Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 13:45:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Mua văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn Dự toán ngân sách năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút ký 1,0 mm Pentel (hoặc tương đương) | 600 | Cái | - Ngòi bút 1,0 mm | ||
| 2 | Bút ký 0,7 mm Pentel (hoặc tương đương) | 610 | Cái | - Ngòi bút 0,7 mm | ||
| 3 | Bút ký 0,5 mm Pentel (hoặc tương đương) | 650 | Cái | - Ngòi bút 0,5 mm | ||
| 4 | Bút bi 0,7 mm Thiên Long (hoặc tương đương) | 135 | Cái | - Ngòi bút 0,7 mm | ||
| 5 | Bút chì gỗ 2B Staedtler (hoặc tương đương) | 47 | Cái | - Độ cứng ruột chì: 2B- Đường kính ruột chì: 2mm ± 0.5 | ||
| 6 | Bút nhớ dòng Staedtler (hoặc tương đương) | 83 | Cái | - Đầu bút bằng Polyethylene, dạng vạt xéo, bề rộng nét viết 5mm- Có đủ các màu | ||
| 7 | Bút xoá Thiên Long (hoặc tương đương) | 70 | Cái | - Dung tích: 12ml/chiếc- Đảm bảo mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại | ||
| 8 | Bút viết bảng Thiên Long (hoặc tương đương) | 38 | Cái | - Màu mực tươi sáng, mau khô, dễ lau sạch mực sau khi viết | ||
| 9 | Băng xoá | 72 | Cái | - Viết được ngay sau khi xóa, không cộm, che phủ tốt, không độc hại | ||
| 10 | Băng dính trong | 40 | Cuộn | - Kích thước bề rộng: 4.8 cm- Trọng lượng: 0,5kg (2.4kg/6 cuộn) | ||
| 11 | Băng dính trắng | 63 | Cuộn | - Kích thước bề rộng: 4.8 cm | ||
| 12 | Băng dính 2 mặt | 50 | Cuộn | - Kích thước bề rộng: 2cm | ||
| 13 | Băng dính lụa xanh | 86 | Cuộn | - Kích thước bề rộng: 5 cm- Trọng lượng: 1.2kg/6 cuộn | ||
| 14 | Hồ nước | 64 | Lọ | - Dung tích: 30 ml | ||
| 15 | Ghim vòng nhựa Deli (hoặc tương đương) | 70 | Hộp | - Ghim kẹp giấy bằng sắt bọc nhựa - Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 16 | Bàn dập ghim số 10 | 51 | Cái | - Sử dụng ruột ghim dập số 10 | ||
| 17 | Ghim dập số 10 | 180 | Hộp | - Dập được tối đa 15 tờ giấy định lượng 70gsm- Ghim dập số 10 | ||
| 18 | Dao trổ | 50 | Cái | - ĐL to SDI 0423 (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Kéo to | 90 | Cái | - Kích thước: Dài 210mm | ||
| 20 | Bìa màu A4 ngoại T&T (hoặc tương đương) | 50 | Ram | - Bìa màu khổ A4 định lượng 160gm2- Kích thước: 210x297 mm- Đóng gói: 100 tờ/ram | ||
| 21 | Bìa Mica A4 | 35 | Ram | - Kích thước: 210x297 mm- Đóng gói: 100 tờ/ram | ||
| 22 | Bìa màu A3 ngoại T&T (hoặc tương đương) | 20 | Ram | - Bìa màu khổ A3 định lượng 160gm2- Đóng gói: 100 tờ/ram | ||
| 23 | Túi 1 khuy nhựa | 430 | Cái | - Kích thước: 25,2 x35,5 cm | ||
| 24 | Giấy niêm phong | 2 | Ram | - Kích thước khổ giấy A4- Đóng gói: 500 tờ/ram | ||
| 25 | Giấy đánh dấu trang Pronoti (hoặc tương đương) | 50 | Vỉ | - Chất liệu: nilon dính có thể dán lại nhiều lần.- Kích thước: 2cm x 5cm- Đóng gói thành vỉ, 100 tờ/vỉ | ||
| 26 | Kẹp vẽ 19mm | 42 | Hộp | - Kích thước: 19mm- 12 kẹp/hộp- Chất liệu: bằng kim loại chống gỉ sét | ||
| 27 | Kẹp vẽ 25mm | 28 | Hộp | - Kích thước: 25mm- 12 kẹp/hộp- Chất liệu: bằng kim loại chống gỉ sét | ||
| 28 | Kẹp vẽ 41mm | 18 | Hộp | - Kích thước: 41mm- 12 kẹp/hộp- Chất liệu: bằng kim loại chống gỉ sét | ||
| 29 | Kẹp vẽ 51mm | 50 | Hộp | - Kích thước: 51mm- 12 kẹp/hộp- Chất liệu: bằng kim loại chống gỉ sét | ||
| 30 | Giấy giao việc 3 x 5cm Pronoti (hoặc tương đương) | 64 | Tệp | - Màu sắc: Màu vàng- Kích cỡ: 76x127 mm- Đóng gói: 100 tờ/ tệp | ||
| 31 | Phong bì thư | 2.700 | Cái | Không | ||
| 32 | Thước mica | 19 | Cái | - Kích thước: độ dài 30 cm | ||
| 33 | File Trình ký da | 40 | Cái | - Chất liệu: Bìa da cao cấp, sang trọng- Kẹp giữ tài liệu bằng inox chấc chắn có độ bền cao- Có thể lưu giữ được 100 tờ giấy A4- Kích thước: 250x320 mm | ||
| 34 | File đục lỗ | 25 | Cái | - Chất liệu: Bìa từ giấy bìa cứng, bọc lớp simily bên trong và bên ngoài chắc chắn- Còng mạ inox và thanh gạt đóng mở bên cạnh- Kích thước: 28,5 x 35 cm- Kích thước phần gáy bìa tương ứng với còng là 7 cm | ||
| 35 | Cặp hộp nhựa A4 -7F | 100 | Cái | - Kích thước phần gáy hộp tương ứng 7 cm | ||
| 36 | Cặp hộp Xi A4 -15F | 18 | Cái | - Kích thước: Khổ A4- Kích thước phần gáy hộp tương ứng 15 cm | ||
| 37 | Giá cắm bút gỗ SHENGMU6051 (hoặc tương đương) | 30 | Cái | - Chất liệu: gỗ | ||
| 38 | Túi hồ sơ 11 lỗ | 60 | Tệp | - Số lượng: 100 lá/ 1 tệp- Kích thước: A4- Chất liệu: nhựa PP không độc hại | ||
| 39 | Hộp file đựng tài liệu 5 ngăn | 20 | Cái | - Thương hiệu: Deli (hoặc tương đương)- Kích thước: 39 x 30,5 x32.5 cm | ||
| 40 | Sổ Bìa da A4 - 240 trang | 7 | Quyển | - Chất liệu: sổ bìa da cứng, các góc bo tròn viền vàng- Giấy kẻ ngang dày 240 trang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi