
Tên gói thầu: Mua sắm vật tư ngành điện
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3899.232 -Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3899.232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo điện PVC | 300 | Cuộn | - Vật liệu: Nanoco- Model: FKPT20- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 2 | Bóng 1m2 | 100 | Cái | - Hiệu: Điện Quang- Model: LEDTU06I 18765- Công suất: 18W- Quy cách: Vỏ thủy tinh tráng huỳnh quang (hợp chất phôtpho). Sợi đốt bằng vonfram- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Bóng 1m2 led | 600 | Bộ | - Hiệu: MPE - Model: MGT8-120T - Công suất: 18W - Quang thông: 2.400Lm - Bao gồm máng đèn - Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 4 | Bóng 0,6m led | 200 | Bộ | - Hiệu: MPE- Model: MGT8-110T- Công suất: 18W- Quang thông: 2.400Lm- Bao gồm máng đèn- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 5 | Bóng led 15 W MPE thân nhôm | 200 | Cái | - Hiệu: Điện Quang- Model: LBD-15T- Tuổi thọ: 30.000 hrs- Trọng lượng: 61gr- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 6 | Bóng led 5W đuôi xoáy | 100 | Cái | - Hiệu: Điện Quang- Model: LEDBUA55 05765- Vật liệu: Nhựa PC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 7 | Bóng led Bulb 40w- MPE thân nhôm | 200 | Cái | Hiệu: MPE- Model: LB-40T- Ánh sáng trắng- Quang thông: 4.000Lm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 8 | Bóng tròn 60 w - ĐQ | 200 | Cái | - Hiệu: Rạng Đông- Model: IL A60- Quy cách: Vỏ tròn bằng thủy tinh. Sợi đốt bằng vonfram- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 9 | Cánh quạt treo B4 | 100 | Cái | - Quy cách: Cánh nhựa mica trong suốt. Cánh quạt B4 3 lá trong kích thước > 35cm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 10 | CB (hb) 15 – 40 A | 200 | Cái | - Hiệu: Panasonic- Model: BS11106TV- Vật liệu: Nhựa polimer- Loại 2p 1e- Điện áp: 240v ac- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | MCCB 50A - 3phase | 10 | Cái | - Hiệu: LS- Model: ABN103C- Vật liệu: Nhựa PC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 12 | Chuông điện tử | 20 | Cái | - Hiệu: Panasonic- Vật liệu: Nhựa PC- Model: EBG888- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 13 | Chuột mồi | 100 | Cái | - Hiệu: Philips- Model: S10-P 4-65W- Loại: ST - D381 Singe- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 14 | Công tắc âm 1 chiều | 200 | Cái | - Hiệu: Panasonic- Vật liệu: Nhựa Urea Resin- Full-color- Model: WNV 5001-7w- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | Công tắc âm 1 chiều | 500 | Cái | - Hiệu: Panasonic- Vật liệu: Nhựa Urea Resin- Wide-color- Model: WEV 5001SW- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 16 | Dây cáp điện đơn 10.0mm² | 8 | Cuộn | - Hiệu: Cadivi- Tiết diện: CXV - 10mm²- Quy cách: Vỏ nhựa bọc cách điện PVC - 100m/ cuộn- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 17 | Dây điện đôi cadivi 2 x 24/0,20mm | 50 | M | - Hiệu: Cadivi- Tiết diện: VCmd 2 x 0,75mm²- Quy cách: Vỏ nhựa bọc cách điện PVC - 100m/ cuộn. Cáp ruột đồng (ruột cấp 5) 2 x 24/0,20mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 18 | Dây điện đôi cadivi 2 x 2,5mm² | 20 | Cuộn | - Hiệu: Cadivi- Tiết diện: VCmo 2 x 2,5mm²- Quy cách: Vcmo - 2 x 50/0,25 ruột dây đồng (cấp 5) - 100m/ cuộn. Loại 2x 2,5 có 2 lớp vỏ bọc nhựa PVC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 19 | Dây điện đơn 1.5 mm² | 50 | Cuộn | - Hiệu: Cadivi- Tiết diện: CV - 1,5mm²- Quy cách: Vỏ nhựa bọc cách điện PVC - 100m/ cuộn. Cáp ruột đồng (ruột cấp 2) 1 x 7/0,52mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 20 | Dây điên đơn 2.5mm² | 50 | Cuộn | - Hiệu: Cadivi- Tiết diện: CV - 2,5mm²- Quy cách: Vỏ nhựa bọc cách điện PVC - 100m/ cuộn. Cáp ruột đồng (ruột cấp 2) 1 x 7/0,67mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 21 | Dây điện đơn 3.0mm² | 30 | Cuộn | - Hiệu: Cadivi- Tiết diện: CV - 3mm²- Quy cách: Vỏ nhựa bọc cách điện PVC - 100m/ cuộn. Cáp ruột đồng (ruột cấp 2) 1 x 7/0,8mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 22 | Dây điện đơn 4.0mm² | 20 | Cuộn | - Hiệu: Cadivi- Tiết diện: CV - 4mm²- Quy cách: Vỏ nhựa bọc cách điện PVC - 100m/ cuộn. Cáp ruột đồng (ruột cấp 2) 1 x 7/0,85mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 23 | Dây điện đơn 6.0mm² | 30 | Cuộn | - Hiệu: Cadivi- Quy cách: Vỏ nhựa bọc cách điện PVC - 100m/ cuộn. Cáp ruột đồng (ruột cấp 2) 1 x 7/1,04mm- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 24 | Dây enten 5 C | 20 | Cuộn | - Hiệu: Cadivi- Tiết diện: DVV - 5 x 0,5- Quy cách: Vỏ nhựa bọc cách điện PVC - 100m/ cuộn. Ruột đồng 1 lõi- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 25 | Dây rút nhựa trắng 2 tấc - 5ly | 50 | Bịch | - Vật liệu: Nhựa trắng- Quy cách: 100 sợi/ bịch- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 26 | Dây rút nhựa trắng 3 tấc - 5 ly | 50 | Bịch | - Vật liệu: Nhựa trắng- Quy cách: 100 sợi/ bịch- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 27 | Đế nổi đơn | 1.000 | Cái | - Hiệu: Nanoco- Vật liệu: Nhựa Urea Resin- Model: NN101F- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 28 | Dimmer quạt | 200 | Cái | - Hiệu: Nanoco- Model: NDF603F- Công suất: 700W- Điện áp: 220V - 240V- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 29 | Dimmer quạt Sino | 100 | Cái | - Hiệu: Sino- Vật liệu: Nhựa Urea Resin- Công suất: 1.000W- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 30 | Đinh thép | 100 | Hộp | - Hiệu: Sanky- Vật liệu: Thép- Quy cách: Kim loại thép 1 phân 6, hộp 50 cây- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 31 | Đồng hồ đo VOM | 20 | Cái | - Hiệu: Wellink- Model: HL - 901- Vật liệu: Nhựa PC- Nước sản xuất: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 32 | Đồng hồ Vạn năng HoldPeak | 20 | Cái | - Hiệu: HoldPeak- Vật liệu: Nhựa PC- Model: HP - 90K- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 33 | Đuôi đèn tròn xoáy 2114 | 100 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PC- Công suất: 100W- Điện áp: 250V- Đuôi xoáy E27- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 34 | Đuôi vặn sứ | 50 | Cái | - Vật liệu: Sứ chịu nhiệt- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 35 | Hộp số quạt | 30 | Cái | Hiệu: Mỹ Phong- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 36 | Kapa quạt 2mf-400V | 300 | Cái | - Hiệu: Kapa- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 37 | Keo silicone | 200 | Cây | - Quy cách: Dùng cho súng điện, 1 cây keo lớn- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 38 | Khóa cánh quạt treo ren thau | 100 | Cái | Vật liệu: Nhựa PC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 39 | Khóa lồng quạt treo | 100 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 40 | Máng đôi đèn tuýp led 1m2 | 100 | Cái | Hiệu: Nanoco- Model: NT8F218N- Vật liệu: Máng kim loại sơn tĩnh điện- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 41 | Máng đơn đèn tuýp led 1m2 | 200 | Cái | Hiệu: Nanoco- Model: NT8F118N- Vật liệu: Máng kim loại sơn tĩnh điện- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 42 | Mặt CB | 100 | Cái | Hiệu: Panasonic- Model: NBD9802- Vật liệu: Nhựa cao cấp Urea Resin- Quy cách: Bao gồm đai sắt và mặt nhựa- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 43 | Mặt CB Sun max | 200 | Cái | Hiệu: Sun max- Vật liệu: Nhựa Urea Resin- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 44 | Mặt công tắc, ổ điện full - 1,2,3 | 500 | Cái | - Hiệu: Panasonic- Model: WZV7842W- Vật liệu: Nhựa cao cấp Urea Resin- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 45 | Mặt công tắc, ổ điện wide 1,2,3 | 1.000 | Cái | - Hiệu: Panasonic- Model: WEV68010SW- Vật liệu: Nhựa cao cấp Urea Resin- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 46 | MCCB 100A-3phase | 10 | Cái | - Hiệu: Panasonic- Model: BBW3100SKY- Vật liệu: Nhựa PC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 47 | Micro phone | 50 | Cái | - Hiệu: VinaKTV- Model: USS-600- Tấn số: 740-790 MHz- Trở kháng: 600 Ω- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 48 | Mõ hàn thiếc 40w – 60w | 50 | Cái | - Hiệu: Total - Vật liệu: Nhựa PC - Model: TET2606 - Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 49 | Nẹp sàn | 200 | Cây | Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: 1m/ cây- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 50 | Nẹp vuông luồn dây điện 40mm | 300 | Cây | Hiệu: Nanoco- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: 40 x 18 mm, cây dài 2,92m- Model: NNV2040- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 51 | Nhông quạt | 50 | Cái | Vật liệu: Gang- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 52 | Ổ cắm đơn màn che full | 500 | Cái | - Hiệu: Panasonic- Vật liệu: Nhựa Urea Resin- Model: WNV1081-7W- Full-color- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 53 | Ổ cắm đơn màn che wide | 1.000 | Cái | - Hiệu: Panasonic- Vật liệu: Nhựa Urea Resin- Model: WEV1081SW- Wide-color- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 54 | Ổ điện 3 lổ cắm | 200 | Cái | Hiệu: Coto- Model: CT03 (L 1)- Điện áp: 10A - 220V- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 55 | Ổ Lioa dài 3 chấu | 200 | Cái | - Hiệu: LioA- Model: 6D32N- Công suất: Max 10 A- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 56 | Ông dẹp 2 P | 500 | Cây | Hiệu: Nanoco- Model: NNV2020- Vật liệu: Nhựa PVC- Quy cách: 2,92/ cây- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 57 | Ống luồn dây điện Nano D16 | 50 | Cuộn | - Hiệu: Nanoco- Model: FRG16PE- Quy cách: Loại ghen mềm chống cháy phi 16mm - 50m/ cuộn- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 58 | Ống luồn dây điện Nano D20 | 50 | Cuộn | - Hiệu: Nanoco- Model: FRG20PE- Quy cách: Loại ghen mềm chống cháy phi 20mm - 50m/ cuộn- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 59 | Phích cắm (đực,cái -Lioa) | 200 | Cái | - Hiệu: LioA- Model: EU2 10A- Vật liệu: Nhựa PC- Điện áp: 250V- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 60 | Quạt đảo trần | 50 | Cái | Hiệu: Panasonic- Model: F-409QGO- Vật liệu: Cánh thép kim loại sơn tĩnh điện- Đường kính quạt: 40cm- Công suất: 45W- Lưu lượng gió: 79m³/ phút- Quạt đảo 360º- Sử dụng 5 cấp độ gió- Màu vàng (gold)- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 61 | Quạt đứng Senko | 100 | Cái | - Hiệu: Senko- Model: DCN - 1806- Vật liệu: Lồng thép sơn tĩnh điện- Công suất: 47W- Loại 5 cánh- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 62 | Quạt trần | 100 | Cái | - Hiệu: Phong Mỹ- Model: MP1400- Quy cách: 03 cánh, sơn tĩnh điện- Điện áp: 220V- Tần số: 50Hz- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 63 | Quạt treo Senko 2 dây | 200 | Cái | Hiệu: Senko- Model: TC-1626- Quy cách: Lồng sắt sơn tĩnh điện (cánh nhựa 3 lá)- Công suất: 47W- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 64 | Rơ mote tivi Asanzo | 100 | Cái | - Hiệu: Asanzo- Vật liệu: Nhựa PC- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 65 | Súng bắn keo silicone | 20 | Cái | - Hiệu: Tolsen- Mã sản phẩm: 43046- Quy cách: sử dụng bằng điện- Size lớn- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 66 | Tăng phô 0,6 | 20 | Cái | - Hiệu: MPE - Model: EBL-18 - Loại ruột dây đồng 100% - Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 67 | Tăng phô 1m2 | 30 | Cái | - Hiệu: MPE - Model: BL-18 - Loại ruột dây đồng 100% - Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 68 | Tăng phô điện tử | 20 | Cái | - Hiệu: Thanh Ngân- Vật liệu: Vỏ kim loại chống rỉ 1m2- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 69 | Tay đèn led 1m2 đơn | 150 | Cái | - Vật liệu: Nhựa- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 70 | Tay đèn led 1m2 đôi | 100 | Cái | - Vật liệu: Nhựa - Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 71 | Tay đèn 1,2m(trong máng) | 150 | Cái | - Vật liệu: Nhựa- Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 72 | Thiếc hàn không chì (chì hàn điện) | 200 | Cuộn | - Thiếc hàn không chì D00-550 - Trọng lượng: 50gram - Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 73 | Tủ nhựa 200x300 mm | 50 | Cái | - Vật liệu: Nhựa - Kích thước: 200 x 300 x 150mm - Loại thường - Nước sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.025575E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng từ năm 2019 - 2021. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.127.161.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa không đạt theo yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ≥ 1 nhân viên trực tiếp giao hàng | 1 | Không | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi