Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao thường xuyên cho các tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao thường xuyên cho các tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:08:00 đến ngày 2022-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,213,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm mười ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21304E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.426E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 299.884.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao thường xuyên cho các tàu Mua sắm vật tư tiêu hao thường xuyên cho các tàu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa nêu tại Chương IV. - Tài liệu kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…(theo yêu cầu từng mục của E – HSMT) |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan kèm theo: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 19 Chương IV (nếu có yêu cầu) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Theo yêu cầu về thời gian bảo hành tại Mẫu số 01a “Phạm vi cung cấp”. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo quy định tại Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.213.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa,
địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; SĐt: 02543.848.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Nguyễn Tuấn Anh, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; điện thoại: 0254.3 848.315 -Fax : 0254.3848.767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.624.621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa; Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu; sđt: 02543620702 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện đôi 2x2,5mm² | 250 | Mét | Sợi đồng nguyên chất, lõi kép; Vỏ bọc 2 lớp PVC đơn và kép | ||
| 2 | Đệm va lốp xe xách tay | 40 | Cái | Loại lốp cũ: 205/55/16; Đục 3 lỗ tám giác đều trên chính giữ gai lốp; Các lỗ bắt khuy inox Ф22; Chầu 5m dây PAΦ20mm qua 3 lỗ | ||
| 3 | Sin cao su | 5 | Hộp | 25 món/ hộp | ||
| 4 | Can nhựa 30 lít | 60 | Cái | Nhựa HDPE | ||
| 5 | Bạt tráng nhựa PVC | 300 | m² | Quy cách: dạng cuộn; Tráng nhựa PVC 2 mặt; Cốt nền bằng sợi Polyeste; Dày: 0,64 mm; Khổ: rộng 1,5m x dài 50m; Loại bạt màu xanh lá thẫm | ||
| 6 | Áo phao cứu sinh | 30 | Cái | Chất liệu: vải oxford; ruột mút xốp PE Foam; chỉ may Nilon; Kích cỡ: người lớn - số 6; Loại: Có đèn chống nước, còi, phản quang màu xám bạc, khóa cài; Đai trước ngực: 3 đai vải cotton | ||
| 7 | Phao tròn cứu sinh | 11 | Cái | Loại 4,3 Kg, màu cam; Có 4 tấm ruy băng xám sáng phản quang; Ruột: Urethane Foam siêu bền, chịu dầu mỡ và hóa chất; Vỏ: Polyethylene chịu được tia tử ngoại, dầu mỡ, hóa chất; Đường kính ngoài: 720mm; Đường kính trong: 460mm; Nhiệt độ sử dụng: -10 độ C đến +65 độ C; Có dây an toàn 4 điểm | ||
| 8 | Mặt nạ phòng độc | 15 | Cái | Chất liệu: nhựa chịu nhiệt kết hợp silicone; Phin lọc hoạt tính kết hợp với màng poly | ||
| 9 | Chăn cứu hỏa dập lửa | 10 | Cái | Kích thước: 1,2 x 1,2m; Chất liệu: Sợi thủy tinh | ||
| 10 | Thước đo tỷ trọng | 11 | Cái | Thước ống thủy tinh, hút dung dịch bằng màng cao su; Thang đo: 1.100 ÷ 1.300; Chiều dài toàn bộ: 19cm | ||
| 11 | Máy chà gỉ | 9 | Cái | Điện áp 220VAC/50Hz; Công suất: 800W; Cốt 1,5 (M14x2); Tốc độ điều chỉnh được; Mô tơ dây đồng 100%Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 12 | Máy khoan | 5 | Cái | Điện áp 220VAC/50Hz; Công suất: 800W; Chế độ khoan thường, khoan búa; Đường kính miệng max: 13mm; Tốc độ điều chỉnh được; Mô tơ dây đồng 100%Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 13 | Cưa sắt cầm tay | 8 | Cái | Chất liệu thép; Sử dụng lưỡi dài 30cm | ||
| 14 | Kìm chết | 8 | Cái | Thép không rỉ, dài 175mm | ||
| 15 | Kìm điện | 8 | Cái | Miệng: 4cm; Thép bọc nhựa cán dài 12cm | ||
| 16 | Tô vít 2 đầu | 8 | Cái | Thân thép đã nhiệt luyện: 25cm; Đầu: +2 x -5 mm; Cán nhựa PVC | ||
| 17 | Lọc nhớt thô máy Cummins KTA19-M3 | 10 | Cái | Mã số: 3889310 | ||
| 18 | Lọc nhớt tinh máy Cummins KTA19-M3 | 10 | Cái | Mã số: 3304232 | ||
| 19 | Lọc nước máy Cummins KTA19-M3 | 10 | Cái | Mã số: 3318318 | ||
| 20 | Lọc dầu cháy máy 6135 | 5 | Cái | Phin lọc giấy hình trụ bọc lưới thép | ||
| 21 | Lọc dầu cháy máy 6Ч 12/14 | 5 | Cái | Phin lọc giấy hình trụ bọc lưới thép | ||
| 22 | Lọc dầu cháy máy Cummins KTA19-M3 | 5 | Cái | Mã số: 3315847 | ||
| 23 | Lọc nhớt hộp số máy Cummins KTA19-M3 | 2 | Cái | Mã số: P550223 | ||
| 24 | Lọc dầu cháy máy Yanmar Yanmar 6HYM - ETE | 10 | Cái | Mã số: 41650-501140 | ||
| 25 | Lọc dầu cháy máy Caterpillar 3412 | 2 | Cái | Mã số: 1R - 0712 | ||
| 26 | Bình ắc quy axít 12V/200Ah | 8 | Bình | Bản cực chì; Sử dụng dung dịch H2SO4 25% làm chất điện phân; (Mỗi bình kèm theo và giá đã bao gồm: 20 lít dịch H2SO4 25% và 10 lít nước cất được đựng riêng biệt trong can nhựa có dung tích tương ứng - dùng cho lần châm bình lần đầu)Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 27 | Phích cắm điện | 10 | Cái | Chất liệu nhựa chống cháy; Loại chân tròn | ||
| 28 | Đèn pin sạc điện cầm tay | 18 | Cái | Sử dụng bóng LED; Pin > 1800 mAh | ||
| 29 | Ổ cắm 3 lỗ | 10 | Cái | Chất liệu nhựa chống cháy; Ổ cắm hợp kim đồng có cùm chống loét ổ; Có màng bảo vệ chống giật | ||
| 30 | Ổ cắm kin nước 3 chân | 10 | Bộ | Cấp độ kín nước IP67; Chất liệu nhựa ABS; Roong kín nước cao su | ||
| 31 | Cưa gỗ chống chìm | 8 | Cái | Lưỡi thép nhật SK4; Lưỡi cưa vát dài 50cm; Độ dày lưỡi cưa: 1mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21304E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.426E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.942.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 299.884.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi