Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517784 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:05:00 đến ngày 2022-05-24 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 578,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,675,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73519E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 404.877.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 809.754.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao thường xuyên Mua sắm vật tư tiêu hao thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa nêu tại Chương IV. - Tài liệu kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…(theo yêu cầu từng mục của E – HSMT) |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan kèm theo: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 19 Chương IV (nếu có yêu cầu) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Theo yêu cầu về thời gian bảo hành tại Mẫu số 01a “Phạm vi cung cấp”. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo quy định tại Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.675.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa,
địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; SĐt: 02543.848.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Nguyễn Tuấn Anh, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; điện thoại: 0254.3 848.315 -Fax : 0254.3848.767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.624.621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa; Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu; sđt: 02543620702 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đá cắt D125 | 25 | Viên | Hạt đá hợp kim, cốt M14 | ||
| 2 | Đá cắt D180 | 5 | Viên | Hạt đá hợp kim, cốt M14 | ||
| 3 | Đá cắt D350 | 5 | Viên | Hạt đá hợp kim, cốt M14 | ||
| 4 | Đá mài D125 | 25 | Viên | Hạt đá hợp kim, cốt M14 | ||
| 5 | Đá mài D150 | 10 | Viên | Hạt đá hợp kim, cốt M14 | ||
| 6 | Dung dịch axít | 120 | Lít | dung dịch H2SO4 nồng độ 25%; Chứa trong can nhựa 30 lít (Chất liệu can nhựa HDPE - giá đã bao gồm can nhựa) | ||
| 7 | Dây thép mạ kẽm 2 ly | 10 | Kg | Dây thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 8 | Cây inox 5 ly | 2 | Cây | 6m/ cây; Loại inox 304 đặc | ||
| 9 | Băng keo cách điện | 20 | Cuộn | Bản rộng: 18mm; Độ dày: 0,12mm; Chiều dài: 20Yard | ||
| 10 | Bạt tráng nhựa PVC | 150 | m² | Quy cách: dạng cuộn; Tráng nhựa PVC 2 mặt; Cốt nền bằng sợi Polyeste; Dày: 0,64 mm; Khổ: rộng 1,5m x dài 50m; Loại bạt màu xanh lá thẫm | ||
| 11 | Bạt tráng nhựa dạng tấm (4x6m) | 2 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt; Cốt nền bằng sợi Polyeste; Dày: 0,64 mm; Loại bạt màu xanh lá thẫm; Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 12 | Bạt tráng nhựa dạng tấm (6x6m) | 3 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt; Cốt nền bằng sợi Polyeste; Dày: 0,64 mm; Loại bạt màu xanh lá thẫm; Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 13 | Bạt tráng nhựa dạng chụp (6,0x4,5x1,5m) | 2,5 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt; Cốt nền bằng sợi Polyeste; Dày: 0,64 mm; Loại bạt màu xanh lá thẫm; Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 14 | Bạt tráng nhựa dạng chụp (4,5x4,5x1,5m) | 2,5 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt; Cốt nền bằng sợi Polyeste; Dày: 0,64 mm; Loại bạt màu xanh lá thẫm; Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 15 | Bạt tráng nhựa dạng chụp (7,5x6,0x1,5m) | 1 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt; Cốt nền bằng sợi Polyeste; Dày: 0,64 mm; Loại bạt màu xanh lá thẫm; Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 16 | Bóng đèn compax220v-55w | 20 | Cái | Đui E27; Loại bóng chữ 3U; Tuổi thọ ≥ 8000 giờ; Màu sáng: 3000÷3200KBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 17 | Bóng đèn LED siêu sáng 220V-30W | 20 | Cái | Đui E27; Bóng trụ, điểm LED: 30pcs; Màu sáng: 6000÷6500K; Tuổi thọ ≥ 30000 giờBảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 18 | Can nhựa 30 lít | 30 | Cái | Nhựa HDPE | ||
| 19 | Cát rà | 10 | Hộp | 140Gram/ hộp | ||
| 20 | Lọ tẩy rỉ | 20 | Lọ | 350ml/ lọ; Thành phần chủ yếu là axit poly hidroxy benzoic kết hợp với muối vô cơ, axít hữu cơ; Dạng bình xịt | ||
| 21 | Chổi lăn sơn (loại lớn) | 30 | Cái | Cán thép dài 50cm, tay cầm bọc nhựa 12cm; Bông lăn Φ4x10cm | ||
| 22 | Chổi lăn sơn (loại nhỏ) | 30 | Cái | Cán thép dài 15cm, tay cầm bọc nhựa 6cm; Bông lăn Φ2x6cm | ||
| 23 | Chổi quét sơn (loại lớn) | 30 | Cái | Cán chổi nhựa 13cm; Sợi chổi nhựa, lưỡi 5,5cm | ||
| 24 | Chổi quét sơn (loại nhỏ) | 30 | Cái | Cán chổi nhựa 10cm; Sợi chổi nhựa, lưỡi 1,5cm | ||
| 25 | Dây rút 20cm | 10 | Bó | Nhựa PA66 | ||
| 26 | Dây rút 40 cm | 10 | Bó | Nhựa PA66 | ||
| 27 | Đinh thép 5cm | 5 | Kg | Thép CT3 | ||
| 28 | Đinh thép 10cm | 5 | Kg | Thép CT3 | ||
| 29 | Phớt đầu trục cơ D24 (50-80-14) | 2 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 30 | Phớt đầu trục cơ máy vikyno 12,5CV (38-55-8) | 2 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 31 | Đệm nắp ốp trước máy D24 | 2 | Cái | Chất liệu: amiang bọc nhôm | ||
| 32 | Đệm nắp ốp sau máy D24 | 2 | Cái | Chất liệu: amiang bọc nhôm | ||
| 33 | Đệm nắp ốp trước máy vikyno 12,5CV | 2 | Cái | Chất liệu: amiang bọc nhôm | ||
| 34 | Đệm nắp ốp sau máy vikyno 12,5CV | 2 | Cái | Chất liệu: amiang bọc nhôm | ||
| 35 | Đệm nắp máy D24 | 2 | Cái | Chất liệu: amiang bọc nhôm | ||
| 36 | Đệm nắp máy D8 | 2 | Cái | Chất liệu: amiang bọc nhôm | ||
| 37 | Đệm nắp máy máy Vikyno 25 CV | 3 | Cái | Chất liệu: amiang bọc nhôm | ||
| 38 | Lọc nhớt máy xuồng CEMA 640 | 3 | Cái | Động cơ Lombardini LDWW 1404M | ||
| 39 | Lọc dầu máy xuồng CEMA 640 | 3 | Cái | Động cơ Lombardini LDWW 1404M | ||
| 40 | Lọc nhớt máy xuồng 35CV | 3 | Cái | Máy Yanmar 4JHYE | ||
| 41 | Lọc dầu máy xuồng 35CV | 3 | Cái | Máy Yanmar 4JHYE | ||
| 42 | Cánh bơm nước biển máy xuồng 35CV | 5 | Cái | Máy Yanmar 4JHYE | ||
| 43 | Lọc dầu máy xuồng 21CV | 3 | Cái | Máy NANNY 21CV | ||
| 44 | Bơm hút khô máy xuồng 12CV | 2 | Cái | Máy Yanmar 2GMY | ||
| 45 | Dây buộc tàu PAΦ40 | 5 | Cuộn | Chiều dài 220m/cuộn; Chất liệu dây: Polyamid; Loại dây 3 tao | ||
| 46 | Dây buộc xuồng PAΦ24 | 9 | Cuộn | Chiều dài 220m/cuộn; Chất liệu dây: Polyamid; Loại dây 3 tao | ||
| 47 | Dây chằng buộc Φ6 ÷ Φ8 | 20 | Kg | Loại dây PA | ||
| 48 | Lúp bê Φ27 | 2 | Cái | Chất liệu nhựa PVC; Dày 2mm; Mặt kín cao su | ||
| 49 | Lúp bê Φ34 | 2 | Cái | Chất liệu nhựa PVC; Dày 2mm; Mặt kín cao su | ||
| 50 | Găng tay len | 100 | Đôi | Loại cổ ngắn | ||
| 51 | Găng tay vải | 25 | Đôi | Vải Kaki, cổ ngắn | ||
| 52 | Keo silicon | 20 | Ống | 150Gram/ ống | ||
| 53 | Băng keo non | 20 | Cuộn | Khổ 1cm dài 20m | ||
| 54 | Khẩu trang | 101 | Cái | Khẩu trang 2 lớp vải, 1 lớp mút lọc, có gọng nhôm ôm sống mũi | ||
| 55 | Keo AB | 25 | Hộp | Loại dung dịch 2 thành phần | ||
| 56 | Kính BHLĐ | 25 | Cái | Mắt kính Polycarbonate, gọng mêca; Viền mắt kính che cả 2 sườn mắt | ||
| 57 | Kính hàn | 5 | Cái | Gọng kính mêca; Chất liệu kính đen che cả 2 sườn mắt | ||
| 58 | Nước cất | 90 | Lít | Nước tinh khiết chưng chất (1 tấn/m3); Chuyên dùng để châm bình ắc quy; Chứa trong can nhựa 30 lít (Chất liệu can nhựa HDPE - giá đã bao gồm can nhựa) | ||
| 59 | Sơn chống rỉ | 150 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 1602) | ||
| 60 | Sơn ghi xám | 150 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 7038 Ral) | ||
| 61 | Sơn trắng | 150 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 9003 Ral) | ||
| 62 | Sơn đen | 40 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 9004 Ral) | ||
| 63 | Sơn đỏ cờ | 50 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3020 Ral) | ||
| 64 | Sơn đỏ nâu | 40 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3009 Ral) | ||
| 65 | Sơn xanh dương | 40 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3452) | ||
| 66 | Sơn xanh đậm | 100 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 6029 Ral) | ||
| 67 | Sơn vàng kem | 80 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 1015 Ral) | ||
| 68 | Sơn vàng | 40 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 5 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3253) | ||
| 69 | Sơn chống rỉ 2 thành phần | 180 | Lít | Sơn epoxy 2 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 15 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn epoxy của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: ETS 1602) | ||
| 70 | Sơn xanh đậm 2 thành phần | 100 | Lít | Sơn epoxy 2 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 20 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn epoxy của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: PU 6029 Ral) | ||
| 71 | Sơn trắng 2 thành phần | 100 | Lít | Sơn epoxy 2 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 20 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn epoxy của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: PU 9003 Ral) | ||
| 72 | Sơn đỏ cờ 2 thành phần | 20 | Lít | Sơn epoxy 2 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 20 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn epoxy của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: PU 3020 Ral) | ||
| 73 | Sơn đen 2 thành phần | 40 | Lít | Sơn epoxy 2 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 20 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn epoxy của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: PU 9004 Ral) | ||
| 74 | Sơn xám sáng 2 thành phần | 100 | Lít | Sơn epoxy 2 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 20 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn epoxy của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: PU 7038 Ral) | ||
| 75 | Sơn vàng 2 thành phần | 50 | Lít | Sơn epoxy 2 thành phần; Sơn gốc dầu, chịu mặn; Loại thùng sắt 20 lít/ thùng; Các lô sản xuất trong năm 2022; Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất; Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn epoxy của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: PU 3253) | ||
| 76 | Quốc kỳ VN | 40 | Lá | Vải Cotton; Kích thước: 0,8x1.2m | ||
| 77 | Keo xịt cách điện | 6 | Lọ | Trọng lượng 432Gram/lọ; Loại màu đỏ, điện áp cách điện 2600Volts; Nhiệt độ cách điện đến 155°C | ||
| 78 | Hóa chất tẩy rửa dầu mỡ | 40 | Lít | Tẩy dầu, mỡ, keo…; Chất tẩy gốc kiềm PH=13±0,2 | ||
| 79 | Dầu rửa cách điện | 30 | Lít | Tốc độ bay hơi đầy đủ mà không ngưng tụ; Tính chống nước tuyệt đối sau khi làm sạch; Cách điện được điện áp: 26,000V/mm; An toàn cho chất liệu nhựa và men sứ | ||
| 80 | Giẻ lau | 100 | Kg | Giẻ cotton sạch được may lại thành tấm; Độ dày các tấm 6 lớp vải; Kích thước 30x30cm | ||
| 81 | Mỡ bảo quản | 40 | Kg | Loại mỡ HydroCacbon, vazolin; Ổn định keo ≤ 5%, nhiệt độ nhỏ giọt ≥ 60°C | ||
| 82 | Bột giặt | 100 | Túi | 600Gram/ túi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73519E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 404.877.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 809.754.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi