Gói thầu: Mua VPP, vật chất, trang bị huấn luyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua VPP, vật chất, trang bị huấn luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525439 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 13:37:00 đến ngày 2022-05-24 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua VPP, vật chất, trang bị huấn luyện Mua VPP, vật chất, trang bị huấn luyện năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – phường An Thới – TP. Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương – KP8, phường An Thới – TP. Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 – phường An Thới – TP. Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang; Số điện thoại 0988551356 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút xóa Thiên Long CP-02 | 100 | Cái | - Dung tích: 12ml - Thương hiệu: Thiên Long- Hình dáng: Thân dẹp- Mực xóa chất lượng cao, che phủ tốt An toàn, không độc hại | ||
| 2 | Bút viết bảng TL WB-03 | 50 | Hộp | - Bút lông bảng 1 đầu có nét viết 2 mm- Viết tốt, trơn, êm trên bảng bề mặt nhẵn bóng. Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi, sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng.Có thể bơm thêm mực để tái sử dụng nhiều lần. | ||
| 3 | Dao cắt giấy | 20 | Cái | - Được làm từ hợp kim thép chắc chắn, có độ bền cao, sắc bén và độ khía sâu hoàn hảo.Chất liệu này cũng giữ cho đường rọc trở nên trơn tru, chính xác hơn. | ||
| 4 | Lưỡi dao cắt giấy | 20 | Hộp | - Lưỡi dao cắt giấy lớn được thiết kế thuận tiện khi lắp vào cán dao và hoạt động trơn tru.- Lưỡi dao làm bằng thép carbon bền, sắc bén, bề mặt sáng bóng, không trầy xước, không bị rỉ sét. | ||
| 5 | Kéo cắt giấy | 20 | Cái | - Kéo cắt giấy có lưỡi kéo được làm bằng thép không gỉ bền đẹp, cứng chắc. Chất liệu thép chống ăn mòn, chịu lực tốt, không bị biến dạng, cong vênh trong quá trình sử dụng.- Lưỡi kéo được mài sắc bén, giúp bạn cắt nhanh, gọn mà vẫn đảm bảo mặt cắt mịn, đẹp, đồng thời không làm hư tổn cấu trúc vật liệu xung quanh vùng cắt. | ||
| 6 | Bút chì đen Japan A255 | 50 | Hộp | - Dòng bút chì cso lõi được làm bằng chất kiệu than chì cao cấp- Ngòi 2B là ngòi cơ bản và phổ thông | ||
| 7 | Bút chì màu G-Star | 50 | Hộp | - Bút chì màu G-Star màu rất chuẩn, màu sắc tươi sáng, giúp gia tăng độ phủ đến 100%.- Khi tô, chất màu ra đều, đậm, mịn màng và sắc nét. Màu bám giấy tốt, không tạo bột màu, ít hao phí, rất tiết kiệm.- Có 12 màu tùy chọn | ||
| 8 | Bút màu sáp Queen | 50 | Hộp | - Sáp màu Queen 18 màu, 12 màu với màu tươi sáng, độ mịn cao phủ đều, đậm- Bút sáp màu với thành phần không độc hại. Màu sắc tươi sáng, thân bút nhỏ vừa tay cầm | ||
| 9 | Bút dạ quang SP-28 | 50 | Hộp | - Đầu bút bằng Polyethylene, dạng vát xéo, bề rộng nét viết 5mm, mực nhanh khô dùng để tô đậm các nội dung cần thiết trên giấy.- Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Thích hợp trên nhiều loại giấy. Mực đạt TC EN71/3, ASTM D-4236. | ||
| 10 | Bút ký GB 68 các màu | 51 | Hộp | - Kích thước: 134 x 10 mm - Khối lượng 24g | ||
| 11 | Bút lông dầu các màu TL PM-09 | 50 | Hộp | - Bút lông dầu sử dụng dòng mực lông dầu có màu rất đẹp. - Mực bút có thể viết trên mọi chất liệu như nhựa, nylon, vải, cao su…- Mực lông dầu nhanh khô, chỉ khô sau vài chục giây và mực không phai, không bị lem nhoè khi thấm nước.- 2 đầu bút kích thước: 0.8 mm và 6mm | ||
| 12 | Gôm BW-80 | 200 | Cục | - Gôm tẩy có kích thước nhỏ gọn, cắt gọt khéo léo dễ dàng cầm nắm khi sử dụng. Tẩy cứng, chắc chắn, không gãy.- Khả năng bào mòn ít, có thể sử dụng lâu dài. | ||
| 13 | Túi đựng tài liệu | 100 | Cái | - Chất liệu nhựa PP dẻo, bền, dai - Thuận tiện trong bảo quản, lưu trữ hồ sơ | ||
| 14 | Giấy kẻ ngang Hồng Hà 72 trang | 1.000 | Thếp | - Kích thước 17.6 x 25 cm Có mặt giấy láng mịn, viết êm tay, tạo nét chữ đẹp. - Với định lượng 60g/m2 giấy viết không bị lem, độ trắng 90-92% không làm hại mắt, ăn mực hầu hết các loại bút, giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau. | ||
| 15 | Vở học sinh 96 trang | 2.100 | Quyển | - Định lượng giấy ruột 55gsm - Dòng kẻ ô tập - Vở viết ăn mực hầu hết các loại bút, giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau. | ||
| 16 | Giấy A4 Double | 100 | Gram | - Kích thước 210 x 297 mm- Giấy in Double A có bề dày tốt, bề mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao hơn do đó giảm hiện tượng nhìn thấu trang và cho phép sử dụng cả hai mặt giấy - Chất liệu giấy an toàn, không chứa chất gây độc hại và mùi khó chịu, thân thiện với môi trường và giúp bảo vệ sức khỏe người dùng, đặc biệt là mắt. | ||
| 17 | Giấy A3 Double A | 50 | Gram | - Kích thước 297 x 420 mm- Giấy in Double A có bề dày tốt, bề mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao hơn do đó giảm hiện tượng nhìn thấu trang và cho phép sử dụng cả hai mặt - Chất liệu giấy an toàn, không chứa chất gây độc hại và mùi khó chịu, thân thiện với môi trường và giúp bảo vệ sức khỏe người dùng, đặc biệt là mắt. | ||
| 18 | Bìa xanh A3 Thái Lan | 20 | Gram | - Bìa giấy màu xanh trơn, không hoa văn, không mùi, dùng đóng bìa hồ sơ sổ sách, tài liệu theo khổ A3- Chất lượng : Đẹp, mịn, láng, độ bám mực khi in ấn photo cao, hình ảnh sắc nét. chống kẹt giấy khi in ấn.Xuất xứ: Thái Lan | ||
| 19 | Bìa xanh A4 Thái Lan | 20 | Gram | - Bìa giấy màu xanh trơn, không hoa văn, không mùi, dùng đóng bìa hồ sơ sổ sách, tài liệu theo khổ A4- Chất lượng : Đẹp, mịn, láng, độ bám mực khi in ấn photo cao, hình ảnh sắc nét. chống kẹt giấy khi in ấn.Xuất xứ: Thái Lan | ||
| 20 | Bìa hồng A4 Thái Lan | 20 | Gram | - Bìa giấy màu hồng trơn, không hoa văn, không mùi, dùng đóng bìa hồ sơ sổ sách, tài liệu theo khổ A4- Chất lượng : Đẹp, mịn, láng, độ bám mực khi in ấn photo cao, hình ảnh sắc nét. chống kẹt giấy khi in ấn.Xuất xứ: Thái Lan | ||
| 21 | Kẹp tài liệu INDEX GX-092 | 100 | Cái | - Kẹp bằng kim loại cao cấp, sáng bóng, có lớp tráng dầu chống sét, đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ- Bìa cứng chắc, đường hàn có độ bền cao- Màu sắc đa dạng: đỏ mận, Xanh dương, Xanh láSử dụng phù hợp với khổ giấy A4 | ||
| 22 | Giấy Ao Roki | 5 | Cuộn | - Giấy Roki với kích thước: A0 (1.1mx0.79), định lượng: 400 gsm.- Độ trắng 92% Kích thước: A0 nền giấy trắng một mặt được dùng để in ấn, thiết kế, trang trí, tạo mẫu làm báo dán tường... Cắt khuôn rập trong tạo mẫu, cắt khuôn, ứng dụng trong thiết kế xây dựng | ||
| 23 | Compa | 20 | Cái | - Compa được làm bằng nhựa, vít kim loại và mũi nhọn làm bằng thép không gỉ.- Kim định tâm an toàn dễ sử dụng.- Dùng để vẽ đường tròn, cung tròn | ||
| 24 | Bút bi Thiên Long Tl-047 | 1.000 | Cái | - Thiết kế cân đối, phần thân giữa hơi phồng to, thon gọn dần đều ở phần thân trên và dưới.- Nút bấm mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trợt khi viết.- Đầu bi: 0.7mm. | ||
| 25 | Gim bấm loại lớn 50LA | 10 | Cái | - Dập tối đa 210 – 240 tờ/lần.Độ sâu gáy dập tối đa 70mm.- Màu sắc: Xám | ||
| 26 | Súng bắn ghim | 10 | Cái | - Sử dụng ghim chữ Π thông dụng: 16/6, 16/8- Thiết kế tiện dụng, gọn, dễ sử dụng.- Dễ dàng nạp thêm đinh ghim- Kìm được làm bằng thép tốt, có độ cứng cao- Lực bắn mạnh, có núm xoay điều chỉnh lực phù hợp | ||
| 27 | Gim bấm SDI-1104 | 20 | Cái | - Kích thước vừa vặn tay cầm, thao tác sử dụng dễ dàng.- Tay cầm chắc chắn, không trơn trượt, an toàn khi sử dụng.- Bấm kim với lực bấm nhẹ, có khả năng bấm nhanh và chuẩn xác, không làm bung kim hoặc rách giấy.- Sản phẩm sử dụng kim bấm số 10. | ||
| 28 | Gim bấm Stapler-0333 | 20 | Cái | - Bấm kim có khả năng xoay 3 hướng tiện dụng.- Bấm kim có kích thước trung, thích hợp với các văn phòng với nhu cầu bấm các loại giấy tờ, tài liệu- Số lượng giấy lên đến 25 tờ | ||
| 29 | Pin con ó | 100 | Đôi | - Không thủy ngân và CADIMIT- hân thiện môi trường, điện áp 1.5V | ||
| 30 | Còi nhựa | 100 | Cái | - Còi nhựa dành cho trọng tài, thể dục thể thao.- Còi thổi to, đanh, chất lượng cực tốt. Kích thước: 4.5 x 2cm | ||
| 31 | Phấn trắng | 100 | Hộp | - Phấn trắng cao cấp nổi trội ở độ mịn cao, tạo nét chữ đẹp, viết không mỏi tay, trơn êm, không gây xước bảng.- Loại phấn không bụi, thân thiện với môi trường, con người và không độc hại cho người dùng. | ||
| 32 | Băng keo xanh apple tape 5cm | 100 | Quận | - Sản phẩm hữu dụng trong các công việc văn phòng như đóng gáy sổ sách, dán bìa nhãn, trang trí nội thất văn phòng.- Mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt.- Chất dính được làm từ cao su tự nhiên. | ||
| 33 | Băng keo xanh apple tape 3cm | 120 | Quận | - Sản phẩm hữu dụng trong các công việc văn phòng như đóng gáy sổ sách, dán bìa nhãn, trang trí nội thất văn phòng. - Mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt. - Chất dính được làm từ cao su tự nhiên. | ||
| 34 | Băng keo Dragon tape | 80 | Quận | - Màng dày, keo nhiều , thích hợp dán tất cả các sản phẩm đặc biệt dán thùng hàng nặng, da, bền | ||
| 35 | Băng keo 2 mặt 02cm | 100 | Lốc | - Băng dính hai mặt được tích hợp thêm một mặt keo dán, băng dính hai mặt giúp gắn 2 vật với nhau mà không cần sự tiếp xúc trực tiếp giữ 2 bề mặt và hoàn toàn không để lộ vết băng dính. | ||
| 36 | Sổ bìa cứng 21x32 | 50 | Cuốn | - Sổ có mặt giấy láng mịn, viết êm tay, cho nét chữ đẹp. Giấy viết không nhòe, không thấm mực ra trang sau.- Chất liệu giấy không bụi, đảm bảo sức khỏe cho người sử dụng. Ruột sổ thiết kế khoa học, hợp lý, sử dụng tối đa diện tích.- Bìa sổ bọc da sang trọng, ít phai màu, chống thấm nước. | ||
| 37 | Băng keo 2 mặt 01cm | 100 | Lốc | - Băng dính hai mặt được tích hợp thêm một mặt keo dán, băng dính hai mặt giúp gắn 2 vật với nhau mà không cần sự tiếp xúc trực tiếp giữ 2 bề mặt và không để lộ vết băng dính. | ||
| 38 | Thước kẻ 30cm | 1.000 | Cái | - Thước thẳng được chế tạo từ nhựa dẻo có độ bền cao.- Được sử dụng nhiều trong học tập, cơ khí, vẽ các bảng kĩ thuật, xây dựng, vẽ tranh | ||
| 39 | Máy tính Casio DS-19VC | 5 | Cái | - Kích thước (Dài × Rộng × Dày) : 186 × 184 × 40,9 mm- Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trờiPhím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao- Có nhiều chức năng nổi trội | ||
| 40 | Thước dây 50m | 3 | Cái | - Thước dây có kiểu dáng gọn nhẹ; được bảo vệ bằng lớp vỏ chống va đập cao; công cụ đo đạc hiệu quả cho bất kỳ nhu cầu sử dụng nào. | ||
| 41 | Mực máy in A4 | 12 | Hộp | - Mực đổ máy in Canon 2900, 3300...- Mực cho bản in đen, đậm, nét đẹp. | ||
| 42 | Thước chỉ huy Vpp Duyên 30x20 | 50 | Cái | - Thước chỉ huy: Chất liệu nhựa.kích thước: 30cm * 20 cm.- Thước kẻ phục vụ cho ban tác chiến tại các đơn vị, thước kẻ cho dẫn đường không quân, thước kẻ cho trinh sát đơn vị quân đội sản xuất thước kẻ bằng công nghệ laser | ||
| 43 | Thước chỉ huy Vpp Duyên 30x15 | 50 | Cái | - Thước chỉ huy: Chất liệu nhựa.- Kích thước: 30cm * 15 cm.- Thước kẻ phục vụ cho ban tác chiến tại các đơn vị, thước kẻ cho dẫn đường không quân, thước kẻ cho trinh sát đơn vị quân đội sản xuất thước kẻ bằng công nghệ laser | ||
| 44 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | - Đồng hồ bấm giờ, hẹn giờ di động chống thấm nước báo động dừng lại xem - Đồng hồ sử dụng các phím vi cảm ứng ánh sáng, cấu trúc nhanh nhẹn, bền và chống sốc. | ||
| 45 | Máy in Canon LBP 2900 | 1 | Cái | - Loại máy: In laze trắng đen- Chức năng: In 1 mặtKích thước giấy in hỗ trợ: A4, A5, B5- Cổng kết nối: USB 2.0- Hệ điều hành tương thích: Windows- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 46 | Máy Hàn | 1 | Cái | - Loại máy: Hàn que có hồ quang ổn định, ít bắn tóe, chất lượng hàn cao. Có chế độ bảo vệ quá áp và quá dòng. Có thể làm việc liên tục và cân bằng điện áp tự động khi nguồn cấp không ổn định- kích thước và trọng lượng nhỏ nhẹ chất lượng cao và tiết kiệm năng lượng.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 47 | Sơn chống gỉ Hải Vân | 12 | Thùng | - Loại sơn: Nhựa Cao su clo hóa, bột màu chống ăn mòn và phụ gia. Màng sơn khô nhanh, có độ bám dính rất cao và rất bền trong môi trường hóa chất và ăn mòn mạnh.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 48 | Sơn Hải Vân màu xanh | 12 | Thùng | - Loại sơn: Nhựa Cao su clo hóa, bột màu chống ăn mòn và phụ gia. Màng sơn khô nhanh, có độ bám dính rất cao và rất bền trong môi trường hóa chất và ăn mòn mạnh.- Bảo hành: 12 tháng- Màu xanh | ||
| 49 | Sơn Hải Vân màu trắng | 12 | Thùng | - Loại sơn: Nhựa Cao su clo hóa, bột màu chống ăn mòn và phụ gia. Màng sơn khô nhanh, có độ bám dính rất cao và rất bền trong môi trường hóa chất và ăn mòn mạnh.- Bảo hành: 12 tháng- Màu trắng | ||
| 50 | Sơn Hải Vân màu đen | 12 | Thùng | - Loại sơn: Nhựa Cao su clo hóa, bột màu chống ăn mòn và phụ gia. Màng sơn khô nhanh, có độ bám dính rất cao và rất bền trong môi trường hóa chất và ăn mòn mạnh.- Bảo hành: 12 tháng- Màu đen | ||
| 51 | Đá cắt loại lớn | 25 | Cái | - Đường kính ngoài: 355mm- Đường kính trong: 16mm- Độ dày: 3.0mm- Đá cắt những vật dụng bằng kim loại như sắt, thép, Inox... | ||
| 52 | Đá cắt loại nhỏ | 40 | Cái | - Đường kính: 105x16x 1.2mm- Đá cắt những vật dụng bằng kim loại như sắt, thép, Inox... | ||
| 53 | Que hàn | 15 | Hộp | Que hàn carbon thấp phù hợp dùng cho mối hàn thép Carbon và thép hợp kim thấp có kết cấu tải trọng trung bình | ||
| 54 | Kẽm vuông 25x25mm | 100 | Cây | - Chiều dài: 6 mét/cây- Độ dày: từ 0.7 đến 2.0 mm- Tiêu chuẩn: TCVN, ATSM, JIS | ||
| 55 | Kẽm vuông 30x30mm | 100 | Cây | - Chiều dài: 6 mét/cây- Độ dày: từ 8mm đến 13mm- Tiêu chuẩn: TCVN, ATSM, JIS | ||
| 56 | Kẽm vuông 40x40mm | 100 | Cây | Chiều dài: 6 mét/cây- Độ dày: từ 9mm đến 13mm- Tiêu chuẩn: TCVN, ATSM, JIS | ||
| 57 | Tôn kẽm | 120 | mét | - Khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt lớp mạ nhẵn mịn - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 58 | Ống nước BM Ø100 | 50 | Ống | - Nhẹ nhàng, dễ vận chuyển.- Mặt trong, ngoài ống bóng, hệ số ma sát nhỏ.- Chịu được áp lực cao. - Bảo hành: 12 tháng- Ø100 | ||
| 59 | Co BM Ø100 | 50 | Cái | - Dùng để liên kết với ống nước BM Ø100- Có thể chịu được dung dịch axit và kiềm nhẹ.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 60 | Chữ T BM Ø100 | 50 | Cái | - Dùng để liên kết với ống nước BM Ø100- Có thể chịu được dung dịch axit và kiềm nhẹ.- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 61 | Bu long 19 | 300 | Cái | - Phi 12 ốc 19 dài 35 cm- Chống ăn mòn cao, chống được nhiệt độ cao, chịu lực tốt, khả năng uốn tốt, đảm bảo được sự siết chặt, độ bền bỉ cao khi chịu áp lực từ các điều kiện môi trường khắc nghiệt- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 62 | Vít bắn tôn | 10 | Kg | - Vì đầu tiếp xúc với bề mặt được thiết kế dạng khoan, thân làm bằng ren - Liên kết mái tôn và xà gồ.Liên kết các khung kim loạiLắp đặt các giá đỡ, kệ đỡ | ||
| 63 | Kẽm 2mm | 70 | Kg | - Dùng để liên kết vật liệu, có độ dẻo, bền cao | ||
| 64 | Sắt 6mm | 200 | Kg | - Sắt thép phi 6 được ứng dụng phổ biến làm bê tông cốt thép, trong xây dựng công nghiệp và dân dụng. Sử dụng làm kết cấu dầm, nền, đổ bê tông, cầu đường | ||
| 65 | Sắt 16mm | 30 | Cây | - Sắt thép phi 16 được ứng dụng phổ biến làm bê tông cốt thép, trong xây dựng công nghiệp và dân dụng. Sử dụng làm kết cấu dầm, nền, đổ bê tông, cầu đường …. | ||
| 66 | Gỗ 4x6cm | 150 | m | - Đã được xử lí, cây gia công hoàn thiện, sử dụng ngay | ||
| 67 | Đèn chớp hỏa tiễn | 70 | Cái | - Đèn nháy với chu kỳ 120 chớp hoặc nhiều hơn trong một phútThắp sáng vào ban đêm khi mặt trời lặn đến khi mặt trời mọc- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 68 | Đèn pin Tiross TS-1128 | 70 | Cái | - Có khả năng chiếu xa lên tới 100 mét và 6 bóng SMQ LED có thể sử dụng như 1 đèn bàn- Hai chế độ tiện dụng đèn pin và đèn bàn- Bảo hành: 6 tháng | ||
| 69 | Bình ắc quy | 4 | bình | - Ắc quy khô Đồng Nai CMF DIN60R 12V-60AH, - Sản phẩm có tuổi tho cao, bền, thân thiện với môi trường… - Bảo hành 6 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi