Gói thầu: CPC-TienPhuoc-G02: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhất thứ, nhị thứ, hệ thống điều khiển máy tính, hệ thống thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445836-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Trung
Tên gói thầu CPC-TienPhuoc-G02: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhất thứ, nhị thứ, hệ thống điều khiển máy tính, hệ thống thông tin
Số hiệu KHLCNT 20220167478
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 294 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:09:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,696,370,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 710,000,000 VNĐ ((Bảy trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5545E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:* Thiết bị 110kV: tối thiểu một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV; * Thiết bị trung áp và nhị thứ: tối thiểu một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế, máy cắt điện, máy biến điện áp, máy biến dòng điện; tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.176.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-TienPhuoc-G02: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhất thứ, nhị thứ, hệ thống điều khiển máy tính, hệ thống thông tin
Dự án TBA 110kV Tiên Phước và đấu nối
294 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ BCNCKT, TKKT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp 504 Địa chỉ: Tổ 16, Phường Hoà An, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 78. Địa chỉ: Khu dân cư Nguyễn Huy Tưởng 2, phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA Lưới điện miền Trung, địa chỉ số 393 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam


- Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071.


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỉ lệ nội địa hóa đạt ≥ 25%. Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng (bao gồm chi phí bốc dỡ hàng hóa xuống tại địa điểm giao hàng) và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định tại Chương V Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các tại Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: - Đối với các trường hợp áp dụng miễn giảm thuế theo qui định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP thì bổ sung nội dung sau: + Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng”. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 26- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 27-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan; * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); - Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; - Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công gồm: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận/nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (Mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (Mẫu số 27); - Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất/Nhà phân phối chính thức được Nhà sản xuất ủy quyền có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất/Nhà phân phối chính thức được Nhà sản xuất ủy quyền xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất/ Nhà phân phối chính thức được Nhà sản xuất ủy quyền cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ- CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 710.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung , địa chỉ: 78A Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt - SF6 - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA, kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại:- Kẹp nối dây ACSR 400/51mm2- Kẹp nối đất với thiết bị;- Khí SF6 dùng cho lần nạp đầu tiên: 01 bình3bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
2Dao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - 2TĐ, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR 400/51mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị4bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
3Dao cách ly - 3 pha - 110kV - 1250A - 31,5kA - 1TĐ, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR 400/51mm2.- Kẹp nối đất với thiết bị3bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
4Máy biến dòng điện 110kV- 200-400/1/1/1/1/1A, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR 400/51mm2.- Kẹp và dây nối đất với thiết bị3bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
5Máy biến dòng điện 110kV- 400-800-1200/1/1/1/1/1A, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR 400/51mm2.- Kẹp và dây nối đất với thiết bị6bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
6Máy biến điện áp 110 :Ö3/0,11 :Ö3/0,11 :Ö3kV, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR 400/51mm2.- Kẹp và dây nối đất với thiết bị8bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
7Chống sét van không có khe hở - 110kV-10kA, lắp đặt trong trạm biến áp, kèm máy đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện:- Kẹp nối dây ACSR 400/51mm2.- Kẹp và dây nối đất với thiết bị.3bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
8Máy cắt 35kV; Loại ngoài trời, 3 pha, 38,5kV-800A-25kA/1s (kèm theo: phụ kiện kẹp cực, giá đỡ)2bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
9Máy cắt 35kV; Loại ngoài trời, 3 pha, 38,5kV-1250A-25kA/1s (kèm theo: phụ kiện kẹp cực, giá đỡ)1bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
10Dao cách ly 35kV, có 02 lưỡi tiếp địa, loại ngoài trời, 3 pha, 38,5kV-1250A-25kA/1s; DCL truyền động bằng tay và động cơ, DTĐ truyền động bằng tay (kèm theo: phụ kiện kẹp cực, giá đỡ)2bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
11Dao cách ly 35kV, có 02 lưỡi tiếp địa, loại ngoài trời, 3 pha, 38,5kV-800A-25kA/1s; DCL truyền động bằng tay và động cơ, (kèm theo: phụ kiện kẹp cực, giá đỡ)2bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
12Dao cách ly 35kV, có 01 lưỡi tiếp địa, loại ngoài trời, 3 pha, 38,5kV-800A-25kA/1s; DCL truyền động bằng tay và động cơ, DTĐ truyền động bằng tay (kèm theo: phụ kiện kẹp cực, giá đỡ)2bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
13Máy biến dòng điện 35kV; Loại ngoài trời, 1 pha, 40,5kV-25kA/1s; Tỷ số: 200-400-800/1/1A (kèm theo: phụ kiện kẹp cực, giá đỡ)6bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
14Máy biến dòng điện 35kV; Loại ngoài trời, 1 pha, 40,5kV-25kA/1s; Tỷ số: 300-600-1200/1/1/1A (kèm theo: phụ kiện kẹp cực, giá đỡ)3bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
15Máy biến điện áp 35kV, Loại ngoài trời, 1 pha, 40,5kV; Tỷ số: 38,5:Ö3/0,11:Ö3/0,11:Ö3/0,11:3kV (kèm theo: phụ kiện kẹp cực, giá đỡ, tủ VT Box)3bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
16Chống sét van và bộ đếm sét; loại ngoài trời, 1 pha, 48kV-10kA (kèm theo: phụ kiện kẹp cực)3bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
17Cầu chì tự rơi FCO-35kV, Loại ngoài trời, 1 pha, 35kV-dây chảy 1K3cáiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
18Tủ máy cắt tổng-MC-22kV-2500-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 3xM(1x500) cho một pha1TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
19Tủ máy cắt phân đoạn-MCPĐ-22kV-2500-25kA/1s, lắp đặt trong nhà1TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
20Tủ máy cắt xuất tuyến-MC-22kV-630A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra6TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
21Tủ máy cắt máy biến áp tự dùng-MC MBA-22kV- 630A 25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra1TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
22Tủ biến điện áp thanh cái-TU-22kV - (22/√3:0,11/√3:0,11/√3), lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối1TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
23Tủ phân phối AC 220/380 V, lắp có đầy đủ chức năng theo thiết kế1TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
24Tủ phân phối DC 220 V có đầy đủ chức năng theo thiết kế1TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
25Tủ sạc 380-220V AC/220V DC 100A, kèm phụ kiện đấu nối2TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
26Hệ thống Ăc quy điện áp 220VDC, dung lượng 200Ah (trong 5 giờ), bao gồm hộp chì bảo vệ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt2Hệ thốngNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
27Tủ tập trung tín hiệu SC (Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng và thu thập dữ liệu I/O)1TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
28Trọn bộ lô cáp cấp nguồn và các phụ kiện đấu nối theo thiết kế (bao gồm cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV – XLPE/PVC/DSTA/PVC – (3x95 + 1x70))1Trọn bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
29Tủ điều khiển, bảo vệ và đo lường ngăn đường dây 110kV2TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
30Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA 110/22kV1TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
31Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV1TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
32Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ tổng MBA 35kV1TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
33Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn xuất tuyến 35kV1TủNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
34Trọn bộ lô cáp lực hạ thế, cáp điều khiển, bảo vệ và các phụ kiện đấu nối theo thiết kế1Trọn bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
35Hệ thống điều khiển máy tính (hệ thống điều khiển tích hợp) theo thiết kế bao gồm các VTTB chính sau:- Tủ 19 Inch lắp đặt hệ thống máy tính (01 tủ)- Máy tính Server/Gateway (01 bộ)- Máy tính HMI (01 bộ)- Máy tính Engineer (01 bộ)- Switch mạng chính kết nối các tủ điều khiển bảo vệ (≥10 fiber optic port + ≥10 RJ45 port) (01 bộ)- Bay switch kết nối rơ le tại các tủ điều khiển bảo vệ (≥02 fiber optic port + ≥ 8 RJ45 port) (05 bộ)- Bay switch mạng kết nối các tủ 22kV (≥02 fiber optic port + ≥24 RJ45 port) (01 bộ)- Màn hình LCD ≥ 21” (03 bộ) điều khiển toàn trạm, đặt trong nhà, kèm bàn kê cho 03 bộ màn hình;- Hệ thống đồng hồ GPS (01 bộ)- Máy in A3 (01 bộ)- Phần mềm bản quyền antivirus cho tất cả máy tính PC và Server tại trạm- Một lô cáp cấp nguồn, cáp quang, cáp mạng, đầu cáp, các khóa, rơle trung gian, aptomat, hàng kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà, dây nhảy quang… cần thiết để hoàn thiện kết nối hệ thống điều khiển tích hợp1Trọn bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
36Hệ thống máy tính đo xa trọn bộ theo thiết kế bao gồm: - Máy tính công nghiệp dọc dữ liệu công tơ tự động tại trạm + Màn hình, bàn phím, chuột, phần mềm bản quyền thi thập dữ liệu công tơ và các bản quyền khác theo yêu cầu của đơn vị quản lý số liệu đo đếm điện năng;- Thiết bị chuyển đổi RS485/RS232;- Thuê bao Leased line Internet (thuê kênh riêng cho đo đếm điện năng) tại trạm; - Một lô cáp đấu nối, phụ kiện… cần thiết để hoàn thiện đấu nối hệ thống máy tính đo xa.1Trọn bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
37Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Tiên Phước trọn bộ theo thiết kế bao gồm:- Tủ thông tin quang khung giá dạng rack 19 inches, loại cửa trước và cửa sau, được lắp đầy đủ các phụ kiện: 01 tủ- Thiết bị truyền dẫn quang IP (cấu hình 2) (01 bộ)- Bộ chuyển đổi quang điện (O/E) cho rơ le bảo vệ so lệch: 01 bộ- Thiết bị firewall: 01 bộ- Bộ chuyển đổi nguồn 220Vdc, 220Vac/48Vdc/ 30A: 02 bộ- Thiết bị truyền dẫn quang IP (cấu hình 2): 01 bộ- Modem 3G: 01 bộ- Modem converter quang FE: 01 bộ1Trọn bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
38VTTB viễn thông lắp tại Điện lực Tiên Phước trọn bộ theo thiết kế bao gồm:- Modem converter quang FE: 01 bộ1Trọn bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
39VTTB viễn thông lắp bổ sung tại 110kV Tam Kỳ và TTĐK PC Quảng Nam trọn bộ theo thiết kế bao gồm:- Thiết bị truyền dẫn quang IP (cấu hình 1): 02 bộ1Trọn bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
40Trọn bộ 01 lô cáp và phụ kiện gồm: Cáp cấp nguồn, cáp quang ADSS, dây tiếp địa, dây nhảy quang, cáp mạng, cáp thông tin, đầu cáp, aptomat, khóa kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà … để hoàn thiện hệ thống theo thiết kế tại TBA 110kV Tiên Phước và các địa điểm liên quan.1Như Mục 2 Chương V của E-HSMT
41Sứ cách điện đứng-110kV đỡ thanh cái (kèm trụ đỡ sắt mạ kẽm, cao ≥5000mm, cho 3 sứ đỡ trên 1 giá và kẹp đỡ các loại cho ống nhôm Ø80/70 theo thiết kế)12bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
42Sứ cách điện đứng-110kV đỡ dây (kèm trụ đỡ sắt mạ kẽm, cao ≥2500m, cho 1 sứ đỡ trên 1 giá và kẹp đỡ dây dẫn ACSR 400/51)3bộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
43Chuỗi cách điện treo 110kV dây dẫn ACSR-400/51 mm2, kèm theo đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện.6chuỗiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
44Ống thanh cái 110kV hợp kim nhôm F80/70mm, 10m/ống, kèm nắp bịt đầu ống và dây chống rung theo thiết kế6ốngNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
45Dây nhôm lõi thép, ACSR-400/51mm²500métNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
46Kẹp rẽ nhánh chữ T, cho dây ACSR-400 với dây ACSR-2406cáiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
47Kẹp rẽ nhánh chữ T, cho dây ACSR-400 với dây ACSR-4004cáiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
48Kẹp rẽ nhánh chữ T, ống nhôm Ø80/70 đến dây ACSR400/5110cáiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
49Kẹp nối thẳng ống nhôm; từ ống nhôm Ø80/70 đến dây ACSR 400/516cáiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
50Chống sét van không có khe hở - 110kV-10kA, lắp đặt trên đường dây, kèm máy đếm sét, máng treo, giá lắp và các phụ kiện bao gồm:- Kẹp nối dây ACSR-240/39mm2.- Dây đồng bọc M120 (theo hồ sơ thiết kế là: 1.800 mét).- Đầu cốt đồng M120.- Dây đai + Khóa đai.- Kẹp định vị dây thoát sét.60BộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
51Dao cách ly 3 pha 24 kV (kèm giá đỡ lắp trên đường dây và trọn bộ phụ kiện lắp đặt)6BộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
52Chống sét van 22kV trọn bộ theo thiết kế bao gồm bộ đếm sét, và phụ kiện lắp đặt.36BộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
53Dao cắt có tải LBS-22, trọn bộ theo thiết kế bao gồm giá đỡ, máy biến áp cấp nguồn, tủ điều khiển, Model 4G Router kết nối miniScada + Sim 4G và trọn bộ phụ kiện lắp.2BộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
54Sứ cách điện đứng 35kV đỡ thanh cái (kèm trụ đỡ sắt mạ kẽm, cao ≥5000mm, cho 3 sứ đỡ trên 1 giá và kẹp đỡ các loại cho ống nhôm Ø80/70 theo thiết kế)6BộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
55Sứ cách điện đứng 35kV đỡ dây ( kèm trụ đỡ sắt mạ kẽm, cao ≥2500mm, cho 1 sứ đỡ trên 1 giá và kẹp đỡ cho dây dẫn ACSR 240/39 theo thiết kế)3BộNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
56Thanh cái ống hợp kim nhôm F80/70mm, 5,0m/ống, kèm nắp bịt đầu ống và dây chống rung theo thiết kế3cáiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
57Dây nhôm lõi thép, ACSR-240/32 mm252métNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
58Chuỗi sứ néo 35kV, kèm đầy đủ phụ kiện theo thiết kế15ChuỗiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
59Kẹp rẽ nhánh chữ T, ống nhôm Ø80/70 đến dây ACSR400/519cáiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
60Kẹp rẽ nhánh chữ T, cho dây ACSR-400 với dây ACSR-4003cáiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
61Sứ đứng 35kV Line Post, kèm phụ kiện lắp đặt (bao gồm dây buộc cổ sứ)6cáiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
62Kẹp rẽ nhánh chữ T, ống nhôm Ø80/70 đến dây ACSR240/323cáiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
63Kẹp rẽ nhánh chữ T, cho dây ACSR-400 với dây ACSR-2403cáiNhư Mục 2 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5545E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:* Thiết bị 110kV: tối thiểu một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV; * Thiết bị trung áp và nhị thứ: tối thiểu một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế, máy cắt điện, máy biến điện áp, máy biến dòng điện; tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.176.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->