Gói thầu: Trang bị đồng phục văn phòng EVNNPT năm 2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541129-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Trang bị đồng phục văn phòng EVNNPT năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537248 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:43:00 đến ngày 2022-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,039,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung đồng phục văn phòng, công sở. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị đồng phục văn phòng EVNNPT năm 2022. Trang bị đồng phục văn phòng EVNNPT năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Ngoại trừ các tài liệu được liệt kê từ Điểm a – e trong E-CDNT 10.1 – Chương I – E-HSMT, nhà thầu cần cung cấp các file scan tài liệu: • Tại liệu chứng minh tính đáp ứng của nhà thầu về tư cách hợp lệ (Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, giấy ủy quyền,…), • Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản scan đầy đủ của Hợp đồng tương tự (gồm tài liệu hợp đồng và các phụ lục liên quan) và Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng có chữ ký xác nhận của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư), • Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu nêu tại Ghi chú (2).3 – Mẫu số 13 – Chương IV E-HSMT) • Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Catalogue, ISO, Giấy phép bán hàng, Biên bản thử nghiệm,…) dưới dạng file scan hoặc ảnh chụp hoặc đường dẫn đến địa chỉ đăng tải tài liệu tại website của nhà sản xuất (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp hàng hóa chào thầu là hàng hóa được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại E-CDNT 26.2, nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT: Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi và Bản scan Bản gốc tài liệu xác nhận nội dung này từ nhà sản xuất hàng hóa hoặc cơ quan chức năng hữu quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết như E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa dịch vụ theo phạm vi cung cấp, thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. Địa điểm thực hiện: Công ty Truyền tải điện 3. |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết như E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu cần cung cấp cho Bên mời thầu các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Mục 1, 2 Chương III E-HSMT; Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực về kinh nghiệm và tài chính của mình tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh như yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT. Với mỗi hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao y đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần công việc cung cấp tương tự trên hợp đồng đó của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu: Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực sao y đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3 (Địa chỉ tại: số 12 đường Trần Hưng Đạo, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa, Việt Nam; ĐT: +84-258-352 1188; Fax: +84-258-352 1836). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa. Điện thoại: 0258 352 1188; Fax: 0258 352 1836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa. Điện thoại: 0258 352 1188; Fax: 0258 352 1836. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa. Điện thoại: 0258 352 1188; Fax: 0258 352 1836. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vest nam | 25 | áo | Yêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ kỹ thuật thiết kế đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm. Nội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Áo ngắn tay nam | 106 | áo | Yêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ kỹ thuật thiết kế đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm. Nội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Áo dài tay nam | 212 | áo | Yêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ kỹ thuật thiết kế đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm. Nội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Quần dài nam | 177 | quần | Yêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ kỹ thuật thiết kế đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm. Nội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Áo ngắn tay nữ | 34 | áo | Yêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ kỹ thuật thiết kế đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm. Nội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Áo dài tay nữ | 61 | áo | Yêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ kỹ thuật thiết kế đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm. Nội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Quần dài nữ | 18 | quần | Yêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ kỹ thuật thiết kế đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm. Nội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Chân váy nữ | 17 | váy | Yêu cầu chào tuân thủ theo đúng Hồ sơ kỹ thuật thiết kế đã được EVNNPT phê duyệt. Không được phép cách điệu, bổ sung chi tiết, thay đổi chất liệu, màu sắc và kết cấu sản phẩm. Nội dung chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung đồng phục văn phòng, công sở. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi